Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI XE BUÝT SỬ DỤNG NHIÊN LIỆU DIEZEL
Điều 9. Định mức bảo dưỡng cấp I 1. Chu kỳ bảo dưỡng cấp I Loại xe Bảo dưỡng cấp I (Km) Xe buýt lớn 4.000 Xe buýt trung bình 4.000 Xe buýt nhỏ 4.000 2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I TT Nội dung công việc bảo dưỡng cấp I Định mức lao động (Giờ công) Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ Cấp bậc công việc 1 Chuẩn bị hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ chức sản xuất. 0,5 0,5 0,5 3 2 Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe), rửa cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. 2,5 2,5 1,0 3 3 Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng và kê kích. 0,5 0,5 0,3 3 4 Kiểm tra độ kín của các ống dẫn bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát, dầu phanh, côn, ống dẫn khí. 1,0 1,0 0,3 4 5 Kiểm tra, siết chặt các cụm chi tiết lắp xung quanh phần máy và khung xe bắt phần máy. 0,5 0,5 0,5 3 6 Tháo bầu lọc không khí, rửa sạch, thông thổi, thay lọc (nếu cần), lắp lại. 0,5 0,5 0,4 5 7 Kiểm tra, điều chỉnh độ chùng của các loại dây cu roa. 0,5 0,5 0,5 3 8 Kiểm tra, siết chặt rô tuyn hệ thống lái. 1,0 1,0 1,0 3 9 Kiểm tra vặn chặt quang nhíp, các đăng. 0,8 0,8 0,8 3 10 Kiểm tra siết chặt bu lông, giá bắt hộp số. 0,5 0,5 0,2 4 11 Kiểm tra hệ thống ly hợp, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp ly hợp theo các thông số kỹ thuật. 0,5 0,5 0,5 4 12 Kiểm tra, điều chỉnh độ nhạy chân ga. 0,4 0,4 0,4 3 13 Kiểm tra mức dầu trong các hộp chứa: Động cơ, hộp số, cầu trước, cầu sau, dầu phanh, dầu côn, dầu trợ lực lái. Bổ sung, thay thế dầu khi đến định ngạch. 1,0 1,0 0,8 4 14 Xả bẩn trong bình chứa hơi. 0,5 0,5 3 15 Kiểm tra sự làm việc và điều chỉnh phanh tay, phanh chân theo các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn. 1,0 0,6 0,6 4 16 Kiểm tra mức điện tích trong ắc quy, bổ sung nước cất, thông lỗ thông hơi, kiểm tra đèn còi. 0,5 0,4 0,3 4 17 Kiểm tra các lốp, độ đảo, méo, không đồng đều và áp suất hơi lốp, bơm lốp. 0,8 0,8 0,8 3 18 Kiểm tra tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi. 0,5 0,5 0,3 4 19 - Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống điều hòa: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, đèn báo trên bảng táp lô. - Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. - Kiểm tra sự bắt chặt của máy nén, puly tăng đai, puly ly hợp từ máy nén, độ căng và hư hỏng của dây đai máy nén. Tiến hành điều chỉnh, thay thế nếu cần thiết. - Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các mối nối, sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén, làm vệ sinh mặt ngoài các đường ống. 3,0 2,5 0,8 4 20 Bơm mỡ vào các vú mỡ. 1,0 1,0 1,0 3 21 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 0,5 0,5 0,5 4 Cộng 18 17 11,5 3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp I TT Tên vật tư Đơn vị Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Dầu rửa lít 1 1 1 2 Mỡ bơm kg 1 1 0,5 3 Giẻ lau kg 0,5 0,5 0,5 Ghi chú: Ruột bầu lọc dầu và dầu máy được thay cùng nhau trong bảo dưỡng cưỡng bức cấp I.
Điều 9. Định mức bảo dưỡng cấp I 1. Chu kỳ bảo dưỡng cấp I Loại xe Bảo dưỡng cấp I (Km) Xe buýt lớn 4.000 Xe buýt trung bình 4.000 Xe buýt nhỏ 4.000 2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I TT Nội dung công việc bảo dưỡng cấp I Định mức lao động (Giờ công) Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ Cấp bậc công việc 1 Chuẩn bị hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ chức sản xuất. 0,5 0,5 0,5 3 2 Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe), rửa cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. 2,5 2,5 1,0 3 3 Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng và kê kích. 0,5 0,5 0,3 3 4 Kiểm tra độ kín của các ống dẫn bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát, dầu phanh, côn, ống dẫn khí. 1,0 1,0 0,3 4 5 Kiểm tra, siết chặt các cụm chi tiết lắp xung quanh phần máy và khung xe bắt phần máy. 0,5 0,5 0,5 3 6 Tháo bầu lọc không khí, rửa sạch, thông thổi, thay lọc (nếu cần), lắp lại. 0,5 0,5 0,4 5 7 Kiểm tra, điều chỉnh độ chùng của các loại dây cu roa. 0,5 0,5 0,5 3 8 Kiểm tra, siết chặt rô tuyn hệ thống lái. 1,0 1,0 1,0 3 9 Kiểm tra vặn chặt quang nhíp, các đăng. 0,8 0,8 0,8 3 10 Kiểm tra siết chặt bu lông, giá bắt hộp số. 0,5 0,5 0,2 4 11 Kiểm tra hệ thống ly hợp, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp ly hợp theo các thông số kỹ thuật. 0,5 0,5 0,5 4 12 Kiểm tra, điều chỉnh độ nhạy chân ga. 0,4 0,4 0,4 3 13 Kiểm tra mức dầu trong các hộp chứa: Động cơ, hộp số, cầu trước, cầu sau, dầu phanh, dầu côn, dầu trợ lực lái. Bổ sung, thay thế dầu khi đến định ngạch. 1,0 1,0 0,8 4 14 Xả bẩn trong bình chứa hơi. 0,5 0,5 3 15 Kiểm tra sự làm việc và điều chỉnh phanh tay, phanh chân theo các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn. 1,0 0,6 0,6 4 16 Kiểm tra mức điện tích trong ắc quy, bổ sung nước cất, thông lỗ thông hơi, kiểm tra đèn còi. 0,5 0,4 0,3 4 17 Kiểm tra các lốp, độ đảo, méo, không đồng đều và áp suất hơi lốp, bơm lốp. 0,8 0,8 0,8 3 18 Kiểm tra tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi. 0,5 0,5 0,3 4 19 - Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống điều hòa: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, đèn báo trên bảng táp lô. - Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. - Kiểm tra sự bắt chặt của máy nén, puly tăng đai, puly ly hợp từ máy nén, độ căng và hư hỏng của dây đai máy nén. Tiến hành điều chỉnh, thay thế nếu cần thiết. - Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các mối nối, sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén, làm vệ sinh mặt ngoài các đường ống. 3,0 2,5 0,8 4 20 Bơm mỡ vào các vú mỡ. 1,0 1,0 1,0 3 21 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 0,5 0,5 0,5 4 Cộng 18 17 11,5 3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp I TT Tên vật tư Đơn vị Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Dầu rửa lít 1 1 1 2 Mỡ bơm kg 1 1 0,5 3 Giẻ lau kg 0,5 0,5 0,5 Ghi chú: Ruột bầu lọc dầu và dầu máy được thay cùng nhau trong bảo dưỡng cưỡng bức cấp I.
Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI XE BUÝT SỬ DỤNG NHIÊN LIỆU DIEZEL
Điều 10. Định mức bảo dưỡng cấp II 1. Chu kỳ bảo dưỡng cấp II Loại xe Chu kỳ bảo dưỡng cấp II (Km) Xe buýt lớn 12.000 Xe buýt trung bình 12.000 Xe buýt nhỏ 12.000 2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II TT Nội dung công việc bảo dưỡng cấp II Định mức lao động (Giờ công) Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ Cấp bậc công việc 1 Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ chức sản xuất). 1,0 0,6 0,6 3 2 Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe) và các cụm tổng thành xe. 3,0 2,5 2,0 3 3 Kiểm tra toàn bộ tình trạng kỹ thuật xe. 1,5 1,2 1,0 5 4 Kê kích tháo 2 lốp phía trước, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, cạo sạch tăm bua, thay mỡ mới, lắp hoàn chỉnh. 10,5 6,0 5,3 4 5 Kê kích tháo 2 lốp phía sau, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, cạo sạch tăm bua, thay mỡ mới, lắp hoàn chỉnh. 11,0 7,0 5,8 4 6 Kiểm tra điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp. 3,0 2,5 2,0 5 7 Tháo rửa sạch, thay bầu lọc dầu bôi trơn động cơ, bầu lọc khí (thay ruột lọc theo định ngạch), lắp hoàn chỉnh. 1,5 1,5 1,0 3 8 Xả cặn thùng nhiên liệu, thay ruột lọc. Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu. 1,0 1,0 1,0 3 9 Kiểm tra siết chặt két nước, thay nước làm mát, kiểm tra, điều chỉnh độ căng dây cu roa. 3,0 2,0 1,8 3 10 Kiểm tra, điều chỉnh ly hợp: xả khí, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp ly hợp, điều chỉnh cần đẩy ly hợp. 2,0 1,0 1,0 4 11 Kiểm tra, siết chặt các mặt bích các đăng, thay các vòng bi chữ thập khi đến định ngạch hoặc hỏng. 1,5 1,5 0,8 3 12 Siết chặt ốc giảm sóc, vặn chặt quang nhíp và điều chỉnh nhíp hơi nếu cần. 2,0 1,0 1,0 3 13 Kiểm tra điều chỉnh độ rơ vành tay lái, độ chụm bánh trước, độ rơ đòn kéo ngang, dọc, siết chặt, kiểm tra dầu hệ thống lái (nếu thiếu bổ sung). Thay thế khi đến định ngạch. 1,5 1,5 1,2 5 14 Thay dầu hộp số hoặc bổ sung theo quy định, siết chặt các ốc hộp số. Thay dầu cầu sau, hoặc bổ sung. 1,5 1,5 1,0 4 15 Kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh (hệ thống khí nén, chân không, hệ thống ống dẫn...), xả cặn bẩn trong bình chứa hơi, kiểm tra các van điều chỉnh áp suất, kiểm tra mức dầu phanh, xả khí. Điều chỉnh, bổ sung và thay thế khi đến định ngạch. 2,0 1,5 1,0 5 16 Kiểm tra mức dung dịch ắc quy, đổ thêm nước cất, nạp điện (nếu cần), rửa sạch mặt ắc quy, thông lỗ thông hơi, làm sạch đầu chụp, bôi mỡ, lắp chặt. 1,5 1,0 1,0 4 17 Tháo bảo dưỡng máy phát điện, máy khởi động, làm sạch cổ góp, kiểm tra chổi than, thay thế khi đến định ngạch. 6,0 4,0 4,0 4 18 Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi... 4,0 3,0 2,0 4 19 Kiểm tra, siết chặt chân máy, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... 2,5 1,5 1,3 4 20 Kiểm tra độ mòn, đảo, không đồng đều, áp suất hơi lốp, bơm nếu thiếu, đảo lốp theo quy định. Nếu lốp có hiện tượng mòn bất thường phải kiểm tra các hệ thống liên quan. 3,0 2,0 1,5 4 21 - Kiểm tra sự hoạt động bình thường của toàn bộ hệ thống điều hòa: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, hệ thống các đèn báo trên bảng táp lô... Chẩn đoán phát hiện những hư hỏng bất thường của hệ thống. - Tháo và làm vệ sinh các lưới lọc khí, kiểm tra và vệ sinh các cửa gió ra. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận. - Tháo, kiểm tra và bảo dưỡng các mô tơ quạt dàn nóng, dàn lạnh. Thay chổi than quạt khi mòn hoặc đến định ngạch. Lắp ráp các chi tiết bộ phận. - Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh. - Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các khớp nối, vệ sinh các đường ống. - Kiểm tra sự hoạt động bình thường của máy nén khí. Tháo kiểm tra và bảo dưỡng ly hợp từ của máy nén khí, kiểm tra sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén khí. Bổ sung ga, dầu bôi trơn máy nén khí nếu thiếu. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận. - Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống, điều chỉnh cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. 5,0 5,0 5,0 4 22 Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. 1,0 1,0 0,5 3 23 Đi thử kiểm nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu kỹ thuật khác sau khi bảo dưỡng. 2,0 1,5 1,0 5 24 Vệ sinh xe, bàn giao xe. 1,0 0,8 0,5 4 Cộng 72 52,1 43,3 3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp II TT Tên vật tư Đơn vị Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Dầu rửa lít 4 4 3 2 Xăng rửa lít 1 1 1 3 Dầu (xăng) chạy thử lít 3 3 2 4 Mỡ bơm kg 1 1 0,5 5 Mỡ bi kg 4 4 2 6 Băng dính cách điện cuộn 1 1 0,5 7 Giẻ lau kg 3 3 2 8 Giấy ráp tờ 2 2 1 Ghi chú: Mỡ bi moay ơ, máy phát, máy đề; mỡ đặc chủng theo hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất. 4. Định ngạch sử dụng vật tư chính cho bảo dưỡng cấp II TT Loại xe Lọc gió (1000 km) Lọc dầu (1000 km) Lọc nhiên liệu tinh (1000 km) Lọc nhiên liệu thô (1000 km) Lọc tách ẩm Khí nén (1000 km) Dây đai (1000 km) 1 Xe buýt lớn 24 12 12 24 48 36 2 Xe buýt trung bình 24 12 12 24 48 36 3 Xe buýt nhỏ 24 12 12 24 48 36 Ghi chú: - Vật tư chính trong bảo dưỡng định kỳ: Là vật tư bắt buộc phải thay trong bảo dưỡng định kỳ cấp II; - Lọc dầu máy được thay cùng với dầu máy trong các lần bảo dưỡng cấp bắt buộc; - Định ngạch sử dụng vật tư chính cho bảo dưỡng định kỳ cấp II đơn vị tính là 01 chiếc.
Điều 10. Định mức bảo dưỡng cấp II 1. Chu kỳ bảo dưỡng cấp II Loại xe Chu kỳ bảo dưỡng cấp II (Km) Xe buýt lớn 12.000 Xe buýt trung bình 12.000 Xe buýt nhỏ 12.000 2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II TT Nội dung công việc bảo dưỡng cấp II Định mức lao động (Giờ công) Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ Cấp bậc công việc 1 Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ chức sản xuất). 1,0 0,6 0,6 3 2 Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe) và các cụm tổng thành xe. 3,0 2,5 2,0 3 3 Kiểm tra toàn bộ tình trạng kỹ thuật xe. 1,5 1,2 1,0 5 4 Kê kích tháo 2 lốp phía trước, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, cạo sạch tăm bua, thay mỡ mới, lắp hoàn chỉnh. 10,5 6,0 5,3 4 5 Kê kích tháo 2 lốp phía sau, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, cạo sạch tăm bua, thay mỡ mới, lắp hoàn chỉnh. 11,0 7,0 5,8 4 6 Kiểm tra điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp. 3,0 2,5 2,0 5 7 Tháo rửa sạch, thay bầu lọc dầu bôi trơn động cơ, bầu lọc khí (thay ruột lọc theo định ngạch), lắp hoàn chỉnh. 1,5 1,5 1,0 3 8 Xả cặn thùng nhiên liệu, thay ruột lọc. Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu. 1,0 1,0 1,0 3 9 Kiểm tra siết chặt két nước, thay nước làm mát, kiểm tra, điều chỉnh độ căng dây cu roa. 3,0 2,0 1,8 3 10 Kiểm tra, điều chỉnh ly hợp: xả khí, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp ly hợp, điều chỉnh cần đẩy ly hợp. 2,0 1,0 1,0 4 11 Kiểm tra, siết chặt các mặt bích các đăng, thay các vòng bi chữ thập khi đến định ngạch hoặc hỏng. 1,5 1,5 0,8 3 12 Siết chặt ốc giảm sóc, vặn chặt quang nhíp và điều chỉnh nhíp hơi nếu cần. 2,0 1,0 1,0 3 13 Kiểm tra điều chỉnh độ rơ vành tay lái, độ chụm bánh trước, độ rơ đòn kéo ngang, dọc, siết chặt, kiểm tra dầu hệ thống lái (nếu thiếu bổ sung). Thay thế khi đến định ngạch. 1,5 1,5 1,2 5 14 Thay dầu hộp số hoặc bổ sung theo quy định, siết chặt các ốc hộp số. Thay dầu cầu sau, hoặc bổ sung. 1,5 1,5 1,0 4 15 Kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh (hệ thống khí nén, chân không, hệ thống ống dẫn...), xả cặn bẩn trong bình chứa hơi, kiểm tra các van điều chỉnh áp suất, kiểm tra mức dầu phanh, xả khí. Điều chỉnh, bổ sung và thay thế khi đến định ngạch. 2,0 1,5 1,0 5 16 Kiểm tra mức dung dịch ắc quy, đổ thêm nước cất, nạp điện (nếu cần), rửa sạch mặt ắc quy, thông lỗ thông hơi, làm sạch đầu chụp, bôi mỡ, lắp chặt. 1,5 1,0 1,0 4 17 Tháo bảo dưỡng máy phát điện, máy khởi động, làm sạch cổ góp, kiểm tra chổi than, thay thế khi đến định ngạch. 6,0 4,0 4,0 4 18 Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi... 4,0 3,0 2,0 4 19 Kiểm tra, siết chặt chân máy, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... 2,5 1,5 1,3 4 20 Kiểm tra độ mòn, đảo, không đồng đều, áp suất hơi lốp, bơm nếu thiếu, đảo lốp theo quy định. Nếu lốp có hiện tượng mòn bất thường phải kiểm tra các hệ thống liên quan. 3,0 2,0 1,5 4 21 - Kiểm tra sự hoạt động bình thường của toàn bộ hệ thống điều hòa: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, hệ thống các đèn báo trên bảng táp lô... Chẩn đoán phát hiện những hư hỏng bất thường của hệ thống. - Tháo và làm vệ sinh các lưới lọc khí, kiểm tra và vệ sinh các cửa gió ra. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận. - Tháo, kiểm tra và bảo dưỡng các mô tơ quạt dàn nóng, dàn lạnh. Thay chổi than quạt khi mòn hoặc đến định ngạch. Lắp ráp các chi tiết bộ phận. - Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh. - Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các khớp nối, vệ sinh các đường ống. - Kiểm tra sự hoạt động bình thường của máy nén khí. Tháo kiểm tra và bảo dưỡng ly hợp từ của máy nén khí, kiểm tra sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén khí. Bổ sung ga, dầu bôi trơn máy nén khí nếu thiếu. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận. - Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống, điều chỉnh cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. 5,0 5,0 5,0 4 22 Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. 1,0 1,0 0,5 3 23 Đi thử kiểm nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu kỹ thuật khác sau khi bảo dưỡng. 2,0 1,5 1,0 5 24 Vệ sinh xe, bàn giao xe. 1,0 0,8 0,5 4 Cộng 72 52,1 43,3 3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp II TT Tên vật tư Đơn vị Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Dầu rửa lít 4 4 3 2 Xăng rửa lít 1 1 1 3 Dầu (xăng) chạy thử lít 3 3 2 4 Mỡ bơm kg 1 1 0,5 5 Mỡ bi kg 4 4 2 6 Băng dính cách điện cuộn 1 1 0,5 7 Giẻ lau kg 3 3 2 8 Giấy ráp tờ 2 2 1 Ghi chú: Mỡ bi moay ơ, máy phát, máy đề; mỡ đặc chủng theo hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất. 4. Định ngạch sử dụng vật tư chính cho bảo dưỡng cấp II TT Loại xe Lọc gió (1000 km) Lọc dầu (1000 km) Lọc nhiên liệu tinh (1000 km) Lọc nhiên liệu thô (1000 km) Lọc tách ẩm Khí nén (1000 km) Dây đai (1000 km) 1 Xe buýt lớn 24 12 12 24 48 36 2 Xe buýt trung bình 24 12 12 24 48 36 3 Xe buýt nhỏ 24 12 12 24 48 36 Ghi chú: - Vật tư chính trong bảo dưỡng định kỳ: Là vật tư bắt buộc phải thay trong bảo dưỡng định kỳ cấp II; - Lọc dầu máy được thay cùng với dầu máy trong các lần bảo dưỡng cấp bắt buộc; - Định ngạch sử dụng vật tư chính cho bảo dưỡng định kỳ cấp II đơn vị tính là 01 chiếc.
Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI XE BUÝT SỬ DỤNG NHIÊN LIỆU DIEZEL
Điều 11. Định mức sửa chữa thường xuyên Định mức lao động một số công việc trong sửa chữa thường xuyên TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ I Phần động cơ 1 Tháo, lắp két nước 8 8 7 4 2 Tháo, lắp cánh quạt 2 2 2 4 3 Tháo, lắp bơm nước 6 6 5 4 4 Thay 1 vòi phun 1 1 1 4 5 Thay bơm cao áp và điều chỉnh 8 8 7 4 6 Thay gioăng nắp máy 2 2 1,5 4 7 Thay dây đai dẫn động các loại 1 1 1 4 8 Tháo, lắp nắp máy 12 8 8 4 9 Điều chỉnh xu páp 4 4 3 4 10 Thay piston, xéc măng 1 máy (từ máy số 2 tính thêm 6 h/máy) 24 24 18 4 11 Thay một sơ mi xy lanh (từ máy số 2 tính thêm 4 h) 28 28 22 4 12 Thay ống nước dưới 1 1 1 4 13 Tháo, lắp các te 5 5 4 4 14 Tháo, lắp các phin lọc - Lọc nhiên liệu diesel 2 0,5 0,5 4 - Lọc dầu bôi trơn 1 0,5 0,5 4 15 Thay đồng hồ các loại 1 1 1 4 16 Tháo, lắp bầu lọc gió 1 0,5 0,5 4 17 Thay 1 ống hơi, ống dầu 1 1 1 4 18 Tháo, lắp thùng nhiên liệu 5 5 2,5 4 19 Tháo, lắp máy nén khí 6 6 5 4 20 Thay phớt đầu trục cơ 16 12 12 4 21 Thay phớt đuôi trục cơ 32 24 24 4 22 Thay phớt bơm cao áp 11 10 8 4 23 Xử lý lọt khí vào ống nhiên liệu 16 16 14 4 24 Thay bu lông chân máy 1 chiếc 1 1 1 4 25 Thay gioăng phin lọc dầu máy 2 1 1 4 26 Tháo, sửa chữa puly căng đai 1 1 1 4 II Phần gầm 1 Tháo, lắp lốp 1 bên 1 1 1 4 2 Thay bu lông tắc kê 1 chiếc 1 1 0,5 4 3 Thay tang trống phanh 7 7 5 4 4 Tháo lắp moay ơ 1 cụm 8 8 6 4 5 Thay bi moay ơ trong, ngoài 8 8 7 4 6 Thay má phanh trước 1 bên 8 8 7 4 7 Thay má phanh sau 1 bên 9 9 6 4 8 Tháo, lắp, sửa chữa tổng phanh chính 12 6 6 4 9 Tháo, lắp, sửa chữa tổng phanh tay 12 6 6 4 10 Chữa cụm van phanh tay 08 08 7 4 11 Sửa chữa rô tuyn 1 bên 12 12 12 4 12 Sửa chữa đòn kéo dọc 5 5 5 4 13 Sửa chữa đòn quay ngang 4 4 4 4 14 Tháo, lắp, sửa chữa cơ cấu lái 40 40 35 4 15 Thay nhíp gẫy 10 10 8 4 16 Thay 1 quang nhíp 4 2 2 4 17 Thay 1 bộ nhíp trước 8 5 5 4 18 Thay 1 bộ nhíp sau 12 7,5 7,5 4 19 Thay bạc chốt nhíp 01 cái 2 2 2 4 20 Thay 1 giảm chấn 1 1 1 4 21 Tháo lắp ly hợp 26 18 18 4 22 Tháo lắp, thay vành răng bánh đà 36 36 30 4 23 Sửa chữa bộ gài số 8 8 6 4 24 Thay phớt đuôi hộp số 4 4 4 4 25 Thay 1 bu lông sát xi 1 1 1 4 26 Tháo, lắp các đăng, thay bi 3 3 3 4 27 Thay phớt trục bánh răng quả dứa 2 2 2 4 28 Tháo lắp, sửa chữa bánh răng quả dứa 32 32 28 4 III Phần điện 1 Sửa chữa đường dây bình điện 2 2 2 4 2 Sửa chữa đường dây phía trước 3 3 2,5 4 3 Sửa chữa đường dây phía sau 3 3 2,5 4 4 Sửa chữa đường dây còi 1 1 1 4 5 Sửa chữa đường dây máy đề 2 2 2 4 6 Sửa chữa đường dây rơ le 1 1 1 4 7 Sửa chữa công tắc đề 1 1 1 4 8 Sửa chữa công tắc pha cốt 4 4 4 4 9 Sửa chữa công tắc còi 1 1 1 4 10 Sửa chữa công tắc xi nhan 2 2 2 4 11 Thay máy đề (máy khởi động) 3 3 3 4 12 Thay rơ le 1 0,2 0,2 4 13 Thay 2 bình điện 2 2 2 4 14 Thay dây đai dẫn động máy phát 1 1 1 4 15 Thay cáp máy đề 2 2 2 4 16 Thay đèn pha, cốt 1 1 1 4 17 Thay công tắc cắt mát 1 1 1 4 18 Thay 1 đồng hồ 1 1 1 4 19 Làm lại toàn bộ hệ thống dây điện 6 6 5 4 20 Thay công tắc đề 3 3 3 4 21 Hàn rô to đề - Dưới 10 mối 3 3 3 4 - Trên 10 mối 5 5 5 4 22 Tháo, lắp, sửa chữa rơ le máy đề 9 9 9 4 23 Tháo, lắp, sửa chữa máy đề 19 19 19 4 24 Hệ thống đèn táp lô 6 6 6 4 25 Đèn trần 2 2 2 4 26 Cụm công tắc tổng hợp 12 12 12 4 27 Tháo, lắp, sửa chữa ổ khóa điện 4 4 4 4
Điều 11. Định mức sửa chữa thường xuyên Định mức lao động một số công việc trong sửa chữa thường xuyên TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ I Phần động cơ 1 Tháo, lắp két nước 8 8 7 4 2 Tháo, lắp cánh quạt 2 2 2 4 3 Tháo, lắp bơm nước 6 6 5 4 4 Thay 1 vòi phun 1 1 1 4 5 Thay bơm cao áp và điều chỉnh 8 8 7 4 6 Thay gioăng nắp máy 2 2 1,5 4 7 Thay dây đai dẫn động các loại 1 1 1 4 8 Tháo, lắp nắp máy 12 8 8 4 9 Điều chỉnh xu páp 4 4 3 4 10 Thay piston, xéc măng 1 máy (từ máy số 2 tính thêm 6 h/máy) 24 24 18 4 11 Thay một sơ mi xy lanh (từ máy số 2 tính thêm 4 h) 28 28 22 4 12 Thay ống nước dưới 1 1 1 4 13 Tháo, lắp các te 5 5 4 4 14 Tháo, lắp các phin lọc - Lọc nhiên liệu diesel 2 0,5 0,5 4 - Lọc dầu bôi trơn 1 0,5 0,5 4 15 Thay đồng hồ các loại 1 1 1 4 16 Tháo, lắp bầu lọc gió 1 0,5 0,5 4 17 Thay 1 ống hơi, ống dầu 1 1 1 4 18 Tháo, lắp thùng nhiên liệu 5 5 2,5 4 19 Tháo, lắp máy nén khí 6 6 5 4 20 Thay phớt đầu trục cơ 16 12 12 4 21 Thay phớt đuôi trục cơ 32 24 24 4 22 Thay phớt bơm cao áp 11 10 8 4 23 Xử lý lọt khí vào ống nhiên liệu 16 16 14 4 24 Thay bu lông chân máy 1 chiếc 1 1 1 4 25 Thay gioăng phin lọc dầu máy 2 1 1 4 26 Tháo, sửa chữa puly căng đai 1 1 1 4 II Phần gầm 1 Tháo, lắp lốp 1 bên 1 1 1 4 2 Thay bu lông tắc kê 1 chiếc 1 1 0,5 4 3 Thay tang trống phanh 7 7 5 4 4 Tháo lắp moay ơ 1 cụm 8 8 6 4 5 Thay bi moay ơ trong, ngoài 8 8 7 4 6 Thay má phanh trước 1 bên 8 8 7 4 7 Thay má phanh sau 1 bên 9 9 6 4 8 Tháo, lắp, sửa chữa tổng phanh chính 12 6 6 4 9 Tháo, lắp, sửa chữa tổng phanh tay 12 6 6 4 10 Chữa cụm van phanh tay 08 08 7 4 11 Sửa chữa rô tuyn 1 bên 12 12 12 4 12 Sửa chữa đòn kéo dọc 5 5 5 4 13 Sửa chữa đòn quay ngang 4 4 4 4 14 Tháo, lắp, sửa chữa cơ cấu lái 40 40 35 4 15 Thay nhíp gẫy 10 10 8 4 16 Thay 1 quang nhíp 4 2 2 4 17 Thay 1 bộ nhíp trước 8 5 5 4 18 Thay 1 bộ nhíp sau 12 7,5 7,5 4 19 Thay bạc chốt nhíp 01 cái 2 2 2 4 20 Thay 1 giảm chấn 1 1 1 4 21 Tháo lắp ly hợp 26 18 18 4 22 Tháo lắp, thay vành răng bánh đà 36 36 30 4 23 Sửa chữa bộ gài số 8 8 6 4 24 Thay phớt đuôi hộp số 4 4 4 4 25 Thay 1 bu lông sát xi 1 1 1 4 26 Tháo, lắp các đăng, thay bi 3 3 3 4 27 Thay phớt trục bánh răng quả dứa 2 2 2 4 28 Tháo lắp, sửa chữa bánh răng quả dứa 32 32 28 4 III Phần điện 1 Sửa chữa đường dây bình điện 2 2 2 4 2 Sửa chữa đường dây phía trước 3 3 2,5 4 3 Sửa chữa đường dây phía sau 3 3 2,5 4 4 Sửa chữa đường dây còi 1 1 1 4 5 Sửa chữa đường dây máy đề 2 2 2 4 6 Sửa chữa đường dây rơ le 1 1 1 4 7 Sửa chữa công tắc đề 1 1 1 4 8 Sửa chữa công tắc pha cốt 4 4 4 4 9 Sửa chữa công tắc còi 1 1 1 4 10 Sửa chữa công tắc xi nhan 2 2 2 4 11 Thay máy đề (máy khởi động) 3 3 3 4 12 Thay rơ le 1 0,2 0,2 4 13 Thay 2 bình điện 2 2 2 4 14 Thay dây đai dẫn động máy phát 1 1 1 4 15 Thay cáp máy đề 2 2 2 4 16 Thay đèn pha, cốt 1 1 1 4 17 Thay công tắc cắt mát 1 1 1 4 18 Thay 1 đồng hồ 1 1 1 4 19 Làm lại toàn bộ hệ thống dây điện 6 6 5 4 20 Thay công tắc đề 3 3 3 4 21 Hàn rô to đề - Dưới 10 mối 3 3 3 4 - Trên 10 mối 5 5 5 4 22 Tháo, lắp, sửa chữa rơ le máy đề 9 9 9 4 23 Tháo, lắp, sửa chữa máy đề 19 19 19 4 24 Hệ thống đèn táp lô 6 6 6 4 25 Đèn trần 2 2 2 4 26 Cụm công tắc tổng hợp 12 12 12 4 27 Tháo, lắp, sửa chữa ổ khóa điện 4 4 4 4
Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI XE BUÝT SỬ DỤNG NHIÊN LIỆU DIEZEL
Điều 12. Định ngạch sửa chữa lớn 1. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành Loại xe Định ngạch sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km) Máy Gầm + truyền lực Điện Điều hòa Thân vỏ, khung xe Xe buýt lớn 300 300 300 300 300 Xe buýt trung bình 300 300 300 300 300 Xe buýt nhỏ 300 300 300 300 300 Ghi chú: - Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch sửa chữa lần trước liền kề; - Định ngạch sửa chữa lớn điều hòa áp dụng cho chủng loại điều hòa chính hãng, có xuất xứ từ Nhật Bản, Hàn Quốc. 2. Định mức phần máy a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần máy TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc Xe buýt lớn, trung bình Xe buýt nhỏ 1 Làm các thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe đưa vào sửa chữa lớn. 3,0 3,0 4 2 - Công tác chuẩn bị: chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư, phụ tùng,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. - Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. - Rửa toàn bộ phần máy, gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô phần máy. - Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. 