Số: 975/Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 51 công dân hiện đang cư trú tại
Hàn Quốc (có danh sách kèm theo).
Căn cứ Điều 88 và Điều 91 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam;
Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
Theo đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 252/TTr-CP ngày 23/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong Danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHÓ CHỦ TỊCH Võ Thị Ánh Xuân DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI HÀN QUỐC ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-CTN ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch nước)
1. Trần Thị Vân, sinh ngày 20/6/1988 tại Quảng Trị
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Gio Việt, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị, Giấy khai sinh số 08 cấp ngày 04/02/2020 Hộ chiếu số: Q00406146 do Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 06/9/2023 Nơi cư trú: 204-1003, 23, Jeomchon 3-gil, Beomseo-eup, Ulju-gun, Ulsan, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: thôn Tân Xuân, xã Gio Việt, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Giới tính: Nữ
2. Nguyễn Thị Thảo Vy, sinh ngày 13/02/2013 tại Hải Phòng
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Tân Trào, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng, Giấy khai sinh số 28 cấp ngày 19/02/2013 Hộ chiếu số: P00532284 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 06/9/2022 Nơi cư trú: 386, Bukhansan-ro, Deogyang-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Tân Trào, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng Giới tính: Nữ
3. Trần Anh Đức, sinh ngày 03/11/2009 tại Hà Nam
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Thái Thịnh, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Giấy khai sinh số 149 cấp ngày 03/7/2023 Hộ chiếu số: P02441365 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 19/7/2023 Giới tính: Nam Nơi cư trú: 103dong 1208ho, 23 Jangseungnam-ro 33beon-gil, Namdong-gu, Incheon, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: phường Thái Thịnh, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
4. Ngô Thanh Phước, sinh ngày 15/02/2012 tại Thành phố
Hồ Chí Minh Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 118 cấp ngày 10/6/2015 Hộ chiếu số: P02193180 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 25/5/2023 Nơi cư trú: 11-1 Chilgapsan-ro 14gil, Cheongyang-eup, Cheongyang-gun, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp Bàu Trăn, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh Giới tính: Nam
5. Ngô Thanh Phúc, sinh ngày 15/02/2012 tại Thành phố
Hồ Chí Minh Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 117 cấp ngày 10/6/2015 Hộ chiếu số: P02193181 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 25/5/2023 Nơi cư trú: 11-1 Chilgapsan-ro 14gil, Cheongyang-eup, Cheongyang-gun, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp Bàu Trăn, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh Giới tính: Nam
6. Lương An Kỳ, sinh ngày 13/7/2012 tại Hải Phòng
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Giấy khai sinh số 278 cấp ngày 07/8/2012 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: P00416438 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 12/8/2022 Nơi cư trú: 401 ho, 31 Hambak-gil, Jeongnam-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
7. Mai Ngọc Vy, sinh ngày 22/10/2012 tại Đồng Nai
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Phú Sơn, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Giấy khai sinh số 255 cấp ngày 20/11/2012 Hộ chiếu số: P01975211 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 21/4/2023 Nơi cư trú: 62-29, Sinyong-gil, Seongsong-myeon, Gochang-gun, Jeonbuk-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp Phú Lâm 4, xã Phú Sơn, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai Giới tính: Nữ
8. Nguyễn Thị Nhung, sinh ngày 20/8/1988 tại Hải Phòng
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Kiền Bái, thành phố Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Giấy khai sinh số 62 cấp ngày 11/5/2006 Hộ chiếu số: C2859978 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 20/02/2017 Nơi cư trú: 202ho, 7-14 Saemmal-ro 8beon-gil, Yeonsu-gu, Incheon, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: Kiền Bái, thành phố Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng Giới tính: Nữ
9. Phạm Thị San, sinh ngày 01/01/1990 tại Hải Phòng
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Kiến Quốc, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng, Giấy khai sinh số 119 cấp ngày 01/6/2017 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: N2215348 do Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 11/4/2020 Nơi cư trú: 29-5, Sicheong-ro, Namyang-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: đội 6, xã Du Lễ, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
10. Nguyễn Văn Thiện, sinh ngày 07/5/2022 tại Hàn Quốc
Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc, Giấy khai sinh số 4640 cấp ngày 29/11/2022 Hộ chiếu số: Q00151755 do Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 07/12/2022 Nơi cư trú: 93-20, Ichung-ro, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc Giới tính: Nam
11. Vũ Nhân Tiến Đạt, sinh ngày 14/02/2013 tại Hải Phòng
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân, thành phố Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Giấy khai sinh số 125 cấp ngày 18/3/2013 Hộ chiếu số: P01434135 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 13/02/2023 Nơi cư trú: 36-1 Gyeongchun-ro 1842beon-gil, Hwado-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Minh Tân, thành phố Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng Giới tính: Nam
12. Đinh Ngọc Văn, sinh ngày 13/4/2002 tại Thái Bình
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Giấy khai sinh số 212 cấp ngày 21/11/2011 Hộ chiếu số: C6993464 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 27/3/2019 Giới tính: Nam Nơi cư trú: Chung cư Hoban 103-dong 104-ho, 39, Gongyeong-ro, Gwangyang-si, Jeollanam-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Hồng Lĩnh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
13. Nguyễn Thị Thảo Vi, sinh ngày 16/01/2004 tại Hải Phòng
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Trung Hà (cũ), thành phố Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Giấy khai sinh số 205 cấp ngày 24/11/2008 Hộ chiếu số: C4677018 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 07/3/2018 Nơi cư trú: 1704 ho, 106 dong, 13 Bongseo 7-gil, Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Trung Hà (cũ), thành phố Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng Giới tính: Nữ
14. Lâm Thị Kim Yến, sinh ngày 01/12/1986 tại Bạc Liêu
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Mỹ A, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, Giấy khai sinh số 587 cấp ngày 15/10/2013 Hộ chiếu số: N2280161 do Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 20/10/2020 Nơi cư trú: 103ho Gyeonghee Everville, Imdang-dong 619beonji, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp xóm lớn A, xã Vĩnh Mỹ A, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu Giới tính: Nữ
15. Đoàn Minh Vũ, sinh ngày 07/7/2013 tại Nghệ An
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Nghi Đức, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Giấy khai sinh số 97 cấp ngày 02/8/2013 Hộ chiếu số: P00644423 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 20/9/2022 Giới tính: Nam Nơi cư trú: 2F, 37, Hasinbeonyeong-ro 173beon-gil, Saha-gu, Busan-si, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Nghi Đức, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
16. Đoàn Minh Quân, sinh ngày 11/01/2016 tại Nghệ An
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Giấy khai sinh số 50 cấp ngày 02/02/2016 Hộ chiếu số: P00644422 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 20/9/2022 Nơi cư trú: 2F, 37, Hasinbeonyeong-ro 173beon-gil, Saha-gu, Busan-si, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Nghi Đức, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Giới tính: Nam
17. Nguyễn Đức Minh, sinh ngày 06/9/2012 tại Quảng Ninh
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Quảng An, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Giấy khai sinh cấp ngày 24/9/2012 Hộ chiếu số: C8939710 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 20/02/2020 Nơi cư trú: 784 Seodong-daero, Poseung-eup, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Quảng An, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh Giới tính: Nam
18. Huỳnh Duy Khang, sinh ngày 10/11/2007 tại Thành phố
Hồ Chí Minh Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường An Lạc, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 354 cấp ngày 23/11/2007 Giới tính: Nam Hộ chiếu số: Q00292609 do Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 30/3/2023 Nơi cư trú: 574-6, Gongdan-daero, Gunsan-si, Jeonbuk-do (Soryong-dong), Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: 477/62 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
19. Vũ Huyền Trang, sinh ngày 03/4/2007 tại Hải Dương
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Hoàng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Giấy khai sinh số 27 cấp ngày 09/4/2007 Hộ chiếu số: P01772323 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 16/3/2023 Nơi cư trú: 11, Naejin 4-gil, Dong-gu, Ulsan, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: phường Phả Lại, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Giới tính: Nữ
20. Trần Quốc Huy, sinh ngày 12/12/2003 tại Hải Dương
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Kim Xuyên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Giấy khai sinh số 162 cấp ngày 31/12/2003 Hộ chiếu số: C6283800 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 07/11/2018 Nơi cư trú: Jungri-dong, 101Ho. 53-2 Gyejok-ro 564beon-gil, Daedeok-gu, Daejeon, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Kim Xuyên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương Giới tính: Nam
21. Phạm Nguyễn Nhật Anh, sinh ngày 01/7/2011 tại Hải Phòng
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Vạn Mỹ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Giấy khai sinh số 206 cấp ngày 19/7/2011 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: P02576493 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 05/9/2023 Nơi cư trú: 41, Sangdong-gil, Muan-eup, Muan-gun, Jeollanam-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: 296 Tô Hiệu, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
22. Phạm Thị Kim Anh, sinh ngày 23/8/2008 tại Thái Nguyên
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Giấy khai sinh số 86 cấp ngày 21/10/2008 Hộ chiếu số: C9767914 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 22/7/2021 Nơi cư trú: 201 ho, 3-7 Deoksong 2-ro 10beon-gil, Namyangju-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xóm Phúc Tài, xã Phúc Thuận, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Giới tính: Nữ
23. Trần Thị Ninh Trang, sinh ngày 22/02/1995 tại Hải Phòng
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Thủy Triều (nay là phường Thủy Hà), thành phố Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Giấy khai sinh số 41 cấp ngày 18/3/2000 Hộ chiếu số: C1571263 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 11/4/2016 Nơi cư trú: 109-307, 95 Bungmat-gil, Namwon-si, Jeonbuk-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xóm 5, thôn Tuy Lạc, xã Thủy Triều, thành phố Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng Giới tính: Nữ
24. Hoàng Mai Chi, sinh ngày 06/12/2019 tại Hàn Quốc
Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc, Giấy khai sinh số 2708 cấp ngày 20/12/2019 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: Q00604547 do Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 12/12/2024 Nơi cư trú: 103-ho, 1564-8, Jeongwang-dong, Siheung-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
25. Hoàng Thị Mai, sinh ngày 17/7/1987 tại Hải Phòng
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão, thành phố Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Giấy khai sinh số 19 cấp ngày 07/8/2006 Hộ chiếu số: N2299521 do Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 04/01/2021 Nơi cư trú: 103-ho, 1564-8, Jeongwang-dong, Siheung-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Ngũ Lão, thành phố Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng Giới tính: Nữ
26. Phạm Vũ Tuấn Minh, sinh ngày 15/7/2011 tại Hải Dương
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Hà Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Giấy khai sinh số 78 cấp ngày 25/7/2011 Hộ chiếu số: C9915203 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 10/12/2021 Nơi cư trú: Chung cư Samhwannawoovil 108-dong 802-ho, 1348, Jungbu-daero, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Kiến Quốc, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương Giới tính: Nam
27. Lê Nhật Linh, sinh ngày 16/11/2008 tại Hải Phòng
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Lê Thiện, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng, Giấy khai sinh số 312 cấp ngày 18/12/2008 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: P02094121 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 15/5/2023 Nơi cư trú: 101ho, 1dong, 7-9, Daesagok-gil, Jangan-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Lê Thiện, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
28. Bùi Hải Yến, sinh ngày 12/01/2000 tại Thanh Hóa
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Lộc Thịnh, huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hóa, Giấy khai sinh số 15 cấp ngày 01/02/2000 Hộ chiếu số: N2029157 do Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 11/9/2018 Nơi cư trú: Tầng 1, 8-1, Gimhae-daero 335beon-gil, Jinyeong-eup, Gimhae-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Lộc Thịnh, huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hóa Giới tính: Nữ
29. Nguyễn Hoàng Mai Anh, sinh ngày 28/4/2012 tại Quảng Ninh
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, Giấy khai sinh số 90 cấp ngày 08/6/2012 Hộ chiếu số: P03298576 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 30/01/2024 Nơi cư trú: 1204ho, 205-dong, 129, 1sunhwan-ro 1137beon-gil, Seowon-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Giới tính: Nữ
30. Goh Gia Min, sinh ngày 12/11/2023 tại Kon Tum
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum, Giấy khai sinh số 01 cấp ngày 16/4/2024 Giới tính: Nam Hộ chiếu số: P03266425 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 14/8/2024 Nơi cư trú: 22-1 Wora-ri, Daegok-myeon, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
31. Lương Hải Lâm, sinh ngày 14/8/2009 tại Hải Phòng
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Minh, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Giấy khai sinh số 62 cấp ngày 31/8/2009 Hộ chiếu số: P02184150 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 23/5/2023 Nơi cư trú: 402 ho, 107 dong, 260 Taejong-ro, Yeongdo-gu, Busan, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Quỳnh Minh, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình Giới tính: Nam
32. Nguyễn Tuấn Minh, sinh ngày 06/7/2010 tại Hải Phòng
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Thủy Đường, thành phố Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Giấy khai sinh số 190 cấp ngày 14/7/2010 Hộ chiếu số: P00847604 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 24/10/2022 Nơi cư trú: 55-7 Jiho-ro, Dong-gu, Gwangju, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Thủy Đường (cũ), thành phố Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng Giới tính: Nam
33. Phạm Thị Kim Hà, sinh ngày 30/6/1970 tại Vĩnh Long
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân Phường 5, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Giấy khai sinh số 183 cấp ngày 05/9/1978 Giới tính: Nữ Hộ chiếu số: N2281499 do Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 10/11/2020 Nơi cư trú: Chung cư Donga Mokryeon 104-dong, 901-ho, 56, Pyeongtaek 4-ro, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: Phường 5, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
34. Đào Thị Lan Anh, sinh ngày 25/4/2024 tại Hàn Quốc
Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc, Giấy khai sinh số 2541 cấp ngày 01/8/2024 Hộ chiếu số: Q00582855 do Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 02/8/2024 Nơi cư trú: 201ho, Daehak-ro 73 gil 28, Apryang-eup, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc Giới tính: Nữ
35. Lê Nam Huy, sinh ngày 27/4/2012 tại Quảng Ninh
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Giấy khai sinh số 167 cấp ngày 24/5/2012 Hộ chiếu số: C9767207 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 21/7/2021 Nơi cư trú: 22, Seonhaksan-gil, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Giới tính: Nam
36. Võ Thị Khánh Băng, sinh ngày 28/9/2007 tại Hậu Giang
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành, thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang, Giấy khai sinh số 160 cấp ngày 29/7/2008 Hộ chiếu số: C9416511 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 16/10/2020 Giới tính: Nữ Nơi cư trú: 143-4 Yuchonyonghwasan-gil, Gandong-myeon, Hwacheon-gun, Gangwon-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Tân Thành, thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang
37. Đặng Hà Linh, sinh ngày 11/8/2010 tại Nam Định
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Tân Việt, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Giấy khai sinh số 122 cấp ngày 30/8/2010 Hộ chiếu số: Q00631588 do Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 20/12/2024 Nơi cư trú: 1004-ho 105-dong, 217, Haengmok-ro, Sinchang- myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xã Cẩm Chế, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương Giới tính: Nữ
38. Nguyễn Quang Huy, sinh ngày 08/9/2006 tại Bắc Ninh
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Giấy khai sinh số 262 cấp ngày 15/12/2006 Hộ chiếu số: K0148053 do Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 13/3/2022 Nơi cư trú: 190, Meonugeum-ro, Yeonsu-gu, Incheon, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: xóm Thượng, xã Cổ Loa, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội Giới tính: Nam
39. Lại Phương Anh, sinh ngày 26/5/2011 tại Hải Phòng
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Tam Hưng, thành phố Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Giấy khai sinh số 69 cấp ngày 03/6/2011 Hộ chiếu số: C9066679 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 08/5/2020 Giới tính: Nữ Nơi cư trú: 18-9, Nongongjungang-ro 28-gil, Nongong-eup, Dalseong-gun, Daegu, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
40. Nguyễn Thành Đạt, sinh ngày 08/3/2005 tại Quảng Ninh
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh, Giấy khai sinh số 10 cấp ngày 25/3/2005 Hộ chiếu số: Q00234554 do Đại sứ quán Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 17/02/2023 Nơi cư trú: 32 Yongjeong-ro 38beon-gil, Sangdang-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: phố Hoàng Hoa Thám, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh Giới tính: Nam
41. Lê Hà My, sinh ngày 13/11/2014 tại Tâ
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.