Mục lục - 210 điều ▼
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Áp dụng pháp luật
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng pháp luật khi có xung đột pháp luật
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động hàng không dân dụng
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Chính sách phát triển hàng không dân dụng
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về hàng không dân dụng4
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng không dân dụng
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 10. Thanh tra hàng không
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 11. Phí, lệ phí và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không8
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hàng không dân dụng
Chương II TÀU BAY
Điều 13. Đăng ký quốc tịch tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 14. Xóa đăng ký quốc tịch tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 15. Dấu hiệu quốc tịch, dấu hiệu đăng ký của tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 16. Quy định chi tiết về quốc tịch tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 17. Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay
Chương II TÀU BAY
Điều 18. Giấy chứng nhận loại
Chương II TÀU BAY
Điều 19. Điều kiện nhập khẩu, xuất khẩu tàu bay, động cơ tàu bay, cánh
Chương II TÀU BAY
Điều 20. Thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay,
Chương II TÀU BAY
Điều 21. Quy định chi tiết về tiêu chuẩn đủ điều kiện bay17
Chương II TÀU BAY
Điều 22. Người khai thác tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 23. Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 24. Trách nhiệm của người khai thác tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 25. Giấy tờ, tài liệu mang theo tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 26. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với tàu bay và động cơ tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 27. Quy định chi tiết về khai thác tàu bay18
Chương II TÀU BAY
Điều 28. Các quyền đối với tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 29. Đăng ký các quyền đối với tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 30. Chuyển quyền sở hữu tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 31. Doanh nghiệp nhà nước được giao quản lý, khai thác tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 32. Thế chấp tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 33. Thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 34. Các khoản nợ ưu tiên
Chương II TÀU BAY
Điều 35. Hình thức thuê, cho thuê tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 36. Thuê, cho thuê tàu bay có tổ bay
Chương II TÀU BAY
Điều 37. Thuê, cho thuê tàu bay không có tổ bay
Chương II TÀU BAY
Điều 38. Yêu cầu đối với thuê tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 39. Chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức, cá nhân
Chương II TÀU BAY
Điều 40. Chuyển giao nghĩa vụ giữa quốc gia đăng ký quốc tịch tàu bay và
Chương II TÀU BAY
Điều 41. Đình chỉ thực hiện chuyến bay
Chương II TÀU BAY
Điều 42. Yêu cầu tàu bay hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay
Chương II TÀU BAY
Điều 43. Tạm giữ tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 44. Bắt giữ tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 45. Khám xét tàu bay
Chương II TÀU BAY
Điều 46. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho người khai thác tàu bay
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 47. Cảng hàng không, sân bay
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 48. Khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 49. Mở, đóng cảng hàng không, sân bay
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 50. Đăng ký cảng hàng không, sân bay
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 51. Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 52. Đăng ký cảng hàng không, sân bay đang xây dựng
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 53. Điều phối giờ cất cánh, hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 54. Bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 55. Quy định chi tiết việc mở, đóng cảng hàng không, sân bay và
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 56. Quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 57. 25 (được bãi bỏ)
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 58. Đầu tư xây dựng cảng hàng không, sân bay
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 59. Cảng vụ hàng không
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 60. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cảng vụ hàng không
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 61. Hoạt động quản lý nhà nước tại cảng hàng không, sân bay
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 62. Tổ chức, cá nhân kinh doanh tại cảng hàng không, sân bay
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 63. Doanh nghiệp cảng hàng không
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cảng hàng không
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 65. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 66. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không
Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 67. Quyền lựa chọn doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại
Chương IV NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Điều 68. Nhân viên hàng không
Chương IV NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Điều 69. Giấy phép, chứng chỉ chuyên môn của nhân viên hàng không
Chương IV NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Điều 70. Quy định chi tiết về nhân viên hàng không, cơ sở đào tạo, huấn
Chương IV NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Điều 71. Thành phần tổ bay
Chương IV NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Điều 72. Tổ lái
Chương IV NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Điều 73. Tiếp viên hàng không
Chương IV NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Điều 74. Người chỉ huy tàu bay
Chương IV NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Điều 75. Quyền của người chỉ huy tàu bay
Chương IV NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Điều 76. Nghĩa vụ của người chỉ huy tàu bay
Chương IV NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Điều 77. Quyền lợi của thành viên tổ bay
Chương IV NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Điều 78. Nghĩa vụ của thành viên tổ bay
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 79. Tổ chức, sử dụng vùng trời
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 80. Quản lý hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 81. Cấp phép bay
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 82. Điều kiện cấp phép bay
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 83. Chuẩn bị chuyến bay, thực hiện chuyến bay và sau chuyến bay
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 84. Yêu cầu đối với tàu bay và tổ bay khi hoạt động trong lãnh thổ
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 85. Khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 86. Khu vực nguy hiểm
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 87. Bay trên khu vực đông dân
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 88. Xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 89. Công bố thông tin hàng không
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 90. Cưỡng chế tàu bay vi phạm
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 91. Phối hợp quản lý hoạt động bay dân dụng và quân sự
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 92. Quản lý chướng ngại vật
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 93. Quản lý tần số
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 94. Quy định chi tiết về quản lý hoạt động bay
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 95. Bảo đảm hoạt động bay38
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 96. Dịch vụ không lưu
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 97. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 98. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 99. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 100. Quy định chi tiết về bảo đảm hoạt động bay
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 101. Thông báo tình trạng lâm nguy, lâm nạn
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 102. Phối hợp hoạt động tìm kiếm, cứu nạn
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 103. Trách nhiệm tìm kiếm, cứu nạn
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 104. Sự cố, tai nạn tàu bay
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 105. Mục đích và thủ tục điều tra sự cố, tai nạn tàu bay
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 106. Trách nhiệm điều tra sự cố, tai nạn tàu bay
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 107. Quyền của cơ quan điều tra sự cố, tai nạn tàu bay
Chương V HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 108. Trách nhiệm thông báo và bảo vệ chứng cứ
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 109. Kinh doanh vận chuyển hàng không
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 110. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 111. Điều lệ vận chuyển
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 112. Quyền vận chuyển hàng không
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 113. Thủ tục cấp quyền vận chuyển hàng không
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 114. Quyền vận chuyển hàng không quốc tế
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 115. Quyền vận chuyển hàng không nội địa
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 116. Giá dịch vụ vận chuyển hàng không47
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 117. Vận chuyển hỗn hợp
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 118. Vận chuyển kế tiếp
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 119. Đơn giản hoá thủ tục trong vận chuyển hàng không
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 120. Vận chuyển quốc tế kết hợp nhiều điểm tại Việt Nam
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 121. Báo cáo và cung cấp số liệu thống kê
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 122. Hoạt động kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng không
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 123. Điều kiện, thủ tục mở văn phòng đại diện, văn phòng bán vé của
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 124. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện, văn phòng bán vé
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 125. 54 (được bã i bỏ)
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 126. Hệ thống đặt giữ chỗ bằng máy tính
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 127. Kiểm tra, thanh tra khai thác vận chuyển hàng không
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 1. của Luật số 61/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 1. của Luật số 61/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 128. Hợp đồng vận chuyển hàng hóa
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 129. Vận đơn hàng không và biên lai hàng hóa
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 1. của Luật số 61/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 1. của Luật số 61/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụn g
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 130. Nội dung của vận đơn hàng không và biên lai hàng hóa
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 131. Lập vận đơn hàng không
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 132. Giấy tờ về tính chất của hàng hóa
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 133. Vận đơn hàng không và biên lai hàng hóa vận chuyển nhiều
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 134. Các trường hợp hàng hóa bị từ chối vận chuyển
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 135. Trách nhiệm của người gửi hàng trong việc cung cấp thông tin
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 136. Trả hàng hóa
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 137. Quan hệ giữa người gửi hàng và người nhận hàng hoặc quan hệ
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 138. Giá trị chứng cứ của vận đơn hàng không và biên lai hàng hóa
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 139. Quyền định đoạt hàng hóa
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 140. Từ chối nhận hàng hoặc hàng không có người nhận
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 141. Xuất vận đơn hàng không thứ cấp
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 142. Thanh lý hàng hóa
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 143. Hợp đồng vận chuyển hành khách, hành lý
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 144. Vé hành khách, thẻ hành lý
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 1. của Luật số 61/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân d ụng
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 1. của Luật số 61/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 145. Nghĩa vụ của người vận chuyển khi vận chuyển hành khách
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 146. Từ chối vận chuyển hành khách có vé và đã được xác nhận chỗ
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 147. Quyền của hành khách
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 148. Nghĩa vụ của hành khách
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 149. Vận chuyển hành lý
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 150. Thanh lý hành lý
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 151. Người vận chuyển theo hợp đồng và người vận chuyển thực tế
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 152. Trách nhiệm của người vận chuyển theo hợp đồng và người vận
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 153. Người nhận khiếu nại hoặc yêu cầu
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 154. Giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với nhân viên, đại lý
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 155. Tổng số tiền bồi thường thiệt hại
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 156. Người bị khởi kiện
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 157. Vận chuyển bưu gửi66
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 158. Vận chuyển hàng nguy hiểm
Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Điều 159. Vận chuyển vũ khí, dụng cụ chiến tranh, vật liệu phóng xạ70
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 160. Bồi thường thiệt hại đối với hành khách
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 161. Bồi thường thiệt hại đối với hàng hóa, hành lý
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 1. của Luật số 61/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 162. Mức bồi thường thiệt hại hàng hóa, hành lý
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 163. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 164. Bồi thường thiệt hại do vận chuyển chậm
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 165. Miễn, giảm trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 166. Mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 167. Thỏa thuận về mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 168. Bồi thường thiệt hại cho người vận chuyển
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 169. Tiền trả trước
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 170. Khiếu nại và khởi kiện người vận chuyển
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 171. Quyền của nhân viên, đại lý của người vận chuyển khi bị khiếu nại
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 172. Thẩm quyền giải quyết của Tòa án Việt Nam đối với tranh chấp
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 173. Giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 174. Thời hiệu khởi kiện về trách nhiệm bồi thường thiệt hại của
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 175. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 176. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 177. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 178. Miễn, giảm trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 179. Quyền khởi kiện để truy đòi của người chịu trách nhiệm bồi
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 180. Mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người khai
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 181. Các trường hợp người khai thác tàu bay mất quyền hưởng giới
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 182. Giải quyết bồi thường thiệt hại trong trường hợp tổng giá trị
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 183. Các trường hợp người bảo hiểm, người bảo đảm được miễn,
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 184. Miễn kê biên tiền bảo hiểm, tiền bảo đảm
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 185. Thẩm quyền xét xử của Tòa án
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 186. Thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 187. Áp dụng các quy định về bồi thường thiệt hại
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 188. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người khai thác khi tàu
Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
Điều 189. Trách nhiệm liên đới
Chương VIII AN NINH HÀNG KHÔNG
Điều 190. An ninh hàng không
Chương VIII AN NINH HÀNG KHÔNG
Điều 191. Bảo đảm an ninh hàng không75
Chương VIII AN NINH HÀNG KHÔNG
Điều 192. Thiết lập và bảo vệ các khu vực hạn chế
Chương VIII AN NINH HÀNG KHÔNG
Điều 193. Kiểm tra, soi chiếu, giám sát, lục soát an ninh hàng không đối
Chương VIII AN NINH HÀNG KHÔNG
Điều 194. Đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng
Chương VIII AN NINH HÀNG KHÔNG
Điều 195. Lực lượng kiểm soát an ninh hàng không78
Chương VIII AN NINH HÀNG KHÔNG
Điều 196. Chương trình, quy chế an ninh hàng không79
Chương VIII AN NINH HÀNG KHÔNG
Điều 197. Trách nhiệm bảo đảm an ninh hàng không của tổ chức, cá nhân
Chương IX HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG
Điều 198. Điều kiện hoạt động hàng không chung
Chương IX HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG
Điều 199. Quản lý hoạt động hàng không chung
Chương IX HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG
Điều 200. Hợp đồng cung cấp dịch vụ hàng không chung
Chương IX HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG
Điều 201. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH83
Điều 211. Hiệu lực thi hành
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH83