Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Tài chính; Ban Thường vụ Tỉnh đoàn; Chủ tịch Ủy ban
-- 2 of 11 --
3
nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Báo và PTTH Gia Lai;
- Các đơn vị ngân hàng trên địa bàn tỉnh;
- Các đơn vị thuộc Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 3 of 11 --
QUY TRÌNH
THỰC HIỆN LIÊN THÔNG CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRÊN LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI – THUẾ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND
ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. LƯU ĐỒ MÔ TẢ QUY TRÌNH
-- 4 of 11 --
2
II. QUY TRÌNH CÁC BƯỚC THỰC HIỆN
Bước 1: Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ đất đai bằng hình thức trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc trực tiếp tại Bộ phận một cửa cấp tỉnh/cấp xã.
Bước 2: Bộ phận một cửa cấp tỉnh/cấp xã kiểm tra thông tin, tiếp nhận hồ
sơ và chuyển hồ sơ đến các cơ quan quản lý đất đai để thụ lý, giải quyết.
Bước 3: Cơ quan quản lý đất đai chuyển hồ sơ đến các cơ quan Thuế để
xác định nghĩa vụ tài chính.
Bước 4: Cơ quan thuế xác định nghĩa vụ tài chính và ban hành Thông
báo nộp tiền trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với đất của cá nhân và 02
ngày làm việc đối với đất của tổ chức kể từ thời điểm tiếp nhận hồ sơ từ Cơ
quan quản lý đất đai.
Bước 5: Tổ chức/cá nhân nhận Thông báo nộp tiền thông qua các kênh
thông tin sau đây:
(i) Qua tin nhắn ZALO của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh Gia Lai;
(ii) Quét mã QR có sẵn trên Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
(iii) Tra cứu thông tin trên ứng dụng eTax Mobile (được cài đặt trên điện
thoại thông minh).
Bước 6: Tổ chức/cá nhân nộp tiền nghĩa vụ tài chính theo nội dung
Thông báo nộp tiền
Bước 7: Sau khi tổ chức/cá nhân nộp tiền nghĩa vụ tài chính thì các cơ
quan, đơn vị tiến hành xác nhận Tổ chức/cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính, cụ thể như sau:
(i) Trường hợp Tổ chức/cá nhân thanh toán qua ứng dụng eTax Mobile thì
cơ quan Thuế xác nhận Tổ chức/cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính trong
thời hạn 04 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh tiếp nhận được thông tin Chứng từ nộp tiền của tổ chức/cá nhân
và Cơ quan thuế gửi trạng thái hoàn thành nghĩa vụ tài chính của Tổ chức/ cá
nhân đến cơ quan quản lý đất đai thông qua ứng dụng QLTB.
(ii) Trường hợp Tổ chức/cá nhân thực hiện thanh toán tại các Ngân hàng
thương mại trên địa bàn tỉnh được Kho bạc Nhà nước khu vực 15 ủy nhiệm thu
các khoản nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc qua hình thức chuyển khoản: Ngân
hàng thương mại chuyển thông tin Chứng từ nộp tiền của Tổ chức/cá nhân thông
qua Kênh tiếp nhận Chứng từ nộp tiền trực tuyến do Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh cung cấp tại địa chỉ: https://khaosattructuyen.gialai.gov.vn.
Bước 8: Cơ quan quản lý đất đai tiếp tục xử lý, hoàn thành việc giải quyết
hồ sơ.
Bước 9: Kết quả của hồ sơ được chuyển đến bộ phận một cửa cấp
tỉnh/cấp xã để trả cho Tổ chức/cá nhân./.
-- 5 of 11 --
Phụ lục 1
DANH SÁCH 47 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
ÁP DỤNG QUY TRÌNH THỰC HIỆN LIÊN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT Mã TTHC Tên TTHC Cấp thực hiện
1 1.013994.H21 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất Cấp Tỉnh
2 1.013977.H21
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy
định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho
từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
Cấp Tỉnh
3 1.013828.H21 Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển Cấp Tỉnh
4 1.013827.H21
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh
giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.
Cấp Tỉnh
5 1.013946.H21 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích Cấp Tỉnh
6 1.013826.H21
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng
đất của dự án đầu tư
Cấp Tỉnh
7 1.013823.H21
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không
đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường
hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao
đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
Cấp Tỉnh
8 1.013945.H21 Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
để thực hiện dự án đầu tư Cấp Tỉnh
-- 6 of 11 --
2
9 1.013825.H21 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất Cấp Tỉnh
10 2.002750.H21 Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông
qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất Cấp Tỉnh
11 1.012821.H21 Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất Cấp Tỉnh
12 1.012805.H21 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh Cấp Tỉnh
13 1.012781.H21 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy
chứng nhận đã cấp Cấp Tỉnh
14 1.012756.H21 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý. Cấp Tỉnh
15 1.012793.H21 Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành
lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp Cấp Tỉnh
16 1.013993.H21 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng
mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 Cấp Tỉnh
17 1.013980.H21
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng
công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu
công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy
định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của
Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết
của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động
thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử
lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý
khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Cấp Tỉnh
18 1.013947.H21 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp Cấp Tỉnh
-- 7 of 11 --
3
19 1.013995.H21
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản
gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá
nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
Cấp Tỉnh
20 1.013988.H21 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp Cấp Tỉnh
21 1.013833.H21
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện
tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
Cấp Tỉnh
22 1.013831.H21
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp
chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển
nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong
dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài
sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
Cấp Tỉnh
23 1.013992.H21 Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền Cấp Tỉnh
24 1.012791.H21 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Cấp Tỉnh
25 1.012782.H21
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận
một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất
chưa được cấp Giấy chứng nhận
Cấp Tỉnh
26 1.012789.H21 Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai. Cấp Tỉnh; Cấp Xã
27 1.012787.H21
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động
sản
Cấp Tỉnh
-- 8 of 11 --
4
28 1.012785.H21
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8
năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển
quyền theo quy định
Cấp Tỉnh
29 1.012783.H21 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Cấp Tỉnh
30 1.012790.H21 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp. Cấp Tỉnh
31 1.012786.H21 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Cấp Tỉnh
32 1.012784.H21 Tách thửa hoặc hợp thửa đất. Cấp Tỉnh
33 1.012766.H21 Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng Cấp Tỉnh
34 1.013979.H21 Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối
với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận Cấp Xã
35 1.013962.H21
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công
nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương
từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các
xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ
trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa
được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp
luật về nhà ở
Cấp Xã
36 1.013953.H21
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh
giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
Cấp Xã
-- 9 of 11 --
5
37 1.013952.H21
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng
đất của dự án đầu tư.
Cấp Xã
38 1.013967.H21 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Cấp Xã
39 1.013978.H21
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài
Cấp Xã
40 1.013965.H21 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. Cấp Xã
41 1.013950.H21 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. Cấp Xã
42 1.013949.H21
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không
đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường
hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao
đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
Cấp Xã
43 1.012818.H21 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Cấp Xã
44 1.012796.H21 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót Cấp Xã
45 1.012817.H21 Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng
7 năm 2004 Cấp Xã
46 1.012753.H21 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất Cấp Xã
47 1.012812.H21 Hòa giải tranh chấp đất đai Cấp Xã
-- 10 of 11 --
Phụ lục 2
DANH SÁCH 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUẾ
ÁP DỤNG QUY TRÌNH THỰC HIỆN LIÊN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT Mã
DVC Tên thủ tục hành chính Cơ quan thực
hiện
1 1.007684
Khai thay thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế,
quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai;
công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định
của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam.
Thuế cơ sở
2 1.007678 Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản trong
trường hợp góp vốn bằng bất động sản.
Thuế cơ sở
3 1.007682 Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế,
quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai)
Thuế cơ sở
4 1.007684
Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà
tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công
trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấ