nghiệp và Môi trường1/Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam 2(Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường3 cấp
tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính..../Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường 4cấp
huyện…..) có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều...;
- …………….;
- BTNMT/TCBHĐVN;
- Sở TNMT tỉnh...;
- Cục Thuế tỉnh....
- UBND huyện..;
- Phòng TNMT..;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: VT, HS.
THỦ TƯỚNG/BỘ TRƯỞNG
(TM. ỦY BAN NHÂN DÂN….
CHỦ TỊCH)
(Ký tên, đóng dấu)
1 Cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” được thay thế bởi cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi
trường” theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 3 của
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo và
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển,
có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2025.
2 Cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” được thay thế bởi cụm từ
“Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 3 của
Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng
02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2025
3 Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” được thay thế bởi cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi
trường” theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 3 của
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo và
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển,
có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2025.
4 Cụm từ “PhòngTài nguyên và Môi trường” được thay thế bởi cụm từ “Phòng Nông nghiệp
và Môi trường” theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 3 của
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo và
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển,
có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2025.
-- 84 of 100 --
19
-- 85 of 100 --
20
Mẫu số 09 145
SƠ ĐỒ KHU VỰC BIỂN GIAO CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(được bãi bỏ)
145 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 3 của
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và
Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển, có
hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2025.
-- 86 of 100 --
21
Chữ ký số của tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử) Mẫu số 10146
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
UBND CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc) BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
___________
Số:…../TTPVHCC-BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
..., ngày … tháng … năm …
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......
Trung tâm phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …
Tiếp nhận hồ sơ của: ……………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………..………. Email: ……………………………......
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………..
Thành phần hồ sơ nộp ….(bộ) gồm:
1………………………………………………………………………. .........
2………………………………………………………………………...........
3………………………………………………………………………...........
4………………………………………………………………………...........
………………………………………………………………………….........
Thời hạn trả lời tính hợp lệ của hồ sơ: ngày… tháng … năm…
Thời hạn trả kết quả giải quyết hồ sơ: ngày… tháng … năm…
(Trường hợp kéo dài thời hạn kết quả do chỉnh sửa, bổ sung chuyên môn
của hồ sơ hoặc lý do khác, Văn phòng sẽ gửi thông báo để tổ chức, cá nhân
biết).
* Đề nghị mang Phiếu này khi giao dịch với Văn phòng một cửa tiếp theo.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
146 Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 3 của
Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02
năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2025.
-- 87 of 100 --
22
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả được lập thành 02 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trong trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua
dịch vụ bưu chính công ích theo
Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg; một liên chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ và được lưu tại Trung tâm phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa.
-- 88 of 100 --
23
Mẫu số 11147
THÔNG BÁO
Về việc nộp tiền sử dụng khu vực biển
(được bãi bỏ)
147 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 3 của
Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02
năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2025.
-- 89 of 100 --
24
-- 90 of 100 --
25
Mẫu số 12148
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: ……………..
I. Phần chung
1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng khu vực biển: ………………………….….
Quyết định thành lập số…, ngày … tháng … năm … hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, mã doanh nghiệp số… cấp ngày … thay đổi lần… (nếu
thay đổi) ngày … hoặc Đăng ký kinh doanh số… ngày… tháng … năm (trường
hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh… số chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công
dân hoặc số định danh cá nhân … cấp ngày… tháng… năm … do… cấp (nếu là
cá nhân)
2. Địa chỉ: ……………… Điện thoại: ……………… Fax: ………………..
3. Người đại diện theo pháp luật (trường hợp đối với tổ chức):
- Họ và tên…………………………………………………………………
- Chức vụ………………………………………………………....……..…
- Năm sinh…………………………………………………………………
- Quốc tịch…………………………………………………………………
- Số định danh cá nhân, căn cước công dân (Chứng minh thư nhân dân hoặc
Hộ chiếu) số…….; cấp ngày…………………….; nơi cấp………………………
- Địa chỉ thường trú…………………………………………..……………
II. Tình hình hoạt động sử dụng khu vực biển từ ngày ... tháng ... năm
… đến ngày… tháng ... năm ...
1. Quyết định giao khu vực biển (thứ nhất)
A. Thông tin về Quyết định giao khu vực biển (nếu có)
- Cơ quan giao khu vực biển………………………………………………
- Mục đích sử dụng………………………………………………….....……
- Vị trí, tọa độ khu vực biển sử dụng; diện tích khu vực biển sử
dụng:…(ha/m2); độ cao sử dụng…; độ sâu sử dụng….
- Thời hạn được giao khu vực biển: .... (tháng, năm), trong đó thời gian đã
sử dụng khu vực biển … (tháng, năm).
- Số tiền sử dụng khu vực biển phải nộp…. Hình thức nộp tiền sử dụng khu vực
biển.
B. Các hoạt động sử dụng biển
148 Mẫu này được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 3 của
Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02
năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2025.
-- 91 of 100 --
26
- Tên hoạt động: …………………….……………………………….……
- Mục đích hoạt động:………………………………. …………………….
- Quy mô hoạt động: ……………………………………………………….
- Tổng vốn đầu tư: …………………………………………………………
- Tiến độ thực hiện các hoạt động đến thời điểm báo cáo: ……………..…
- Các công trình, hoạt động sử dụng biển trên khu vực biển được giao
(Theo mẫu Phụ lục kèm theo).
- Công tác bồi thường và hỗ trợ ổn định sinh kế cho người dân, tổ chức bị
ảnh hưởng bởi hoạt động sử dụng biển (nếu có).
- Tổng số tiền sử dụng khu vực biển theo thông báo của cơ quan thuế
……., trong đó: Số tiền sử dụng khu vực biển đã nộp… Số tiền sử dụng khu vực
biển còn nợ… (nếu có).
C. Đánh giá tình hình sử dụng khu vực biển
- Đánh giá sự phù hợp của hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển tại
khu vực biển được giao với quy luật tự nhiên và chức năng sử dụng khu vực
biển.
- Đánh giá khả năng tiếp cận của người dân với biển trong quá trình sử
dụng khu vực biển.
- Đánh giá, mâu thuẫn, xung đột giữa hoạt động khai thác, sử dụng tài
nguyên khu vực biển được giao với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên
biển khác trong khu vực biển. Tác động, ảnh hưởng của hoạt động sử dụng biển
với các hoạt động khác trong khu vực.
- Kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được giao. Việc thực hiện
các giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên
biển và các vấn đề khác có liên quan.
- Hiệu quả kinh tế, xã hội của hoạt động sử dụng khu vực biển.
2. Quyết định giao khu vực biển thứ hai (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
3. Tình hình sử dụng khu vực biển theo các văn bản cho phép khai thác, sử
dụng tài nguyên biển hoặc đất có mặt nước ven biển (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
III. Thuận lợi, khó khăn, đề xuất, kiến nghị
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
-- 92 of 100 --
27
Phụ lục
THỐNG KÊ CÁC CÔNG TRÌNH, HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG BIỂN
TRÊN KHU VỰC BIỂN ĐƯỢC GIAO
____________
STT
Mục đích/
hoạt động
sử dụng
Diện tích
khu vực
biển
Tọ a độ khu vực biển Thời gian sử dụng
khu vực biển Ghi
chú
Kinh tuyến trục...
múi chiếu… Bắt đầu Kết thúc
1
Sử dụng
khu vực
biển để...
... ha/m2
STT X Y
- 1 ... ....
2 ... ...
2 … … … … … … … …
-- 93 of 100 --
28
Mẫu số 13149
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
____________
Tên địa danh, ngày... tháng... năm ....
BÁO CÁO KẾT QUẢ TỔNG QUAN HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC/ĐO ĐẠC/QUAN TRẮC/ĐIỀU TRA/THĂM DÒ/
KHẢO SÁT TRÊN BIỂN
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân nhân tỉnh …
(cơ quan đã giao khu vực biển)
1. Tên dự án/kế hoạch/nhiệm vụ hoạt động nghiên cứu khoa học/đo
đạc/quan trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát trên biển:
- Tóm tắt mục tiêu hoạt động:
- Tóm tắt nội dung, nhiệm vụ chính của hoạt động:
2. Quyết định giao khu vực biển (số, ngày, tháng, năm):
3. Kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/điều tra/thăm
dò/khảo sát trên biển:
- Mô tả các hoạt động đã tiến hành (Nêu rõ vị trí lấy mẫu, phương thức lấy
mẫu, các loại mẫu):
- Dữ liệu thô:
- Dữ liệu đã xử lý:
- Phân tích dữ liệu:
- Những sản phẩm, kết quả thu được từ hoạt động hoạt độn g nghiên cứu
khoa học/đo đạc/quan trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát trên biển:
4. Đánh giá chung về việc thực hiện hoạt động nghiên cứu khoa học/đo
đạc/quan trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát trên biển (nêu rõ tỷ lệ thực hiện khối
lượng công việc):
5. Dự án, hoạt động dự kiến thực hiện sau khi hoàn thành hoạt động nghiên
cứu khoa học, đo đạc, quan trắc, điều tra, thăm dò, khảo sát trên biển.
6. Tài liệu, hình ảnh đính kèm thể hiện lịch tr ình nghiên cứu, vị trí các nơi
lấy mẫu...
Tên tổ chức/cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
149 Mẫu này được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 3 của
Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02
năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2025.
-- 94 of 100 --
29
-- 95 of 100 --
30
Mẫu số 14150
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ GIAO KHU VỰC BIỂN
BẢN THUYẾT MINH HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
(Đề nghị giao sử dụng khu vực biển để ………………………. )
ĐƠN VỊ TƯ VẤN (nếu có)
(Chức danh)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chức danh)
Ký (đóng dấu nếu có)
(Họ và tên)
Ký (đóng dấu)
(Họ và tên)
Địa danh, năm …
150 Mẫu này được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 3 của
Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02
năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2025.
-- 96 of 100 --
31
A. MỞ ĐẦU
- Giới thiệu tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân đề nghị giao khu vực
biển; trong đó bao gồm thông tin về năng lực tài chính, nhân lực, chuyên môn,
kinh nghiệm thực hiện các hoạt động có liên quan đến mục đích sử dụng khu
vực biển.
- Cơ sở pháp lý và các tài liệu sử dụng làm căn cứ đề nghị giao khu vực biển.
- Mục tiêu và sự cần thiết đề nghị giao khu vực biển.
- Tổng quan về dự án có liên quan đến hoạt động sử dụng khu vực biển.
- Khái quát nội dung cơ bản của đề nghị giao khu vực biển.
I. Điều kiện tự nhiên, môi trường, kinh tế, xã hội khu vực biển đề nghị giao
1. Thông tin khái quát về vị trí khu vực biển đề nghị giao; các thông tin về
đặc điểm điều kiện tự nhiên, môi trường và các yếu tố kinh tế, xã hội.
2. Hiện trạng các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển ở vùng biển
nơi có khu vực biển đề nghị giao và các khu vực xung quanh có liên quan.
II. Phương án sử dụng khu vực biển
1. Vị trí địa lý hành chính; tọa độ, ranh giới, diện tích của khu vực biển đề
nghị giao. Thuyết minh căn cứ, cơ sở tính toán, xác định phạm vi khu vực biển
đề nghị được giao để sử dụng; hành lang an toàn các công trình, thiết bị (nếu có)
theo quy định của pháp luật chuyên ngành; độ cao, độ sâu khu vực biển dự kiến
sử dụng.
2. Nhu cầu sử dụng khu vực biển để thực hiện các hoạt động khai thác, sử
dụng tài nguyên biển của tổ chức, cá nhân.
3. Các văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền đã cấp cho tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp
luật. Các quy hoạch liên quan đến hoạt động sử dụng khu vực biển, vị trí khu
vực biển đề nghị giao; việc bảo đảm các yêu cầu trong trường hợp chưa có các quy
hoạch theo quy định.
4. Mục đích, thời hạn đề nghị sử dụng khu vực biển.
5. Các hoạt động dự kiến thực hiện tại khu vực biển đề nghị giao.
- Thuyết minh về các hoạt động dự kiến thực hiện tại khu vực biển đề nghị
giao; phạm vi ảnh hưởng của hoạt động sử dụng khu vực biển dự kiến thực hiện
đến các hoạt động khác xung quanh;
- Phương pháp, công nghệ thực hiện; phương tiện, thiết bị sử dụng, lắp đặt
(nêu rõ thông số kỹ thuật) và chiều cao của phương tiện, thiết bị sử dụng, lắp đặt
(nếu có); vật liệu nổ, hóa chất dự kiến sử dụng (nếu có) ; các hoạt động khoan,
đào, vị trí, tọa độ, độ sâu, số lượng khoan, đào (nếu có) .
6. Kế hoạch, tiến độ thực hiện các hoạt động sử dụng khu vực biển.
III. Bản đồ khu vực biển
1. Thuyết minh cơ sở toán học của bản đồ khu vực biển.
-- 97 of 100 --
32
2. Thuyết minh phương pháp biên vẽ bản đồ khu vực biển; các vấn đề kỹ
thuật khi thực hiện biên vẽ; cơ sở pháp lý, tài liệu sử dụng để biên vẽ bản đồ.
3. Đơn vị thực hiện biên vẽ bản đồ khu vực biển, bao gồm các tài liệu
khẳng định đủ điều kiện hoạt động đo đạc bản đồ.
4. Công tác kiểm tra kỹ thuật và các vấn đề khác có liên quan.
IV. Đánh giá tác động của hoạt động sử dụng khu vực biển
1. Đánh giá, thuyết minh về hoạt động sử dụng khu vực biển với việc bảo
đảm phù hợp với quy luật tự nhiên và chức năng sử dụng của khu vực biển theo
phương thức quản lý tổng hợp tài nguyên biển trên tiếp cận hệ sinh thái; đáp ứng
yêu cầu khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả tài nguyên, bảo vệ môi
trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học biển và hải đảo, ứng phó với
biến đổi khí hậu, nước biển dâng.
2. Đánh giá về các tác động, ảnh hưởng của việc sử dụng khu vực biển với
việc đảm bảo lợi ích của tổ chức, cá nhân khác đang được phép tiến hành hoạt
động khai thác, sử dụng tài nguyên biển hợp pháp tại vùng biển liên quan; việc
bảo đảm quyền tiếp cận của người dân với biển.
3. Đánh giá về các tác động, ảnh hưởng của việc sử dụng khu vực biển với
các hoạt động điều tra cơ bản, nghiên cứu khoa học, thăm dò, khai thác, sử dụng
tài nguyên, bảo vệ môi trường biển và hải đảo đang được tiến hành hợp pháp tại
khu vực; tác động, ảnh hưởng đến công trình cảng biển và luồng hàng hải, việc
đi lại của tàu thuyền, công trình dầu khí, đường cáp quang, cáp điện tại khu vực;
tác động, ảnh hưởng đến hoạt động khai thác, nuôi trồng thủy sản, bảo vệ nguồn
lợi thủy sản tại khu vực; tác động, ảnh hưởng đến tài nguyên, hệ sinh thái biển,
hải đảo tại khu vực; tác động, ảnh hưởng đến địa hình đáy biển và xói lở, bồi tụ
bờ biển.
4. Thuyết minh về các điều chỉnh, bổ sung nội dung của hoạt động sử dụng
khu vực biển và báo cáo đánh giá tác động môi trường cho phù hợp với nội
dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường được nêu trong quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; việc thực hiện đầy đủ các
nội dung trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường.
5. Hiệu quả kinh tế, xã hội của hoạt động sử dụng khu vực biển.
B. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
I. Kết luận
II. Kiến nghị
C. TÀI LIỆU KÈM THEO
Liệt kê các văn bản, tài liệu có liên quan.
-- 98 of 100 --
33
Mẫu số 15151
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…..(địa danh), ngày...... tháng.......năm......
BẢN THUYẾT MINH HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC/
ĐO ĐẠC/QUAN TRẮC/ĐIỀU TRA/THĂM DÒ/KHẢO SÁT TRÊN BIỂN
1. Thông tin khái quát về tổ chức, cá nhân đề nghị giao khu vực biển; thông
tin khái quát về tổ chức, cá nhân (nhà thầu, tư vấn...) trực tiếp thực hiện hoạt
động nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát trên biển
trong đó bao gồm t hông tin về năng lực tài chính, nhân lực, chuyên môn, kinh
nghiệm thực hiện các hoạt động có liên quan.
2. Mục đích, thời hạn đề nghị sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động
nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát trên biển.
3. Vị trí, tọa độ, ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển đề nghị thực hiện
hoạt động nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát trên
biển (chi tiết cho từng hạng mục). Các thông tin khái quát về điều kiện tự nhiên,
kinh tế, xã hội; hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên ở khu vực biển đề nghị
giao và các khu vực xung quanh có liên quan.
4. Kế hoạch triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/điều
tra/thăm dò/khảo sát trên biển (bao gồm thời hạn, lịch trình chi tiết cho từng hạng mục).
5. Phương pháp, công nghệ thực hiện; phương tiện, thiết bị sử dụng, lắp đặt
(nêu rõ thông số kỹ thuật) và chiều cao của phương tiện, thiết bị sử dụng, lắp đặt
(nếu có); vật liệu nổ, hóa chất dự kiến sử dụng (nếu có).
6. Mô tả chi tiết các hoạt động khảo sát địa vật lý, khảo sát địa kỹ thuật; vị
trí, số lượng, phương thức lấy mẫu, loại mẫu thực hiện (nếu có) ; vị trí, tọa độ, độ
sâu, số lượng khoan, đào (nếu có); mô tả chi tiết phương án kỹ thuật triển khai
công tác khoan, phương án hủy giếng khoan, tác động đến môi trường và việc
phục hồi môi trường sau khi khoan.
7. Tác động đến môi trường và các giải pháp bảo vệ môi trường khi thực
hiện hoạt động nghiên cứu khoa học/đo đạc/quan trắc/điều tra/thăm dò/khảo sát
trên biển ở khu vực biển đề nghị giao.
8. Dự kiến thông tin, dữ liệu thu thập; phương thức thu thập, lưu trữ, truyền
thông tin, dữ liệu; việc sử dụng thông tin, dữ liệu thu thập được.
151 Mẫu này được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 3 của
Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02
năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2025.
-- 99 of 100 --
34
9. Dự án, hoạt động dự kiến thực hiện, diện tích khu vực biển dự kiến sử dụng;
hiệu quả kinh tế, xã hội của dự án, hoạt động dự kiến thực hiện sau khi hoàn thành
hoạt động nghiên cứu khoa học, đo đạc, quan trắc, điều tra, thăm dò, khảo sát trên
biển.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
Ký (đóng dấu)
(Họ và tên)
-- 100 of 100 --