Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài chính (Cục Thống kê) Quản lý, sắp xếp và cấp mã số mới cho đơn vị hành chính các cấp khi có thay đổi. Hướng dẫn các bộ, ngành, cơ quan thực hiện theo đúng quy định của Quyết định này. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, TCCV (2b). KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Hòa Bình PHỤ LỤC I DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (Kèm theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ) STT Mã số Tên tỉnh, thành phố 1 01 Thành phố Hà Nội 2 04 Tỉnh Cao Bằng 3 08 Tỉnh Tuyên Quang 4 11 Tỉnh Điện Biên 5 12 Tỉnh Lai Châu 6 14 Tỉnh Sơn La 7 15 Tỉnh Lào Cai 8 19 Tỉnh Thái Nguyên 9 20 Tỉnh Lạng Sơn 10 22 Tỉnh Quảng Ninh 11 24 Tỉnh Bắc Ninh 12 25 Tỉnh Phú Thọ 13 31 Thành phố Hải Phòng 14 33 Tỉnh Hưng Yên 15 37 Tỉnh Ninh Bình 16 38 Tỉnh Thanh Hóa 17 40 Tỉnh Nghệ An 18 42 Tỉnh Hà Tĩnh 19 44 Tỉnh Quảng Trị 20 46 Thành phố Huế 21 48 Thành phố Đà Nẵng 22 51 Tỉnh Quảng Ngãi 23 52 Tỉnh Gia Lai 24 56 Tỉnh Khánh Hòa 25 66 Tỉnh Đắk Lắk 26 68 Tỉnh Lâm Đồng 27 75 Tỉnh Đồng Nai 28 79 Thành phố Hồ Chí Minh 29 80 Tỉnh Tây Ninh 30 82 Tỉnh Đồng Tháp 31 86 Tỉnh Vĩnh Long 32 91 Tỉnh An Giang 33 92 Thành phố Cần Thơ 34 96 Tỉnh Cà Mau PHỤ LỤC II DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (Kèm theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ) 01. THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 126, gồm 75 xã, 51 phường) Mã số Tên đơn vị hành chính 00004 Phường Ba Đình 00008 Phường Ngọc Hà 00025 Phường Giảng Võ 00070 Phường Hoàn Kiếm 00082 Phường Cửa Nam 00091 Phường Phú Thượng 00097 Phường Hồng Hà 00103 Phường Tây Hồ 00118 Phường Bồ Đề 00127 Phường Việt Hưng 00136 Phường Phúc Lợi 00145 Phường Long Biên 00160 Phường Nghĩa Đô 00166 Phường Cầu Giấy 00175 Phường Yên Hòa 00190 Phường Ô Chợ Dừa 00199 Phường Láng 00226 Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám 00229 Phường Kim Liên 00235 Phường Đống Đa 00256 Phường Hai Bà Trưng 00283 Phường Vĩnh Tuy 00292 Phường Bạch Mai 00301 Phường Vĩnh Hưng 00316 Phường Định Công 00322 Phường Tương Mai 00328 Phường Lĩnh Nam 00331 Phường Hoàng Mai 00337 Phường Hoàng Liệt 00340 Phường Yên Sở 00352 Phường Phương Liệt 00364 Phường Khương Đình 00367 Phường Thanh Xuân 00592 Phường Từ Liêm 00598 Phường Thượng Cát 00602 Phường Đông Ngạc 00611 Phường Xuân Đỉnh 00613 Phường Tây Tựu 00619 Phường Phú Diễn 00622 Phường Xuân Phương 00634 Phường Tây Mỗ 00637 Phường Đại Mỗ 00643 Phường Thanh Liệt 09552 Phường Kiến Hưng 09556 Phường Hà Đông 09562 Phường Yên Nghĩa 09568 Phường Phú Lương 09574 Phường Sơn Tây 09604 Phường Tùng Thiện 09886 Phường Dương Nội 10015 Phường
Chương Mỹ 00376 Xã Sóc Sơn 00382 Xã Kim Anh 00385 Xã Trung Giã 00430 Xã Đa Phúc 00433 Xã Nội Bài 00454 Xã Đông Anh 00466 Xã Phúc Thịnh 00475 Xã Thư Lâm 00493 Xã Thiên Lộc 00508 Xã Vĩnh Thanh 00541 Xã Phù Đổng 00562 Xã Thuận An 00565 Xã Gia Lâm 00577 Xã Bát Tràng 00640 Xã Thanh Trì 00664 Xã Đại Thanh 00679 Xã Ngọc Hồi 00685 Xã Nam Phù 04930 Xã Yên Xuân 08974 Xã Quang Minh 08980 Xã Yên Lãng 08995 Xã Tiến Thắng 09022 Xã Mê Linh 09616 Xã Đoài Phương 09619 Xã Quảng Oai 09634 Xã Cổ Đô 09661 Xã Minh Châu 09664 Xã Vật Lại 09676 Xã Bất Bạt 09694 Xã Suối Hai 09700 Xã Ba Vì 09706 Xã Yên Bài 09715 Xã Phúc Thọ 09739 Xã Phúc Lộc 09772 Xã Hát Môn 09784 Xã Đan Phượng 09787 Xã Liên Minh 09817 Xã Ô Diên 09832 Xã Hoài Đức 09856 Xã Dương Hòa 09871 Xã Sơn Đồng 09877 Xã An Khánh 09895 Xã Quốc Oai 09910 Xã Kiều Phú 09931 Xã Hưng Đạo 09952 Xã Phú Cát 09955 Xã Thạch Thất 09982 Xã Hạ Bằng 09988 Xã Hòa Lạc 10003 Xã Tây Phương 10030 Xã Phú Nghĩa 10045 Xã Xuân Mai 10072 Xã Quảng Bị 10081 Xã Trần Phú 10096 Xã Hòa Phú 10114 Xã Thanh Oai 10126 Xã Bình Minh 10144 Xã Tam Hưng 10180 Xã Dân Hòa 10183 Xã Thường Tín 10210 Xã Hồng Vân 10231 Xã Thượng Phúc 10237 Xã
Chương Dương 10273 Xã Phú Xuyên 10279 Xã Phượng Dực 10330 Xã Chuyên Mỹ 10342 Xã Đại Xuyên 10354 Xã Vân Đình 10369 Xã Ứng Thiên 10402 Xã Ứng Hòa 10417 Xã Hòa Xá 10441 Xã Mỹ Đức 10459 Xã Phúc Sơn 10465 Xã Hồng Sơn 10489 Xã Hương Sơn 04. TỈNH CAO BẰNG (Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 56, gồm 53 xã, 03 phường) Mã số Tên đơn vị hành chính 01273 Phường Thục Phán 01279 Phường Nùng Trí Cao 01288 Phường Tân Giang 01290 Xã Bảo Lâm 01294 Xã Lý Bôn 01297 Xã Nam Quang 01304 Xã Quảng Lâm 01318 Xã Yên Thổ 01321 Xã Bảo Lạc 01324 Xã Cốc Pàng 01327 Xã Cô Ba 01336 Xã Khánh Xuân 01339 Xã Xuân Trường 01351 Xã Hưng Đạo 01354 Xã Huy Giáp 01360 Xã Sơn Lộ 01363 Xã Thông Nông 01366 Xã Cần Yên 01387 Xã Thanh Long 01392 Xã Trường Hà 01393 Xã Lũng Nặm 01414 Xã Tổng Cọt 01438 Xã Hà Quảng 01447 Xã Trà Lĩnh 01456 Xã Quang Hán 01465 Xã Quang Trung 01477 Xã Trùng Khánh 01489 Xã Đình Phong 01501 Xã Đàm Thủy 01525 Xã Đoài Dương 01537 Xã Lý Quốc 01552 Xã Quang Long 01558 Xã Hạ Lang 01561 Xã Vinh Quý 01576 Xã Quảng Uyên 01594 Xã Độc Lập 01618 Xã Hạnh Phúc 01636 Xã Bế Văn Đàn 01648 Xã Phục Hòa 01654 Xã Hòa An 01660 Xã Nam Tuấn 01699 Xã Nguyễn Huệ 01708 Xã Bạch Đằng 01726 Xã Nguyên Bình 01729 Xã Tĩnh Túc 01738 Xã Ca Thành 01747 Xã Minh Tâm 01768 Xã Phan Thanh 01774 Xã Tam Kim 01777 Xã Thành Công 01786 Xã Đông Khê 01789 Xã Canh Tân 01792 Xã Kim Đồng 01795 Xã Minh Khai 01807 Xã Thạch An 01822 Xã Đức Long 08. TỈNH TUYÊN QUANG (Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 124, gồm 117 xã, 07 phường) Mã số Tên đơn vị hành chính 00691 Phường Hà Giang 2 00694 Phường Hà Giang 1 02212 Phường Nông Tiến 02215 Phường Minh Xuân 02509 Phường Mỹ Lâm 02512 Phường An Tường 02524 Phường Bình Thuận 00700 Xã Ngọc Đường 00706 Xã Phú Linh 00715 Xã Lũng Cú 00721 Xã Đồng Văn 00733 Xã Sà Phìn 00745 Xã Phó Bảng 00763 Xã Lũng Phìn 00769 Xã Mèo Vạc 00778 Xã Sơn Vĩ 00787 Xã Sủng Máng 00802 Xã Khâu Vai 00808 Xã Tát Ngà 00817 Xã Niêm Sơn 00820 Xã Yên Minh 00829 Xã Thắng Mố 00832 Xã Bạch Đích 00847 Xã Mậu Duệ 00859 Xã Ngọc Long 00865 Xã Đường Thượng 00871 Xã Du Già 00874 Xã Quản Bạ 00883 Xã Cán Tỷ 00889 Xã Nghĩa Thuận 00892 Xã Tùng Vài 00901 Xã Lùng Tám 00913 Xã Vị Xuyên 00919 Xã Minh Tân 00922 Xã Thuận Hòa 00925 Xã Tùng Bá 00928 Xã Thanh Thủy 00937 Xã Lao Chải 00952 Xã Cao Bồ 00958 Xã Thượng Sơn 00967 Xã Việt Lâm 00970 Xã Linh Hồ 00976 Xã Bạch Ngọc 00982 Xã Minh Sơn 00985 Xã Giáp Trung 00991 Xã Bắc Mê 00994 Xã Minh Ngọc 01006 Xã Yên Cường 01012 Xã Đường Hồng 01021 Xã Hoàng Su Phì 01024 Xã Bản Máy 01033 Xã Thàng Tín 01051 Xã Tân Tiến 01057 Xã Pờ Ly Ngài 01075 Xã Nậm Dịch 01084 Xã Hồ Thầu 01090 Xã Thông Nguyên 01096 Xã Pà Vầy Sủ 01108 Xã Xín Mần 01117 Xã Trung Thịnh 01141 Xã Nấm Dẩn 01144 Xã Quảng Nguyên 01147 Xã Khuôn Lùng 01153 Xã Bắc Quang 01156 Xã Vĩnh Tuy 01165 Xã Đồng Tâm 01171 Xã Tân Quang 01180 Xã Bằng Hành 01192 Xã Liên Hiệp 01201 Xã Hùng An 01216 Xã Đồng Yên 01225 Xã Tiên Nguyên 01234 Xã Yên Thành 01237 Xã Quang Bình 01243 Xã Tân Trịnh 01246 Xã Bằng Lang 01255 Xã Xuân Giang 01261 Xã Tiên Yên 02221 Xã Nà Hang 02239 Xã Thượng Nông 02245 Xã Côn Lôn 02248 Xã Yên Hoa 02260 Xã Hồng Thái 02266 Xã Lâm Bình 02269 Xã Thượng Lâm 02287 Xã Chiêm Hóa 02296 Xã Bình An 02302 Xã Minh Quang 02305 Xã Trung Hà 02308 Xã Tân Mỹ 02317 Xã Yên Lập 02320 Xã Tân An 02332 Xã Kiên Đài 02350 Xã Kim Bình 02353 Xã Hòa An 02359 Xã Tri Phú 02365 Xã Yên Nguyên 02374 Xã Hàm Yên 02380 Xã Bạch Xa 02392 Xã Phù Lưu 02398 Xã Yên Phú 02404 Xã Bình Xa 02407 Xã Thái Sơn 02419 Xã Thái Hòa 02425 Xã Hùng Đức 02434 Xã Lực Hành 02437 Xã Kiến Thiết 02449 Xã Xuân Vân 02455 Xã Hùng Lợi 02458 Xã Trung Sơn 02470 Xã Tân Long 02473 Xã Yên Sơn 02494 Xã Thái Bình 02530 Xã Nhữ Khê 02536 Xã Sơn Dương 02545 Xã Tân Trào 02548 Xã Bình Ca 02554 Xã Minh Thanh 02572 Xã Đông Thọ 02578 Xã Tân Thanh 02608 Xã Hồng Sơn 02611 Xã Phú Lương 02620 Xã Sơn Thủy 02623 Xã Trường Sinh 11. TỈNH ĐIỆN BIÊN (Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 45, gồm 42 xã, 03 phường) Mã số Tên đơn vị hành chính 03127 Phường Điện Biên Phủ 03151 Phường Mường Lay 03334 Phường Mường Thanh 03158 Xã Sín Thầu 03160 Xã Mường Nhé 03162 Xã Nậm Kè 03163 Xã Mường Toong 03164 Xã Quảng Lâm 03166 Xã Mường Chà 03169 Xã Nà Hỳ 03172 Xã Na Sang 03175 Xã Chà Tở 03176 Xã Nà Bủng 03181 Xã Mường Tùng 03193 Xã Pa Ham 03194 Xã Nậm Nèn 03199 Xã Si Pa Phìn 03202 Xã Mường Pồn 03203 Xã Na Son 03208 Xã Xa Dung 03214 Xã Mường Luân 03217 Xã Tủa Chùa 03220 Xã Tủa Thàng 03226 Xã Sín Chải 03241 Xã Sính Phình 03244 Xã Sáng Nhè 03253 Xã Tuần Giáo 03256 Xã Mường Ảng 03260 Xã Pú Nhung 03268 Xã Mường Mùn 03283 Xã Chiềng Sinh 03295 Xã Quài Tở 03301 Xã Búng Lao 03313 Xã Mường Lạn 03316 Xã Nà Tấu 03325 Xã Mường Phăng 03328 Xã Thanh Nưa 03349 Xã Thanh Yên 03352 Xã Thanh An 03356 Xã Sam Mứn 03358 Xã Núa Ngam 03368 Xã Mường Nhà 03370 Xã Pu Nhi 03382 Xã Phình Giàng 03385 Xã Tìa Dình 12. TỈNH LAI CHÂU (Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 38, gồm 36 xã, 02 phường) Mã số Tên đơn vị hành chính 03388 Phường Đoàn Kết 03408 Phường Tân Phong 03390 Xã Bình Lư 03394 Xã Sin Suối Hồ 03405 Xã Tả Lèng 03424 Xã Bản Bo 03430 Xã Khun Há 03433 Xã Bum Tở 03434 Xã Nậm Hàng 03439 Xã Thu Lũm 03442 Xã Pa Ủ 03445 Xã Mường Tè 03451 Xã Mù Cả 03460 Xã Hua Bum 03463 Xã Tà Tổng 03466 Xã Bum Nưa 03472 Xã Mường Mô 03478 Xã Sìn Hồ 03487 Xã Lê Lợi 03503 Xã Pa Tần 03508 Xã Hồng Thu 03517 Xã Nậm Tăm 03529 Xã Tủa Sín Chải 03532 Xã Pu Sam Cáp 03538 Xã Nậm Mạ 03544 Xã Nậm Cuổi 03549 Xã Phong Thổ 03562 Xã Sì Lở Lầu 03571 Xã Dào San 03583 Xã Khổng Lào 03595 Xã Than Uyên 03598 Xã Tân Uyên 03601 Xã Mường Khoa 03613 Xã Nậm Sỏ 03616 Xã Pắc Ta 03618 Xã Mường Than 03637 Xã Mường Kim 03640 Xã Khoen On 14. TỈNH SƠN LA (Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 75, gồm 67 xã, 08 phường) Mã số Tên đơn vị hành chính 03646 Phường Tô Hiệu 03664 Phường Chiềng An 03670 Phường Chiềng Cơi 03679 Phường Chiềng Sinh 03979 Phường Mộc Sơn 03980 Phường Mộc Châu 03982 Phường Thảo Nguyên 04033 Phường Vân Sơn 03688 Xã Mường Chiên 03694 Xã Mường Giôn 03703 Xã Quỳnh Nhai 03712 Xã Mường Sại 03721 Xã Thuận Châu 03724 Xã Bình Thuận 03727 Xã Mường É 03754 Xã Chiềng La 03757 Xã Mường Khiêng 03760 Xã Mường Bám 03763 Xã Long Hẹ 03781 Xã Co Mạ 03784 Xã Nậm Lầu 03799 Xã Muổi Nọi 03808 Xã Mường La 03814 Xã Chiềng Lao 03820 Xã Ngọc Chiến 03847 Xã Mường Bú 03850 Xã Chiềng Hoa 03856 Xã Bắc Yên 03862 Xã Xím Vàng 03868 Xã Tà Xùa 03871 Xã Pắc Ngà 03880 Xã Tạ Khoa 03892 Xã Chiềng Sại 03901 Xã Suối Tọ 03907 Xã Mường Cơi 03910 Xã Phù Yên 03922 Xã Gia Phù 03943 Xã Mường Bang 03958 Xã Tường Hạ 03961 Xã Kim Bon 03970 Xã Tân Phong 03985 Xã Chiềng Sơn 03997 Xã Tân Yên 04000 Xã Đoàn Kết 04006 Xã Song Khủa 04018 Xã Tô Múa 04045 Xã Lóng Sập 04048 Xã Vân Hồ 04057 Xã Xuân Nha 04075 Xã Yên Châu 04078 Xã Chiềng Hặc 04087 Xã Yên Sơn 04096 Xã Lóng Phiêng 04099 Xã Phiêng Khoài 04105 Xã Mai Sơn 04108 Xã Chiềng Sung 04117 Xã Mường Chanh 04123 Xã Chiềng Mung 04132 Xã Chiềng Mai 04136 Xã Tà Hộc 04144 Xã Phiêng Cằm 04159 Xã Phiêng Pằn 04168 Xã Sông Mã 04171 Xã Bó Sinh 04183 Xã Mường Lầm 04186 Xã Nậm Ty 04195 Xã Chiềng Sơ 04204 Xã Chiềng Khoong 04210 Xã Huổi Một 04219 Xã Mường Hung 04222 Xã Chiềng Khương 04228 Xã Púng Bánh 04231 Xã Sốp Cộp 04240 Xã Mường Lèo 04246 Xã Mường Lạn 15. TỈNH LÀO CAI (Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 99, gồm 89 xã, 10 phường) Mã số Tên đơn vị hành chính 02647 Phường Lào Cai 02671 Phường Cam Đường 03006 Phường Sa Pa 04252 Phường Yên Bái 04273 Phường Nam Cường 04279 Phường Văn Phú 04288 Phường Nghĩa Lộ 04543 Phường Âu Lâu 04663 Phường Trung Tâm 04681 Phường Cầu Thia 02680 Xã Hợp Thành 02683 Xã Bát Xát 02686 Xã A Mú Sung 02695 Xã Trịnh Tường 02701 Xã Y Tý 02707 Xã Dền Sáng 02725 Xã Bản Xèo 02728 Xã Mường Hum 02746 Xã Cốc San 02752 Xã Pha Long 02761 Xã Mường Khương 02782 Xã Cao Sơn 02788 Xã Bản Lầu 02809 Xã Si Ma Cai 02824 Xã Sín Chéng 02839 Xã Bắc Hà 02842 Xã Tả Củ Tỷ 02848 Xã Lùng Phình 02869 Xã Bản Liền 02890 Xã Bảo Nhai 02896 Xã Cốc Lầu 02902 Xã Phong Hải 02905 Xã Bảo Thắng 02908 Xã Tằng Loỏng 02923 Xã Gia Phú 02926 Xã Xuân Quang 02947 Xã Bảo Yên 02953 Xã Nghĩa Đô 02962 Xã Xuân Hòa 02968 Xã Thượng Hà 02989 Xã Bảo Hà 02998 Xã Phúc Khánh 03004 Xã Ngũ Chỉ Sơn 03013 Xã Tả Phìn 03037 Xã Tả Van 03043 Xã Mường Bo 03046 Xã Bản Hồ 03061 Xã Võ Lao 03076 Xã Nậm Chày 03082 Xã Văn Bàn 03085 Xã Nậm Xé 03091 Xã Chiềng Ken 03103 Xã Khánh Yên 03106 Xã Dương Quỳ 03121 Xã Minh Lương 04303 Xã Lục Yên 04309 Xã Lâm Thượng 04336 Xã Tân Lĩnh 04342 Xã Khánh Hòa 04345 Xã Mường Lai 04363 Xã Phúc Lợi 04375 Xã Mậu A 04381 Xã Lâm Giang 04387 Xã Châu Quế 04399 Xã Đông Cuông 04402 Xã Phong Dụ Hạ 04423 Xã Phong Dụ Thượng 04429 Xã Tân Hợp 04441 Xã Xuân Ái 04450 Xã Mỏ Vàng 04456 Xã Mù Cang Chải 04462 Xã Nậm Có 04465 Xã Khao Mang 04474 Xã Lao Chải 04489 Xã Chế Tạo 04492 Xã Púng Luông 04498 Xã Trấn Yên 04531 Xã Quy Mông 04537 Xã Lương Thịnh 04564 Xã Việt Hồng 04576 Xã Hưng Khánh 04585 Xã Hạnh Phúc 04603 Xã Tà Xi Láng 04606 Xã Trạm Tấu 04609 Xã Phình Hồ 04630 Xã Tú Lệ 04636 Xã Gia Hội 04651 Xã Sơn Lương 04660 Xã Liên Sơn 04672 Xã Văn Chấn 04693 Xã Cát Thịnh 04699 Xã Chấn Thịnh 04705 Xã Thượng Bằng La 04711 Xã Nghĩa Tâm 04714 Xã Yên Bình 04717 Xã Thác Bà 04726 Xã Cảm Nhân 04744 Xã Yên Thành 04750 Xã Bảo Ái 19. TỈNH THÁI NGUYÊN (Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 92, gồm 77 xã, 15 phường) Mã số Tên đơn vị hành chính 01840 Phường Đức Xuân 01843 Phường Bắc Kạn 05443 Phường Phan Đình Phùng 05455 Phường Quyết Thắng 05467 Phường Gia Sàng 05482 Phường Quan Triều 05500 Phường Tích Lương 05518 Phường Sông Công 05528 Phường Bách Quang 05533 Phường Bá Xuyên 05710 Phường Linh Sơn 05857 Phường Phúc Thuận 05860 Phường Phổ Yên 05890 Phường Vạn Xuân 05899 Phường Trung Thành 01849 Xã Phong Quang 01864 Xã Bằng Thành 01879 Xã Cao Minh 01882 Xã Nghiên Loan 01894 Xã Phúc Lộc 01906 Xã Ba Bể 01912 Xã Chợ Rã 01921 Xã Thượng Minh 01933 Xã Đồng Phúc 01936 Xã Nà Phặc 01942 Xã Bằng Vân 01954 Xã Ngân Sơn 01957 Xã Thượng Quan 01960 Xã Hiệp Lực 01969 Xã Phủ Thông 01981 Xã Vĩnh Thông 02008 Xã Cẩm Giàng 02014 Xã Bạch Thông 02020 Xã Chợ Đồn 02026 Xã Nam Cường 02038 Xã Quảng Bạch 02044 Xã Yên Thịnh 02071 Xã Nghĩa Tá 02083 Xã Yên Phong 02086 Xã Chợ Mới 02101 Xã Thanh Mai 02104 Xã Tân Kỳ 02107 Xã Thanh Thịnh 02116 Xã Yên Bình 02143 Xã Văn Lang 02152 Xã Cường Lợi 02155 Xã Na Rì 02176 Xã Trần Phú 02185 Xã Côn Minh 02191 Xã Xuân Dương 05488 Xã Đại Phúc 05503 Xã Tân Cương 05542 Xã Lam Vỹ 05551 Xã Kim Phượng 05563 Xã Phượng Tiến 05569 Xã Định Hóa 05581 Xã Trung Hội 05587 Xã Bình Yên 05602 Xã Phú Đình 05605 Xã Bình Thành 05611 Xã Phú Lương 05620 Xã Yên Trạch 05632 Xã Hợp Thành 05641 Xã Vô Tranh 05662 Xã Trại Cau 05665 Xã Văn Lăng 05674 Xã Quang Sơn 05680 Xã Văn Hán 05692 Xã Đồng Hỷ 05707 Xã Nam Hòa 05716 Xã Võ Nhai 05719 Xã Sảng Mộc 05722 Xã Nghinh Tường 05725 Xã Thần Sa 05740 Xã La Hiên 05746 Xã Tràng Xá 05755 Xã Dân Tiến 05773 Xã Phú Xuyên 05776 Xã Đức Lương 05788 Xã Phú Lạc 05800 Xã Phú Thịnh 05809 Xã An Khánh 05818 Xã La Bằng 05830 Xã Đại Từ 05845 Xã Vạn Phú 05851 Xã Quân Chu 05881 Xã Thành Công 05908 Xã Phú Bình 05917 Xã Tân Khánh 05923 Xã Tân Thành 05941 Xã Điềm Thụy 05953 Xã Kha Sơn 20. TỈNH LẠNG SƠN (Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 65, gồm 61 xã, 04 phường) Mã số Tên đơn vị hành chính 05977 Phường Đông Kinh 05983 Phường Lương Văn Tri 05986 Phường Tam Thanh 06187 Phường Kỳ Lừa 06001 Xã Đoàn Kết 06004 Xã Quốc Khánh 06019 Xã Tân Tiến 06037 Xã Kháng Chiến 06040 Xã Thất Khê 06046 Xã Tràng Định 06058 Xã Quốc Việt 06073 Xã Hoa Thám 06076 Xã Quý Hòa 06079 Xã Hồng Phong 06085 Xã Thiện Hòa 06091 Xã Thiện Thuật 06103 Xã Thiện Long 06112 Xã Bình Gia 06115 Xã Tân Văn 06124 Xã Na Sầm 06148 Xã Thụy Hùng 06151 Xã Hội Hoan 06154 Xã Văn Lãng 06172 Xã Hoàng Văn Thụ 06184 Xã Đồng Đăng 06196 Xã Ba Sơn 06211 Xã Cao Lộc 06220 Xã Công Sơn 06253 Xã Văn Quan 06280 Xã Điềm He 06286 Xã Khánh Khê 06298 Xã Yên Phúc 06313 Xã Tri Lễ 06316 Xã Tân Đoàn 06325 Xã Bắc Sơn 06337 Xã Tân Tri 06349 Xã Hưng Vũ 06364 Xã Vũ Lễ 06367 Xã Vũ Lãng 06376 Xã Nhất Hòa 06385 Xã Hữu Lũng 06391 Xã Yên Bình 06400 Xã Hữu Liên 06415 Xã Vân Nham 06427 Xã Cai Kinh 06436 Xã Thiện Tân 06445 Xã Tân Thành 06457 Xã Tuấn Sơn 06463 Xã Chi Lăng 06475 Xã Bằng Mạc 06481 Xã Chiến Thắng 06496 Xã Nhân Lý 06505 Xã Vạn Linh 06517 Xã Quan Sơn 06526 Xã Na Dương 06529 Xã Lộc Bình 06541 Xã Mẫu Sơn 06565 Xã Khuất Xá 06577 Xã Thống Nhất 06601 Xã Lợi Bác 06607 Xã Xuân Dương 06613 Xã Đình Lập 06616 Xã Thái Bình 06625 Xã Kiên Mộc 06637 Xã Châu Sơn 22. TỈNH QUẢNG NINH (Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 54, gồm 22 xã, 30 phường, 02 đặc khu) Mã số Tên đơn vị hành chính 06652 Phường Hà Tu 06658 Phường Cao Xanh 06661 Phường Việt Hưng 06673 Phường Bãi Cháy 06676 Phường Hà Lầm 06685 Phường Hồng Gai 06688 Phường Hạ Long 06706 Phường Tuần Châu 06709 Phường Móng Cái 2 06712 Phường Móng Cái 1 06736 Phường Móng Cái 3 06760 Phường Mông Dương 06778 Phường Quang Hanh 06781 Phường Cửa Ông 06793 Phường Cẩm Phả 06811 Phường Uông Bí 06820 Phường Vàng Danh 06832 Phường Yên Tử 07030 Phường Hoành Bồ 07069 Phường Mạo Khê 07081 Phường Bình Khê 07090 Phường An Sinh 07093 Phường Đông Triều 07114 Phường Hoàng Quế 07132 Phường Quảng Yên 07135 Phường Đông Mai 071.47 Phượng Hiệp Hòa 07168 Phường Hà An 07180 Phường Liên Hòa 07183 Phường Phong Cốc 06724 Xã Hải Sơn 06733 Xã Hải Ninh 06757 Xã Vĩnh Thực 06799 Xã Hải Hòa 06838 Xã Bình Liêu 06841 Xã Hoành Mô 06856 Xã Lục Hồn 06862 Xã Tiên Yên 06874 Xã Điền Xá 06877 Xã Đông Ngũ 06886 Xã Hải Lạng 06895 Xã Đầm Hà 06913 Xã Quảng Tân 06922 Xã Quảng Hà 06931 Xã Quảng Đức 06946 Xã Đường Hoa 06967 Xã Cái Chiên 06978 Xã Ba Chẽ 06979 Xã Kỳ Thượng 06985 Xã Lương Minh 07054 Xã Quảng La 07060 Xã Thống Nhất 06994 Đặc khu Vân Đồn 07192 Đặc khu Cô Tô 24. TỈNH BẮC NINH (Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 99, gồm 66 xã, 33 phường) Mã số Tên đơn vị hành chính 07210 Phường Bắc Giang 07228 Phường Đa Mai 07525 Phường Chũ 07612 Phường Phượng Sơn 07681 Phường Yên Dũng 07682 Phường Tân An 07696 Phường Tiền Phong 07699 Phường Tân Tiến 07738 Phường Cảnh Thụy 07774 Phường Tự Lạn 07777 Phường Việt Yên 07795 Phường Nếnh 07798 Phường Vân Hà 09169 Phường Vũ Ninh 09187 Phường Kinh Bắc 09190 Phường Võ Cường 09247 Phường Quế Võ 09253 Phường Nhân Hòa 09265 Phường Phương Liễu 09286 Phường Nam Sơn 09295 Phường Bồng Lai 09301 Phường Đào Viên 09325 Phường Hạp Lĩnh 09367 Phường Từ Sơn 09370 Phường Tam Sơn 09379 Phường Phù Khê 09385 Phường Đồng Nguyên 09400 Phường Thuận Thành 09409 Phường Mão Điền 09427 Phường Trí Quả 09430 Phường Trạm Lộ 09433 Phường Song Liễu 09445 Phường Ninh Xá 07246 Xã Xuân Lương 07264 Xã Tam Tiến 07282 Xã Đồng Kỳ 07288 Xã Yên Thế 07294 Xã Bố Hạ 07306 Xã Nhã Nam 07330 Xã Phúc Hòa 07333 Xã Quang Trung 07339 Xã Tân Yên 07351 Xã Ngọc Thiện 07375 Xã Lạng Giang 07381 Xã Tiên Lục 07399 Xã Kép 07420 Xã Mỹ Thái 07432 Xã Tân Dĩnh 07444 Xã Lục Nam 07450 Xã Đông Phú 07462 Xã Bảo Đài 07486 Xã Nghĩa Phương 07489 Xã Trường Sơn 07492 Xã Lục Sơn 07498 Xã Bắc Lũng 07519 Xã Cẩm Lý 07531 Xã Tân Sơn 07534 Xã Sa Lý 07537 Xã Biên Sơn 07543 Xã Sơn Hải 07552 Xã Kiên Lao 07573 Xã Biển Động 07582 Xã Lục Ngạn 07594 Xã Đèo Gia 07603 Xã Nam Dương 07615 Xã Sơn Động 07616 Xã Tây Yên Tử 07621 Xã Vân Sơn 07627 Xã Đại Sơn 07642 Xã Yên Định 07654 Xã An Lạc 07663 Xã Tuấn Đạo 07672 Xã Dương Hưu 07735 Xã Đồng Việt 07822 Xã Hoàng Vân 07840 Xã Hiệp Hòa 07864 Xã Hợp Thịnh 07870 Xã Xuân Cẩm 09193 Xã Yên Phong 09202 Xã Tam Giang 09205 Xã Yên Trung 09208 Xã Tam Đa 09238 Xã Văn Môn 09292 Xã Phù Lãng 09313 Xã Chi Lăng 09319 Xã Tiên Du 09334 Xã Liên Bão 09340 Xã Đại Đồng 09343 Xã Tân Chi 09349 Xã Phật Tích 09454 Xã Gia Bình 09466 Xã Cao Đức 09469 Xã Đại Lai 09475 Xã Nhân Thắng 09487 Xã Đông Cứu 09496 Xã Lương Tài 09499 Xã Trung Kênh 09523 Xã Trung Chính 09529 Xã Lâm Thao 25. TỈNH PHÚ THỌ (Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 148, gồm 133 xã, 15 phường) Mã số Tên đơn vị hành chính 04792 Phường Tân Hòa 04795 Phường Hòa Bình 04828 Phường Thống Nhất 04894 Phường Kỳ Sơn 07894 Phường Nông Trang 07900 Phường Việt Trì 07909 Phường Thanh Miếu 07918 Phường Vân Phú 07942 Phường Phú Thọ 07948 Phường Âu Cơ 07954 Phường Phong Châu 08707 Phường Vĩnh Yên 08716 Phường Vĩnh Phúc 08740 Phường Phúc Yên 08746 Phường Xuân Hòa 04831 Xã Đà Bắc 04846 Xã Đức Nhàn 04849 Xã Tân Pheo 04873 Xã Quy Đức 04876 Xã Cao Sơn 04891 Xã Tiền Phong 04897 Xã Thịnh Minh 04924 Xã Lương Sơn 04960 Xã Liên Sơn 04978 Xã Kim Bôi 04990 Xã Nật Sơn 05014 Xã Mường Động 05047 Xã Cao Dương 05068 Xã Hợp Kim 05086 Xã Dũng Tiến 05089 Xã Cao Phong 05092 Xã Thung Nai 05116 Xã Mường Thàng 05128 Xã Tân Lạc 05134 Xã Mường Hoa 05152 Xã Vân Sơn 05158 Xã Mường Bi 05191 Xã Toàn Thắng 05200 Xã Mai Châu 05206 Xã Tân Mai 05212 Xã Pà Cò 05245 Xã Bao La 05251 Xã Mai Hạ 05266 Xã Lạc Sơn 05287 Xã Mường Vang 05290 Xã Nhân Nghĩa 05293 Xã Thượng Cốc 05305 Xã Yên Phú 05323 Xã Quyết Thắng 05329 Xã Ngọc Sơn 05347 Xã Đại Đồng 05353 Xã Yên Thủy 05362 Xã Lạc Lương 05386 Xã Yên Trị 05392 Xã Lạc Thủy 05395 Xã An Nghĩa 05425 Xã An Bình 07969 Xã Đoan Hùng 07996 Xã Băng Luân 07999 Xã Chí Đám 08023 Xã Tây Cốc 08038 Xã Chân Mộng 08053 Xã Hạ Hòa 08071 Xã Đan Thượng 08110 Xã Hiền Lương 08113 Xã Yên Kỳ 08134 Xã Văn Lang 08143 Xã Vĩnh Chân 08152 Xã Thanh Ba 08173 Xã Quảng Yên 08203 Xã Hoàng Cương 08209 Xã Đông Thành 08218 Xã Chí Tiên 08227 Xã Liên Minh 08230 Xã Phù Ninh 08236 Xã Phú Mỹ 08245 Xã Trạm Thản 08254 Xã Dân Chủ 08275 Xã Bình Phú 08290 Xã Yên Lập 08296 Xã Sơn Lương 08305 Xã Xuân Viên 08311 Xã Trung Sơn 08323 Xã Thượng Long 08338 Xã Minh Hòa 08341 Xã Cẩm Khê 08344 Xã Tiên Lương 08377 Xã Vân Bán 08398 Xã Phú Khê 08416 Xã Hùng Việt 08431 Xã Đồng Lương 08434 Xã Tam Nông 08443 Xã Hiền Quan 08467 Xã Vạn Xuân 08479 Xã Thọ Văn 08494 Xã Lâm Thao 08500 Xã Xuân Lũng 08515 Xã Hy Cương 08521 Xã Phùng Nguyên 08527 Xã Bản Nguyên 08542 Xã Thanh Sơn 08545 Xã Thu Cúc 08560 Xã Lai Đồng 08566 Xã Tân Sơn 08584 Xã Võ Miếu 08590 Xã Xuân Đài 08593 Xã Minh Đài 08611 Xã Văn Miếu 08614 Xã Cự Đồng 08620 Xã Long Cốc 08632 Xã Hương Cần 08635 Xã Khả Cửu 08656 Xã Yên Sơn 08662 Xã Đào Xá 08674 Xã Thanh Thủy 08686 Xã Tu Vũ 08761 Xã Lập Thạch 08770 Xã Hợp Lý 08773 Xã Yên Lãng 08782 Xã Hải Lựu 08788 Xã Thái Hòa 08812 Xã Liên Hòa 08824 Xã Tam Sơn 08842 Xã Tiên Lữ 08848 Xã Sông Lô 08866 Xã Sơn Đông 08869 Xã Tam Dương 08872 Xã Tam Dương Bắc 08896 Xã Hoàng An 08905 Xã Hội Thịnh 08911 Xã Tam Đảo 08914 Xã Đạo Trù 08923 Xã Đại Đình 08935 Xã Bình Nguyên 08944 Xã Bình Tuyền 08950 Xã Bình Xuyên 08971 Xã Xuân Lãng 09025 Xã Yên Lạc 09040 Xã Tề Lỗ 09043 Xã Tam Hồng 09052 Xã Nguyệt Đức 09064 Xã Liên Châu 09076 Xã Vĩnh Tường 09079 Xã Vĩnh An 09100 Xã Vĩnh Hưng 09106 Xã Vĩnh Thành 09112 Xã Thổ Tang 09154 Xã Vĩnh Phú 31. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 114, gồm 67 xã, 45 phường, 02 đặc khu) Mã số Tên đơn vị hành chính 10507 Phường Thành Đông 10525 Phường Hải Dương 10532 Phường Lê Thanh Nghị 10537 Phường Tân Hưng 10543 Phường Việt Hòa 10546 Phường Chí Linh 10549 Phường Chu Văn An 10552 Phường Nguyễn Trãi 10570 Phường Trần Hưng Đạo 10573 Phường Trần Nhân Tông 10603 Phường Lê Đại Hành 10660 Phường Ái Quốc 10675 Phường Kinh Môn 10678 Phường Bắc An Phụ 10714 Phường Nhị Chiểu 10726 Phường Phạm Sư Mạnh 10729 Phường Trần Liễu 10744 Phường Nguyễn Đại Năng 10837 Phường Nam Đồng 10891 Phường Tứ Minh 11002 Phường Thạch Khôi 11311 Phường Hồng Bàng 11329 Phường Ngô Quyền 11359 Phường Gia Viên 11383 Phường Lê Chân 11407 Phường An Biên 11411 Phường Đông Hải 11413 Phường Hải An 11443 Phường Kiến An 11446 Phường Phù Liễn 11455 Phường Đồ Sơn 11473 Phường Bạch Đằng 11488 Phường Lưu Kiếm 11506 Phường Lê Ích Mộc 11533 Phường Hòa Bình 11542 Phường Nam Triệu 11557 Phường Thiên Hương 11560 Phường Thủy Nguyên 11581 Phường An Dương 11593 Phường An Phong 11602 Phường Hồng An 11617 Phường An Hải 11689 Phường Hưng Đạo 11692 Phường