ngành Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC – Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương; (để báo cáo)
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, .
chi nhánh trực thuộc TT;
- Lưu : VT, Sở Công thương, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
-- 2 of 537 --
3
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT Mã TTHC Tên Quy trình nội bộ Ký hiệu
1 1.000665 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D QTS-XNK-48
2 1.000695 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E QTS-XNK-49
3 1.000603 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu
AK QTS-XNK-50
4 1.000432 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ QTS-XNK-51
5 2.000303 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI QTS-XNK-52
6 1.000694 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu
AANZ QTS-XNK-53
7 1.000676 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S QTS-XNK-54
8 2.000260 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu X QTS-XNK-55
9 1.000686 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ QTS-XNK-56
10 1.000664 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu
VC QTS-XNK-57
11 1.000431 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu
VK QTS-XNK-58
12 1.000382 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu
EAV QTS-XNK-59
13 1.000490 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu A QTS-XNK-60
14 1.000450 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi
Mẫu B QTS-XNK-61
15 1.000430 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu DA59
(cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) QTS-XNK-62
16 1.000398 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu ICO (cho
hàng cà phê xuất khẩu) QTS-XNK-63
-- 3 of 537 --
4
17 1.003477 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu Peru QTS-XNK-64
18 1.003400 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu Thổ Nhĩ
Kỳ QTS-XNK-65
19 1.002960 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu
Venezuela QTS-XNK-66
20 1.001298
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa
gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo điều ước
quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
QTS-XNK-67
21 1.001370
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất,
kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan
riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
QTS-XNK-68
22 1.001380 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau QTS-XNK-69
23 1.001383 Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) QTS-XNK-70
24 1.003522 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng QTS-XNK-71
25 2.001372 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu
CPTPP QTS-XNK-72
26 1.007968 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu
AHK QTS-XNK-73
27 1.008361 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu
VN-CU QTS-XNK-74
28 1.008667 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu EUR.1 QTS-XNK-75
29 1.010056 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu
EUR.1 trong UKVFTA QTS-XNK-76
30 1.010762 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu
RCEP QTS-XNK-77
31 1.001274 Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM) QTS-XNK-78
32 1.013642 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP QTS-XNK-79
33 1.013643 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu BR9 QTS-XNK-80
34 1.000366 Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
trong ASEAN QTS-XNK-81
35 1.008882 Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trong ASEAN QTS-XNK-82
36 1.014119 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI QTS-XNK-47
-- 4 of 537 --
5
B. NỘI DUNG CHI TIẾT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Quy trình số 1: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D (QTS-XNK-48)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
-
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
-
Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về xuất xứ hàng hóa;
-
Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03/10/2016 của Bộ Công Thương hướng dẫn
thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN;
-
Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14/8/2020 của Bộ Công Thương sửa đổi bổ
sung các Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương
mại hàng hóa ASEAN;
-
Thông tư số 10/2022/TT-BCT ngày 01/6/2022 của Bộ Công Thương sửa đổi bổ
sung các Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương
mại hàng hóa ASEAN;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BCT ngày 14/02/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi bổ
sung một số điều của
Thông tư 22/2016/TT-BCT ngày 03/10/2016 quy định thực hiện
Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN;
-
Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
-
Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-BCT;
-
Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định về
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
-
Thông tư 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ Công Thương bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Hiệp định Thương mại hàng hóa ký ngày 26/02/2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ
14 tại Cha-am, Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á;
- Căn cứ Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 27/2/2026 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
-- 5 of 537 --
6
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Hồ sơ đăng ký thương nhân gồm:
STT Tên hồ sơ Bản sao/
bản chính Số lượng
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy quyền
ký Đơn đề nghị cấp C/O và con dấu của thương
nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
Bản chính 01
2 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao
có dấu sao y bản chính của thương nhân)
Bản sao (Có thể
khai thác trên Cơ
sở dữ liệu quốc gia
về đăng |ký doanh
nghiệp)
01
3
Danh mục các cơ sở sản xuất của thương nhân
(Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
Bản chính 01
4
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03
thuộc Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số
31/2018/NĐ-CP)
Bản sao 01
2.2. Hồ sơ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.2.1 Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT Tên hồ sơ Bản sao/
bản chính Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ theo Mẫu số 04
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định
31/2018/NĐ-CP
Bản chính 01
2 Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa tương ứng
đã được khai hoàn chỉnh Bản chính 01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường hợp hàng hóa
xuất khẩu không phải khai báo hải quan theo quy định
của pháp luật không cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao 01
4 Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản chính của
thương nhân) Bản sao 01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương đương (đóng
dấu sao y bản chính của thương nhân) trong trường
hợp thương nhân không có vận tải đơn
Bản sao 01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí
xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ không ưu đãi
theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
Bản chính 01
-- 6 of 537 --
7
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung
cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc hàng hóa có xuất xứ
được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó
được sử dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản
xuất ra một hàng hóa khác
Bản chính 01
8 Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) Bản sao 01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công Thương có thể
yêu cầu thương nhân nộp bổ sung)
Bản sao 01
2.2.2 Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị
cấp C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT Tên hồ sơ Bản sao/
bản chính Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ theo Mẫu số 04 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định
31/2018/NĐ-CP
Bản chính 01
2 Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa tương ứng đã
được khai hoàn chỉnh Bản chính 01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường hợp hàng
hóa xuất khẩu không phải khai báo hải quan theo quy
định của pháp luật không cần nộp bản sao tờ khai hải
quan
Bản sao 01
4 Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản chính của
thương nhân) Bản sao 01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương đương (đóng
dấu sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp
thương nhân không có vận tải đơn
Bản sao 01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại số thứ tự 3 và 5 mục 2.1,
thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không bổ
sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại Điều
22
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội (trong
thời gian thực hiện ủy quyền tại Quyết định số
881/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
2. Thông qua dịch vụ bưu chính công ích Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số
331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
-- 7 of 537 --
8
Giấy, thành phố Hà Nội.
3. Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và cấp chứng
nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương www.co.moit.gov.vn
4. Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia (khi được tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc Giờ làm việc Phí Lệ phí
- Trong thời hạn 0,75
ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ dưới
dạng điện tử, cơ
quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên
hệ thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 0,25
ngày làm việc kể từ
khi nhận được đơn đề
nghị cấp C/O và C/O
đã được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ dưới
dạng bản giấy, Sở
Công Thương Hà
Nội trả kết quả cấp
C/O dưới dạng bản
giấy.
(Nộp trực tuyến)
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức, cấp
C/O thông báo trên hệ
thống kết quả xét duyệt
hồ sơ.
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương Hà Nội
trả kết quả cấp C/O dưới
dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
Toàn trình
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy định
của Bộ Tài
chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT Tên biểu mẫu Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy
quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và con dấu
của thương nhân (BM01-QTS-XNK-48)
Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
-- 8 of 537 --
9
2 Danh mục các cơ sở sản xuất của thương
nhân (BM02-QTS-XNK-48)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3 Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (BM03-
QTS-XNK-48)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4 Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-XNK-
48)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
5 Mẫu C/O mẫu D (BM05-QTS-XNK-48) Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số
10/2022/TT-BCT ngày 01/6/2022
6 Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số
11/2024/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa trực tuyến
Tên bước Đơn vị/người
thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết tối
đa
(ĐVT: giờ làm
việc)
Bước 1
Khai báo hồ sơ
đăng ký thương
nhân lần đầu;
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân
đề nghị cấp
C/O
- Thương nhân khai báo hồ sơ đăng ký
thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.co.moit.gov.vn hoặc trang điện
tử khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được tích hợp)
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Thương nhân khai báo thông tin, đính
kèm các chứng từ của hồ sơ đề nghị cấp
C/O và nộp phí C/O tại địa chỉ
www.co.moit.gov.vn. Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng chữ
ký số do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Bước 2
Kiểm tra sự đầy
đủ, hợp lệ của hồ
sơ và thông báo
cho thương nhân
trên hệ thống
eCoSys
Cán bộ Phòng
Xuất nhập khẩu
- Thị trường và
Thương nhân
nước ngoài
* Cán bộ Phòng Xuất nhập khẩu - Thị
trường và Thương nhân nước ngoài (gọi
tắt là Phòng XNK-TT&TNNN) kiểm tra
xem bộ hồ sơ có hợp lệ hay không và
thông báo trên hệ thống eCoSys cho
thương nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể
những chứng từ cần bổ sung).
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho
việc đề nghị kiểm tra này).
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
-- 9 of 537 --
10
những trường hợp quy định tại Điều 21
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật
Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa (sau đây gọi là
Nghị định số
31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu phát hiện lô
hàng đã được xuất khẩu quá 01 năm kể
từ ngày giao hàng.
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
(nếu cần thiết).
Cán bộ Phòng XNK-TT&TNNN thụ lý
cấp C/O thẩm định hồ sơ bổ sung (nếu có);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,