Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 152 quy trình nội bộ giải quyết 152
thủ tục hành chính lĩnh vực lĩnh vực Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp
chính quyền tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, trong đó: 132 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính cấp tỉnh; 20 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây
dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp
thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các
cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành
Bãi bỏ:
- Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 17/04/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An
-- 1 of 34 --
2
toàn thực phẩm và Dinh dưỡng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 19/04/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y
tế thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; Quyết định
số 778/QĐ-UBND ngày 22/04/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 2394/QĐ-UBND ngày
02/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ lĩnh vực Bảo trợ xã hội - Mục I, Phần I, Danh mục; Quy
trình nội bộ lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội số 1 - Mục V, Phần I, Danh mục;
Quy trình nội bộ lĩnh vực Trẻ em - Mục VI, Phần I, Danh mục tại phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1034/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực ngành Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp
huyện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số 3 - Mục I, Phần I, Danh mục; Quy trình nội bộ số 1, 2,
3, 4, 5, 6 - Mục III, Phần I, Danh mục tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3061/QĐ-UBND ngày 21/11/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động - Thương binh và
Xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số 1, 2, 3, 4, 5 - Mục I, Phần I, Danh mục; Quy trình nội
bộ số 1, 2, 3, 4, 5 - Mục VI, Phần I, Danh mục tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 1058/QĐ-UBND ngày 23/05/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực ngành Lao
động - Thương binh và Xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn
tỉnh Phú Thọ
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và
Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- TT Phục vụ HCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
-- 2 of 34 --
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRANG
A DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1 Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh 16
1.1 Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
nhưng không thay đổi địa điểm 16
1.2 Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh
mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 17
2
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
19
3
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
20
4
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
21
-- 3 of 34 --
14
TT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRANG
28 Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
thuốc lá (bên thứ nhất) 175
29 Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá 176
B THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1 Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu
tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn 177
2 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn 178
3 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội 179
4 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội 180
5 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội 181
6 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng 182
7 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội 183
8 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn 184
9 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội 185
10 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội 186
11 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật 187
12 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật 188
II LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM
-- 4 of 34 --
15
TT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRANG
1 Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho
trẻ em 189
2 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em 190
3 Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em
có hoàn cảnh đặc biệt 191
4 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không
phải là người thân thích của trẻ em 192
5 Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là
người thân thích của trẻ em 193
6 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế 194
6.1 Trường hợp 1: Đối với Cơ sở trợ giúp xã hội thuộc trách nhiệm quản lý cấp tỉnh 194
6.2 Trường hợp 2: Đối với Cơ sở trợ giúp xã hội thuộc trách nhiệm quản lý cấp xã 195
7 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số 197
8 Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế
hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ 198
-- 5 of 34 --
16
PHẦN II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Thủ tục (1.012280): Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
1.1. Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay
đổi địa điểm
TT Trình tự/ Nội dung công việc Trách nhiệm giải quyết Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Bước 2 Thẩm định hồ sơ Chuyên viên được phân công
thẩm định 2,0 ngày
Trường hợp 1 Kết quả xác định hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
Bước 3 Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y 1,0 ngày
Bước 4 Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Y tế Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Bước 5 Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh Văn thư + Chuyên viên 0,5 ngày
-- 6 of 34 --
179
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
B1. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1. Thủ tục (1.013821): Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ
nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
STT Trình tự/Nội dung công việc Trách nhiệm giải quyết Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì
chuyển về Trung tâm PVHCC xã).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ
0,5 ngày
Bước 2 Thẩm định hồ sơ
- Lãnh đạo phòng
- Chuyên viên được phân
công
06 ngày
Bước 3 Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. Lãnh đạo phòng VH-XH 02 ngày
Bước 4 Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã Lãnh đạo UBND xã 0,5 ngày
