Mục lục - 14 điều ▼
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp
Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 4. Cảng vụ viên hàng hải hạng I - Mã số: V.12.42.01
Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 5. Cảng vụ viên hàng hải hạng II - Mã số: V.12.42.02
Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 6. Cảng vụ viên hàng hải hạng III - Mã số: V.12.42.03
Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 7. Cảng vụ viên hàng hải hạng IV - Mã số: V.12.42.04
Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 8. Giám sát, điều phối giao thông hàng hải hạng III - Mã số
Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 9. Giám sát, điều phối giao thông hàng hải hạng IV - Mã số
Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 10. Thuyền viên cảng vụ hàng hải
Chương III XẾP LƯƠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN
Điều 11. Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức
Chương III XẾP LƯƠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN
Điều 12. Xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 13. Hiệu lực thi hành
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH