1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.
24
2. Thông tư này thay thế
Thông tư số 22/2017/TT -BGDĐT ngày 06 tháng 9
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trình tự, thủ
tục mở ngành đào tạo và đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành đào
tạo trình độ đại học;
Thông tư số 09/2017/TT -BGDĐT ngày 04 tháng 4 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trình tự, thủ tục
mở ngành hoặc chuyên ngành đào tạo và đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định
mở ngành hoặc chuyên ngành đào tạo trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ.
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, thủ trưởng các đơn vị
có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; giám đốc các đại học, học viện; hiệu
trưởng các trường đại học; viện trưởng các viện nghiên cứu có đào tạo tiến sĩ;
hiệu trưởng hoặc giám đốc các cơ sở giáo dục khác được phép đào tạo trình độ
đại học, thạc sĩ, tiến sĩ; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Thông tư này.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Số: /VBHN-BGDĐT
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Văn Phúc;
- Cổng TTĐT Bộ GD&ĐT;
- Lưu: VT, GDĐH, PC.
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Minh Sơn
PHỤ LỤC I29
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẶC THÙ THUỘC LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT
(Kèm theo Thông tư quy định điều kiện, trì nh tự , thủ tục mở ngành đào tạo,
đình chỉ hoạt động của ng ành đào tạo trì nh độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ)
Bảng 1. Ngành đào tạo trình độ đại học thuộc lĩnh vực Nghệ thuật
STT Tên ngành
Mỹ thuật
1 Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật
2 Hội họa
3 Đồ họa
4 Điêu khắc
5 Gốm
Nghệ thuật trình diễn
6 Âm nhạc học
7 Sáng tác âm nhạc
8 Chỉ huy âm nhạc
9 Thanh nhạc
10 Biểu diễn nhạc cụ phương tây
11 Piano
12 Nhạc Jazz
13 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
14 Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu
15 Biên kịch sân khấu
16 Diễn viên sân khấu kịch hát
17 Đạo diễn sân khấu
29 Cụm từ “Phụ lục 1” được thay thế bởi cụm từ “Phụ lục I” theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của
Thông
tư số 12/2024/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-BGDĐT ngày 18
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trì nh tự , thủ tục mở
ngành đào tạo, đình chỉ hoạt động của ng ành đào tạo trì nh độ đại học, thạc sĩ , tiế n sĩ , có hiệu lực kể từ
ngày 05 tháng 01 năm 2025.
2
STT Tên ngành
18 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình
19 Biên kịch điện ảnh, truyền hình
20 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
21 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
22 Quay phim
23 Lý luận, lịch sử và phê bình múa
24 Diễn viên múa
25 Biên đạo múa
26 Huấn luyện múa
Nghệ thuật nghe nhìn
27 Nhiếp ảnh
28 Công nghệ điện ảnh, truyền hình
Mỹ thuật ứng dụng
29 Thiết kế đồ họa
30 Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh
Bảng 2. Ngành đào tạo trình độ thạc sĩ thuộc lĩnh vực Nghệ thuật
STT Tên ngành
Mỹ thuật
1 Lý luận và lịch sử mỹ thuật
2 Mỹ thuật tạo hình
Nghệ thuật trình diễn
3 Âm nhạc học
4 Nghệ thuật âm nhạc
5 Lý luận và lịch sử sân khấu
6 Nghệ thuật sân khấu
7 Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình
3
STT Tên ngành
8 Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình
Mỹ thuật ứng dụn g
9 Thiết kế đồ họa
10 Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh
Bảng 3. Ngành đào tạo trình độ tiến sĩ thuộc lĩnh vực Nghệ thuật
STT Tên ngành
Mỹ thuật
1 Lý luận và lịch sử mỹ thuật
Nghệ thuật trình diễn
2 Âm nhạc học
3 Lý luận và lịch sử sân khấu
4 Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình
PHỤ LỤC II30
GIẢNG VIÊN VÀ PHÒNG THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH PHỤC VỤ
ĐÀO TẠO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO THUỘC LĨNH VỰC SỨC KHỎE
(Kèm theo Thông tư quy định điều kiện, trì nh tự , thủ tục mở ngành đào tạo,
đìn h chỉ hoạt động của ngành đào tạo trì nh độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ)
BẢNG 1. SỐ LƯỢNG VÀ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC ĐÀO TẠO CỦA
GIẢNG VIÊN TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ ĐỐI VỚI TỪNG NGÀNH ĐÀO TẠO
THUỘC LĨNH VỰC SỨC KHỎE
STT
Tên
ngành/chuyên
ngành đào tạo
của giảng viê n
trình độ tiến sĩ
Ngành đào tạo dự kiến mở
Y
khoa
Y học
cổ
truyền
Răng
Hàm
Mặt
Y học
dự
phòng
Dược
học
Số
lượng
tiến sĩ
Số
lượng
tiến sĩ
Số
lượng
tiến sĩ
Số
lượng
tiến sĩ
Số
lượng
tiến sĩ
1 Khoa học y sinh 2 2 2 2 1
2 Ngoại khoa 2 1 1 1 -
3 Nội khoa 2 1 1 1 1
4 Nhi khoa 1 1 1 1 -
5
Y học dự
phòng/Y tế công
cộng
1 1 1 6 -
6 Sản phụ khoa 1 1 - 1 -
7
Chuyên khoa nội
(trừ ngành Nội
khoa và Nhi
khoa)
3 - - - -
8
Chuyên khoa
ngoại (trừ Ngoại
khoa và Sản phụ
khoa)
3 - - - -
30 Cụm từ “Phụ lục 2” được thay thế bởi cụm từ “Phụ lục II” theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của
Thông tư số 12/2024/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-BGDĐT
ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trì nh tự , thủ tục
mở ngành đào tạo, đình chỉ hoạt động của ng ành đào tạo trì nh độ đại học, thạc sĩ , tiế n sĩ , có hiệu lực kể
từ ngày 05 tháng 01 năm 2025.
2
STT
Tên
ngành/chuyên
ngành đào tạo
của giảng viê n
trình độ tiến sĩ
Ngành đào tạo dự kiến mở
Y
khoa
Y học
cổ
truyền
Răng
Hàm
Mặt
Y học
dự
phòng
Dược
học
Số
lượng
tiến sĩ
Số
lượng
tiến sĩ
Số
lượng
tiến sĩ
Số
lượng
tiến sĩ
Số
lượng
tiến sĩ
9 Y học cổ truyền - 5 - -
10 Răng Hàm Mặt - - 6 - -
11
Ngành thuộc các
môn cơ sở ngành
Dược - - - - 2
12
Ngành thuộc
nhóm ngành
Dược học
- - - - 7
3
BẢNG 2. CÁC PHÒNG THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH PHỤC VỤ ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI TỪNG NGÀNH ĐÀO TẠO
THUỘC LĨNH VỰC SỨC KHỎE31
STT Tên phòng
thí nghiệm, thực hành
Ngành đào tạo dự kiến mở
Y khoa Y học cổ
truyền
Răng
Hàm
Mặt
Y học Dự
phòng
Điều
dưỡng
Hộ
sinh
Dược
học
Kỹ
thuật
Phục
hình
răng
Kỹ thuật xét
nghiệm y
học
Kỹ
thuật
Hình
ảnh y
học
Kỹ
thuật
Phục
hồi
chức
năng
1 Sinh học và di truyền y học X X X X X X - - X X X
2 Lý sinh X X X X X X - X X X X
3 Sinh lý X X X X X X - - X X X
4 Hóa học X X X X X X - X X X -
5 Hóa sinh X X X X X X X X X X X
6 Giải phẫu X X X X X X - X X X X
7 Vi sinh - Ký sinh trùng X X X X X X X - - - -
8 Sinh lý bệnh - Miễn dịch X X X X X X X - - - -
9 Dược lý X X X X X X X - - - -
10 Điều dưỡng cơ bản X X X X X X - - X X X
11 Giải phẫu bệnh X X X X X - - - - X -
12 Mô phôi X X X X - - - - - - -
13 Dinh dưỡng và Vệ sinh
an toàn thực phẩm X - X X - - - - - - X
31 Bảng này được thay thế theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của
Thông tư số 12/2024/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-BGDĐT
ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trì nh tự , thủ tục mở ngành đào tạo, đình chỉ hoạt động của ng ành đào tạo
trì nh độ đại học, thạc sĩ , tiế n sĩ , có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2025.
4
STT Tên phòng
thí nghiệm, thực hành
Ngành đào tạo dự kiến mở
Y khoa Y học cổ
truyền
Răng
Hàm
Mặt
Y học Dự
phòng
Điều
dưỡng
Hộ
sinh
Dược
học
Kỹ
thuật
Phục
hình
răng
Kỹ thuật xét
nghiệm y
học
Kỹ
thuật
Hình
ảnh y
học
Kỹ
thuật
Phục
hồi
chức
năng
14 Sức khỏe môi trường và
Sức khỏe nghề nghiệp X - - X X X - - - - X
15 Thực vật dược - X - - - - X - - - -
16 Dinh dưỡng tiết chế - - - - X X - - - - X
17 Y học cổ truyền - - - - X X - - - - -
18 Hộ sinh cơ bản - - - - X - - - - - -
19 Hóa đại cương vô cơ - - - - - - X X - - -
20 Hóa hữu cơ - - - - - - X X - - -
21 Hóa phân tích - - - - - - X X - - -
22 Giải phẫu - Sinh lý - - - - - - X - - - -
23 Sinh học - - - - - - X - - - -
24 Vật lý - - - - - - X X - - X
25 Dược liệu - - - - - - X - - - -
26 Hóa Dược - - - - - - X - - - -
27 Dược học cổ truyền - - - - - - X - - - -
28 Bào chế - - - - - - X - - - -
29 Dược lâm sàng - - - - - - X - - - -
30 Công nghiệp dược - - - - - - X - - - -
31 Kiểm nghiệm thuốc - - - - - - X - - - -
32 Chiết suất vi sinh - - - - - - X - - - -
5
STT Tên phòng
thí nghiệm, thực hành
Ngành đào tạo dự kiến mở
Y khoa Y học cổ
truyền
Răng
Hàm
Mặt
Y học Dự
phòng
Điều
dưỡng
Hộ
sinh
Dược
học
Kỹ
thuật
Phục
hình
răng
Kỹ thuật xét
nghiệm y
học
Kỹ
thuật
Hình
ảnh y
học
Kỹ
thuật
Phục
hồi
chức
năng
33 Nhà thuốc - - - - - - X - - - -
34
Trung tâm tiền lâm sàng
(các phòng thực hành về:
hệ nội, hệ ngoại, phụ-
sản, nhi, hồi sức cấp cứu,
điều dưỡng)
X - - X - - - - - - -
35
Trung tâm tiền lâm sàng
(các phòng thực hành về:
hệ nội, hệ ngoại, hồi sức
cấp cứu, điều dưỡng,
châm cứu, xoa bóp-
dưỡng sinh)
- X - - - - - - - - -
36
Trung tâm tiền lâm sàng
(các phòng thực hành về:
chữa răng và nội nha,
phục hình, chỉnh nha,
nha nhu, phẫu thuật
trong miệng và phẫu
thuật hàm mặt, Labo
răng giả)
- - X - - - - - - - -
37
Trung tâm tiền lâm sàng
(các phòng thực hành về:
chăm sóc sức khỏe bệnh
nội khoa, chăm sóc sức
khỏe ngoại khoa, chăm
- - - - X - - - - - -
6
STT Tên phòng
thí nghiệm, thực hành
Ngành đào tạo dự kiến mở
Y khoa Y học cổ
truyền
Răng
Hàm
Mặt
Y học Dự
phòng
Điều
dưỡng
Hộ
sinh
Dược
học
Kỹ
thuật
Phục
hình
răng
Kỹ thuật xét
nghiệm y
học
Kỹ
thuật
Hình
ảnh y
học
Kỹ
thuật
Phục
hồi
chức
năng
sóc sức khỏe phụ nữ-bà
mẹ và gia đình, chăm
sóc sức khỏe trẻ em,
chăm sóc cho người cần
được phục hồi chức
năng)
38
Trung tâm tiền lâm
sàng/Trung tâm thực
hành kỹ năng Sản-Phụ
khoa-Kế hoạch hóa gia
đình (các phòng thực
hành về: chăm sóc bà mẹ
thời kỳ thai nghén-chăm
sóc bà mẹ và trẻ sơ sinh
sau đẻ; chăm sóc bà mẹ
thời kỳ chuyển dạ và đẻ,
chăm sóc trẻ sơ sinh,
chăm sóc sức khỏe phụ
nữ và kế hoạch hóa gia
đình)
- - - - - X - - - - -
39
Labo Kỹ thuật phục hình
răng (các phòng về: kỹ
thuật phục hình tháo lắp,
kỹ thuật phục hình cố
- - - - - - - X - - -
7
STT Tên phòng
thí nghiệm, thực hành
Ngành đào tạo dự kiến mở
Y khoa Y học cổ
truyền
Răng
Hàm
Mặt
Y học Dự
phòng
Điều
dưỡng
Hộ
sinh
Dược
học
Kỹ
thuật
Phục
hình
răng
Kỹ thuật xét
nghiệm y
học
Kỹ
thuật
Hình
ảnh y
học
Kỹ
thuật
Phục
hồi
chức
năng
định, kỹ thuật phục hình
sứ, kỹ thuật phục hình
trên implant, kỹ thuật
CAD/CAM & số trong
nha khoa, Labo răng giả.
40
Trung tâm tiền lâm sàng
gồm:
- Các phòng thực hành
Vật lý trị liệu: Thực
hành điều trị bằng tay;
Thực hành Vận động trị
liệu; Thực hành Điện trị
liệu.
- Các phòng thực hành
Hoạt động trị liệu: thực
hành các hoạt động sinh
hoạt hàng ngày, thực
hành làm nẹp và dụng cụ
trợ giúp.
- Các phòng thực hành
Ngôn ngữ trị liệu: thực
hành các kỹ thật can
thiệp cho người lớn, thực
hành các kỹ thuật can
thiệp cho trẻ em.
- - - - - - - - - - X
41 Huyết học - - - - - - - - X - -
8
STT Tên phòng
thí nghiệm, thực hành
Ngành đào tạo dự kiến mở
Y khoa Y học cổ
truyền
Răng
Hàm
Mặt
Y học Dự
phòng
Điều
dưỡng
Hộ
sinh
Dược
học
Kỹ
thuật
Phục
hình
răng
Kỹ thuật xét
nghiệm y
học
Kỹ
thuật
Hình
ảnh y
học
Kỹ
thuật
Phục
hồi
chức
năng
42 Vi sinh - - - - - - - - X - -
43 Ký sinh trùng - - - - - - - - X - -
44 Sinh học phân tử - - - - - - - - X - -
45 Xét nghiệm tế bào - - - - - - - - X - -
46 Kỹ thuật siêu âm - - - - - - - - - X -
47 X-Quang đa khoa - - - - - - - - - X -
48 X-Quang chuyên khoa X -
49 Phòng kiến tập X quang
can thiệp X -
50 Chụp cắt lớp vi tính X -
51 Chụp cộng hưởng từ X -
52 Y học hạt nhân xạ trị X -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHỤ LỤC III32
XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Thông tư quy định điều kiện, trì nh tự , thủ tục mở ngành đào tạo, đình chỉ hoạt động của ng ành đào tạo
trì nh độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ)
BỘ, NGÀNH
(Cơ quan quản lý trực tiếp nếu có)
TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm…
XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO
Ngành dự kiến mở: ………………………………………………………… Mã ngành …………………
Trình độ đào tạo:……………………………………… ……………………………………………………
1. Về giảng viên
Mẫu 1: Danh sách giảng viên, nhà khoa học, bao gồm: giảng viên cơ hữu, giảng viên ký hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12
tháng trở lên làm việc toàn thời gian với cơ sở đào tạo, giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy các học phần, môn học trong chương trình
đào tạo của ng ành đào tạo dự kiến mở của cơ sở đào tạo
Số
TT
Họ và tên,
ngày sinh
Số CMND,
CCCD hoặc
Hộ chiếu;
Quốc tịch
Chức
danh
khoa
học,
năm
phong
Trình
độ,
nước,
năm tốt
nghiệp
Ngành đào tạo
ghi theo văn
bằng tốt nghiệp
Tuyển dụng/hợp đồng từ
12 tháng trở lên làm việc
toàn thời gian, hợp đồng
thỉnh giảng, ngày ký; thời
gian; gồm cả dự kiến
Mã số bảo
hiểm
Kinh
nghiệm
(thời
gian)
giảng
dạy theo
trình độ
(năm)
Số công
trình khoa
học đã
công bố:
cấp
Ký
tên
Tuyển
dụng Hợp đồng Bộ Cơ sở
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
32 Cụm từ “Phụ lục 3” được thay thế bởi cụm từ “Phụ lục III” theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của
Thông tư số 12/2024/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều
của
Thông tư số 02/2022/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trì nh tự , thủ tục mở ngành đào tạo,
đình chỉ hoạt động của ng ành đào tạo trì nh độ đại học, thạc sĩ , tiế n sĩ , có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2025.
2
1 Nguyễn Văn A
15/11/1966
0920660018
79
Việt Nam
GS,
2016
TS,
Việt
Nam,
2002
Nuôi trồng thủy
sản
01/08/198
8 X HC158293061
873267 33 10 24
2 Nguyễn Thị B
20/12/1971
0640710074
51
Việt Nam
PGS,
2015
TS,
Hà Lan,
2009
Công nghệ chế
biến thủy sản X
15/11/2010,
Hợp đồng thỉnh
giảng tự trả
lương
HC893527818
012345 8 3 12
…
Ghi chú: Lý lịch khoa học của giảng viên cơ hữu chủ trì xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình đào tạo; giảng viên cơ hữu có chuyên môn
phù hợp chủ trì giảng dạy của ngành đào tạo dự kiến mở được đính kèm.
Mẫu 2: Danh sách giảng viên, nhà khoa học tham gia giảng dạy các học phần, môn học trong chương trình đào tạo của ng ành đào tạo dự kiến mở
của cơ sở đào tạo
Số
TT Họ và tên Học phần/môn học giảng dạy Thời gian giảng dạy
(học kỳ, năm học)
Số tín chỉ Giảng viên
cơ hữu ngành phù
hợp chủ trì xây dựng,
thực hiện chương
trình/chuyên môn phù
chủ trì giảng
dạy/hướng dẫn luận
văn, luận án
Bắt buộc Tự chọn
Học
trực
tiếp
Học
trực
tuyến
Học
trực
tiếp
Học
trực
tuyến
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Nguyễn Văn A Kỹ thuật sản xuất giống cá nước
ngọt Học kỳ 1, năm thứ 2 X
Giảng viên cơ hữu
chủ trì xây dựng, thực
hiện chương trình đào
tạo
…
3
Mẫu 3: Danh sách cán bộ quản lý cấp khoa đối với ngành đào tạo dự kiến mở trì nh độ đại học/thạc sĩ /tiế n sĩ của cơ sở đào tạo
Số TT Họ và tên, ngày sinh, chức vụ hiện tại Trì nh độ đào tạo, năm tốt nghiệp Ngành/
Chuyên ngành
Ghi chú
2. Về kết quả nghiên c ứu khoa học
Mẫu 4: Các đề tài nghiên cứu khoa học củ a cơ sở đào tạo, giảng viên, nhà khoa học liên quan đến ng ành đào tạo dự kiến mở do cơ sở đào tạo thực
hiện (kèm theo bản liệt kê có bản sao quyết định, bản sao biên bản nghiệm thu)
Số TT
Số quyết
định, ngày
phê duyệt
đề tài, mã
số
Đề tài cấp
Bộ/đề tài
cấp cơ sở
Tên đề tài Chủ
nhiệm đề
tài
Số quyết định,
ngày thành lập
HĐKH nghiệm
thu đề tài
Ngày
nghiệm thu
đề tài (theo
biên bản
nghiệm thu)
Kế t quả
nghiệm thu,
ngày
Tên thành viên
tham gia nghiên
cứu đề tài (học
phần/môn học
được phân công)
Ghi
chú
Mẫu 5: Các công trình khoa học công bố của giảng viên, nhà khoa học cơ hữu liên quan đến ng ành đào tạo dự kiến mở của cơ sở đào tạo t rong thời
gian 5 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ mở ngành đào tạo (kèm theo bản liệt kê có bản sao trang bì a tạp chí, trang phụ lụ c, trang đầu và trang cuối củ a
công trì nh công bố)
STT Công trình khoa học Ghi chú
Ghi chú: Công trình khoa học được liệt kê theo quy tắc sau:
- Họ tên tác giả, chữ cái viế t tắt tên tác giả (Năm xuất bản), tên sách, lần xuất bản, nhà xuất bản, nơi xuất bản.
- Họ và chữ cái viế t tắt tên tác giả (Năm xuất bản), ‘Tên bài viết’, tên tập san, số, kì/thời gian phát hành, số trang.
- Tác giả (Năm xuất bản), tên tài liệu, đơn vị bảo trợ thông tin, ngày truy cập.
- Họ tác giả, chữ viết tắt tên tác giả (Năm xuất bản), ‘Tiêu đề bài viết’ , [trong] tên kỷ yếu, địa điểm và thời gian tổ chức, nhà xuất bản, nơi xuất bản, số trang.
4
3. Về cơ sở vật chất, trang thiế t bị, thư viện phụ c vụ cho thực hiện chương trì nh đào tạo
Mẫu 6: Cơ sở vật chất, trang thiế t bị phục vụ th ực hiện chương trình đào tạo thuộc ng ành đào tạo dự kiến mở trì nh độ đại học/thạc sĩ /tiế n sĩ của cơ
sở đào tạo
STT Hạng mục Số
lượng
Diện tích sàn
xây dựng
(m2)
Học phần
/môn học
Thời gian sử
dụng (học
kỳ, năm học)
Ghi
chú
1 Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng,
phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu
1.1 Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ
1.2 Phòng học từ 100 - 200 chỗ
1.3 Phòng học từ 50 - 100 chỗ
1.4 Số phòng học dưới 50 chỗ
1.5 Số phòng học đa phương tiện
1.6 Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên toàn thời
gian
2 Thư viện, trung tâm học liệu
3 Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở
thực hành, thực tập, luyện tập
Mẫu 7: Thư viện
STT Tên sách, giáo trình, tạp
chí (5 năm trở lại đây)
Tên
tác giả
Nhà xuất
bản, năm
xuất bản,
nước
Số
lượng
bản
Tên học phần
sử dụng sách,
tạp chí
Mã học
phần/môn học
Thời gian sử
dụng (học kỳ,
năm học)
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
5
Mẫu 8: Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập theo yêu cầu của ngành đào tạo dự kiến mở
Danh mục hỗ trợ nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm, thực hành, thực tập,
luyện tập
Tên học
phần/môn học
sử dụng thiết
bị
Thời gian
sử dụng
(học kỳ,
năm học)
Số người
học/máy,
thiết bị
Ghi
chú
STT Tên gọi máy, thiết bị, ký
hiệu và mục đích sử
dụng
Nước sản xuất,
năm sản xuất
Số
lượng
Đơn vị
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
Đại diện trưởng các đơn vị chuyên môn quản lý kê khai (theo từng mẫu trên)
(Ký tên xác nhận)
Thủ trưởng cơ sở đào tạo
(Ký tên, đóng dấu)