Bước 5 Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. Văn thư + Chuyên viên 0.5 ngày
Bước 6
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả
kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức
- Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ 0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết
(Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định và
không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
10 ngày
làm việc
-- 7 of 34 --
180
2. Thủ tục (1.013822) : Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó
khăn
STT Trình tự/Nội dung công việc Trách nhiệm giải quyết Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC
tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ
0,5 ngày
Bước 2 Thẩm định hồ sơ
- Lãnh đạo phòng
- Chuyên viên được phân
công
02 ngày
Bước 3 Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. Lãnh đạo phòng VH-XH 01 ngày
Bước 4 Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã Lãnh đạo UBND xã 0,5 ngày
Bước 5 Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. Văn thư + Chuyên viên 0.5 ngày
Bước 6
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo
trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức
- Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ 0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết
(Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
05 ngày làm
việc
-- 8 of 34 --
181
3. Thủ tục (2.000286): Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
STT Trình tự/Nội dung công việc Trách nhiệm giải quyết
Thời
gian thực
hiện
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ
0,5 ngày
Bước 2 Thẩm định hồ sơ
- Lãnh đạo phòng
- Chuyên viên được phân
công
05 ngày
Bước 3 Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. Lãnh đạo phòng VH-XH 02 ngày
Bước 4 Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã Lãnh đạo UBND xã 01 ngày
Bước 5 Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. Văn thư + Chuyên viên 01 ngày
Bước 6
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông
báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức
- Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ 05 ngày
Tổng thời gian giải quyết
(Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy
định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
10 ngày
làm việc
-- 9 of 34 --
182
4. Thủ tục (2.000282): Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
STT Trình tự/Nội dung công việc Trách nhiệm giải quyết
Thời
gian thực
hiện
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu
có)
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ
1,0 ngày
Bước 2 Thẩm định hồ sơ
- Lãnh đạo phòng
- Chuyên viên được phân
công
6,0 ngày
Bước 3 Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. Lãnh đạo phòng VH-XH 1,0 ngày
Bước 4 Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã Lãnh đạo UBND xã 1,0 ngày
Bước 5 Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. Văn thư + Chuyên viên 0,5 ngày
Bước 6
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá
nhân, tổ chức
- Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ 0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết
(Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy
định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
10 ngày
làm việc
-- 10 of 34 --
183
5. Thủ tục (2.000477): Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
STT Trình tự/Nội dung công việc Trách nhiệm giải quyết Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm
PVHCC xã).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ
(nếu có)
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ
0,5 ngày
Bước 2 Thẩm định hồ sơ
- Lãnh đạo phòng
- Chuyên viên được phân
công
04 ngày
Bước 3 Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. Lãnh đạo phòng VH-XH 01 ngày
Bước 4 Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã Lãnh đạo UBND xã 0,5 ngày
Bước 5 Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. Văn thư + Chuyên viên 0,5ngày
Bước 6
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho cá nhân, tổ chức
- Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ 0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết 07 ngày
làm việc
-- 11 of 34 --
184
(Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
theo quy định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
6. Thủ tục (1.001776): Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng
hàng tháng
STT Trình tự/Nội dung công việc Trách nhiệm giải quyết Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm
PVHCC xã).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ
(nếu có)
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ
1,0 ngày
Bước 2 Thẩm định hồ sơ
- Lãnh đạo phòng
- Chuyên viên được phân
công
6,0 ngày
Bước 3 Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. Lãnh đạo phòng VH-XH 1,0 ngày
Bước 4 Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã Lãnh đạo UBND xã 1,0 ngày
Bước 5 Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. Văn thư + Chuyên viên 0,5ngày
Bước 6 Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
- Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ 0,5 ngày
-- 12 of 34 --
185
hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho cá nhân, tổ chức
Tổng thời gian giải quyết
(Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
theo quy định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
10 ngày
làm việc
7. Thủ tục (1.001731): Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
STT Trình tự/Nội dung công việc Trách nhiệm giải quyết Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm
PVHCC xã).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ
(nếu có)
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ
0,5 ngày
Bước 2 Thẩm định hồ sơ
- Lãnh đạo phòng
- Chuyên viên được phân
công
1,0 ngày
Bước 3 Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. Lãnh đạo phòng VH-XH 0,5 ngày
Bước 4 Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã Lãnh đạo UBND xã 0,5 ngày
Bước 5 Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. Văn thư + Chuyên viên 0,25ngày
Bước 6
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho cá nhân, tổ chức
- Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ 0,25 ngày
-- 13 of 34 --
186
Tổng thời gian giải quyết
(Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
theo quy định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
03 ngày
làm việc
8. Thủ tục (2.000355): Đ