Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng
Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục
Đường thủy nội địa Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao
thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Thông tư này./.
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Số: /VBHN-BGTVT Hà Nội, ngày tháng năm 2024
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT Bộ GTVT (để đăng tải);
- Lưu: VT, PC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
-- 6 of 14 --
7
Phụ lục I
Các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
cấp cho tàu biển, tàu lặn11
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TT Tên giấy tờ Ký hiệu Căn cứ cấp giấy chứng
nhận, sổ an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường
1 Giấy chứng nhận phân cấp Mẫu số I.01
QCVN 21: 2015/BGTVT,
QCVN 54: 2015/BGTVT,
QCVN 56: 2013/BGTVT,
QCVN 81: 2014/BGTVT.
2 Giấy chứng nhận phù hợp đi một chuyến Mẫu số I.02
QCVN 21: 2015/BGTVT,
QCVN 54: 2015/BGTVT,
QCVN 56: 2013/BGTVT.
3 Giấy chứng nhận hoãn bảo dưỡng, sửa
chữa, kiểm tra Mẫu số I.03
QCVN 21: 2015/BGTVT,
QCVN 23: 2016/BGTVT,
QCVN 42: 2015/BGTVT.
4 Giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị Mẫu số I.04 QCVN 42: 2015/BGTVT,
QCVN 21: 2015/BTGVT
5 Giấy chứng nhận mạn khô Mẫu số I.05 QCVN 21: 2015/BGTVT,
QCVN 54: 2015/BGTVT.
6 Giấy chứng nhận dung tích (cấp cho tàu
có chiều dài nhỏ hơn 24 m) Mẫu số I.06 QCVN 63: 2013/BGTVT.
7 Giấy chứng nhận ngăn ngừa ô nhiễm dầu Mẫu số I.07 QCVN 26: 2018/BGTVT.
8 Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra
cần trục dây giằng, tời và các chi tiết Mẫu số I.08 QCVN 23: 2016/BGTVT.
9
Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra
cần trục dây giằng, tời và các chi tiết, làm
việc ghép đôi
Mẫu số I.09 QCVN 23: 2016/BGTVT.
10
Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra
cần trục trụ xoay hoặc máy nâng và các
chi tiết
Mẫu số I.10 QCVN 23: 2016/BGTVT.
11 Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra
thang máy/cầu xe và các chi tiết Mẫu số I.11 QCVN 23: 2016/BGTVT.
11 Cụm từ “tàu lặn” được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1
Thông tư số 26/2024/TT-
BGTVT ngày 02 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của
Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, ụ
nổi, kho chứa nổi, giàn di động, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương
tiện thủy nội địa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2024.
-- 7 of 14 --
8
TT Tên giấy tờ Ký hiệu Căn cứ cấp giấy chứng
nhận, sổ an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường
12 Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra các
chi tiết tháo được Mẫu số I.12 QCVN 23: 2016/BGTVT.
13 Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra
dây cáp thép Mẫu số I.13 QCVN 23: 2016/BGTVT.
14 Sổ đăng ký thiết bị nâng và chi tiết tháo
được của tàu biển Mẫu số I.14 QCVN 23: 2016/BGTVT.
15 Giấy chứng nhận an toàn tàu khách Mẫu số I.15 QCVN 21: 2015/BGTVT.
16 Giấy chứng nhận an toàn tàu cao tốc Mẫu số I.16 QCVN 54: 2015/BGTVT.
17 Giấy chứng nhận duy trì cấp tàu Mẫu số I.17 QCVN 21: 2015/BGTVT.
18 Giấy chứng nhận thay đổi thông số Mẫu số I.18 QCVN 21: 2015/BGTVT.
19 Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu
biển Mẫu số I.19
QCVN 21: 2015/BGTVT,
QCVN 54: 2015/BGTVT,
QCVN 56: 2013/BGTVT,
QCVN 03: 2016/BGTVT,
QCVN 81: 2014/BGTVT,
QCVN 92: 2015/BGTVT.
20 Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế sửa
đổi Mẫu số I.20
QCVN 21: 2015/BGTVT,
QCVN 54: 2015/BGTVT,
QCVN 56: 2013/BGTVT,
QCVN 03: 2016/BGTVT,
QCVN 81: 2014/BGTVT,
QCVN 92: 2015/BGTVT.
21 Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế hoán
cải tàu biển Mẫu số I.21
QCVN 21: 2015/BGTVT,
QCVN 54: 2015/BGTVT,
QCVN 56: 2013/BGTVT,
QCVN 03: 2016/BGTVT,
QCVN 81: 2014/BGTVT,
QCVN 92: 2015/BGTVT.
22 Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế Mẫu số I.22
QCVN 21: 2015/BGTVT,
QCVN 54: 2015/BGTVT,
QCVN 56: 2013/BGTVT,
QCVN 03: 2016/BGTVT;
QCVN 72: 2014/BGTVT,
QCVN 23: 2016/BGTVT.
-- 8 of 14 --
9
TT Tên giấy tờ Ký hiệu Căn cứ cấp giấy chứng
nhận, sổ an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường
23 Giấy chứng nhận phù hợp vận chuyển xô
hàng rời rắn bằng đường biển Mẫu số I.23
QCVN 21: 2015/BGTVT,
Bộ luật quốc tế về vận
chuyển xô hàng rời rắn
bằng đường biển (Bộ luật
IMSBC).
24
Giấy chứng nhận phù hợp vận chuyển
hàng nguy hiểm ở dạng đóng gói hoặc
dạng rắn chở xô
Mẫu số I.24
QCVN 21: 2015/BGTVT,
Chương II-2 của Công ước
quốc tế về an toàn sinh
mạng con người trên biển
(SOLAS 74).
25 Giấy chứng nhận phù hợp cho hoạt động
kéo Mẫu số I.25 QCVN 73: 2019/BGTVT.
26 Giấy chứng nhận thử lực kéo tại móc Mẫu số I.26 QCVN 73: 2019/BGTVT.
27 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu lặn Mẫu số I.27 MSC/Circular.981 của
IMO.
28 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường du thuyền Mẫu số I.28
QCVN 81: 2014/BGTVT
và Sửa đổi 1 - 2017
QCVN 81: 2014/BGTVT.
29 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường tàu biển cỡ nhỏ Mẫu số I.29 QCVN 03: 2016/BGTVT.
-- 9 of 14 --
10
Phụ lục II
Các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
cấp cho ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
STT Tên giấy tờ Ký hiệu
Căn cứ cấp giấy chứng
nhận, sổ an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường
1 Giấy chứng nhận phân cấp ụ nổi Mẫu số II.01 QCVN 55: 2013/BGTVT.
2 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
ụ nổi Mẫu số II.02 QCVN 55: 2013/BGTVT.
3 Giấy chứng nhận thẩm định thiết
kế ụ nổi Mẫu số II.03 QCVN 55: 2013/BGTVT.
4 Sổ đăng ký thiết bị nâng trên công
trình biển Mẫu số II.04 QCVN