Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực Điện, An toàn thực phẩm và
Thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công
Thương, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung và thay thế 13 danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, cụ
thể như sau:
1.1. Tại số thứ tự 01, 05, 06, 07, 09 lĩnh vực Điện, phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 578/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực điện thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Công Thương.
1.2. Tại số thứ tự 01, 02, 03 mục IV - lĩnh vực Điện và số thứ tự 01, 02 mục
X - lĩnh vực An toàn thực phẩm, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
2736/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình
-- 1 of 124 --
2
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Công Thương.
1.3. Tại số thứ tự 01, 02, 03 mục V - lĩnh vực Thương mại điện tử, Phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết định số 1597/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa
đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ, trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Bãi bỏ 03 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 01, 02, 03 mục VI -
lĩnh vực Thương mại điện tử phụ lục I ban hành kèm theo tại Quyết định số
2736/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của UBND tỉnh.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương;
Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C(03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
-- 2 of 124 --
3
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện, An toàn thực phẩm và Thương mại điện
tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
I LĨNH VỰC ĐIỆN
01 Cấp giấy phép
hoạt động phát
điện thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
14 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đầy
đủ hồ sơ và
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ tục
hành chính (bao gồm
cả nhận kết quả giải
quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến
Thu theo
quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông tư số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
tài chính quy định về mưc
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực;
-- 3 of 124 --
4
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành
chính, thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
-- 4 of 124 --
5
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
02 Cấp giấy phép
hoạt động phân
phối điện thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh.
14 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đầy
đủ hồ sơ và
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ tục
hành chính (bao gồm
cả nhận kết quả giải
quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông tư số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
tài chính quy định về mưc
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
-- 5 of 124 --
6
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính, thủ tục hành
chính nội bộ được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
03 Cấp giấy phép
hoạt động bán
buôn điện
thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
14 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đầy
đủ hồ sơ và
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ tục
hành chính (bao gồm
cả nhận kết quả giải
quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
Thu theo
quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
-- 6 of 124 --
7
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến
- Thông tư số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
tài chính quy định về mưc
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công
-- 7 of 124 --
8
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính, thủ tục hành
chính nội bộ được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
04 Cấp giấy phép
hoạt động bán
lẻ điện thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh.
14 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đầy
đủ hồ sơ và
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ tục
hành chính (bao gồm
cả nhận kết quả giải
quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến
Thu theo
quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông tư số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
tài chính quy định về mưc
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
-- 8 of 124 --
9
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành
chính, thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
05 Cấp lại giấy
phép hoạt động
10 ngày
làm việc
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ tục
Thu theo
quy định
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
-- 9 of 124 --
10
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
điện lực thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh (trừ trường
hợp giấy phép
bị mất, bị hỏng)
kể từ ngày
nhận đầy
đủ hồ sơ và
hợp lệ
Sở Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
hành chính (bao gồm
cả nhận kết quả giải
quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông tư số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
tài chính quy định về mưc
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
-- 10 of 124 --
11
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành
chính, thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
06 Cấp gia hạn
giấy phép hoạt
động điện lực
thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
10 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đầy
đủ hồ sơ và
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ tục
hành chính (bao gồm
cả nhận kết quả giải
quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến
Thu theo
quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông tư số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
tài chính quy định về mưc
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
-- 11 of 124 --
12
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành
chính, thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung trong
-- 12 of 124 --
13
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
các lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
07 Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép
hoạt động điện
lực thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
10 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đầy
đủ hồ sơ và
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ tục
hành chính (bao gồm
cả nhận kết quả giải
quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến
Thu theo
quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông tư số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
tài chính quy định về mưc
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
-- 13 of 124 --
14
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành
chính, thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
08 Cấp lại giấy
phép hoạt động
điện lực thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân cấp
10 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đầy
đủ hồ sơ và
hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ tục
hành chính (bao gồm
cả nhận kết quả giải
quyết) trong những
cách thức sau:
Thu theo
quy định
của Bộ Tài
chính
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/22025 của
Chính phủ quy định chi tiết
-- 14 of 124 --
15
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
tỉnh trong
trường hợp
giấy phép bị
mất, bị hỏng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Cổng dịch vụ công
trực tuyến
một số điều Luật điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông tư số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
tài chính quy định về mưc
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh;
-- 15 of 124 --
16
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành
chính, thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
II LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1 Cấp Giấy
chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện
an toàn thực
phẩm đối với
cơ sở sản xuất,
kinh doanh
thực phẩm.
25 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
Nộp trực tiếp; Dịch vụ
bưu chính; Trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
- Nghị định số 77/2016/NĐ-
CP ngày 11/7/2016 sửa đổi,
bổ sung một số quy định về
điều kiện đầu tư kinh doanh
trong lĩnh vực mua bán hàng
hóa quốc tế, hóa chất; vật liệu
nổ công nghiệp, phân bón,
kinh doanh khí, kinh doanh
thực phẩm;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
-- 16 of 124 --
17
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh của
Bộ Công Thương;
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP
ngày 05/02/2018 quy định chi
tiết thi hành một số điều của
Luật an toàn thực phẩm;
- Thông tư 43/2018/TT-BCT
ngày 15/11/2028 quy định về
quản lý an toàn thực phẩm;
- Thông tư 13/2020/TT-BCT
ngày 18/6/2020 Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định
về điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Nghị quyết 66.16/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
-- 17 of 124 --
18
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh;
- Quyết định số 926/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành
chính, thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
2 Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện an
toàn thực phẩm
đối với cơ sở
sản xuất, kinh
doanh thực
phẩm so Bộ
Công Thương
thực hiện.
- 03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ: Đối với
trường hợp
Giấy chứng
nhận bị mất
hoặc bị
hỏng; cơ sở
thay đổi tên
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Công Thương
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
các xã, phường.
Nộp trực tiếp; Dịch vụ
bưu chính; Trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
- Nghị định số 77/2016/NĐ-
CP ngày 11/7/2016 sửa đổi,
bổ sung một số quy định về
điều kiện đầu tư kinh doanh
trong lĩnh vực mua bán hàng
hóa quốc tế, hóa chất; vật liệu
nổ công nghiệp, phân bón,
kinh doanh khí, kinh doanh
thực phẩm;
-- 18 of 124 --
19
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Cách thức thực hiện Phí, Lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
cơ sở
nhưng
không thay
đổi chủ cơ
sở, địa chỉ,
địa điểm và
toàn bộ quy
trình sản
xuất, mặt
hàng kinh
doanh; cơ
sở thay đổi
chủ cơ sở
nhưng
không thay
đổi tên cơ
sở, địa chỉ,
địa điểm và
toàn bộ quy
trình sản
xuất, mặt
hàng kinh
doanh; thay
đổi chủ cơ
sở nhưng
- Nghị định 17/2020