Mục lục - 6 điều ▼
Điều 1. Phạ m vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dẫn tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu
phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới bao gồm: Trung tâm Kiểm dịch y tế
quốc tế, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu.
2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu.
Điều 3. Tiêu chuẩn cơ sở vậ t chất, trang thiết bị thiết yếu phục vụ
hoạ t độ ng kiểm dịch y tế tạ i cửa khẩu
1. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu tại cửa khẩu đường bộ
được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu tại cửa khẩu đường
sắt được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu tại cửa khẩu đường
hàng không được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu tại cửa khẩu đường
thủy được quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất và trang thiết bị thiết yếu trong Thông tư này
được quy định cho cửa khẩu theo loại hình và quy mô cửa khẩu. Trường hợp có
dịch bệnh truyền nhiễm, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới đề xuất, bổ sung cơ sở
vật chất, trang thiết bị để bảo đảm công tác phòng chống dịch theo hướng dẫn
của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 4. Tổ chức thự c hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có cửa khẩu có
trách nhiệm:
-- 1 of 63 --
2
a) Chỉ đạo các đơn vị liên quan trên địa bàn phối hợp với tổ chức kiểm
dịch y tế biên giới thực hiện việc kiểm dịch y tế theo quy định;
b) Bảo đảm các điều kiện cho tổ chức kiểm dịch y tế biên giới triển khai
hoạt động.
2. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt theo thẩm quyền
hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch, định mức, bố trí, bổ sung cơ sở
vật chất, trang thiết bị bảo đảm hoạt động kiểm dịch y tế theo quy định.
3. Trưởng Ban quản lý cửa khẩu, giám đốc cảng vụ, trưởng ga hoặc người
đứng đầu đơn vị được giao phụ trách quản lý cơ sở vật chất tại cửa khẩu có trách
nhiệm bố trí, bảo đảm về cơ sở vật chất phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa
khẩu.
4. Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới có trách nhiệm:
a) Xây dựng danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp tại cửa khẩu
trên địa bàn phụ trách để phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế thường xuyên và
trong trường hợp có dịch làm căn cứ đầu tư, mua sắm theo quy định;
b) Lập kế hoạch, dự toán kinh phí và đề xuất cấp có thẩm quyền bố trí cơ
sở vật chất, trang thiết bị bảo đảm hoạt động kiểm dịch y tế theo quy định.
Điều 5. Hiệu lự c thi hành
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
1. Cục Y tế dự phòng có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai, theo
dõi, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng,
Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về
Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng) để xem xét, giải quyết.
Nơi nhận:
- Uỷ ban Xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Vụ Khoa giáo văn xã, Công
báo, Cổng TTĐT Chính phủ);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Các Bộ, Cơ quan ngang bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Đồng chí Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng (để phối hợp chỉ đạo);
- Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Trung tâm KDYTQT, Kiểm soát bệnh tật;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Các Viện VSDT/Pasteur;
- Lưu: VT, PC, DP (02).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
-- 2 of 63 --
1
Phụ lục 1
Tiêu chuẩn cơ sở vậ t chất, trang thiết bị thiết yếu tạ i cửa khẩu đường bộ (tính cho 01 cửa khẩu)
(Ban hành kèm theo Thông tư s ố /2021/TT-BYT ngày / /2021 của Bộ Y tế)
I. Tiêu chuẩn cơ sở vậ t chất
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng/ Diện tích (m2) Mục đích sử dụng Ghi chú
Cửa khẩu
quốc tế1
Cửa khẩu
chính/phụ1
Lối mở1
A Nhóm hành chính điều hành
1 Trụ sở làm việc tại khu vực cửa
khẩu
1.1 Phòng họp Phòng 01/ 50 01/ 30 Phục vụ công tác giao ban,
trao đổi chuyên môn, phân
công công việc hàng ngày
của nhân viê kiểm dịch y tế
và lưu trữ hồ sơ, trang thiết
bị phục vụ hoạt động kiểm
dịch y tế tại cửa khẩu
1.2 Phòng lưu trú cho kiểm dịch
viên y tế
Phòng 04/ 20 02/ 15 01/ 15 Phục vụ cho kiểm dịch viên
y tế lưu trú tại khu vực cửa
khẩu trong khi làm nhiệm
vụ
Áp dụng đối với các
cửa khẩu xa trung tâm
hành chính hoặc có
yêu cầu làm việc
thường xuyên tại cửa
khẩu
1 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền.
-- 3 of 63 --
2
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng/ Diện tích (m2) Mục đích sử dụng Ghi chú
Cửa khẩu
quốc tế1
Cửa khẩu
chính/phụ1
Lối mở1
1.3 Kho hóa chất Phòng 01/ 15 01/ 15 Phục vụ chứa hóa chất phục
vụ xử lý y tế
1.4 Kho/ phòng trang thiết bị, hồ sơ
lưu trữ
Phòng 01/ 15 01/ 15 Phục vụ chứa các trang thiết
bị, lưu trữ hồ sơ phục vụ
hoạt động kiểm dịch y tế tại
cửa khẩu
Có thể tách thành 2
kho/ phòng riêng biệt
2 Phòng hành chính tại cửa khẩu Phòng 01/ 20 01/ 15 01/ 10 Phục vụ công tác trao đổi
trực tiếp với người khai báo
kiểm dịch y tế tại cửa khẩu
Đặt tại khu liên hợp
hoặc vị trí thuận tiện
B Nhóm tác nghiệp chuyên môn
3 Khu đặt máy đo thân nhiệt từ xa
cố định
Khu
vực
04/ 04 02/ 04 Phục vụ đặt máy đo thân
nhiệt từ xa cố định giám sát
người xuất cảnh, nhập cảnh,
quá cảnh
Đặt trước khu vực
làm thủ tục xuất cảnh,
nhập cảnh
4 Phòng khám sàng lọc tại cửa
khẩu
Phòng 02/ 20 01/ 20 01/ 15 Phục vụ công tác khám
sàng lọc, tiêm chủng, lấy
mẫu xét nghiệm các trường
hợp nghi ngờ được phát
hiện tại cửa khẩu và làm
một số xét nghiệm nhanh
Trường hợp không tổ
chức tiêm chủng, diện
tích tối thiểu 15 m2
5 Phòng cách ly y tế tạm thời Phòng 02/ 20 01/ 15 Phục vụ cách ly tạm thời
người mắc, nghi ngờ mắc
hoặc mang tác nhân gây
bệnh truyền nhiễm
-- 4 of 63 --
3
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng/ Diện tích (m2) Mục đích sử dụng Ghi chú
Cửa khẩu
quốc tế1
Cửa khẩu
chính/phụ1
Lối mở1
6 Khu cách ly y tế tạm thời (đối
với người)
Khu
vực
Theo số
lượng
người cần
cách ly
thực tế
Theo số
lượng người
cần cách ly
thực tế
Phục vụ cách ly tạm thời
người đi cùng với người
mắc, nghi ngờ mắc hoặc
mang tác nhân gây bệnh
truyền nhiễm hoặc trong
trường hợp có số lượng phải
cách ly tạm thời vượt quá số
lượng của Phòng cách ly
tạm thời
Sử dụng các cột và
dây cảnh báo để thiết
lập khu vực cách ly
tạm thời khi phải cách
ly tạm thời số lượng
lớn
7 Phòng xử lý y tế Phòng 01/ 20 01/ 15 Phục vụ công tác xử lý y tế
với hàng hóa khối lượng
nhỏ khi có nghi ngờ mang
tác nhân gây bệnh truyền
nhiễm
8 Khu cách ly để kiểm tra, xử lý y
tế (đối với phương tiện, hàng hóa)
Khu
vực
01/ 100 01/ 50 Phục vụ công tác xử lý y tế
các phương tiện vận tải và
hàng hóa có khối lượng lớn
khi có nghi ngờ mang tác
nhân gây bệnh truyền
nhiễm
Có thể dùng chung
với khu xử lý của cửa
khẩu
-- 5 of 63 --
4
II. Tiêu chuẩn trang thiết bị
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú
Cửa khẩu
quốc tế
Cửa khẩu
chính/ phụ
Lối mở
A Nhóm hành chính điều hành
1 Tạ i trụ sở làm việc khu vự c
cửa khẩu
1.1 Phòng giao ban
Trang thiết bị cố định
1.1.1 Bàn ghế Bộ Phục vụ họp, dùng chung
cho kiểm dịch viên y tế tại
cửa khẩu
Tối thiểu 20 người
ngồi
1.1.2 Tủ đựng tài liệu Chiếc Phù hợp với số
lượng kiểm dịch viên
tại cửa khẩu
1.1.3 Giá đ ựng công văn đi, đến Chiếc Phù hợp với số
lượng kiểm dịch viên
tại cửa khẩu
1.1.4 Văn phòng phẩm cần thiết khác Theo nhu cầu thực tế
1.1.5 Máy vi tính để bàn/ xách tay Bộ 01 01 Phục vụ kết nối thông tin và
lưu trữ số liệu
1.1.6 Máy in màu/ đen tr ắng Chiếc 01 01
1.1.7 Đường truyền internet Đường
truyền
01 01 1. Cáp quang tối thiểu
40 MB/s
-- 6 of 63 --
5
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú
Cửa khẩu
quốc tế
Cửa khẩu
chính/ phụ
Lối mở
1.1.8 Thiết bị họp trực tuyến (màn hình,
loa, micro, máy vi tính có tích hợp
phần mềm họp trực tuyến)
Bộ 01 01 Phục vụ họp trực
tuyến đối với các cửa
khẩu ở xa trung tâm
1.1.9 Máy đi ều hòa nhiệt độ Chiếc 02 01 Phù hợp với diện
tích phòng làm việc
1.1.10 Bảng mê ca, quạt điện, phích
nước, két sắt …
Theo nhu cầu thực tế
1.2 Phòng lưu trú cho kiểm dịch
viên y tế (tính cho một phòng)
Trang thiết bị cố định
1.2.1 Giường đơn Chiếc 02 - 04 02 - 04 02 Phục vụ kiểm dịch viên y tế
lưu trú tại cửa khẩu
1.2.2 Máy đi ều hòa nhiệt độ Chiếc 01 01 01 Phù hợp với diện
tích phòng
1.2.3 Tủ đựng quần áo Chiếc 04 04 02 Theo nhu cầu thực tế
1.2.4 Quạt điện, phích nước, … Theo nhu cầu thực tế
1.3 Kho đựng hóa chất
Trang thiết bị cố định
1.3.1 Giá đ ựng hóa chất Bộ 01 01
1.4 Kho/ phòng đựng trang thiết
bị, hồ sơ lưu trữ
Có thể tách thành 2 kho/
phòng riêng biệt
Trang thiết bị cố định
-- 7 of 63 --
6
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú
Cửa khẩu
quốc tế
Cửa khẩu
chính/ phụ
Lối mở
1.4.1 Giá đ ựng trang thiết bị, hồ sơ
lưu trữ
Bộ 01 01
2 Phòng/khu làm việc hành
chính tạ i cửa khẩu
a) Trang thiết bị cố định
2.1 Bàn ghế Bộ 04 02 02 Phục vụ kiểm dịch viên y tế
2.2 Tủ đựng tài liệu Chiếc 04 02 01
2.3 Máy vi tính để bàn/ xách tay Bộ 03 02 01 Phục vụ kết nối thông tin và
lưu trữ số liệu
2.4 Máy in màu/ đen trắng Chiếc 03 02 01
2.5 Điện thoại cố định/ di động Chiếc 01 01 01
2.6 Máy fax Chiếc 01 01 01
2.7 Máy phô tô Chiếc 01 01 01
2.8 Máy điều hòa nhiệt độ Chiếc 01 01 01 Phù hợp với diện
tích phòng
2.9 Ghế băng Chiếc 10 05 03 Phục vụ hành khách chờ
làm thủ tục
b) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế
2.10 Khẩu trang y tế Chiếc
2.11 Khẩu trang chuyên dụng ngăn vi
rút
Chiếc
-- 8 of 63 --
7
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú
Cửa khẩu
quốc tế
Cửa khẩu
chính/ phụ
Lối mở
c) Các trang thiết bị hỗ trợ khác:
internet, quạt điện, phích nước,
máy lọc nước uống …
Theo nhu cầu thực tế
B Nhóm tác nghiệp chuyên môn
3 Khu đặt máy đo thân nhiệt từ
xa cố định
Trang thiết bị cố định
3.1 Giá treo máy Chiếc 02 02
3.2 Quầy quây chân máy (nếu có) Chiếc 02 02
3.3 Bàn, ghế làm việc Bộ 02 01
4 Phòng khám sàng lọc tạ i cửa
khẩu
a) Trang thiết bị cố định
4.1 Máy vi tính để bàn/ xách tay Bộ 01 01 Kết nối thông tin và lưu trữ
số liệu
4.2 Máy in màu/ đen trắng Chiếc 01 01
4.3 Bàn ghế Bộ 01 01 01 Trang thiết bị dùng chung
4.4 Điều hòa nhiệt độ Chiếc 02 02 01
4.5 Đèn khử khuẩn Chiếc 01 01 01
4.6 Ti vi truyền thông Chiếc 01 01
-- 9 of 63 --
8
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú
Cửa khẩu
quốc tế
Cửa khẩu
chính/ phụ
Lối mở
4.7 Ghế băng Chiếc 05 05 02 Phục vụ bệnh nhân trong
lúc khám sàng lọc hoặc sơ
cứu4.8 Giường bệnh Chiếc 04 02 01
4.9 Tủ đầu giường Chiếc 04 02 01
4.10 Cáng bệnh nhân Chiếc 02 02
4.11 Cáng cách ly Chiếc 02 01
4.12 Cân bàn (loại có thước đo chiều
cao)
Chiếc 01 01 01
4.13 Xe lăn Chiếc 02 02
4.14 Tủ đựng thuốc + dụng cụ sơ cấp
cứu
Chiếc 02 02 Phục vụ sơ cứu ban đầu đối
với bệnh nhân khi cần thiết
4.15 Túi cấp cứu ban đầu Bộ 02 02
4.16 Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và
trang thiết bị kèm theo
Bộ 02 02 01
4.17 Khay Inox 15 cm x 20 cm Chiếc 02 02
4.18 Khay quả đậu Inox nhỏ Chiếc 02 02
4.19 Hộp Inox đựng bông cồn Chiếc 02 02
4.20 Búa phản xạ Chiếc 02 02
4.21 Panh mũi Chiếc 02 02
4.22 Kẹp có mấu Chiếc 02 02
-- 10 of 63 --
9
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú
Cửa khẩu
quốc tế
Cửa khẩu
chính/ phụ
Lối mở
4.23 Kéo cong Chiếc 02 02
4.24 Kéo thẳng Chiếc 02 02
4.25 Panh cong Chiếc 02 02
4.26 Panh thẳng Chiếc 02 02
4.27 Kẹp Inox Chiếc 02 02
4.28 Lọ inox đựng panh, kéo Chiếc 02 02
4.29 Huyết áp kế người lớn (bao gồm
ống nghe)
Bộ 02 02 01 Phục vụ khám sàng lọc các
trường hợp nghi ngờ mắc
bệnh tại cửa khẩu
4.30 Huyết áp kế trẻ em (bao gồm
ống nghe)
Bộ 02 02 01
4.31 Nhiệt kế thủy ngân y học Chiếc 10 05 03
4.32 Nhiệt kế điện tử y học cầm tay Chiếc 10 05 03
4.33 Hòm lạnh giữ mẫu bệnh phẩm Chiếc 01 01 Phục vụ lưu trữ bệnh phẩm
tạm thời
4.34 Nồi hấp tiệt trùng Chiếc 02 02 Phục vụ khử trùng dụng cụ
4.35 Máy phân tích nước đa thông số Chiếc 01 01 Phục vụ xét nghiệm nhanh
phục vụ giám sát vệ sinh
thực phẩm tại cửa khẩu4.36 Máy phân tích hóa sinh nhanh Chiếc 01 01
4.37 Máy phân tích thực phẩm nhanh Chiếc 01 01
4.38 Bộ xét nghiệm thực phẩm nhanh Bộ 01
-- 11 of 63 --
10
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú
Cửa khẩu
quốc tế
Cửa khẩu
chính/ phụ
Lối mở
b) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế
4.39 Đè lưỡi tiệt trùng Hộp 20 20 Phục vụ khám sàng lọc các
trường hợp nghi ngờ mắc
bệnh tại cửa khẩu4.40 Găng tay cao su Đôi
4.41 Quả bóp cao su lớn, nhỏ Chiếc 02 02
4.42 Áo Blouse Chiếc 05 03 02
4.43 Khẩu trang y tế các loại Chiếc
4.44 Bình ô xy di động Chiếc 04 02 02
4.45 Bộ trang phục phòng hộ Chiếc
4.46 Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm Bộ 02 02
4.47 Dụng cụ chứa chất thải y tế Chiếc 03 02
c) Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao
khác: internet, hóa chất sát khuẩn
tại chỗ, hóa chất khử khuẩn chất
thải y tế, quạt điện, phích nước,…
Theo nhu cầu thực tế
5 Phòng cách ly y tế tạ m thời
a) Trang thiết bị cố định
5.1 Bàn ghế Bộ 01 01 01 Các trang thiết bị dùng
chung
5.2 Điều hòa nhiệt độ Chiếc 02 02 01
5.3 Màn hình truyền thông Chiếc 02 01 01
-- 12 of 63 --
11
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú
Cửa khẩu
quốc tế
Cửa khẩu
chính/ phụ
Lối mở
5.4 Tủ đựng thuốc + dụng cụ sơ cấp
cứu
Chiếc 01 01 01 Phục vụ xử lý y tế ban đầu
đối với bệnh nhân khi cần
thiết
