Mục lục - 36 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chính
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc xử lý kỷ luật
Điều 4. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng
Điều 5. Những truửng họp chun xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật
Điều 6. Khiếu nại quyết định xử lý kỷ ỉuật
Điều 7. Bồi thường thiệt hại
Điều 8. Hình thức kỷ luật
Điều 9. Vi phạm chức trách, nhiệm vụ của các chức vụ chi huy Dân quân tự vệ
Điều 10. Vi phạm quyền hạn của các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ
Điều 11. Chống mệnh lệnh
Điều 12. Chấp hành không nghiêm mệnh lệnh
Điều 13. Cản trở Dân quân tự vệ thực hiện nhiệm vụ
Điều 14. Làm nhục, hành hung ngưòi chi huy hoặc cấp trên
Điều 15. Làm nhục hoặc dùng nhục hình đối vói cấp duói
Điều 16. Làm nhục, hành hung đồng đội
Điều 17. Vắng mặt trái phép
Điều 18. Trốn tránh nhiêm vu • •
Điều 19. Vô ý làm lộ bí mật hoặc làm mất tài liệu bí mật quân sự
Điều 20. Báo cáo sai, báo cáo không kịp thòi, không báo cáo
Điều 21. Vi phạm các quy định về trực chiến, trực chỉ huy, trực ban
Điều 22. Vi phạm các quy định về bảo vệ
Điều 23. Vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn
Điều 24. Vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ
Điều 25. Vô ý làm mất hoặc làm hư hỏng vũ khí vật liệu nổ quân
Điều 26. Quấy nhiễu nhân dân
Điều 27. Chiếm đoat tài sản
Điều 28. Vi phạm trật tự công cộng
Điều 29. Uống rượu, bia trong giò’ làm việc và say rượu, bia
Điều 30. Hành vi vi phạm khác
Điều 31. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật
Điều 32. Trình tự, thủ tục xử ỉý kỷ luật trong một số truửng họp đặc biệt
Điều 33. Thòi hiệu, thòi hạn xử lý kỷ luật
Điều 34. Thòi hạn công nhận tiến bộ
Điều 35. Thầm quyền xử lý kỷ luật
Chương IV ĐIÊU KHOẢN THI HÀNH5