Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Dự toán thu ngân sách
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2014 là
11.678.000 triệu đồng (Mười một ngàn sáu trăm bảy mươi tám tỷ đồng), trong đó:
a) Thu nội địa : 8.500.000 triệu đồng;
b) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu : 2.250.000 triệu đồng;
c) Thu để lại chi quản lý qua Ngân sách nhà nước : 928.000 triệu đồng.
2. Dự toán thu ngân sách địa phương (kể cả thu Trung ương bổ sung có mục tiêu
và thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách địa phương) là 12.151.529 triệu đồng (Mười
hai ngàn một trăm năm mươi mốt tỷ, năm trăm hai mươi chín triệu đồng). Chia ra:
a) Ngân sách thành phố : 9.761.146 triệu đồng;
-- 1 of 4 --
b) Ngân sách quận, huyện và phường, xã : 2.390.383 triệu đồng.
Điều 2. Dự toán chi ngân sách
1. Thống nhất chủ trương:
a) Trích 2% (hai phần trăm) từ nguồn thu tiền sử dụng đất để phân bổ thực hiện
nhiệm vụ khai thác đất, giao đất theo tinh thần Công văn số 14120/BTC-QLCS ngày
24 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính.
b) Bố trí dự toán kinh phí hoạt động của các trung tâm Y tế quận, huyện qua
ngân sách các quận, huyện để quản lý.
2. Thống nhất định mức chi quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính,
đơn vị sự nghiệp bằng định mức năm 2012 theo Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND
ngày 22/12/2011 của HĐND thành phố (Cụ thể định mức phân bổ chi quản lý hành
chính kèm theo).
Định mức chi sự nghiệp giáo dục: Đảm bảo cơ cấu chi con người theo mức lương
cơ sở 1.150.000 đồng (80%), chi khác (20%) được xác định trên quỹ lương, phụ cấp và
các khoản đóng góp theo mức lương 876.000 đồng (Mức lương cơ sở thời kỳ đầu ổn định
ngân sách 730.000 đồng x 1,2). Riêng đối với các trường tiểu học và Trường THPT
chuyên Lê Quý Đôn do không thu học phí nên chi khác được xác định theo mức lương
949.000 đồng (Mức lương cơ sở thời kỳ đầu ổn định 730.000 đồng x 1,3).
3. Thống nhất phương án cân đối, phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương
năm 2014 là 12.151.529 triệu đồng (Mười hai ngàn một trăm năm mươi mốt tỷ, năm
trăm hai mươi chín triệu đồng). Gồm:
a) Chi ngân sách thành phố : 9.761.146 triệu đồng.
Phân theo lĩnh vực, trong đó:
- Chi đầu tư phát triển : 5.185.911 triệu đồng.
- Chi thường xuyên : 2.387.800 triệu đồng.
Trong đó:
+ Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề : 408.105 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ : 35.163 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp môi trường : 145.177 triệu đồng.
- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính : 2.000 triệu đồng.
- Dự phòng ngân sách : 186.700 triệu đồng.
- Chi bổ sung ngân sách quận, huyện : 1.144.319 triệu đồng.
- Chi từ nguồn thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước: 775.000 triệu đ
ồng. Trong đó, chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết là: 120.000 triệu đồng.
b) Chi ngân sách quận, huyện và phường, xã : 2.390.383 triệu đồng.
Trong đó:
- Chi xây dựng cơ bản theo phân cấp : 70.000 triệu đồng
-- 2 of 4 --
- Chi thường xuyên : 2.104.263 triệu đồng
Trong đó:
+ Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề : 1.003.130 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ : 1.100 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp môi trường : 8.962 triệu đồng.
- Dự phòng ngân sách quận, huyện và phường, xã : 63.120 triệu đồng.
- Chi từ nguồn thu để lại chi quản lý qua ngân sách : 153.000 triệu đồng.
Điều 3. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng căn cứ Nghị quyết này tiến hành
giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2014 cho từng
ngành, từng quận, huyện để tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách
nhà nước.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, nhiệm kỳ 2011
- 2016, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013./.
CHỦ TỊCH
Trần Thọ
-- 3 of 4 --
ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Nghị quyết số 51/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND thành
phố)
Đơn vị: đồng/biên chế/năm
STT Nội dung
Định mức
chi khác theo
Nghị quyết
104/2010/NQ-
HĐND
Định mức
chi khác
theo Nghị
quyết
18/2011/NQ-
HĐND
1 Cơ quan Đảng:
a Khối thành phố 43.000.000 52.000.000
b Khối quận, huyện 29.000.000 35.000.000
2 Biên chế hành chính
a Khối thành phố
- Biên chế hành chính 25.000.000 30.000.000
- Biên chế hành chính các cơ quan tổng hợp
(VP Đoàn ĐBQH và HĐND, VP UBND, Sở
KHĐT, Sở Tài chính, VP Sở Nội vụ)
30.000.000 40.000.000
b Khối quận, huyện (cơ quan QLNN) 20.000.000 24.000.000
c Khối phường, xã
- Cán bộ chuyên trách và công chức phường, xã 15.000.000 18.000.000
- Cán bộ không chuyên trách 5.000.000 6.000.000
3 Sinh viên khá, giỏi (thành phố và quận huyện) 15.000.000 18.000.000
4 Biên chế sự nghiệp (thành phố và quận, huyện) 18.000.000 22.000.000
-- 4 of 4 --