5.5 Túi cấp cứu ban đầu Bộ 02 02 01
5.6 Giường bệnh Chiếc 05 03 01
5.7 Tủ đầu giường Chiếc 05 03 01
5.8 Đèn khử khuẩn Chiếc 02 02 Phục vụ khử trùng phòng
cách ly y tế
b) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế
5.9 Bình ô xy di động Chiếc 04 02 02 Phục vụ xử lý y tế ban đầu
đối với bệnh nhân khi cần
thiết 5.10 Quả bóp cao su lớn, nhỏ Chiếc 04 02 02
5.11 Dụng cụ chứa chất thải của
người bệnh
Chiếc 04 02
c) Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao
khác: internet, hóa chất sát
khuẩn tại chỗ, hóa chất khử
khuẩn chất thải y tế, quạt điện,
phích nước, máy lọc nước uống
…
Theo nhu cầu thực tế
-- 13 of 63 --
12
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú
Cửa khẩu
quốc tế
Cửa khẩu
chính/ phụ
Lối mở
6 Khu cách ly y tế tạ m thời (đối
với người)
a) Trang thiết bị cố định
6.1 Ghế băng Chiếc 50 10 05 Phục vụ hành khách chờ
khám sàng lọc
6.2 Màn hình truyền thông Chiếc 02 01 01
b) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế
6.3 Cột dựng hàng rào thiết lập khu
cách ly tạm thời
Cột 300 300 100 Phục vụ hành khách chờ
khám sàng lọc
6.4 Dây băng cảnh báo m 600 600 200
6.5 Lều dã chiến Cái/ m2 02/ 20 - 25 02/ 20 - 25
c) Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao
khác: internet, hóa chất sát
khuẩn tại chỗ, quạt điện, máy lọc
nước uống …
Theo nhu cầu thực tế
7 Phòng xử lý y tế
a) Trang thiết bị cố định
7.1 Đèn tử ngoại tiệt trùng Cái 05 03 01 Phục vụ khử trùng
7.2 Khay khử khuẩn (0,5m x 1m) Chiếc 20 20 20
b) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế
7.3 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 10 05 02 Dùng cho nhân viên y tế
-- 14 of 63 --
13
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú
Cửa khẩu
quốc tế
Cửa khẩu
chính/ phụ
Lối mở
7.4 Bộ trang phục phòng hộ Chiếc
8 Khu cách ly để kiểm tra, xử lý
y tế
a) Trang thiết bị cố định
8.1 Hệ thống phun hóa chất khử
khuẩn tự động đặt cố định
Hệ
thống
01 01 Phục vụ khử trùng phương
tiện vận tải, hàng hóa
8.2 Máy phun hóa chất khử khuẩn
đeo vai
Chiếc 04 02 01
b) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế
8.3 Cột dựng hàng rào thiết lập khu
xử lý y tế
Cột 50 30 20 Phục vụ khử trùng phương
tiện vận tải, hàng hóa
8.4 Dây băng cảnh báo m 100 60 40
8.5 Biển cảnh báo Chiếc 10 06 02
8.6 Bạt lót gom nước xử lý y tế
phương tiện vận chuyển người
bệnh
Cái/ m2 02/ 20 02/ 20
9 Trang thiết bị phục vụ giám
sát, khai báo y tế, kiểm tra y tế
A Đối với người
Trang thiết bị cố định
9.1 Máy đo thân nhiệt từ xa cố định Hệ 03 03 Phục vụ giám sát thân nhiệt
-- 15 of 63 --
14
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú
Cửa khẩu
quốc tế
Cửa khẩu
chính/ phụ
Lối mở
thống hành khách
9.2 Máy đo thân nhiệt từ xa lưu
động
Hệ
thống
02 02
9.3 Máy đo thân nhiệt từ xa cầm tay Chiếc 5 5 02
9.4 Nhiệt kế thủy ngân y học Chiếc 10 05 03
9.5 Máy vi tính để bàn/ xách tay Bộ 08 04 Phục vụ khách nhập cảnh
khai báo y tế khi có yêu cầu
của Bộ Y tế
Trường hợp không
sử dụng thường
xuyên, có thể áp
dụng hình thức mua
hoặc thuê khi cần
thiết
9.6 Máy in màu/ đen trắng Chiếc 04 02
9.7 Máy quét Chiếc 04 02
9.8 Máy tính bảng Chiếc 04 02
9.9 Hệ thống tích hợp quét tờ khai y
tế và hộ chiếu
Bộ 02 - 04 Áp dụng cửa khẩu có lưu
lượng hành khách lớn
B Đối với hàng hóa, phương tiện
vậ n tải
Trang thiết bị cố định
9.10 Đèn cực tím kiểm tra vệ sinh Chiếc 04 03 02 Giám sát điều kiện vệ sinh
9.11 Đèn pin Chiếc 04 03 02
C Giám sát côn trùng (muỗi, bọ
gậ y, … )
Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế
9.12 Bẫy muỗi Chiếc 20 10 Giám sát muỗi, bọ gậy
-- 16 of 63 --
15
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú
Cửa khẩu
quốc tế
Cửa khẩu
chính/ phụ
Lối mở
9.13 Bộ dụng cụ điều tra côn trùng Bộ 04 02
D Giám sát độ ng vậ t gặm nhấm,
bọ chét
a) Trang thiết bị cố định
9.14 Bẫy chuột Chiếc 110 110 Giám sát động vật gặm
nhấm, bọ chét và lấy mẫu
bệnh phẩm
10 bẫy dự phòng
9.15 Đèn cực tím kiểm tra vệ sinh Chiếc 05 05
9.16 Đèn pin Chiếc 05 05
9.17 Thau chải bọ chét (đường kính
0,5 m)
Cái 04 04
9.18 Khay Inox mổ chuột (kích thước
0,5 x 0,3m)
Cái 05 05
9.19 Panh Chiếc 05 05
9.20 Kéo Chiếc 02 02
9.21 Dao mổ Chiếc 02 02
b) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế
9.22 Túi vải đựng chuột Chiếc 45 45 Giám sát động vật gặm
nhấm, bọ chét và lấy mẫu
bệnh phẩm
9.23 Găng tay cao su Đôi
9.24 Bàn chải bắt bọ chét Chiếc 10 10
9.25 Ống hút bọ chét Chiếc 01 01
-- 17 of 63 --
16
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú
Cửa khẩu
quốc tế
Cửa khẩu
chính/ phụ
Lối mở
10 Phương tiện truyền thông khu
vự c công cộ ng
a) Trang thiết bị cố định
10.1 Bảng truyền thông điện tử Bộ 10 04 01 Phục vụ truyền thông cho
hành khách qua cửa khẩu
10.2 Bảng điện tử chạy chữ Bộ 04 02 01
10.3 Loa cầm tay Chiếc 02 02 01
b) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế
10.4 Poster Chiếc 06 04 02
11 Trang thiết bị khử khuẩn/diệt
côn trùng dùng chung khu vự c
cửa khẩu
Trang thiết bị cố định
11.1 Máy phun hóa chất khử khuẩn
cỡ lớn đặt trên ô tô
Chiếc 01 01 2. Phục vụ khử khuẩn/ diệt
côn trùng dùng chung trong
khu vực cửa khẩu
3. Đặt tại Tổ chức kiểm
dịch y tế biên giới,
các cửa khẩu dùng
chung
11.2 Ô tô chuyên dụng đặt máy phun
hóa chất cỡ lớn
Chiếc 01 01
11.3 Máy phun hóa chất đeo vai Chiếc 05 02 01
11.4 Bình phun hóa chất bơm tay Chiếc 02 01
11.5 Máy phun sương mù nóng Chiếc 01 01
-- 18 of 63 --
17
Phụ lục 2
Tiêu chuẩn cơ sở vậ t chất, trang thiết bị thiết yếu tạ i cửa khẩu đường sắt (tính cho 01 cửa khẩu)
(Ban hành kèm theo Thông tư s ố /2021/TT-BYT ngày / /2021 của Bộ Y tế)
I. Tiêu chuẩn cơ sở vậ t chất
STT Danh mục Đơn vị
tính
Số lượng/
Diện tích (m2)
Mục đích sử dụng Ghi chú
A Nhóm hành chính điều hành
1 Trụ sở làm việc tại khu vực cửa
khẩu
1.1 Phòng họp Phòng 01/ 30 Phục vụ công tác giao ban, trao đổi
chuyên môn, phân công công việc hàng
ngày của nhân viên kiểm dịch y tế và lưu
trữ hồ sơ, trang thiết bị phục vụ hoạt