Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ a) Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa lập phương án giá, gửi Sở Tài chính thẩm định trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ khi các yếu tố hình thành định mức thay đổi (nếu có). 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ Nơi nhận: - Như Điều 5; - Ủy ban Thường vụ Qnốc hội (báo cáo); - Văn phòng Chính phủ (báo cáo); - Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo); - Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo); - Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh (báo cáo); - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Vụ Pháp chế - Bộ KH&CN; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể; - UBND các xã, phường, đặc khu; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Khánh Hòa; - VPUB: LĐ, các phòng, ban, trung tâm; - Lưu: VT, CNG, NN. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Long Biên PHỤ LỤC (Kèm theo
Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa) Phụ lục I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ BIÊN SOẠN VÀ XUẤT BẢN CÁC ẤN PHẨM THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ biên soạn và xuất bản các ấn phẩm thông tin khoa học và công nghệ 1. Biên soạn và xuất bản Bản tin khoa học và công nghệ giấy Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 số bản tin STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 4/9 19,25 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 6/9 0,59 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) - Trung học phổ thông trở lên 2,976 1.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 số bản tin STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 19,84 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 0,003 ca 1.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 số bản tin STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 0,03 2 Mực in Hộp Theo máy in 0,01 * Ghi chú: - Quy cách bản tin tiêu chuẩn tính định mức là 25 trang (Khổ giấy A4). - Trường hợp tăng/giảm 01 trang, định mức nhân công và máy móc, thiết bị sử dụng được cộng/trừ với hệ số tăng/giảm là 0,5. - Trường hợp khổ giấy thực tế khác khổ giấy quy chuẩn, định mức được nhân hệ số k = (diện tích khổ giấy thực tế/diện tích khổ giấy tiêu chuẩn). - Các khoản mục chi phí chưa đưa vào xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng đơn giá dịch vụ Biên soạn và xuất bản Bản tin khoa học và công nghệ giấy gồm: nhuận bút tin/bài/ảnh, thù lao ban biên tập; in ấn bản tin; bưu phí phát hành bản tin;.. Tham chiếu Khoản 3 Mục 1
Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. 2. Biên soạn tin tức khoa học và công nghệ phát lên Cổng thông tin điện tử Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 2.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 tin STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 4/9 0,32 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 6/9 0,0002 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ): tương đương 15% định mức lao động trực tiếp - Trung học phổ thông trở lên 0,048 2.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 tin STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 0,3531 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 0,0003 ca 3 Máy ghi âm Máy ghi âm kỹ thuật số 0,0047 ca 2.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 tin STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 0,003 2 Mực in Hộp Theo máy in 0,001 *Ghi chú: Tham chiếu Khoản 1 Mục I
Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. Phụ lục II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ XÂY DỰNG VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; VẬN HÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỔNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ xây dựng và vận hành hệ thống thông tin khoa học và công nghệ; vận hành và phát triển cổng thông tin khoa học và công nghệ 1. Xây dựng và vận hành hệ thống thông tin khoa học và công nghệ Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 hệ thống thông tin STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 662,13 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 140,02 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ): tương đương 15% định mức lao động trực tiếp - Trung học phổ thông trở lên 120,32 1.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 hệ thống thông tin STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 802,15 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 0,05 ca 1.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 hệ thống thông tin STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 0,24 2 Mực in Hộp Theo máy in 0,08 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm, b Khoản 1 Mục 7
Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. 2. Vận hành và phát triển cổng thông tin khoa học và công nghệ Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 2.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 cổng thông tin STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 12,21 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 17,69 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ): tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) - Trung học phổ thông trở lên 4,485 2.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 cổng thông tin STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 29,9 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 0,03 ca 2.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 cổng thông tin STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 0,15 2 Mực in Hộp Theo máy in 0,05 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 2 Mục 7
Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. Phụ lục III ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ HẠ TẦNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ xây dựng và quản trị hạ tầng thông tin khoa học và công nghệ A. Quản trị hệ thống mạng 1. Quản trị thiết bị định tuyến Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 thiết bị định tuyến STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 192,69 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 5,49 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ): tương đương 15% định mức lao động trực tiếp - Trung học phổ thông trở lên 29,727 1.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 thiết bị định tuyến STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 198,18 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 0,02 ca 1.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 thiết bị định tuyến STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 0,09 2 Mực in Hộp Theo máy in 0,03 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 1.1 Mục 6
Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. 2. Quản trị thiết bị chuyển mạch Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 2.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 thiết bị chuyển mạch STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 88,79 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 0,16 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ): tương đương 15% định mức lao động trực tiếp - Trung học phổ thông trở lên 13,343 2.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 thiết bị chuyển mạch STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 88,95 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 0,01 ca 2.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 thiết bị chuyển mạch STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 0,03 2 Mực in Hộp Theo máy in 0,01 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 1.2 Mục 6
Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. 3. Quản trị thiết bị an toàn an ninh Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 3.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 thiết bị an toàn an ninh STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 140,13 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 1,25 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ): tương đương 15% định mức lao động trực tiếp - Trung học phổ thông trở lên 21,207 3.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 thiết bị an toàn an ninh STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 141,38 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 0,01 ca 3.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 thiết bị an toàn an ninh STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 0,06 2 Mực in Hộp Theo máy in 0,02 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 1.3 Mục 6
Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. B. Quản trị máy chủ Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 máy chủ STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 28,51 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 5,99 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ): tương đương 15% định mức lao động trực tiếp - Trung học phổ thông trở lên 5,175 2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 máy chủ STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 34,5 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 0,001 ca 3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 máy chủ STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 0,003 2 Mực in Hộp Theo máy in 0,001 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 2 Mục 6
Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. C. Quản trị các thiết bị công nghệ thông tin Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 máy tính để bàn STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 0,82 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ): tương đương 15% định mức lao động trực tiếp - Trung học phổ thông trở lên 0,123 2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 máy tính để bàn STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 0,77 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 0,001 ca 3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 máy tính để bàn STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 0,006 2 Mực in Hộp Theo máy in 0,002 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 3 Mục 6
Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. D. Tổ chức phục vụ kỹ thuật họp trực tuyến Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 1 cuộc họp (thời gian 4 giờ) STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 0,75 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 1,81 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp - Trung học phổ thông trở lên 0,384 2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 1 cuộc họp (thời gian 4 giờ) STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 1,31 ca *Ghi chú: - Thời gian cho 01 cuộc họp tiêu chuẩn tính định mức: 04 giờ. Nếu thời gian cuộc họp tăng thêm 01 giờ thì định mức nhân công và máy móc, thiết bị sử dụng được cộng với hệ số 0,125. Tham chiếu Điểm b Khoản 4 Mục 6
Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. Phụ lục IV ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT DỊCH VỤ XÂY DỰNG VÀ CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU HỒ SƠ CÔNG NGHỆ, CHUYÊN GIA CÔNG NGHỆ Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu hồ sơ công nghệ, chuyên gia công nghệ 1. Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu hồ sơ công nghệ Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 hồ sơ công nghệ STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 0,34 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 1,73 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) - Trung học phổ thông trở lên 0,3105 1.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 hồ sơ công nghệ STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 2,07 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 0,01 ca 1.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 hồ sơ công nghệ STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 0,03 2 Mực in Hộp Theo máy in 0,01 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 1 Mục 3
Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. 2. Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu chuyên gia công nghệ Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 2.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 hồ sơ chuyên gia STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 0,335 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 1,532 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) - Trung học phổ thông trở lên 0,2801 2.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 hồ sơ chuyên gia STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 1,867 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 0,009 ca 2.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 hồ sơ chuyên gia STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 0,03 2 Mực in Hộp Theo máy in 0,01 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 2 Mục 3
Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. Phụ lục V ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT DỊCH VỤ TỔ CHỨC TRIỂN LÃM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, HỘI CHỢ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ tổ chức triển lãm khoa học và công nghệ, hội chợ khoa học, công nghệ và thiết bị. 1. Tổ chức triển lãm thành tựu khoa học và công nghệ Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 sự kiện STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 33,19 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 45,53 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp - Trung học phổ thông trở lên 11,808 1.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 sự kiện STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 78,72 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 0,65 ca 1.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 sự kiện STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 3,15 2 Mực in Hộp Theo máy in 1,05 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 1 Mục 5
Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. - Bảng định mức trên được áp dụng cho 01 sự kiện với quy mô là 50 gian hàng. Nếu tăng/giảm 25 gian hàng thì định mức (vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) được nhân với hệ số tăng/giảm là 1,05/0,95. - Trường hợp nếu số gian hàng tăng giảm với bước nhảy khác 25 thì định mức (vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) được nhân với hệ số tăng/giảm theo công thức nội suy 2 chiều sau: A = a 1 + (a 2 – a 1 ) x (B – b 1 ) : (b 2 -b 1 ) Trong đó: A: Hệ số các thành phần hao phí (vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) tương ứng với số gian hàng B B: Số gian hàng cần xác định hệ số b1: Số gian hàng tại cận dưới liền kề với gian hàng B b2: Số gian hàng tại cận trên liền kề với gian hàng B a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1 a2: Định mức các thành phần hao phí tại cận trên b2 2. Tổ chức triển lãm hình ảnh thành tựu khoa học và công nghệ Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 2.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 sự kiện STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 11,63 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 43,34 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) - Trung học phổ thông trở lên 8,2455 2.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 sự kiện STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 53,96 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 0,36 ca 2.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 sự kiện STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 1,74 2 Mực in Hộp Theo máy in 0,58 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 2 Mục 5
Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. - Bảng định mức trên được áp dụng cho 01 sự kiện với quy mô là 100 poster. Nếu tăng/giảm 25 poster thì định mức (Vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) được nhân với hệ số tăng/giảm là 1,05/0,95. - Trường hợp nếu số poster tăng giảm với bước nhảy khác 25 thì định mức (vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) được nhân với hệ số tăng/giảm theo công thức nội suy 2 chiều sau: A = a 1 + (a 2 – a 1 ) x (B – b 1 ) : (b 2 -b 1 ) Trong đó: A: Hệ số các thành phần hao phí (vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) tương ứng với số poster B B: Số poster cần xác định hệ số b1: Số poster tại cận dưới liền kề với poster B b2: Số poster tại cận trên liền kề với poster B a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1 a2: Định mức các thành phần hao phí tại cận trên b2 3. Tổ chức hội chợ công nghệ và thiết bị (Techmart) Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 3.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 sự kiện STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 162,39 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 116,72 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) - Trung học phổ thông trở lên 41,867 3.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 sự kiện STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 277,6 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 12,36 ca 3.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 sự kiện STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 59,1 2 Mực in Hộp Theo máy in 19,7 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 3 Mục 5
Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. - Bảng định mức trên được áp dụng cho 01 sự kiện với quy mô là 250 gian hàng. Nếu tăng/giảm 50 gian hàng thì định mức (Vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) được nhân với hệ số tăng/ giảm là 1,1/0,9. - Trường hợp nếu số gian hàng tăng giảm với bước nhảy khác 50 thì định mức (Vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) được nhân với hệ số tăng/giảm theo công thức nội suy 2 chiều sau: A = a 1 + (a 2 – a 1 ) x (B – b 1 ) : (b 2 -b 1 ) Trong đó: A: Hệ số các thành phần hao phí (vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) tương ứng với số gian hàng B B: Số gian hàng cần xác định hệ số B1: Số gian hàng tại cận dưới liền kề với gian hàng B b2: Số gian hàng tại cận trên liền kề với gian hàng B a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1 a2: Định mức các thành phần hao phí tại cận trên b2 Phụ lục VI ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THỐNG KÊ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ thống kê khoa học và công nghệ 1. Điều tra thống kê khoa học và công nghệ Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 1 cuộc điều tra STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 342,3 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 658,9 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp - Trung học phổ thông trở lên 150,18 1.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 1 cuộc điều tra STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 853,4 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 8,5 ca 1.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 1 cuộc điều tra STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 40,8 2 Mực in Hộp Theo máy in 13,6 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 1
Chương II Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. 2. Báo cáo thống kê cấp tỉnh về khoa học và công nghệ Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 2.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 1 báo cáo STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 20,75 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 31,00 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) - Trung học phổ thông trở lên 7,7625 2.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 1 báo cáo STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 41,75 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 2,21 ca 2.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 1 báo cáo STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 10,5 2 Mực in Hộp Theo máy in 3,5 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 2.1
Chương II Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. 3. Báo cáo hoạt động nghiên cứu phát triển và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 3.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 1 báo cáo STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 7,02 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 10,13 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) - Trung học phổ thông trở lên 2,5725 3.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 1 báo cáo STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 17,14 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 0,02 ca 3.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 1 báo cáo STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 0,09 2 Mực in Hộp Theo máy in 0,03 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 2.2
Chương II Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. Phụ lục VII ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TRA CỨU VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ tra cứu và cung cấp thông tin khoa học và công nghệ. 1. Tra cứu tài liệu điện tử Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 1 phiếu trả lời STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 1,1873 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) - Trung học phổ thông trở lên 0,1781 1.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 1 phiếu trả lời STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 1,1490 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 0,0055 ca 1.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 1 phiếu trả lời STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 0,0006 2 Mực in Hộp Theo máy in 0,0055 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 1 Mục 1
Chương III Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. 2. Tra cứu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 2.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 1 phiếu trả lời STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 0,5064 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 0,1176 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) - Trung học phổ thông trở lên 0,0936 2.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 1 phiếu trả lời STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy tính để bàn Máy tính thông dụng 0,6142 ca 2 Máy in Máy in 02 mặt 0,004 ca 2.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 1 phiếu trả lời STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giấy A4 Gram A4 0,018 2 Mực in Hộp Theo máy in 0,006 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 2 Mục 1
Chương III Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. Phụ lục VIII ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ LƯU GIỮ, BẢO QUẢN TÀI LIỆU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ lưu giữ, bảo quản tài liệu khoa học và công nghệ. 1. Lưu giữ và bảo quản tài liệu khoa học và công nghệ Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1.1. Định mức lao động Đơn vị tính: 100 tài liệu STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp (định mức công của lao động có chuyên môn) - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 0,13 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý chuyên môn chung, thừa hành, phục vụ) tương đương 15% định mức lao động trực tiếp) - Trung học phổ thông trở lên 0,0195 1.2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 100 tài liệu STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (ca) 1 Máy hút bụi Máy hút bụi khô; công suất <3000W 0,13 ca 1.3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 100 tài liệu STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cần kỹ thuật Định mức vật tư 1 Giẻ lau Kg Lau được bụi mịn 0,07 *Ghi chú: Tham chiếu Điểm b Khoản 2 Mục 3
Chương III Phần B của Mục lục ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.