Mục lục - 103 điều ▼
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 1. Vị trí, chức năng của Quốc hội
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 2. Nhiệm kỳ Quốc hội
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 3. Nguyên tắc và hiệu quả hoạt động của Quốc hội
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 4. Làm Hiến pháp và sửa đổi Hiến pháp
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 5. Làm luật và sửa đổi luật2
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 6. Giám sát tối cao của Quốc hội
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 7. Quyết định các vấn đề quan trọng về kinh tế - xã hội
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 8. Bầu các chức danh trong bộ máy nhà nước
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 9. Phê chuẩn các chức danh trong bộ máy nhà nước
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 10. Việc từ chức của người được Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 11. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, phê chuẩn đề nghị miễn nhiệm, cách
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 12. Lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm4
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 13. 5 (được bãi bỏ)
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 14. Quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan; thành lập, giải thể, nhập,
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 15. Bãi bỏ văn bản trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 16. Quyết định đại xá
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 17. Quyết định vấn đề chiến tranh và hòa bình
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 18. Phê chuẩn, quyết định gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực của điều
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 19. Trưng cầu ý dân
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 20. Xem xét báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị và việc giải quyết kiến
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 21. Vị trí, vai trò của đại biểu Quốc hội
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 22. Tiêu chuẩn của đại biểu Quốc hội
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 23. Số lượng đại biểu Quốc hội
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 24. Thời gian hoạt động của đại biểu Quốc hội
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 25. Nhiệm kỳ của đại biểu Quốc hội
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 26. Trách nhiệm tham gia các hoạt động của Quốc hội, các cơ quan
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 27. Trách nhiệm với cử tri
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 28. Trách nhiệm tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý khiếu nại, tố cáo,
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 29. Quyền trình dự án luật, pháp lệnh và kiến nghị về luật, pháp lệnh
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 30. Quyền tham gia làm thành viên và tham gia hoạt động của Hội
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 31. Quyền ứng cử, giới thiệu người ứng cử vào các chức danh do
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 32. Quyền chất vấn
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 33. Quyền kiến nghị của đại biểu Quốc hội
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 34. Quyền yêu cầu khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 35. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 36. Quyền tham dự kỳ họp Hội đồng nhân dân
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 37. Quyền miễn trừ của đại biểu Quốc hội
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 38. Việc chuyển công tác, xin thôi làm nhiệm vụ đại biểu Quốc hội
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 39. Việc tạm đình chỉ hoặc mất quyền đại biểu Quốc hội16
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 40. Việc bãi nhiệm đại biểu Quốc hội
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 41. Phụ cấp và các chế độ khác của đại biểu Quốc hội
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 42. Điều kiện bảo đảm cho đại biểu Quốc hội
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 43. Đoàn đại biểu Quốc hội
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 44. Vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức và nguyên tắc hoạt động của
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 45. Trách nhiệm của các thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 46. Phối hợp công tác giữa Ủy ban thường vụ Quốc hội với các cơ
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 47. Ủy ban thường vụ Quốc hội chuẩn bị, triệu tập, chủ trì kỳ họp
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 48. Xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết25
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 49. Giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 50. Giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 51. Đình chỉ, bãi bỏ văn bản của cơ quan nhà nước ở trung ương
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 52. Ủy ban thường vụ Quốc hội chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 53. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội trong việc bầu,
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 54. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội đối với hoạt động
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 55. Ủy ban thường vụ Quốc hội giám sát, hướng dẫn hoạt động của
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 56. Thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 57. Quyết định tình trạng chiến tranh, quyết định tổng động viên
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 58. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội trong việc thực
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 59. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội trong việc tổ chức
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 60. Phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 61. Thời gian tiến hành phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 62. Dự kiến chương trình và quyết định triệu tập phiên họp Ủy ban
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 63. Tài liệu phục vụ phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Quốc hội
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Điều 65. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Phó Chủ tịch Quốc hội
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 66. Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội36
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 67. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội37
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 68. Nguyên tắc làm việc, nhiệm kỳ và trách nhiệm báo cáo của Hội đồng
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 68. a. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng dân tộc, Ủy ban
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 69. 40 (được bãi bỏ)
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 70. 41 (được bãi bỏ)
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 71. 42 (được bãi bỏ)
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 72. 43 (được bãi bỏ)
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 73. 44 (được bãi bỏ)
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 74. 45 (được bãi bỏ)
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 75. 46 (được bãi bỏ)
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 76. 47 (được bãi bỏ)
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 77. 48 (được bãi bỏ)
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 78. 49 (được bãi bỏ)
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 79. 50 (được bãi bỏ)
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 80. Trách nhiệm của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội trong
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 81. Yêu cầu báo cáo, cung cấp tài liệu, cử thành viên đến xem xét,
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 82. Giải trình tại phiên họp Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 83. Phối hợp công tác với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 84. Quan hệ đối ngoại và hợp tác quốc tế
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 85. 55 (được bãi bỏ)
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 86. 56 (được bãi bỏ)
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 87. 57 (được bãi bỏ)
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 88. Thành lập Ủy ban lâm thời
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
Điều 89. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban lâm thời
Chương V KỲ HỌP QUỐC HỘI
Điều 90. Kỳ họp Quốc hội
Chương V KỲ HỌP QUỐC HỘI
Điều 91. Chương trình kỳ họp Quốc hội
Chương V KỲ HỌP QUỐC HỘI
Điều 92. Triệu tập kỳ họp Quốc hội
Chương V KỲ HỌP QUỐC HỘI
Điều 93. Người được mời tham dự kỳ họp Quốc hội; dự thính tại phiên
Chương V KỲ HỌP QUỐC HỘI
Điều 94. Các hình thức làm việc tại kỳ họp Quốc hội
Chương V KỲ HỌP QUỐC HỘI
Điều 95. Trách nhiệm chủ tọa các phiên họp Quốc hội
Chương V KỲ HỌP QUỐC HỘI
Điều 96. Biểu quyết tại phiên họp toàn thể
Chương V KỲ HỌP QUỐC HỘI
Điều 97. Tài liệu phục vụ kỳ họp Quốc hội
Chương VI BỘ MÁY GIÚP VIỆC VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỐC HỘI61
Điều 98. 62 (được bãi bỏ)
Chương VI BỘ MÁY GIÚP VIỆC VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỐC HỘI61
Điều 99. Văn phòng Quốc hội63
Chương VI BỘ MÁY GIÚP VIỆC VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỐC HỘI61
Điều 100. 64 (được bãi bỏ)
Chương VI BỘ MÁY GIÚP VIỆC VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỐC HỘI61
Điều 101. Kinh phí hoạt động của Quốc hội65
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH66