Mục lục - 4 điều ▼
Điều 36. Nghị
định số
115/2020/NĐ-
CP được sửa
đổi, bổ sung
tại khoản 18
Điều 1. Nghị
định số
85/2023/NĐ-
CP)
Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Kết quả
trúng tuyển
xét thăng
hạng CDNN
Đã được
bổ nhiệm
chức
danh
nghề
nghiệp
giáo viên
mầm non
hạng II
(mã số
V.07.02.2
5)
Kết quả đánh
giá xếp loại 5
năm
(2020,2021,2023
, 2024, 2025)
Tiêu chuẩn về
trình độ đào
Đáp ứng tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp
giáo viên mầm non hạng I theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 4 Điều 5
-- 1 of 2 --
HTXSN
V HTTNV GVG
trường
GVG
huyện
GVG
tỉnh
GK
của
xã/phò
ng
GK
HKH
huyện
GK
huyện,
sở,
ngành
CSTĐ
cơ sở
BK, GK
Tỉnh, Bộ
và tương
đương
BK,
GK của
Thủ
tưởng
CP
1 Ngô Văn Đoàn 01/8/1980 Kinh Trường Tiểu
học Thanh Yên Đảm bảo x 1 2 x x x x x x x x x 2 3 2
20 năm
3 tháng Đạt Trúng tuyển
2 Cao Thị Nhạ 04/07/1988 Kinh Trường Tiểu
học Thanh Yên Đảm bảo x 3 x x x x x x x x x 2 1 3 3 1
15 năm
4 tháng Đạt Trúng tuyển
3 Hoàng Thị Mỹ Ngân 01/10/1990 Kinh Trường Tiểu
học Thanh Yên Đảm bảo x 2 1 x x x x x x x x x 3 2 2 4
14 năm
9 tháng Đạt Trúng tuyển
4 Trần Thị Bích Thủy 24/04/1992 Kinh Trường Tiểu
học Thanh Yên Đảm bảo x 1 2 x x x x x x x x x 4 1 1 2 3
12 năm
8 tháng Đạt Trúng tuyển
5 Nguyễn Thị Yến 10/09/1991 Kinh Trường Tiểu
học Thanh Yên Đảm bảo x 3 x x x x x x x x x 2 2 1 3
13 năm
4 tháng Đạt Trúng tuyển
6 Nguyễn Thị Tuyền 03/10/1991 Kinh Trường Tiểu
học Thanh Yên Đảm bảo x 1 2 x x x x x x x x x 5 1 3 1 3 2
12 năm
2 tháng Đạt Trúng tuyển
7 Đinh Thị Hòa 29/01/1982 Kinh Trường Tiểu
học Thanh Yên Đảm bảo x 1 2 x x x x x x x x x 1 1 2
24 năm
11 tháng Đạt Trúng tuyển
8 Nguyễn Thị Quyên 10/02/1989 Kinh Trường Tiểu
học Thanh Yên Đảm bảo
x 3 x x x x x x x x x 3 1 3 1
14 năm
3 tháng
Đạt
Không trúng
tuyển (thừa chỉ
tiêu)
9 Quàng Thị Biên 02/11/1989 Thái Trường Tiểu
học Thanh Yên Đảm bảo
x 1 2 x x x x x x x x x 5 1 3 1
13 năm
4 tháng
Đạt
Không trúng
tuyển (thừa chỉ
tiêu)
10 Hoàng Văn Nhẫn 14/07/1984 Kinh Trường Tiểu
học Thanh Yên Đảm bảo
x 3 x x x x x x x x x 1 1 3 1
14 năm
2 tháng
Đạt
Không trúng
tuyển (thừa chỉ
tiêu)
11 Phạm Thị Thúy Bình 09/02/1973 Kinh Trường Tiểu
học Thanh Yên Đảm bảo
x 3 x x x x x x x x x 4 4
34 năm
3 tháng
Đạt
Không trúng
tuyển (thừa chỉ
tiêu)
12 Lương Thị Ỏn 11/01/1989 Nùng Trường Tiểu
học Thanh Yên Đảm bảo
x 3 x x x x x x x x x 1 3 1 1 1 2
14 năm
4 tháng
Đạt
Không trúng
tuyển (thừa chỉ
tiêu)
13 Quàng Thị Biên 02/04/1978 Thái Trường Tiểu
học Thanh Yên Đảm bảo
x 3 x x x x x x x x x 2 1
25 năm
11 tháng
Đạt
Không trúng
tuyển (thừa chỉ
tiêu)
14 Đàm Thị Huệ 02/02/1974 Kinh Trường Tiểu
học Thanh Yên Đảm bảo
x 3 x x x x x x x x x 1 1
28 năm
5 tháng
Đạt
Không trúng
tuyển (thừa chỉ
tiêu)
Số cá nhân đề nghị xét thăng hạng: 14.
Số thí sinh trúng tuyển: 07.
Số Thí sinh không trúng tuyển: 07.
Kết quả đánh giá
xếp loại 3 năm
(2023, 2024,
2025) HTTNV
trở lên Điểm d
Khoản
4 Điều
4 TT
02/2021/
TTBGD
ĐT
Đáp ứng tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng II theo quy định tại điểm a, điểm
b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm h khoản 4 Điều 4 Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT và khoản 3 Điều 2 Thông tư số 08/2023/TT-
BGDĐT
Điểm e
Khoản
4 Điều
4 TT
02/2021/
TTBGD
ĐT
UBND XÃ THANH YÊN BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ THĂNG HẠNG VIÊN CHỨC LÊN GIÁO VIÊN TIỂU HỌC
HẠNG II - MÃ SỐ V.07.03.28 HỘI ĐỒNG XÉT TUYỂN CDNNVC
STT Họ và tên Ngày tháng
năm sinh Dân tộc Đơn vị công tác
Về hồ sơ
theo quy
định tại tại
Điều 36. Nghị định
Nghị định
số
115/2020/N
Đ-CP được
sửa đổi, bổ
sung tại
khoản 18
Điều 1. Nghị
định số
85/2023/NĐ
Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Kết quả trúng tuyển
xét thăng hạng CDNN
Đã được
bổ nhiệm
chức
danh
nghề
nghiệp
giáo viên
tiểu học
hạng III
(mã số
V.07.03.2
9
Điểm đ
Khoản
4 Điều
4 TT
02/2021/
TTBGD
ĐT
Tiêu chuẩn về
trình độ đào
tạo, bồi dưỡng
Thời gian
giữ chức
danh nghề
nghiệp
Kết
quả
kiểm
tra
Trình
độ
Bồi
dưỡng
chức
danh NN
Điểm a
Khoản
4 Điều
4 TT
02/2021/
TTBGD
ĐT
Điểm b
Khoản
4 Điều
4TT
02/2021/
TTBGD
ĐT
Điểm c
Khoản
4 Điều
4 TT
02/2021/
TTBGD
ĐT
Khoản
3 Điều
2
TT08/20
23/TT-
BGDĐT
Khoản h Khoản 4, Điều 4 TT02/2021/TT-BGDĐT
Thành tích quy định
-- 2 of 2 --