Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025. 2.
Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. Nơi nhận: BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Mạnh Hùng - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở KH&CN các tỉnh, thành phổ trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC - Bộ Tư pháp; - Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Công báo; - Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử Bộ; - Lưu: VT, TTTK. PHỤ LỤC BẢNG PHÂN LOẠI LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo
Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ MÃ CẤP 1. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÃ CẤP 1 TÊN GỌI 1 Khoa học tự nhiên 2 Khoa học kỹ thuật và công nghệ 3 Khoa học y, dược 4 Khoa học nông nghiệp 5 Khoa học xã hội 6 Khoa học nhân văn MÃ CẤP 2. NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÃ CẤP 1 MÃ CẤP 2 TÊN GỌI 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 101 Toán học và thống kê 102 Khoa học máy tính và thông tin 103 Vật lý 104 Hoá học 105 Các khoa học trái đất và môi trường liên quan 106 Sinh học 199 Khoa học tự nhiên khác 2 KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ 201 Kỹ thuật công trình xây dựng 202 Kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin 203 Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy 204 Kỹ thuật hóa học 205 Kỹ thuật vật liệu và luyện kim 206 Kỹ thuật y học 207 Kỹ thuật môi trường 208 Công nghệ sinh học môi trường 209 Công nghệ sinh học công nghiệp 210 Công nghệ nano 211 Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống 299 Khoa học kỹ thuật và công nghệ khác 3 KHOA HỌC Y, DƯỢC 301 Y học cơ sở 302 Y học lâm sàng 303 Y tế 304 Dược học 305 Công nghệ sinh học y học 399 Khoa học y, dược khác 4 KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP 401 Trồng trọt 402 Chăn nuôi 403 Thú y 404 Lâm nghiệp 405 Thủy sản 406 Công nghệ sinh học nông nghiệp 499 Khoa học nông nghiệp khác 5 KHOA HỌC XÃ HỘI 501 Tâm lý học 502 Kinh tế và kinh doanh 503 Khoa học giáo dục 504 Xã hội học 505 Pháp luật và Luật học 506 Khoa học chính trị 507 Địa lý kinh tế và xã hội 508 Thông tin đại chúng và truyền thông 599 Khoa học xã hội khác 6 KHOA HỌC NHÂN VĂN 601 Lịch sử và khảo cổ học 602 Ngôn ngữ học và văn học 603 Triết học, đạo đức học và tôn giáo 604 Nghệ thuật 699 Khoa học nhân văn khác MÃ CẤP 3. CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÃ CẤP 1 MÃ CẤP 2 MÃ CẤP 3 TÊN GỌI 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 101 TOÁN HỌC VÀ THỐNG KÊ 10101 Toán học cơ bản 10102 Toán học ứng dụng 10103 Thống kê (Những vấn đề nghiên cứu thống kê ứng dụng trong từng lĩnh vực, từng ngành cụ thể được xếp vào lĩnh vực, ngành tương ứng) 10199 Toán học và thống kê khác 102 KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ THÔNG TIN 10201 Khoa học máy tính 10202 Khoa học thông tin 10203 Tin sinh học 10204 Trí tuệ nhân tạo (AI) 10299 Khoa học máy tính và khoa học thông tin khác. (Các vấn đề phát triển phần cứng xếp vào mục 20206 (Phần cứng và kiến trúc máy tính); Các khía cạnh xã hội của khoa học tính toán và thông tin xếp vào mục 5 - Khoa học xã hội.) 103 VẬT LÝ 10301 Vật lý nguyên tử; vật lý phân tử và vật lý hóa học (vật lý các nguyên tử và các phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng hưởng từ; hiệu ứng Moessabauer) 10302 Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn; siêu dẫn) 10303 Vật lý hạt và lý thuyết trường 10304 Vật lý hạt nhân 10305 Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề mặt) 10306 Quang học (bao gồm cả lade quang học và lade lượng tử) 10307 Âm học 10308 Thiên văn học 10309 Khoa học vũ trụ (bao gồm cả vật lý vũ trụ) 10399 Khoa học vật lý khác 104 HOÁ HỌC 10401 Hoá hữu cơ 10402 Hoá vô cơ và hạt nhân 10403 Hoá lý 10404 Hoá học cao phân tử (polyme) 10405 Điện hóa (pin khô, pin, pin nhiên liệu, ăn mòn kim loại, điện phân) 10406 Hóa phân tích 10407 Hóa sinh; phương pháp nghiên cứu hóa sinh 10499 Khoa học hoá học khác 105 CÁC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ MÔI TRƯỜNG LIÊN QUAN 10501 Địa chất học 10502 Khoáng vật học 10503 Cổ sinh học 10504 Địa vật lý 10505 Địa hóa học 10506 Địa lý tự nhiên 10507 Núi lửa học 10508 Trắc địa học và bản đồ học 10509 Các khoa học môi trường (các khía cạnh xã hội của khoa học môi trường xếp vào mục 507) 10510 Khí tượng học và các khoa học khí quyển 10511 Khí hậu học 10512 Hải dương học 10513 Thuỷ văn; Tài nguyên nước 10599 Khoa học trái đất và khoa học môi trường liên quan khác 106 SINH HỌC 10601 Sinh học lý thuyết 10602 Tế bào học, Mô - phôi học 10603 Vi sinh vật học 10604 Vi rút học 10605 Sinh học phân tử 10606 Nấm học 10607 Lý sinh 10608 Di truyền học 10609 Sinh học sinh sản 10610 Thực vật học 10611 Động vật học 10612 Sinh học biển và nước ngọt 10613 Sinh thái học 10614 Đa dạng sinh học 10615 Công nghệ sinh học 10699 Khoa học sinh học khác 199 KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHÁC 2 KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ 201 KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG 20101 Kỹ thuật kiến trúc 20102 Kỹ thuật xây dựng 20103 Kỹ thuật kết cấu và đô thị 20104 Kỹ thuật giao thông vận tải 20105 Kỹ thuật thuỷ lợi 20106 Kỹ thuật địa chất công trình 20199 Kỹ thuật công trình xây dựng khác 202 KỸ THUẬT ĐIỆN, KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT THÔNG TIN 20201 Kỹ thuật điện và điện tử 20202 Người máy và điều khiển tự động 20203 Tự động hoá (CAD/CAM, v.v..) và các hệ thống điều khiển, giám sát; công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC),.. 20204 Các hệ thống và kỹ thuật truyền thông 20205 Viễn thông 20206 Phần cứng và kiến trúc máy tính 20207 Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS),.. 20299 Kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin không xếp vào mục nào khác 203 KỸ THUẬT CƠ KHÍ, CHẾ TẠO MÁY 20301 Kỹ thuật cơ khí nói chung 20302 Chế tạo máy nói chung (Chế tạo máy từng ngành xếp vào các ngành cụ thể) 20303 Chế tạo máy công cụ 20304 Chế tạo máy động lực 20305 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy nông nghiệp (bao gồm cả cơ khí bảo quản chế biến, cơ khí lâm nghiệp, thủy sản) 20306 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy thuỷ lợi 20307 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo ôtô và giao thông 20308 Kỹ thuật và công nghệ hàng không, vũ trụ 20309 Kỹ thuật và công nghệ âm thanh 20310 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy xây dựng 20311 Kỹ thuật cơ khí tàu thuyền 20312 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị khai khoáng 20313 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng 20314 Kỹ thuật và công nghệ liên quan đến hạt nhân (Vật lý hạt nhân xếp vào mục 10304) 20399 Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy khác 204 KỸ THUẬT HÓA HỌC 20401 Sản xuất hóa học công nghiệp nói chung (nhà máy, sản phẩm) 20402 Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung 20403 Kỹ thuật hoá dược 20404 Kỹ thuật hoá vô cơ 20405 Kỹ thuật hoá hữu cơ 20406 Kỹ thuật hoá dầu 20499 Kỹ thuật hóa học khác 205 KỸ THUẬT VẬT LIỆU VÀ LUYỆN KIM 20501 Kỹ thuật nhiệt trong luyện kim 20502 Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim đen 20503 Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim màu 20504 Luyện kim bột 20505 Cán kim loại; kéo kim loại; sản xuất sản phẩm kim loại; sản xuất ống kim loại, v.v.. 20506 Luyện các chất bán dẫn 20507 Vật liệu xây dựng 20508 Vật liệu điện tử 20509 Vật liệu kim loại 20510 Gốm 20511 Màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ 20512 Vật liệu composite (bao gồm cả plastic gia cường, gốm kim loại (cermet), các vật liệu sợi tổng hợp và tự nhiên phối hợp;...) 20513 Gỗ, giấy, bột giấy 20514 Vải, gồm cả sợi, màu và thuốc nhuộm tổng hợp 20515 Vật liệu tiên tiến 20599 Kỹ thuật vật liệu và luyện kim khác; (Vật liệu kích thước nano xếp vào mục 21001 - Vật liệu nano; Vật liệu sinh học xếp vào 20902 - Các sản phẩm sinh học) 206 KỸ THUẬT Y HỌC 20601 Kỹ thuật và thiết bị y học 20602 Kỹ thuật phân tích mẫu bệnh phẩm 20603 Kỹ thuật phân tích mẫu thuốc 20604 Kỹ thuật chẩn đoán bệnh (Vật liệu sinh học được xếp vào mục 209- công nghệ sinh học công nghiệp) 20699 Kỹ thuật y học khác 207 KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG 20701 Kỹ thuật môi trường và địa chất, địa kỹ thuật 20702 Kỹ thuật dầu khí (dầu mỏ, khí đốt) (chế biến dầu khí xếp vào mục 20405) 20703 Kỹ thuật năng lượng và nhiên liệu không phải dầu khí 20704 Viễn thám 20705 Khai thác mỏ và xử lý khoáng chất 20706 Kỹ thuật hàng hải, đóng tàu biển (Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ xếp vào 20311) 20707 Kỹ thuật đại dương 20708 Kỹ thuật bờ biển 20799 Kỹ thuật môi trường khác 208 CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG 20801 Công nghệ sinh học môi trường nói chung 20802 Xử lý môi trường bằng phương pháp sinh học; các công nghệ sinh học chẩn đoán (chip ADN và thiết bị cảm biến sinh học) 20803 Đạo đức học trong công nghệ sinh học môi trường 20899 Công nghệ sinh học môi trường khác 209 CÔNG NGHỆ SINH HỌC CÔNG NGHIỆP 20901 Các công nghệ xử lý sinh học (các quá trình công nghiệp dựa vào các tác nhân sinh học để vận hành quy trình), xúc tác sinh học; lên men 20902 Các công nghệ sản phẩm sinh học (các sản phẩm được chế tạo sử dụng vật liệu sinh học làm nguyên liệu), vật liệu sinh học, chất dẻo sinh học, nhiên liệu sinh học, các hóa chất được chiết tách từ sinh học, các vật liệu mới có nguồn gốc sinh học. 20999 Công nghệ sinh học công nghiệp khác 210 CÔNG NGHỆ NANO 21001 Các vật liệu nano (sản xuất và các tính chất) 21002 Các quy trình nano (các ứng dụng ở cấp nano). (Vật liệu sinh học kích thước không phải nano được xếp vào 209) 21099 Công nghệ nano khác 211 KỸ THUẬT THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG 21101 Kỹ thuật thực phẩm 21102 Kỹ thuật đồ uống 21199 Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác 299 KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ KHÁC 3 KHOA HỌC Y, DƯỢC 301 Y HỌC CƠ SỞ 30101 Giải phẫu học và hình thái học (Giải phẫu và hình thái thực vật xếp vào 106 - Sinh học) 30102 Di truyền học người 30103 Miễn dịch học 30104 Thần kinh học (bao gồm cả Tâm sinh lý học) 30105 Sinh lý học y học 30106 Mô học 30107 Hóa học lâm sàng và sinh hóa y học 30108 Vi sinh vật học y học 30109 Bệnh học 30199 Y học cơ sở khác 302 Y HỌC LÂM SÀNG 30201 Nam học 30202 Sản khoa và phụ khoa 30203 Nhi khoa 30204 Hệ tim mạch 30205 Bệnh hệ mạch ngoại biên 30206 Huyết học và truyền máu 30207 Hệ hô hấp và các bệnh liên quan 30208 Điều trị tích cực và hồi sức cấp cứu 30209 Gây mê 30210 Chấn thương, Chỉnh hình 30211 Ngoại khoa (Phẫu thuật) 30212 Y học hạt nhân và xạ trị; chụp ảnh y học 30213 Ghép mô, tạng 30214 Nha khoa và phẫu thuật miệng 30215 Da liễu, Hoa liễu 30216 Dị ứng 30217 Bệnh về khớp 30218 Nội tiết và chuyển hoá (bao gồm cả đái tháo đường, rối loạn hoocmon) 30219 Tiêu hoá và gan mật học 30220 Niệu học và thận học 30221 Ung thư học và phát sinh ung thư 30222 Nhãn khoa, Bệnh mắt 30223 Tai mũi họng 30224 Tâm thần học 30225 Thần kinh học lâm sàng 30226 Lão khoa, Bệnh người già 30227 Y học thẩm mỹ, Phẫu thuật thẩm mỹ 30228 Y học tổng hợp và nội khoa 30229 Y học bổ trợ và kết hợp 30230 Y học thể thao, thể dục 30231 Y học dân tộc; y học cổ truyền 30299 Y học lâm sàng khác 303 Y TẾ 30301 Khoa học về chăm sóc sức khoẻ và dịch vụ y tế (bao gồm cả quản trị bệnh viện, tài chính y tế,..) 30302 Chính sách và dịch vụ y tế 30303 Điều dưỡng 30304 Dinh dưỡng; Khoa học về ăn kiêng 30305 Y tế môi trường và công cộng 30306 Y học nhiệt đới 30307 Ký sinh trùng học 30308 Bệnh truyền nhiễm 30309 Dịch tễ học 30310 Sức khoẻ nghề nghiệp; tâm lý ung thư học, Hiệu quả chính sách và xã hội của nghiên cứu y sinh học 30311 Sức khoẻ sinh sản 30312 Đạo đức học trong y học 30313 Lạm dụng thuốc; Nghiện và cai nghiện. 