Dương Kinh 11737 Phường Nam Đồ Sơn 10606 Xã Nam Sách 10615 Xã Hợp Tiến 10633 Xã Trần Phú 10642 Xã Thái Tân 10645 Xã An Phú 10705 Xã Nam An Phụ 10750 Xã Phú Thái 10756 Xã Lai Khê 10792 Xã An Thành 10804 Xã Kim Thành 10813 Xã Thanh Hà 10816 Xã Hà Bắc 10843 Xã Hà Nam 10846 Xã Hà Tây 10882 Xã Hà Đông 10888 Xã Cẩm Giang 10903 Xã Cẩm Giàng 10909 Xã Tuệ Tĩnh 10930 Xã Mao Điền 10945 Xã Kẻ Sặt 10966 Xã Bình Giang 10972 Xã Đường An 10993 Xã Thượng Hồng 10999 Xã Gia Lộc 11020 Xã Yết Kiêu 11050 Xã Gia Phúc 11065 Xã Trường Tân 11074 Xã Tứ Kỳ 11086 Xã Đại Sơn 11113 Xã Tân Kỳ 11131 Xã Chí Minh 11140 Xã Lạc Phượng 11146 Xã Nguyên Giáp 11164 Xã Vĩnh Lại 11167 Xã Tân An 11203 Xã Ninh Giang 11218 Xã Hồng Châu 11224 Xã Khúc Thừa Dụ 11239 Xã Thanh Miện 11242 Xã Nguyễn Lương Bằng 11254 Xã Bắc Thanh Miện 11257 Xã Hải Hưng 11284 Xã Nam Thanh Miện 11503 Xã Việt Khê 11629 Xã An Lão 11635 Xã An Trường 11647 Xã An Quang 11668 Xã An Khánh 11674 Xã An Hưng 11680 Xã Kiến Thụy 11713 Xã Nghi Dương 11725 Xã Kiến Minh 11728 Xã Kiến Hưng 11749 Xã Kiến Hải 11755 Xã Tiên Lãng 11761 Xã Quyết Thắng 11779 Xã Tân Minh 11791 Xã Tiên Minh 11806 Xã Chấn Hưng 11809 Xã Hùng Thắng 11824 Xã Vĩnh Bảo 11836 Xã Vĩnh Thịnh 11842 Xã Vĩnh Thuận 11848 Xã Vĩnh Hòa 11875 Xã Vĩnh Hải 11887 Xã Vĩnh Am 11911 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm 11914 Đặc khu Cát Hải 11948 Đặc khu Bạch Long Vĩ 33. TỈNH HƯNG YÊN (Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 104, gồm 93 xã, 11 phường) Mã số Tên đơn vị hành chính 11953 Phường Phố Hiến 11980 Phường Hồng Châu 11983 Phường Sơn Nam 12103 Phường Mỹ Hào 12127 Phường Thượng Hồng 12133 Phường Đường Hào 12452 Phường Trần Hưng Đạo 12454 Phường Trần Lãm 12466 Phường Vũ Phúc 12817 Phường Trà Lý 13225 Phường Thái Bình 11977 Xã Tân Hưng 11992 Xã Lạc Đạo 11995 Xã Đại Đồng 12004 Xã Như Quỳnh 12019 Xã Văn Giang 12025 Xã Phụng Công 12031 Xã Nghĩa Trụ 12049 Xã Mễ Sở 12064 Xã Nguyễn Văn Linh 12070 Xã Hoàn Long 12073 Xã Yên Mỹ 12091 Xã Việt Yên 12142 Xã Ân Thi 12148 Xã Phạm Ngũ Lão 12166 Xã Xuân Trúc 12184 Xã Nguyễn Trãi 12196 Xã Hồng Quang 12205 Xã Khoái Châu 12223 Xã Triệu Việt Vương 12238 Xã Việt Tiến 12247 Xã Châu Ninh 12271 Xã Chí Minh 12280 Xã Lương Bằng 12286 Xã Nghĩa Dân 12313 Xã Đức Hợp 12322 Xã Hiệp Cường 12337 Xã Hoàng Hoa Thám 12361 Xã Tiên Hoa 12364 Xã Tiên Lữ 12391 Xã Quang Hưng 12406 Xã Đoàn Đào 12424 Xã Tiên Tiến 12427 Xã Tống Trân 12472 Xã Quỳnh Phụ 12499 Xã A Sào 12511 Xã Minh Thọ 12517 Xã Ngọc Lâm 12523 Xã Phụ Dực 12526 Xã Đồng Bằng 12532 Xã Nguyễn Du 12577 Xã Quỳnh An 12583 Xã Tân Tiến 12586 Xã Hưng Hà 12595 Xã Ngự Thiên 12613 Xã Long Hưng 12619 Xã Diên Hà 12631 Xã Thần Khê 12634 Xã Tiên La 12676 Xã Lê Quý Đôn 12685 Xã Hồng Minh 12688 Xã Đông Hưng 12694 Xã Bắc Đông Hưng 12700 Xã Bắc Tiên Hưng 12736 Xã Đông Tiên Hưng 12745 Xã Bắc Đông Quan 12754 Xã Tiên Hưng 12763 Xã Nam Tiên Hưng 12775 Xã Nam Đông Hưng 12793 Xã Đông Quan 12826 Xã Thái Thụy 12850 Xã Tây Thụy Anh 12859 Xã Bắc Thụy Anh 12862 Xã Đông Thụy Anh 12865 Xã Thụy Anh 12904 Xã Nam Thụy Anh 12916 Xã Bắc Thái Ninh 12919 Xã Tây Thái Ninh 12922 Xã Thái Ninh 12943 Xã Đông Thái Ninh 12961 Xã Nam Thái Ninh 12970 Xã Tiền Hải 12988 Xã Đông Tiền Hải 13003 Xã Đồng Châu 13021 Xã Ái Quốc 13039 Xã Tây Tiền Hải 13057 Xã Nam Cường 13063 Xã Nam Tiền Hải 13066 Xã Hưng Phú 13075 Xã Kiến Xương 13093 Xã Trà Giang <td style="vertical-align: to