Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ
chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- TT PV HCC;
- Lưu: VT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
-- 2 of 98 --
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT Mã thủ tục Tên thủ tục Ghi chú
A THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Thủ tục thuộc thẩm quyền UBND tỉnh:
1 1.012805 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2 1.012821 Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
3 1.013823
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối
với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền
sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất
thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có
sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê
rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
4 1.012760 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
5 1.013826
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
6 1.012763
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí,
diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ
địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên
thực địa
7 1.012764 Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự
án đầu tư
8 1.012803 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử
dụng đất kết hợp đa mục đích
Thủ tục thuộc thẩm quyền Sở Nông nghiệp và Môi trường:
1 1.012756 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước
giao đất để quản lý
2 1.012766 Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự
án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
3 1.012793
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ
gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh
nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh
doanh của doanh nghiệp
4 1.012781
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích
tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã
cấp
5 1.012782
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân,
hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện
tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần
diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng
nhận
6 1.012783 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
-- 3 of 98 --
7 1.012784 Tách thửa hoặc hợp thửa đất
8 1.012786 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
9 1.012790 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
10 1.012791
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của
pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau
khi thu hồi
11 1.012785
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã
chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa
thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
12 1.012787
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình
xây dựng trong dự án bất động sản
13 1.012789 Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
14 1.013831
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền
sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn
điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án
xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho
hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất
thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng
năm
15 1.012768
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay
đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất;
thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất
liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
16 1.013977
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi
loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về
doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp
Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây
dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
17 1.012772
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa
thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng;
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm,
quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy
định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất
đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành
án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định
hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về
giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động
-- 4 of 98 --
thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế
chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được
đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản
nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
18 1.012795 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy
chứng nhận đã cấp
19 1.012815 Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không
phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
20 1.012813
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia
đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã
được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày
01 tháng 7 năm 2014
21 1.012788 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển
nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
22 1.012769
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy
chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với
đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu
nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy
định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
23 1.012808 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
B THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1 1.012817 Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã
được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm
2004
2 1.012796 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
3 1.012791
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của
pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau
khi thu hồi
4 1.012753 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất.
5 1.013949
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối
với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền
sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất
thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có
sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê
rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
6 1.012776 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
7 1.013952
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
8 1.012778
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí,
diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ
-- 5 of 98 --
địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên
thực địa
9 1.012780
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu
giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có
sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên
chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức
quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan,
hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu
và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng
lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà
ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên
giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được
hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp
luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất
ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được
hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp
luật về nhà ở
10 1.013978
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
11 1.012816
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng
dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp
thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
12 1.012810 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử
dụng đất kết hợp đa mục đích
13 1.012811 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp xã
14 1.012812 Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã
-- 6 of 98 --
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Thủ tục thuộc thẩm quyền UBND tỉnh:
1. Thủ tục: Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
STT Trình tự/Nội dung công việc Trách nhiệm
giải quyết
Thời gian
thực hiện
Thời gian
đối với xã
vùng khó
khăn
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với
trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc
từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
- Trung tâm PVHCC
của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC
cấp xã nơi nhận hồ sơ
0,25 ngày 0,25 ngày
Bước 2 Phân công thẩm định hồ sơ Lãnh đạo UBND tỉnh 0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
- Thông báo bằng văn bản cho các bên
tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng
ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai, Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có đất tranh chấp về việc thụ lý
đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất
đai
- Giao trách nhiệm cho cơ quan tham
mưu giải quyết
UBND tỉnh 4,5 ngày 4,5 ngày
Bước 4
Thẩm tra, xác minh, hoà giải và hoàn
chỉnh hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ban hành
Cơ quan được giao
tham mưu giải quyết 40 ngày 45 ngày
Bước 5 Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC Chủ tịch UBND tỉnh 4,5 ngày 9,5 ngày
Bước 6
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông
báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
- Trung tâm PVHCC
tỉnh;
- Trung tâm PVHCC
cấp xã nơi nhận hồ sơ
0,25 ngày 0,25 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC TTHC 50 ngày 60 ngày
2. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
STT Nội dung công việc Trách nhiệm xử lý công việc
Thời
gian
Thời gian
đối với xã
-- 7 of 98 --
vùng khó
khăn
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC xã thì chuyển
về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu
có)
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
0,25
ngày 0,25 ngày
Bước 2 Phân công thẩm định hồ sơ Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
Rà soát, kiểm tra hồ sơ; dự thảo
văn bản gửi hồ sơ phương án sử
dụng đất đến các sở, ban, ngành có
liên quan và Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có đất để lấy ý kiến và trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập
Hội đồng thẩm định
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
4 ngày
làm việc
12 ngày
làm việc
Bước 4 Xét duyệt dự thảo văn bản Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
0,25
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Bước 5 Ký văn bản Lãnh đạo Sở
0,25
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Bước 6 Tham gia ý kiến gửi cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Các sở, ngành, UBND cấp xã
tham gia ý kiến 10 ngày 10 ngày
Bước 7 Họp hội đồng thẩm định Chuyên viên Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
5 ngày
làm việc
5 ngày
làm việc
Bước 8
Trường hợp hồ sơ phương án sử
dụng đất của công ty nông, lâm
nghiệp phải chỉnh sửa:
Thông báo cho công ty nông, lâm
nghiệp để hoàn thiện hoàn thiện hồ
sơ;
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
03 ngày
làm việc
03 ngày
làm việc
Bước 9 Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
05 ngày
làm việc
5 ngày
làm việc
Bước 10 Chuyển hồ sơ đến văn phòng
UBND tỉnh
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh 0,25
ngày
0,25 ngày
Bước 11 Văn phòng UBND tỉnh 5 ngày
làm việc
7 ngày
làm việc
Bước
11.1
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý
hồ sơ
TTPVHCC tỉnh 0,25
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Bước
11.2
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP
UBND tỉnh phê duyệt
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực 4 ngày
làm việc
6 ngày
làm việc
Bước
11.3
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND
tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
0,25
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
-- 8 of 98 --
Bước
11.4
Ký hồ sơ, chuyển phát hành Lãnh đạo UBND tỉnh 0,25
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Bước 11.5
Phát hành văn bản, (số hóa đối với
các kết quả TTHC chưa được ký
số phát hành) chuyển kết quả cho
Trung tâm PVHCC tỉnh.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,25
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Bước 12
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho
cá nhân, tổ chức
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ
0,25
ngày 0,25 ngày
3. Thủ tục: Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường
hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho
thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
3.1. Trường hợp tính theo giá đất trong Bảng giá đất
STT Trình tự/Nội dung công việc Trách nhiệm
giải quyết
Thời
gian
thực
hiện
Thời gian
đối với
vùng khó
khăn
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ
sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung
tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung
tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu
có)
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ
0,25
ngày 0,25 ngày
Bước 2 Phân công thẩm định hồ sơ Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
0,25
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Bước 3 Thẩm định hồ sơ Chuyên viên Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
4,75
ngày 9,75 ngày
Bước 4 Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT
0,25
ngày 0,25 ngày
Bước 5 Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư Sở phát hành Lãnh đạo Sở 0,5 ngày 0,5 ngày
Bước 6 Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở Văn thư Sở 0,25
ngày 0,25 ngày
Bước 7 Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Công chức, viên chức của Sở
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
0,25
ngày 0,25 ngày
Bước 8 Văn phòng UBND tỉnh 03 ngày 05 ngày
Bước
8.1
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ
sơ TTPVHCC tỉnh 0,25
ngày
0,25 ngày
-- 9 of 98 --
Bước
8.2
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP
UBND tỉnh phê duyệt Chuyên viên theo dõi lĩnh vực 02
ngày
04 ngày
Bước
8.3
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND
tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
0,25
ngày
0,25 ngày
Bước
8.4
Ký hồ sơ, chuyển phát hành Lãnh đạo UBND tỉnh 0,25
ngày
0,25 ngày
Bước 8.5
Phát hành văn bản, (số hóa đối với
các kết quả TTHC chưa được ký số
phát hành) chuyển kết quả cho
Trung tâm PVHCC tỉnh.
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
0,25
ngày
0,25 ngày
Bước 9 Chuyển kết quả TTHC đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Công chức, viên chức của Sở
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
0,25
ngày
0,25 ngày
Bước
10
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho
cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ,
ĐĐBĐ&VT 02 ngày 02 ngày
Bước
11
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất
đai Cơ quan Thuế
5 ngày làm việc
(Không tính vào thời
gian giải quyết TTHC)
Bước
12
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài
chính về đất đai và gửi thông báo kết
quả cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chuyên viên Cơ quan Thuế Không tính thời gian
giải quyết TTHC
Bước
13
- Trình ký Giấy chứng nhận trừ
t