30399 Các vấn đề y tế khác 304 DƯỢC HỌC 30401 Dược lý học 30402 Dược học lâm sàng và điều trị 30403 Dược liệu học; Cây thuốc; Con thuốc; Thuốc Nam, thuốc dân tộc 30404 Hoá dược học 30405 Kiểm nghiệm thuốc và độc chất học (bao gồm cả độc chất học lâm sàng) 30499 Dược học khác 305 CÔNG NGHỆ SINH HỌC Y HỌC 30501 Công nghệ sinh học liên quan đến y học, y tế 30502 Công nghệ sinh học liên quan đến thao tác với các tế bào, mô, cơ quan hay toàn bộ sinh vật cơ thể (hỗ trợ sinh sản); công nghệ tế bào gốc 30503 Công nghệ liên quan đến xác định chức năng của ADN, protein, enzym và tác động của chúng tới việc phát bệnh; đảm bảo sức khỏe (bao gồm cả chẩn đoán gen), các liệu pháp điều trị trên cơ sở gen 30504 Vật liệu sinh học liên quan đến cấy ghép trong y học, thiết bị, cảm biến y học 30505 Đạo đức học trong công nghệ sinh học y học 30599 Công nghệ sinh học y học khác 399 KHOA HỌC Y, DƯỢC KHÁC 39901 Pháp y 39902 Y học thảm hoạ 39903 Y học hàng không, vũ trụ 39904 Quân y; Y tế quốc phòng 39999 Y học, y tế và dược chưa xếp vào mục nào khác 4 KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP 401 TRỒNG TRỌT 40101 Nông hoá 40102 Thổ nhưỡng học 40103 Cây lương thực và cây thực phẩm 40104 Cây rau, cây hoa và cây ăn quả 40105 Cây công nghiệp và cây thuốc 40106 Bảo vệ thực vật 40107 Bảo quản và chế biến nông sản 40199 Khoa học công nghệ trồng trọt khác 402 CHĂN NUÔI 40201 Sinh lý và hoá sinh động vật nuôi 40202 Di truyền và nhân giống động vật nuôi 40203 Thức ăn và dinh dưỡng cho động vật nuôi 40204 Nuôi dưỡng động vật nuôi 40205 Bảo vệ động vật nuôi 40206 Sinh trưởng và phát triển của động vật nuôi 40299 Khoa học công nghệ chăn nuôi khác 403 THÚ Y 40301 Y học thú y 40302 Gây mê và điều trị tích cực thú y 40303 Dịch tễ học thú y 40304 Miễn dịch học thú y 40305 Giải phẫu học và sinh lý học thú y 40306 Bệnh học thú y 40307 Vi sinh vật học thú y (trừ vi rút học thú y) 40308 Ký sinh trùng học thú y 40309 Sinh học phóng xạ và chụp ảnh 40310 Vi rút học thú y 40311 Phẫu thuật thú y 40312 Dược học thú ý 40399 Khoa học công nghệ thú y khác 404 LÂM NGHIỆP 40401 Lâm sinh 40402 Tài nguyên rừng 40403 Quản lý và bảo vệ rừng 40404 Sinh thái và môi trường rừng 40405 Giống cây rừng 40406 Nông lâm kết hợp 40407 Bảo quản và chế biến lâm sản 40499 Khoa học công nghệ lâm nghiệp khác (Cơ khí lâm nghiệp xếp vào 20305.) 405 THỦY SẢN 40501 Sinh lý và dinh dưỡng thủy sản 40502 Di truyền học và nhân giống thủy sản 40503 Bệnh học thủy sản 40504 Nuôi trồng thủy sản 40505 Hệ sinh thái và đánh giá nguồn lợi thủy sản 40506 Quản lý và khai thác thủy sản 40507 Bảo quản và chế biến thủy sản 40599 Khoa học công nghệ thủy sản khác 406 CÔNG NGHỆ SINH HỌC NÔNG NGHIỆP 40601 Công nghệ gen (cây trồng và động vật nuôi); nhân dòng vật nuôi; 40602 Các công nghệ tế bào trong nông nghiệp 40603 Các công nghệ enzym và protein trong nông nghiệp 40604 Các công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp 40605 Đạo đức học trong công nghệ sinh học nông nghiệp 40699 Công nghệ sinh học nông nghiệp khác 499 KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP KHÁC (Những vấn đề thuỷ lợi xếp vào mục tương ứng. Thủy văn và tài nguyên nước xếp vào 10513 (Thủy văn và tài nguyên nước); Xây dựng công trình thuỷ lợi xếp vào 20105 (Kỹ thuật thuỷ lợi); Cơ khí thuỷ lợi xếp vào 20306 (Kỹ thuật và công nghệ cơ khí thuỷ lợi); Kỹ thuật bờ biển xếp vào 20708 (Kỹ thuật bờ biển); 5 KHOA HỌC XÃ HỘI 501 TÂM LÝ HỌC 50101 Tâm lý học nói chung (bao gồm cả nghiên cứu quan hệ người - máy), 50102 Tâm lý học chuyên ngành (bao gồm cả liệu pháp điều trị rối loạn tâm sinh lý và tinh thần trong học tập, ngôn ngữ, nghe, nhìn, nói...) 50199 Tâm lý học khác 502 KINH TẾ VÀ KINH DOANH 50201 Kinh tế học; Trắc lượng kinh tế học; Quan hệ sản xuất kinh doanh 50202 Kinh doanh và quản lý 50203 Tài chính, ngân hàng và đầu tư 50204 Kế toán, kiểm toán 50205 Tiếp thị 50206 Thương mại 50207 Vận tải, hậu cần và chuỗi cung ứng 50299 Kinh tế học và kinh doanh khác 503 KHOA HỌC GIÁO DỤC 50301 Khoa học giáo dục học nói chung, bao gồm cả đào tạo, sư phạm học, lý luận giáo dục,.. 50302 Giáo dục chuyên biệt (theo đối tượng, cho người khuyết tật,...) 50399 Các vấn đề khoa học giáo dục khác 504 XÃ HỘI HỌC 50401 Xã hội học nói chung 50402 Nhân khẩu học 50403 Nhân chủng học 50404 Dân tộc học 50405 Xã hội học chuyên đề; Khoa học về giới và phụ nữ; Các vấn đề xã hội Nghiên cứu gia đình và xã hội; Công tác xã hội 50499 Xã hội học khác 505 PHÁP LUẬT VÀ LUẬT HỌC 50501 Pháp luật 50502 Luật học 50599 Các vấn đề pháp luật và luật học khác 506 KHOA HỌC CHÍNH TRỊ 50601 Khoa học chính trị 50602 Hành chính công và quản lý hành chính 50603 Lý thuyết tổ chức; Hệ thống chính trị; Đảng chính trị 50699 Khoa học chính trị khác 507 ĐỊA LÝ KINH TẾ VÀ XÃ HỘI 50701 Khoa học môi trường - các khía cạnh xã hội; (Những khía cạnh địa lý tự nhiên xếp vào mục 105 (Các khoa học trái đất và môi trường liên quan), khía cạnh công nghệ của địa lý xếp vào mục 207 (Kỹ thuật môi trường) 50702 Địa lý kinh tế và văn hoá 50703 Nghiên cứu quy hoạch, phát triển đô thị 50704 Quy hoạch giao thông và các khía cạnh xã hội của giao thông vận tải (Vấn đề kỹ thuật và công nghệ giao thông vận tải xếp vào mục 20104 (Kỹ thuật giao thông vận tải) 50799 Địa lý kinh tế và xã hội khác 508 THÔNG TIN ĐẠI CHÚNG VÀ TRUYỀN THÔNG 50801 Báo chí 50802 Thông tin học (Khoa học thông tin - các khía cạnh xã hội) (Khía cạnh về tin học và công nghệ thông tin xếp vào mục 10202 (Khoa học thông tin )) 50803 Khoa học thư viện 50804 Thông tin đại chúng và truyền thông văn hoá - xã hội 50899 Thông tin đại chúng và truyền thông khác 599 KHOA HỌC XÃ HỘI KHÁC 6 KHOA HỌC NHÂN VĂN 601 LỊCH SỬ VÀ KHẢO CỔ HỌC 60101 Lịch sử Việt Nam 60102 Lịch sử thế giới; Lịch sử từng nước, từng vùng; từng khu vực 60103 Khảo cổ học và tiền sử 60199 Các vấn đề lịch sử và khảo cổ học khác (Lịch sử khoa học và công nghệ xếp vào 603 (Triết học, đạo đức học và tôn giáo); Lịch sử của các khoa học chuyên ngành được xếp vào chuyên ngành tương ứng) 602 NGÔN NGỮ HỌC VÀ VĂN HỌC 60201 Nghiên cứu chung về ngôn ngữ 60202 Nghiên cứu ngôn ngữ Việt Nam 60203 Nghiên cứu ngôn ngữ khác 60204 Lý luận văn học; Nghiên cứu văn học nói chung 60205 Nghiên cứu văn học Việt Nam, văn học các dân tộc thiểu số của Việt Nam 60206 Nghiên cứu văn học từng dân tộc, từng nước, khu vực khác 60207 Lý luận văn hoá; Nghiên cứu văn hoá nói chung 60208 Nghiên cứu văn hóa Việt Nam, văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 60209 Các nghiên cứu văn hóa từng dân tộc, từng nước, khu vực khác 60210 Ngôn ngữ học ứng dụng 60299 Nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa khác 603 TRIẾT HỌC, ĐẠO ĐỨC HỌC VÀ TÔN GIÁO 60301 Triết học 60302 Lịch sử và triết học của khoa học và công nghệ 60303 đạo đức học (trừ các vấn đề đạo đức học liên quan đến từng ngành cụ thể) 60304 Thần học 60305 Nghiên cứu tôn giáo 60399 Các vấn đề của triết học và tôn giáo khác 604 NGHỆ THUẬT 60401 Nghệ thuật và lịch sử nghệ thuật 60402 Mỹ thuật 60403 Nghệ thuật kiến trúc 60404 Nghệ thuật trình diễn (âm nhạc, kịch, múa, hát, xiếc, ...) 60405 Nghệ thuật dân gian 60406 Nghệ thuật điện ảnh 60407 Nghệ thuật truyền thanh, truyền hình 60499 Các vấn đề nghiên cứu nghệ thuật khác 699 KHOA HỌC NHÂN VĂN KHÁC MÃ CẤP 4. PHÂN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÃ CẤP 1 MÃ CẤP 2 MÃ CẤP 3 MÃ CẤP 4 TÊN GỌI 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 101 TOÁN HỌC VÀ THỐNG KÊ 10101 Toán học cơ bản 1010101 Cơ sở toán học và logic toán học; Lý thuyết thuật toán, lý thuyết hàm tính được 1010102 Lý thuyết số 1010103 Đại số 1010104 Tôpô học 1010105 Hình học 1010106 Giải tích toán học 1010107 Lý thuyết hàm biến phức 1010108 Lý thuyết hàm biến thực 1010109 Phương trình vi phân thường 1010110 Phương trình vi phân đạo hàm riêng 1010111 Phương trình tích phân 1010112 Giải tích tổ hợp 1010199 Các vấn đề toán học cơ bản khác 10102 Toán học ứng dụng 1010201 Toán học tính toán 1010202 Mô hình toán học các khoa học tự nhiên (như mô hình toán học của cơ học, khí động lực học; chuyển động sóng của chất lỏng; điện động lực các môi trường,...) 1010203 Vận trù học 1010204 Tối ưu hoá 1010205 Lý thuyết hệ thống và điều khiển; mô hình hoá; 1010206 Phương pháp toán học trong cơ học 1010207 Toán học chuyên ngành (Toán sinh học; Toán kinh tế, …) 1010299 Các vấn đề toán học ứng dụng khác 10103 Thống kê (Những vấn đề nghiên cứu thống kê ứng dụng trong từng lĩnh vực, từng ngành cụ thể được xếp vào lĩnh vực, ngành tương ứng) 1010301 Lý thuyết xác suất 1010302 Thống kê toán học 1010303 Xử lý dữ liệu thống kê 1010304 Thống kê ứng dụng 1010399 Các vấn đề khoa học thống kê khác 10199 Toán học và thống kê khác 1019901 Lý thuyết rủi ro 1019999 Các vấn đề toán học khác 102 KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ THÔNG TIN 10201 Khoa học máy tính (Những nội dung về phần cứng xếp vào mục 20206 - Phần cứng và kiến trúc máy tính) 1020101 Điều khiển học; Hệ thống điều khiển tự động 1020102 Lập trình; Ngôn ngữ lập trình; Ngôn ngữ siêu văn bản; lập trình đa phương tiện 1020103 Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ phần mềm 1020104 Phần mềm; Phần mềm hệ thống; Hệ điều hành; Chương trình tiện ích 1020105 Cơ sở lý thuyết kỹ thuật tính toán; Lý thuyết và mô hình hóa; hệ thống; tổ hợp và mạng tính toán; Thuật toán 1020106 Thiết bị nhập-xuất tin (Input-output devices) 1020107 Mạng máy tính; Liên kết mạng ( Networking ); Internet; Internet vạn vật (IoT), Web ngữ nghĩa (semantic web), … 1020108 An toàn không gian số (an ninh mạng, an toàn thông tin...) 1020109 Khoa học dữ liệu (cấu trúc dữ liệu, thao tác với dữ liệu, dữ liệu lớn); khai thác dữ liệu (Data mining) 1020110 Cơ sở dữ liệu, CSDL quan hệ, CSDL phân tán; OLAP (Online Analytical Processing); v.v.. 1020111 Đồ hoạ máy tính; xử lý ảnh; xử lý tín hiệu 1020112 Xử lý văn bản; nhận dạng tiếng nói; nhận dạng mẫu; thị giác máy tính 1020113 Người máy, mô phỏng và mô hình hóa 1020114 Hiện thực ảo và mô phỏng quan hệ 1020115 Thuật toán di truyền 1020116 Logic tập mờ 1020199 Các vấn đề khoa học máy tính khác 10202 Khoa học thông tin 1020201 Lý thuyết thông tin; kiến trúc thông tin; lý thuyết tín hiệu; lý thuyết mã hoá 1020202 Mô hình hóa dữ liệu; khổ mẫu dữ liệu; các vấn đề của khổ mẫu dữ liệu khác 1020203 Lưu trữ, tìm kiếm và quản trị thông tin 1020204 Quản trị tri thức; kỹ thuật tri thức (knowledge engineering) 1020205 Tương tác người-máy; giao diện và trình bày 1020206 Hệ thống thông tin; tổ chức hệ thống thông tin; quản lý hệ thống thông tin 1020207 Hệ thống thông tin liên tổ chức 1020208 Hệ thống thông tin toàn cầu 1020209 Hệ thống hỗ trợ nhóm và Hệ thống hỗ trợ ra quyết định 1020299 Các vấn đề khoa học thông tin khác 10203 Tin sinh học 1020301 Phân tích trình tự gen; Chú giải bộ gen (genôm); Bộ gen học so sánh; Ngân hàng gen 1020302 Sinh học tiến hóa tính toán 1020303 Mô hình hóa hệ thống sinh học 1020304 Phân tích sự điều hòa 1020305 Phân tích biểu hiện gen; dự báo cấu trúc Protein; lắp ghép Protein - protein (Protein - protein docking); Ngân hàng Protein 1020399 Các vấn đề tin sinh học khác 10204 Trí tuệ nhân tạo 1020401 Các tác nhân thích ứng 1020402 Robot thông minh 1020403 Cuộc sống nhân tạo 1020404 Học máy 1020405 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên 1020406 Biểu diễn tri thức 1020407 Lập kế hoạch và lộ trình trong trí tuệ nhân tạo 1020408 Phương pháp tìm kiếm trong trí tuệ nhân tạo 1020409 Trí tuệ nhân tạo phân tán 1020410 Nhận dạng mẫu và hình ảnh nhân tạo 1020411 Ảnh máy tính trong trí tuệ nhân tạo 1020412 Máy tính nhận thức 1020413 Mô hình máy tính về nhận thức, trí nhớ và sự chú ý 1020414 Lập trình logic trong trí tuệ nhân tạo 1020415 Hệ chuyên gia trong trí tuệ nhân tạo 1020499 Các vấn đề trí tuệ nhân tạo khác 10299 Khoa học máy tính và khoa học thông tin khác (Các vấn đề phát triển phần cứng xếp vào mục 20206 (Phần cứng và kiến trúc máy tính); Các khía cạnh xã hội của khoa học tính toán và thông tin xếp vào mục 5 - Khoa học xã hội.) 103 VẬT LÝ 10301 Vật lý nguyên tử; vật lý phân tử và vật lý hóa học (vật lý các nguyên tử và các phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng hưởng từ; hiệu ứng Moessabauer) 1030101 Vật lý nguyên tử (lý thuyết nguyên tử; mô hình nguyên tử; v.v..) 1030102 Vật lý phân tử (tính chất vật lý của phân tử; tính chất của liên kết hóa học giữa các nguyên tử; lực giữa các phân tử, v.v..) 1030103 Quang phổ học; tương tác bức xạ; cộng hưởng từ; tia gamma; hiệu ứng Moessabauer 1030199 Các vấn đề vật lý nguyên tử, vật lý phân tử và vật lý hóa học khác 10302 Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn; siêu dẫn) 1030201 Nghiên cứu pha; các pha nhiệt độ thấp, ngưng kết Bose-Einstein 1030202 Pha khí Fermi; chất lỏng Fermi; ngưng kết Fermionic; chất lỏng Luttinger; siêu chất lỏng 1030203 Siêu chất rắn (super solid matters) 1030204 Hiện tượng pha; chuyển dịch pha 1030205 Sức căng bề mặt; nucleation ; phân hủy spin 1030206 Chất rắn tinh thể 1030207 Chất cách điện; kim loại; bán dẫn; bán kim loại 1030208 Tính chất điện của chất rắn và chất ngưng kết (sóng Bloch wave; dẫn điện; khối lượng hiệu quả… 1030209 Các hiện tượng điện tử, hiệu ứng Kondo; plasmon; hiệu ứng Quantum Hall 1030210 Siêu dẫn; tinh thể Wigner 1030211 Hiện tượng phân lớp; antiferromagnet; hiệu ứng Nam châm điện; nam châm; magnon; phonon 1030212 Chất rắn phi tinh thể 1030213 Chất rắn không định hình; chất dạng hạt; tinh thể Quasi 1030214 Chất ngưng kết mềm 1030215 Tinh thể lỏng; polyme; chất lỏng phức hợp; gels; Foams; Emulsions; colloids 1030216 Cơ học chất rắn 1030217 Cơ học chất lỏng 1030218 Cơ học chất rắn biến dạng; Sức bền vật liệu 1030299 Các vấn đề vật lý chất cô đặc, chất rắn và siêu dẫn khác 10303 Vật lý hạt và lý thuyết trường 1030301 Nghiên cứu các hạt cơ bản (điện tử, proton, neutron, photon , neutrino , muon , các loại hạt cơ bản khác), Tính chất các hạt cơ bản 1030302 Các định luật bảo toàn cơ bản; tương tác mạnh; tương tác yếu; tương tác hấp dẫn; tương tác điện tử tia vũ trụ 1030303 Lý thuyết trường; lý thuyết tương đối hẹp 1030304 Cơ học lượng tử 1030399 Các vấn đề vật lý hạt và trường khác 10304 Vật lý hạt nhân 1030401 Cấu trúc hạt nhân 1030402 Phân rã hạt nhân, phóng xạ 1030403 Tổng hợp hạt nhân 1030404 Phản ứng hạt nhân; vật lý các lò phản ứng hạt nhân 1030499 Các vấn đề vật lý hạt nhân khác 10305 Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề mặt) 1030501 Vật lý plasma: lý thuyết Plasma; cân bằng và ổn định Plasma; tương tác Plasma với sóng và chùm tia; va chạm Coulomb; plasma trong tự nhiên (ion quyển của trái đất; plasma không gian); tính chất Plasma; nguồn plasma; plasma bụi; bức xạ plasma; v.v.. 1030502 Chẩn đoán plasma (thomson scattering; langmuir probe; spectroscopy; interferometry; ionospheric heating; incoherent scatter radar, v.v..) 1030503 Ứng dụng plasma; Năng lượng tổng hợp từ tính (Magetic fusion energy - MFE); năng lượng tổng hợp (Inertial fusion energy - IFE); gia tốc plasma; v.v.. 1030504 Vật lý chất lỏng; chất lỏng, chất lỏng lượng tử; chất lỏng dị hướng, tinh thể lỏng; kim loại lỏng và chất bán dẫn lỏng; chất lỏng polyme và chất lỏng polyme sinh học 1030505 Vật lý bề mặt; thẩm thấu bề mặt, cấu trúc bề mặt; phonon và plasmon bề mặt, spintronics, những vấn đề vật lý bề mặt khác 1030599 Các vấn đề vật lý plasma; vật lý chất lỏng và vật lý bề mặt khác 10306 Quang học (bao gồm cả lade quang học và lade lượng tử) 1030601 Quang học cổ điển: quang sai; liên kết; sự tán sắc; sản xuất và thử nghiệm quan học; nguyên lý Fermat; quang học Fourier; quang học hình học (thấu kính; gương; thiết bị quang học,..); quang học chỉ số Gradient; quang học tia; v.v.. 1030602 Quang học thích nghi 1030603 Quang học tinh thể 1030604 Quang học nhiễu xạ 1030605 Quang học sợi quang 1030606 Quang học tích hợp 1030607 Jones calculus 1030608 Quang học phi ảnh (non - imaging optics) 1030609 Quang học phi tuyến 1030610 Bộ xử lý quang học 1030611 Quang học màng mỏng 1030612 Quang học lượng tử 1030613 Quang học lade 1030699 Các vấn đề quang học khác 10307 Âm học 1030701 Âm học và thiết bị âm học; sóng 1030702 Âm học không khí 1030703 Âm học tuyến tính 1030704 Âm học phi tuyến tính 1030705 Âm học cấu trúc và dao động 1030706 Âm học dưới nước 1030799 Các vấn đề âm học khác 10308 Thiên văn học 1030801 Thiên văn học lý thuyết; cơ học thiên thể 1030802 Thiên văn đo lường 1030803 Vật lý thiên văn; lý thuyết hấp thụ; lý thuyết bức xạ; sự truyền bức xạ 1030804 Hệ mặt trời; hệ thống sao 1030899 Các vấn đề thiên văn học khác 10309 Khoa học vũ trụ (bao gồm cả vật lý vũ trụ) 1030901 Vũ trụ học 1030902 Vật lý vũ trụ 1030903 Cơ học hành tinh và quỹ đạo 1030904 Từ quyển học (magnetospheric science) và ion quyển học (ionospheric science) 1030905 Thiên hà học (galactic science) 1030906 Tinh tú học (stellar science); nghiên cứu các hành tinh không phải trái đất 1030907 Tương tác mặt trời - mặt đất 1030908 Sinh học các hành tinh không phải trái đất 1030909 Du hành vũ trụ 1030999 Các vấn đề vũ trụ học khác 10399 Khoa học vật lý khác 104 HÓA HỌC 10401 Hóa hữu cơ 1040101 Hoá học hữu cơ cấu trúc và hoá lập thể 1040102 Cơ chế phản ứng hữu cơ 1040103 Hoá hữu cơ y và sinh học; các hợp chất hữu cơ thiên nhiên và các đồng chất tổng hợp (vitamin, alcaloit; kháng sinh, axit amin,..) 1040104 Hoá lý hữu cơ 1040105 Các hợp chất hữu cơ; hợp chất mạch thẳng; hợp chất hữu cơ mạch vòng; hợp chất thơm; hợp chất dị vòng; hợp chất hữu cơ nguyên tố, ... 1040106 Hóa học hữu cơ 1040199 Các vấn đề hoá học hữu cơ khác 10402 Hóa vô cơ và hạt nhân 1040201 Hoá học kim loại chuyển tiếp 1040202 Hoá học kim loại nhóm chính 1040203 Hoá học chất rắn 1040204 Hoá sinh học vô cơ 1040205 Hoá học phi kim loại 1040206 Hóa học phức chất 1040207 Hóa học hạt nhân 1040308 Hóa học phóng xạ; đồng vị phóng xạ 1040299 Các vấn đề hoá học vô cơ khác 10403 Hóa lý 1040301 Cấu tạo phân tử và liên kết hoá học 1040302 Hoá học tinh thể; tinh thể học 1040303 Cơ chế phản ứng 1040304 Nhiệt động học và năng lượng học hoá học 1040305 Hóa học xúc tác 1040306 Hóa bề mặt 1040307 Quang phổ hoá học 1040308 Điện hoá học 1040309 Hóa keo 1040399 Các vấn đề hoá lý khác 10404 Hóa học cao phân tử (polyme) 1040401 Cấu trúc cao phân tử 1040402 Tổng hợp cao phân tử 1040403 Hoá lý cao phân tử 1040404 Tính chất các hợp chất cao phân tử 1040405 Cơ chế trùng hợp 1040406 Polyme tổng hợp; chất dẻo 1040499 Các vấn đề hóa học cao phân tử khác 10405 Điện hóa (pin khô, pin, pin nhiên liệu, ăn mòn kim loại, điện phân) 1040501 Pin điện hoá (pin khô, pin thuỷ ngân; pin axit-chì; pin Lithium;...) 1040502 Ăn mòn; ăn mòn kim loại; bảo vệ chống ăn mòn (sơn; anôt hy sinh; v.v...) 1040503 Điện phân; điện phân trong nước; điện phân NaCl; dung dịch điện phân; điện phân định lượng; v.v... 1040599 Các vấn đề điện hoá khác 10406 Hóa phân tích 1040601 Khoa học tách chiết 1040602 Phân tích quang phổ 1040603 Phân tích điện hoá 1040604 Công nghệ cảm ứng (hoá học và sinh học) 1040605 Các phương pháp miễn dịch và thử sinh học; các phương pháp thử dùng thiết bị khác 1040606 Phép đo hoá học 1040607 Phân tích định lượng; nguyên tử đánh dấu và hoá học đo lường 1040699 Các vấn đề hoá phân tích khác 10407 Hoá sinh; phương pháp nghiên cứu hoá sinh 1040701 Phương pháp nghiên cứu hoá sinh 1040702 Hoá sinh học phân tích; các phương pháp nghiên cứu hoá sinh 1040703 Năng lượng sinh học 1040704 Polyme sinh học; enzym học 1040705 Chuyển hoá 1040706 Chất điều hoà sinh trưởng; hóc môn; các chất hợp chất hoạt tính sinh học khác 1040707 Hoá sinh học người và động vật 1040708 Hoá sinh học thực vật 1040709 Hoá sinh học vi sinh vật 1040799 Các vấn đề hoá sinh khác 10499 Khoa học hóa học khác 105 CÁC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ MÔI TRƯỜNG LIÊN QUAN 10501 Địa chất học 1050101 Địa chất học đa ngành 1050102 Kiến tạo học 1050103 Địa tầng học 1050104 Địa mạo học 1050105 Địa chất khoáng sản 1050106 Địa chất mỏ dầu khí 1050107 Địa chất mỏ than 1050108 Địa chất công trình 1050109 Địa chất thuỷ văn 1050110 Địa chất tai biến 1050199 Các vấn đề địa chất học khác 10502 Khoáng vật học 1050201 Thạch học 1050202 Vật lý khoáng vật 1050203 Các khoáng vật 1050204 Tinh thể học 1050299 Các vấn đề khoáng vật học khác 10503 Cổ sinh học 1050301 Cổ sinh hoá học 1050302 Sinh thái cổ sinh 1050303 Cổ động vật học 1050304 Cổ thực vật và phấn hoa 1050399 Các vấn đề cổ sinh vật khác 10504 Địa vật lý 1050401 Địa vật lý đại cương 1050402 Địa vật lý thăm dò 1050403 Địa chấn học 1050404 Kiến tạo địa chấn 1050405 Trọng lực và carota 1050406 Từ trường trái đất 1050407 Trọng trường trái đất 1050408 Phông bức xạ tự nhiên 1050409 Địa nhiệt học 1050499 Các vấn đề địa vật lý khác 10505 Địa hóa học 1050501 Địa hoá học; sinh địa hoá học; địa hoá học các quá trình tự nhiên 1050502 Địa hoá học hữu cơ </p