Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Thu hồi 6,431.0 m2 đất của Hộ ông Lành Văn Thư, thôn Bản Mới
1, xã Na Dương, tỉnh Lạng Sơn, gồm 15 thửa đất tại thôn Hợp Nhất, xã Lợi Bác,
thuộc tờ bản đồ địa chính số 309 và 310, xã Lợi Bác, tỉnh Lạng Sơn.
(có danh sách chi tiết các thửa đất kèm theo)
Lý do thu hồi đất: Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi
ích quốc gia, công cộng để thực hiện Phương án: Bồi thường GPMB mở rộng
bãi đổ thải giai đoạn II (thuộc dự án đầu tư mở rộng, nâng công suất mỏ than Na
Dương)
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi
đất, cụ thể như sau:
1. Phòng Kinh tế xã có trách nhiệm giao quyết định này cho hộ ông (bà)
Hộ ông Lành Văn Thư; trường hợp hộ ông (bà) Hộ ông Lành Văn Thư không
nhận Quyết định này hoặc vắng mặt thì phải lập biên bản; niêm yết Quyết định
này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lợi Bác và tại nơi sinh hoạt chung của cộng
đồng dân cư nơi có đất thu hồi.
2. Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm
đăng tải Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của xã.
3. Chi nhánh Phát triển quỹ đất khu vực Lộc Bình có trách nhiệm quản lý
quỹ đất đã thu hồi, phối hợp với phòng Kinh tế xã giao quỹ đất đã thu hồi cho
UBND xã quản lý, phối hợp với chủ đầu tư thực hiện thủ tục đất đai theo quy
định.
-- 2 of 5 --
Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Tổ chức, cá nhân có tên tại Điều 2 nêu trên chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Đảng ủy xã;
-Thường trực HĐND xã;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND xã;
- Phòng Kinh tế xã;
- Lưu: VT, PKT(BXM).
CHỦ TỊCH
Phạm Minh Huệ
-- 3 of 5 --
DANH SÁCH CÁC THỬA ĐẤT THU HỒI
(Kèm theo Quyết định số: 157/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 của Chủ tịch UBND xã Lợi Bác)
Họ và tên
Tờ
bản đồ
địa
chính
Thử a
đất
Diện
tích thu
hồi
(m2)
Mã
hiệu
theo
trích
đo
Theo hồ sơ địa
chính Diện tích, loại đất thu hồi
Ghi
chú
Số thửa loại
đất LUK LUC ONT NTS BHK,
HNK
CLN,
LNK RSX
Hộ ông
Lành Văn
Thư
6,431.0 0.0 4,174.0 391.0 491.0 329.0 1,046.0 0.0
310 388 594.0 CLN 66 CLN 594.0
310 94 491.0 NTS 94 NTS 491.0
310 95 243.0 LUC 95 LUC 243.0
310 93 323.0 LUC 93 LUC 323.0
310 69 131.0 LUC 69 LUC 131.0
310 313.0 LUC 69 LUC 313.0
310 96 383.0 LUC 96 LUC 383.0
310 92 465.0 LUC 92 LUC 465.0
310 91 113.0 LUC 91 LUC 113.0
310 430.0 LUC 91 LUC 430.0
310 62 417.0 LUC 62 LUC 417.0
310 298.0 LUC 62 LUC 298.0
310 1 329.0 BHK 1 BHK 329.0
310 23 341.0 LUC 23 LUC 341.0
310 64 123.0 LUC 64 LUC 123.0
310 223.0 LUC 64 LUC 223.0
309 88 371.0 LUC 88 LUC 371.0
309 311 348.0 ONT 35 ONT 348.0
310 169.0 66 LNK 169.0
-- 4 of 5 --
Họ và tên
Tờ
bản đồ
địa
chính
Thử a
đất
Diện
tích thu
hồi
(m2)
Mã
hiệu
theo
trích
đo
Theo hồ sơ địa
chính Diện tích, loại đất thu hồi
Ghi
chú
Số thửa loại
đất LUK LUC ONT NTS BHK,
HNK
CLN,
LNK RSX
Hộ ông
Lành Văn
Thư
6,431.0 0.0 4,174.0 391.0 491.0 329.0 1,046.0 0.0
309 43.0 Không thể
hiện số
thửa
DGT 43.0
309 310
200.0 BHK 36 LNK 200.0
83.0 DGT
Không
thể hiện
số thửa
DGT 83.0
-- 5 of 5 --