Số: 912/Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày 23 tháng 5 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 129 công dân hiện đang cư trú tại
Đài Loan (Trung Quốc) (có danh sách kèm theo).
Căn cứ Điều 88 và Điều 91 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam;
Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
Theo đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 154/TTr-CP ngày 18/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong Danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHÓ CHỦ TỊCH Võ Thị Ánh Xuân DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI ĐÀI LOAN ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 912/QĐ-CTN ngày 23 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch nước)
1. Mai Thị Quyên, sinh ngày 19/7/1987 tại Thanh Hóa
Chứng minh nhân dân số: 031948462 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa, Giấy khai sinh số 24 cấp ngày 27/02/2019 Hộ chiếu số: Q00327835 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 03/5/2023 Nơi cư trú: số 157, đường Hoa Hưng, khóm 024, phường Trúc Nghĩa, thành phố Trúc Bắc, huyện Tân Trúc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng Giới tính: Nữ
2. Nguyễn Thị Nguyệt Như, sinh ngày 13/7/2000 tại Kiên Giang
Chứng minh nhân dân số: 371882716 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Bình Giang, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, Giấy khai sinh số 384 cấp ngày 29/8/2008 Hộ chiếu số: C8801913 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 07/02/2020 Nơi cư trú: số 366, đoạn Lê Đầu Sơn, phố Văn Sơn, khóm 015, phường Văn Sơn, thị trấn Tân Phổ, huyện Tân Trúc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Bình Giang, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang Giới tính: Nữ
3. Sử Tú Lộc, sinh ngày 10/12/1992 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số: 079192000294 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân Phường 9, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 195 cấp ngày 29/12/1992 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: N2457185 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 13/10/2021 Nơi cư trú: tầng 2, số 20-6, đường Tân Sinh, khóm 006, phường Văn Hóa, khu Đạm Thủy, thành phố Tân Bắc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: 469D, Lô P Đoàn Văn Bơ, Phường 9, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh
4. Nguyễn Thị Tấm, sinh ngày 21/11/1979 tại Hải Dương
Thẻ căn cước số: 030179019455 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Thanh Khê, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Giấy khai sinh số 153 cấp ngày 25/8/2017 Hộ chiếu số: Q00243575 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 20/02/2023 Nơi cư trú: số 13, ngách 10, ngõ 554, đoạn 1, phố Văn Hiền, khóm 012, phường Bảo An, khu Nhân Đức, thành phố Đài Nam, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Thanh Khê, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương Giới tính: Nữ
5. Phạm Thị Hậu, sinh ngày 01/5/1980 tại Hà Nam
Căn cước công dân số: 035180000646 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Đọi Sơn (cũ), thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam Hộ chiếu số: Q00310705 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 18/4/2023 Nơi cư trú: tầng 3, số 75-1, phố Diên Bình, khóm 023, phường Doanh Bàn, thị trấn Trúc Nam, huyện Miêu Lật, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Giới tính: Nữ
6. Lê Thị Cà Na, sinh ngày 01/01/1991 tại Hậu Giang
Chứng minh nhân dân số: 363826792 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang, Giấy khai sinh cấp ngày 31/8/2012 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: Q00452082 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 22/10/2024 Nơi cư trú: tầng 4, số 12, ngõ 25, phố Dân Đức, khóm 010, phường Quốc Quang, khu Trung Hòa, thành phố Tân Bắc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp Tân Thành, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
7. Nguyễn Thị Nử, sinh ngày 22/12/1977 tại Thừa Thiên Huế
Chứng minh nhân dân số: 191445362 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Phong Hiền, thị xã Phong Điền, thành phố Huế, Giấy khai sinh số 139 cấp ngày 06/9/2010 Hộ chiếu số: N1914284 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 27/4/2018 Nơi cư trú: số 107, phố Bảo Bình, khóm 005, phường Hiệp Hòa, khu Vĩnh Hòa, thành phố Tân Bắc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: phường Phong Hiền, thị xã Phong Điền, thành phố Huế Giới tính: Nữ
8. Đặng Thị Kim Oanh, sinh ngày 20/6/1985 tại Hà Tĩnh
Chứng minh nhân dân số: 025226884 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Nam (cũ), huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Giấy khai sinh số 91 cấp ngày 27/2/2002 Hộ chiếu số: N2120667 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 12/8/2019 Nơi cư trú: số 16-1, ngõ 34, đường Đại Minh Nhất, khóm 028, phường Đỉnh Phố, khu Đại Đỗ, thành phố Đài Trung, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: số 8, đường số 17, Phường 5, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ
9. Trần Thị Ngân, sinh ngày 20/8/1984 tại Thái Bình
Căn cước công dân số: 034184009286 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Giấy khai sinh số 128 cấp ngày 14/10/2019 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: C4894236 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 29/3/2018 Nơi cư trú: tầng 3, số 18, ngách 5, ngõ 177, phố Tư Nguyên, khóm 013, phường Tư Nguyên, khu Tân Trang, thành phố Tân Bắc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
10. Lê Thị Ngọc Huyền, sinh ngày 27/10/1991 tại Hậu Giang
Chứng minh nhân dân số: 363680434 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thuận Tây, huyện Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, Giấy khai sinh số 64 cấp ngày 07/8/1998 Hộ chiếu số: C5649828 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 27/7/2018 Nơi cư trú: số 204, phố Ngư Cảng Nhất, khóm 013, phường Tín Hà, khu Tử Quan, thành phố Cao Hùng, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp 7, xã Vĩnh Thuận Tây, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang Giới tính: Nữ
11. Nhữ Văn Toán, sinh ngày 12/3/1973 tại Hà Nam
Căn cước công dân số: 035073003693 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, Giấy khai sinh số 100 cấp ngày 01/6/2011 Hộ chiếu số: C9371262 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 25/11/2020 Nơi cư trú: số 1061, phố Tín Nghĩa, khóm 025, phường Đại Thành, thị trấn Phổ Lý, huyện Nam Đầu, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: thôn Thanh Hải, xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam Giới tính: Nam
12. Trần Thị Bích Trâm, sinh ngày 02/7/2000 tại Hậu Giang
Chứng minh nhân dân số: 364074836 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Nghĩa A, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Giấy khai sinh số 116 cấp năm 2005 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: C8229598 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 24/10/2019 Nơi cư trú: tầng 18, số 123, phố Trung Chính 3, khóm 003, phường Trung Trinh, khu Bình Trấn, thành phố Đào Viên, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp Nhơn Phú, xã Nhơn Nghĩa A, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
13. Nguyễn Thị Kim Pha, sinh ngày 19/9/1981 tại Bến Tre
Chứng minh nhân dân số: 321111629 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Châu Hòa, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Giấy khai sinh số 22 cấp ngày 04/9/1986 Hộ chiếu số: N1914754 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 20/6/2018 Nơi cư trú: số 306, phố Vĩnh Phong, khóm 007, phường Đình Liêu, khu Thủ Thành, thành phố Tân Bắc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Châu Hòa, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre Giới tính: Nữ
14. Nguyễn Quỳnh Anh, sinh ngày 09/10/1998 tại Vĩnh Phúc
Căn cước công dân số: 026198004579 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Hộ chiếu số: C6593761 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 15/01/2019 Nơi cư trú: tầng 12-5, số 15, đoạn 1, phố Hướng Thượng, khóm 001, phường Hậu Long, khu Tây, thành phố Đài Trung, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội Giới tính: Nữ
15. Thạch Thị Linh Đa, sinh ngày 11/12/2001 tại Sóc Trăng
Chứng minh nhân dân số: 366387879 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng, Giấy khai sinh số 519 cấp ngày 29/12/2003 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: C8345873 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 14/10/2019 Nơi cư trú: tầng 3, số 216, đường Cảnh Tân, khóm 015, phường Cảnh An, khu Trung Hòa, thành phố Tân Bắc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp Tham Chu, xã Vĩnh Tân, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
16. Bùi Thị Mỹ Duyên, sinh ngày 10/02/1989 tại Tây Ninh
Căn cước công dân số: 072189013275 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Phước Chỉ, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, Giấy khai sinh số 83 cấp ngày 18/5/2015 Hộ chiếu số: N1577827 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 29/12/2016 Nơi cư trú: tầng 11-2, số 22, đoạn 2, đường Bảo An, khóm 019, phường Kim Liêu, khu Thụ Lâm, thành phố Tân Bắc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp Phước Dân, xã Phước Chỉ, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Giới tính: Nữ
17. Nguyễn Thị Lan, sinh ngày 21/7/1982 tại Bắc Ninh
Chứng minh nhân dân số: 125035551 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Giấy khai sinh số 334 cấp ngày 27/8/2013 Hộ chiếu số: Q00328764 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 03/7/2023 Nơi cư trú: tầng 2, số 2, ngách 1, ngõ 35, đường Xương Thịnh, khóm 015, phường Hạnh Phúc, khu Tân Trang, thành phố Tân Bắc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: phường Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Giới tính: Nữ
18. Dương Thị Trúc Ly, sinh ngày 23/3/1995 tại Sóc Trăng
Chứng minh nhân dân số: 365970671 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Giấy khai sinh số 259 cấp ngày 27/4/2023 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: C2503755 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 09/11/2016 Nơi cư trú: tầng 7, đoạn 3, phố Trung Ương, khóm 030, phường Vĩnh Ninh, khu Thổ Thành, thành phố Tân Bắc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp Thạnh Hưng, xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
19. Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 17/5/1996 tại Cần Thơ
Căn cước công dân số: 092196001560 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Thới Long, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ, Giấy khai sinh số 1222 cấp ngày 05/11/1996 Hộ chiếu số: C6032594 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 31/10/2018 Nơi cư trú: số 41-1, Khâm Hậu, thành phố Phác Tử, huyện Gia Nghĩa, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp 7, xã Thới Hưng, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ Giới tính: Nữ
20. Trần Thị Phương, sinh ngày 05/10/1989 tại Quảng Bình
Căn cước công dân số: 044189002647 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Sơn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Giấy khai sinh số 186 cấp ngày 15/3/2005 Hộ chiếu số: K0037506 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 18/3/2022 Nơi cư trú: tầng 3, số 20, đoạn 1, phố Trung Sơn Đông, khóm 008, phường Thanh Hoa, khu Tân Ốc, thành phố Đào Viên, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Sơn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Giới tính: Nữ
21. Lê Thị Trúc Linh, sinh ngày 25/7/2000 tại Cần Thơ
Căn cước công dân số: 092300006246 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Thới Long, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ, Giấy khai sinh số 571 cấp ngày 22/01/2003 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: C8841397 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 11/02/2020 Nơi cư trú: số 23, ngõ 628, đường Bát Đức, khóm 021, phường Sơn Giai, khu Thụ Lâm, thành phố Tân Bắc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: khu vực Long Thành, phường Long Hưng, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
22. Vũ Thị Thu Hiền, sinh ngày 02/11/1990 tại Hải Dương
Chứng minh nhân dân số: 142566547 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Phúc, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Giấy khai sinh số 31 cấp ngày 13/2/2019 Hộ chiếu số: N1885812 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 06/11/2019 Nơi cư trú: tầng 22-2, số 25, phố Hợp Nghị 1, khóm 023, phường Phúc An, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Cẩm Phúc, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương Giới tính: Nữ
23. Đinh Thị Thúy Nga, sinh ngày 20/12/2000 tại Cần Thơ
Căn cước công dân số: 092300002105 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Thới Long, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ, Giấy khai sinh số 491 cấp ngày 28/6/2005 Hộ chiếu số: C7403019 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 21/5/2019 Nơi cư trú: số 513, phố Tân Đô, khóm 001, phường Minh Hưng, khu Nam, thành phố Đài Nam, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: khu vực Long Hòa, phường Long Hưng, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ Giới tính: Nữ
24. Thái Thị Mỹ Hòa, sinh ngày 19/3/1992 tại Cần Thơ
Căn cước công dân số: 092192000913 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Trung Kiên, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ, Giấy khai sinh số 624 cấp ngày 08/10/2012 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: C2587683 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 01/3/2017 Nơi cư trú: tầng 5-1, số 115, phố Tân Sinh, khóm 028, thôn Thắng Lợi, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: khu vực Lân Thạnh 2, phường Trung Kiên, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
25. Đinh Thị Hồng Nhanh, sinh ngày 11/5/1996 tại Cần Thơ
Căn cước công dân số: 092196002013 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Trường Xuân, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ, Giấy khai sinh số 358 cấp ngày 03/8/2000 Hộ chiếu số: C5263423 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 24/5/2018 Nơi cư trú: tầng 3, số 85, phố Trung Chính, khóm 015, phường Hòa Hưng, khu Trung Hòa, thành phố Tân Bắc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp Trường Thuận, xã Trường Xuân B, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ Giới tính: Nữ
26. Ninh Thị Tuyến, sinh ngày 11/12/1988 tại Hải Dương
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Lê Ninh, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Giấy khai sinh cấp ngày 04/4/1989 Hộ chiếu số: N2365616 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 02/11/2021 Nơi cư trú: số 1, ngách 3, ngõ 75, phố Liên Thành, khóm 028, phường Liên Thành, khu Trung Hòa, thành phố Tân Bắc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Lê Ninh, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương Giới tính: Nữ
27. Tôn Hữu Vân, sinh ngày 09/9/1989 tại Đồng Nai
Căn cước công dân số: 075189023721 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Giấy khai sinh số 176 cấp ngày 16/4/1994 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: N2229298 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 01/6/2020 Nơi cư trú: số 10, đoạn 2, phố Kim Lăng, khóm 010, phường Kim Lăng, khu Bình Trấn, thành phố Đào Viên, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp Tân Thanh, xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
28. Hoàng Thị Luyến, sinh ngày 10/8/1992 tại Thanh Hóa
Căn cước công dân số: 038192020516 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Quảng Chính, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa, Giấy khai sinh số 168 cấp ngày 26/8/2024 Hộ chiếu số: Q00572042 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 01/10/2024 Nơi cư trú: số 113, phố Khê Để, khóm 009, thôn Khê Để, xã Thân Cảng, huyện Chương Hóa, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Quảng Chính, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa Giới tính: Nữ
29. Huỳnh Thị Hoa Lài, sinh ngày 21/6/1991 tại Tây Ninh
Căn cước công dân số: 072191011732 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Chà Là, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Giấy khai sinh số 135 cấp ngày 28/8/1999 Hộ chiếu số: Q00328573 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 23/6/2023 Nơi cư trú: tầng 2, số 6, ngõ 119, phố Tứ Duy, khóm 004, phường Tứ Duy, khu Tân Trang, thành phố Tân Bắc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Chà Là, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Giới tính: Nữ
30. Nguyễn Thị Diên, sinh ngày 24/9/1992 tại Đắc Lắk
Căn cước công dân số: 027192005252 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đắc Lắk, Giấy khai sinh cấp ngày 28/3/1998 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: Q00477548 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 05/11/2024 Nơi cư trú: tầng 3, số 59-1, đoạn 2, phố Trung Hưng, khóm 005, phường Trương Bắc, khu Tân Điếm, thành phố Tân Bắc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
31. Lê Kim Ngân, sinh ngày 26/4/1994 tại Đồng Tháp
Căn cước công dân số: 087194015349 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Phong Hòa, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp, Giấy khai sinh số 79 cấp ngày 12/5/1995 Hộ chiếu số: C1808150 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 30/5/2016 Nơi cư trú: số 15, đoạn 1, đường Trung Chính, khóm 009, phường Bộ Bình, khu Tam Chi, thành phố Tân Bắc, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: số 471/1 ấp Tân Lợi, xã Phong Hòa, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp Giới tính: Nữ
32. Đỗ Thị Quyên, sinh ngày 08/9/1987 tại Bắc Giang
Căn cước công dân số: 024187014899 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phương, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Giấy khai sinh cấp ngày 11/07/1988 Hộ chiếu số: E01577378 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 28/3/2024 Nơi cư trú: số 209, đường Hậu Đàm, khóm 001, phường Hậu Đàm, thành phố Thái Bảo, huyện Gia Nghĩa, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Nghĩa Phương, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang Giới tính: Nữ
33. Nguyễn Thị Diễm Trinh, sinh ngày 11/12/1992 tại Cần Thơ
Căn cước công dân số: 092192003802 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Thới Tân, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ, Giấy khai sinh số 322 cấp ngày 12/12/2019 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: C8607183 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 24/12/2019 Nơi cư trú: số 17, ngõ 56, đoạn 2, đường Vĩnh Phúc, khóm 001, thôn Phúc Hưng, làng Vĩnh Tịnh, huyện Chương Hóa, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp Đông Hòa A, xã Thới Tân, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
34. Khuất Thị Thảo, sinh ngày 30/12/1981 tại Hòa Bình
Căn cước công dân số: 017181003487 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Mông Hóa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, Giấy khai sinh số 86 cấp ngày 20/10/1997 Hộ chiếu số: N2229381 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 02/6/2020 Nơi cư trú: số 28, ngõ 325, đoạn 2, đường Thanh Niên, khóm 005, phường Cao Thượng, khu Dương Mai, thành phố Đào Viên, Đài Loan Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Mông Hóa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Giới tính: Nữ
35. Nguyễn Thị Bé Ti, sinh ngày 01/01/1991 tại Trà Vinh
Chứng minh nhân dân số: 334594435 Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Tập Ngãi, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh, Giấy khai sinh số 34 cấp ngày 08/02/2014 Hộ chiếu số: Q00527881 do Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc cấp ngày 26/9/2024 Nơi cư trú: tầng 4, số 10, ngõ 86, đoạn 3, đường Nghiên Cứu Viên, khóm 026
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.