Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Ban hành và áp dụng Hệ thống tài liệu quản lý theo tiêu chuẩn Quốc
gia TCVN ISO 9001:2015 tại UBND xã Vân Khánh (danh mục tài liệu kèm theo
quyết định này).
Điều 2. Toàn bộ các cơ quan chuyên môn thuộc UBND xã và các cán bộ,
công chức UBND xã có trách nhiệm đọc hiểu và thi hành công việc theo đúng quy
định của hệ thống tài liệu này, tiến hành đưa hệ thống văn bản theo TCVN ISO
9001: 2015 vào áp dụng trong các hoạt động thực tế. Thời gian áp dụng kể từ ngày
15/12/2025. Các tài liệu của hệ thống quản lý chất lượng có hiệu lực từ ngày ký
duyệt ban hành, mọi văn bản trước đây trái quy định của các tài liệu này thì hết
hiệu lực. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Ban
chỉ đạo để có biện pháp giải quyết.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND, Thư ký ISO, Thủ trưởng các
cơ quan chuyên môn, cán bộ, công chức thuộc UBND xã và các tổ chức, cá nhân
có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Sở KHCN (BC);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP, CVNC;
- Lưu: VT, HCC.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Bằng
-- 1 of 23 --
DANH MỤC TÀI LIỆU
HTQLCLTHEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2015
TẠI UBND XÃ VÂN KHÁNH, TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1475 /QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND xã Vân Khánh)
STT Tên tài liệu Mã hiệu Ghi
chú
Thủ tục, hướng dẫn theo mô hình hệ thống quản lý chất lượng
1 Chính sách chất lượng CSCL
2 Hướng dẫn Quy trình kiểm soát thông tin dạng văn bản QT.UBND.01
3 Hướng dẫn Quy trình kiểm soát rủi ro và cơ hội QT.UBND.02
4 Hướng dẫn Quy trình đánh giá nội bộ QT.UBND.03
5 Hướng dẫn Quy trình kiểm soát sự không phù hợp QT.UBND.04
6 Hướng dẫn Quy trình xem xét của lãnh đạo QT.UBND.05
Quy trình giải quyết TTHC
A- PHÒNG KINH TẾ
I- Lĩnh vực Bảo hiểm (02 tthc)
01
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực
lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham
gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện
nhiệm vụ
1.012538.H01
02
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực
lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham
gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi
thực hiện nhiệm vụ
1.012537.H01
II- Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (01
tthc)
01
Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng
ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất
ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử
dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký
thường trú mới
1.013314.H01
III- Lĩnh vực Bảo bảo vệ người tiêu dùng (01 tthc)
01 Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không
tại địa điểm giao dịch thường xuyên 2.002620.H01
IV- Lĩnh vực Biển và Hải đảo (05 tthc)
01 Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng
thủy sản 3.000441.H01
-- 2 of 23 --
02 Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 3.000442.H01
03 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam
để nuôi trồng thủy sản 3.000440.H01
04 Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng
thủy sản 3.000439.H01
05 Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản 3.000443.H01
V- Lĩnh vực Chăn nuôi (03 tthc)
01
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi
từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân
được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh
cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước
1.012837.H01
02
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm
tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh
để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực
hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ
phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)
1.012836.H01
03
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm
tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh
để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực
hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ
phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)
1.012836.H01
VI- Lĩnh vực công nghiệp địa phương (01 tthc)
01 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn
tiêu biểu cấp xã 2.002096.000.00.00.H01
VII- Lĩnh vực Đất đai (18 tthc)
01 Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện
hoạt động lấn biển. 1.014284.H01
02
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện
dự án đầu tư.
1.014275.H01
03
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng
đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với
trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
1.013979.H01
04 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử
dụng đất kết hợp đa mục đích. 1.013965.H01
05
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu
giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên
chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công
chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ
quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác
cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu
hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao
đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại
các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác
1.013962.H01
-- 3 of 23 --
hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã
mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở
hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp luật về nhà ở
06
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
1.013978.H01
07 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. 1.013950.H01
08
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối
với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho
thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất
và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất
1.013949.H01
09 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 1.013967.H01
10
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
tư.
1.013952.H01
11
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị
trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch,
bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất
trên thực địa
1.013953.H01
12
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã
được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm
2004
1.012817.H01
13 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót 1.012796.H01
14
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy
định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy
chứng nhận sau khi thu hồi
1.012818.H01
15 Hòa giải tranh chấp đất đai 1.012812.H01
16
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
1.012753.H01
17 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà
nước giao đất để quản lý.
1.012756.H01
18
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu
giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên
chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công
chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ
quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác
cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu
1.013962.H01
-- 4 of 23 --
hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao
đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại
các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác
hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã
mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở
hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp luật về nhà ở
VIII- Lĩnh vực Địa chất và khoán sản (02 tthc)
01 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã) 1.014259.H01
02 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã) 1.014258.H01
IX- Lĩnh vực Đường bộ (04 tthc)
01 Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục
đích khác 1.013274.H01
02 Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang
khai thác 1.013061.H01
03 Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai
thác 1.000314.000.00.00.H01
04
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức
thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên
truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình
hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong
phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia
cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe
quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành
trên đường bộ
2.001921.000.00.00.H01
X- Lĩnh vực Hỗ trợ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(01 tthc)
01 Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã 2.002668.H01
XI- Lĩnh vực Hoạt động xây dựng (08 tthc)
01
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ
sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều
chỉnh;
1.013234.H01
02
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều
chỉnh
1.013239.H01
03
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III,
cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.013227.H01
04
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.013228.H01
-- 5 of 23 --
05
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:
1.013229.H01
06
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III,
cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.013225.H01
07
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV
(Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ
1.013232.H01
08
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.013226.H01
XII- Lĩnh vực Kiểm lâm (02 tthc)
01 Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và
cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng 1.012695.H01
02 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với cá nhân 1.012694.H01
XIII- Lĩnh vực Kinh doanh khí (03 tthc)
01 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng
bán lẻ LPG chai 2.001261.000.00.00.H01
02 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ
LPG chai 2.001270.000.00.00.H01
03 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG
chai 2.001283.000.00.00.H01
XIV- Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn (01
tthc)
01 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) 1.003434.000.00.00.H01
XV- Lĩnh vực Lâm nghiệp (06 tthc)
01
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi,
trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối
với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
3.000502.H01
02 Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân,
mức độ thiệt hại rừng trồng 1.012922.H01
03 Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng
là hộ gia đình, cá nhân 1.012531.H01
04
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ
hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh
thái
3.000250.H01
-- 6 of 23 --
05
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ
loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp xã
1.011471.H01
06
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc
thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
sử dụng vốn đầu tư công
1.007919.000.00.00.H01
XVI- Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (09 tthc)
01 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu 2.000615.000.00.00.H01
02 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu 2.000620.000.00.00.H01
03 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu 2.001240.000.00.00.H01
04 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích
kinh doanh 1.001279.000.00.00.H01
05 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công
nhằm mục đích kinh doanh 2.000629.000.00.00.H01
06 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích
kinh doanh 2.000633.000.00.00.H01
07 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 2.000150.000.00.00.H01
08 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 2.000162.000.00.00.H01
09 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 2.000181.000.00.00.H01
XVII- Lĩnh vực Môi trường (01 tthc)
01 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã)
(1.010736) 1.010736.000.00.00.H01
XVIII- Lĩnh vực nhà ở và công sở (01 tthc)
01 Công nhận Ban quản trị nhà chung cư 1.012888.H01
XIX- Lĩnh vực Nông nghiệp (01 tthc)
01 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) 1.003596.000.00.00.H01
XX- Lĩnh vực Quản lý công sản (04 tthc)
01 yết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản
không có người thừa kế 3.000410.H01
02 Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi 3.000325.H01
03 Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại 3.000326.H01
04 Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 3.000327.H01
XXI- Lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai (02
tthc)
01
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy
giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo
hiểm xã hội
1.010092.000.00.00.H01
02
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
1.010091.000.00.00.H01
XXII- Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của
ngân sách nhà nước (02 tthc)
01 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với
nước thải 1.008603.H01
02 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải 1.013040.H01
-- 7 of 23 --
XXIII- Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn (05 tthc)
01 Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
1.014159.H01
02
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và
nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện
dự án đầu tư tổ chức lập
1.014157.H01
03
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy
hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
1.014156.H01
04
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy
hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
1.014155.H01
05
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và
nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện
dự án đầu tư tổ chức lập
1.014158.H01
XXIII- Lĩnh vực tài chính đất đai (03 tthc)
01
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình,
cá nhân được ghi nợ 1.012996.H01
02 Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 1.012994.H01
03 Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong
trường hợp được bố trí tái định cư 1.012995.H01
XXIV- Lĩnh vực Tài nguyên đất (01 tthc)
01 Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất 1.001662.000.00.00.H01
XXV- Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu
tư, quản lý (02 tthc)
01 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ 1.012569.H01
02 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý 1.012568.H01
XXVI- Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (02
tthc)
01 Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác 2.002226.000.00.00.H01
02 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác 2.002228.000.00.00.H01
XXVII- Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã (22 tthc)
01
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát
triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa
phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã
1.014371.H01
02
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2.002648.H01
03
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác,
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận
đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp
nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
2.002636.H01
04 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác 2.002639.H01
05 Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong
trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã 2.002637.H01
-- 8 of 23 --
có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo
quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
06
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2.002643.H01
07 Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác 2.002642.H01
08
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
2.002638.H01
09
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm
quyền sở hữu công nghiệp
2.002635.H01
10
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở
lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, v