34,0 28,0 4 3 Tháo toàn bộ phần máy ra khỏi xe 16,1 10,3 3 4 Cấu, rút máy đưa về nơi sửa chữa 1,7 1,4 3 5 Tháo, thông rửa két nước và két làm mát khí nạp 13,6 11,2 4 6 Tháo rời các chi tiết phần máy bao gồm: 34,0 22,4 - Tháo bưởng côn, bánh đà 4 - Tháo bộ ly hợp khỏi thân (block) máy 4 - Tháo nắp dàn cò , cần đẩy xu páp 3 - Tháo bơm cao áp, kim phun 3 - Tháo ống hút, ống xả 3 - Tháo bơm nước, đường nước mặt máy, sườn máy 3 - Tháo bơm hơi, hoặc bơm chân không 3 - Tháo nắp qui lát 5 - Tháo chân máy 3 - Tháo các te, thanh truyền, pít tông 5 - Tháo bàn ép, lá côn 4 - Tháo thớt giữa (áp dụng xe có thớt giữa) 5 - Tháo ống xy lanh 5 - Tháo trục cam, con đội 5 - Tháo bơm dầu, gối đỡ trục khuỷu 4 - Tháo xu páp 4 - Tháo bơm trợ lực lái 4 - Tháo lọc dầu, lọc khí, két làm mát dầu 4 7 Cạo rửa các chi tiết máy 34,0 22,4 3 8 Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết 20,4 14,0 6 9 Sửa chữa các chi tiết và lắp tổng thành 166,1 125,0 - Kiểm tra cạo rà bạc biên, bạc Palie 20,4 14,0 5 - Kiểm tra thông rửa đường dầu 8,0 6,0 4 - Kiểm tra đo đạc các thông số kỹ thuật cụm pít tông, thanh truyền, xéc măng 6,8 5,6 5 - Rà xu páp 20,4 14 3 - Lắp xu páp vào mặt qui lát 6,8 5,6 4 - Lắp sơ mi vào thân máy + Xi lanh ướt hoặc xi lanh khô thả lỏng 6,8 5,6 5 + Xi lanh khô ép chặt và doa 20,4 16,8 5 - Lắp xéc măng vào pít tông 3,4 2,8 5 - Lắp pít tông vào thanh truyền 3,4 2,8 5 - Kiểm tra, lắp trục khuỷu, lắp pít tông, thanh truyền vào máy 13,6 11,2 6 - Lắp bơm dầu 0,85 0,7 5 - Lắp trục cam, con đội, bánh răng, đầu máy, đuôi máy 13,6 8,4 5 - Lắp vành răng bánh đà 1,7 1,4 4 - Lắp mặt quy lát, giàn cò, thớt giữa 11,9 7 4 - Lắp các te, van áp lực dầu 3,4 2,8 4 - Lắp két làm mát dầu 1,7 1,4 4 - Lắp cụm bầu lọc dầu 1,7 1,4 4 - Lắp các loại cảm biến vào thân máy 0,85 0,7 4 - Lắp bơm nước 0,85 0,7 4 - Lắp bơm trợ lực lái 0,85 0,7 4 - Lắp bơm hơi hoặc bơm chân không 1,7 1,4 5 - Lắp bánh đà, puly đầu trục 3,4 2,8 4 - Lắp hoàn chỉnh bộ ly hợp, giảm chấn 1,7 1,4 4 - Lắp, chỉnh xu páp 3,4 2,8 4 - Lắp ống hút, ống xả 1,7 1,4 4 - Lắp bơm cao áp, kim phun 6,8 5,6 4 10 Lắp máy lên xe hoàn chỉnh 32,2 20,5 4 11 Đổ các loại dầu, nước làm mát 1,5 1,0 3 12 Rà máy, điều chỉnh, vệ sinh xe 11,6 11,2 4 13 Hoàn chỉnh, đi thử, bàn giao 6,8 5,6 5 Cộng 375 276 b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần máy TT Tên vật tư ĐVT Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Dầu rửa chi tiết Lít 8 8 8 2 Xăng rửa chi tiết Lít 2 2 2 3 Nhiên liệu nổ rà, chạy thử, nghiệm thu Lít 40 40 30 4 Keo làm kín (keo dán sắt) Hộp 2 2 2 5 Bột rà xu páp Kg 0,3 0,3 0,3 6 Giẻ lau Kg 5 5 5 7 Giấy ráp Tờ 5 5 3 8 Bìa amiang làm kín (loại to) M2 1.2 1 1 9 Đá cắt (phục vụ xúc rửa các te dầu) Viên 3 3 3 10 Dung dịch làm mát (pha vào nước) Lít 2 2 2 c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần máy TT Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại Đơn vị Định mức sử dụng (Km) Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Pistong, xi lanh, séc măng Bộ 300.000 300.000 300.000 2 Mặt quy lát Cái 570.000 570.000 570.000 3 Bơm cao áp Cái 570.000 570.000 570.000 4 Pistong bơm cao áp Bộ 300.000 300.000 300.000 5 Kim phun (pép phun) Cái 300.000 300.000 300.000 6 Bơm tay nhiên liệu Cái 300.000 300.000 300.000 7 Bơm hơi Cái 570.000 570.000 570.000 8 Bơm nước Cái 570.000 570.000 570.000 9 Các loại vòng bi ổ máy Bộ 300.000 300.000 300.000 10 Động cơ tổng thành Cái - - - 11 Supáp hút, xả Cái 300.000 300.000 300.000 12 Bạc biên, bạc trục cơ Bộ 300.000 300.000 300.000 13 Phớt trục cơ Cái 300.000 300.000 300.000 14 Két nước Cái 570.000 570.000 570.000 15 Trục cơ cốt 0 Cái 960.000 960.000 960.000 16 Trục cơ hạ cốt Cái 570.000 570.000 570.000 17 Trục cam Cái 510.000 510.000 510.000 18 Vành răng bánh đà Cái 300.000 300.000 300.000 19 Két làm mát dầu Cái 300.000 300.000 300.000 20 Tay biên Cái 960.000 960.000 960.000 21 Giàn supáp Bộ 570.000 570.000 570.000 22 Cụm tắt máy Cái 300.000 300.000 300.000 23 Nắp đậy giàn supáp Cái 570.000 570.000 570.000 24 Bơm dầu máy Cái 570.000 570.000 570.000 25 Gioăng máy Bộ 300.000 300.000 300.000 26 Bánh răng cam Cái 300.000 300.000 300.000 27 Dẫn động supáp (đũa đẩy, con đội) Cái 300.000 300.000 300.000 28 Các loại vòng bi ngoài đ/cơ (bi bơm nước, cánh quạt, puly...) Vòng 300.000 300.000 300.000 29 Các loại puly Cái 300.000 300.000 300.000 30 Turbo tăng áp Bộ 300.000 300.000 300.000 31 Cao su chân máy Bộ 300.000 300.000 300.000 32 Ống xả mềm Cái 300.000 300.000 300.000 33 Bầu giảm thanh Cái 570.000 570.000 570.000 34 Bánh đà Cái 960.000 960.000 960.000 3. Định mức phần gầm + truyền lực a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm + truyền lực TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc Xe buýt lớn, trung bình Xe buýt nhỏ 1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3,0 3,0 4 2 - Công tác chuẩn bị: chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. - Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. - Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. - Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. 51,0 36,0 4 3 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan. 8,45 6,6 4 4 Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa. 91,3 52,2 - Tháo, lắp trục các đăng 1,7 1,2 4 - Tháo, lắp toàn bộ hệ thống hộp số 21,2 10,4 5 - Tháo, lắp các bánh xe 3,4 1,8 3 - Tháo, lắp moay ơ 13,6 7,2 3 - Tháo, lắp dầm cầu sau 18,4 10,0 4 - Tháo, lắp dầm cầu trước 17,0 9,6 4 - Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, trợ lực phanh, bầu phanh trước, sau 6,0 4,0 4 - Tháo, lắp cụm ly họp, dẫn động và trợ lực 2,0 2,0 4 - Tháo, lắp hệ thống lái, trợ lực lái 8,0 6,0 4 5 Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết 40,8 24 6 6 Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng 6,8 6,0 4 - Thay bi chữ thập các đăng 5,1 3,6 4 - Thay bộ gối đỡ trung gian 1,7 2,4 4 7 Sửa chữa, thay thế các chi tiết hộp số 40,8 21,6 5 8 Sửa chữa cụm ly hợp, dẫn động và trợ lực (Thay cúp pen tổng côn; thay cúp pen trợ lực côn ly hợp; thay bàn ép côn, lá côn, bi tê, càng cua; sửa chữa hệ thống dẫn động và trợ lực) 17,5 12,8 4 9 Sửa chữa cụm truyền lực chính 40,8 21,6 4 10 Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan 47,6 26,4 4 - Thay vòng bi moay ơ 3,4 2,4 4 - Sửa chữa ổ ren, thay bu lông tắc kê 13,6 9,6 4 - Thay cao su cúp pen phanh 2,4 4 - Thay xy lanh phanh bánh xe, bầu phanh 6,8 4,8 4 - Thay bạc trục quả đào 13,6 4 - Thay cần tăng phanh 3,4 2,4 4 - Sửa chữa, thay mâm phanh 3,4 2,4 4 - Thay má phanh 3,4 2,4 4 11 Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái 67,4 42,6 - Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (ắc phi nhê) 13,6 9,6 4 - Thay rô tuyn đòn kéo ngang 2,55 1,8 4 - Thay rô tuyn đòn kéo dọc 6,8 2,4 4 - Thay đòn quay trung gian 3,4 4 - Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái 10,45 8,4 5 - Thay bơm trợ lực lái 3,4 3,6 5 - Thay tuy ô trợ lực lái 10,2 4,8 4 - Thay ổ bi chữ thập trục tay lái 3,4 2,4 5 - Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái 13,6 9,6 5 12 Sửa chữa nhíp, giảm chấn 44,2 28,8 4 - Thay lá nhíp số 1, số 2, bạc ắc nhíp 10,2 7,2 4 - Thay bộ nhíp (trừ nhíp số 1, số 2) 34 21,6 4 13 Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh 27,8 19,8 - Thay tuy ô phanh 6,8 4,8 4 - Thay tổng phanh hoặc cúp pen tổng phanh 5,1 3,6 5 - Thay bầu trợ lực phanh 3,4 2,4 4 - Thay bộ chia dòng phanh 3,4 2,4 5 - Thay rơ le hoặc van hơi các loại 5,1 3,6 5 - Sửa chữa thay thế cụm phanh tay 4,0 3,0 4 14 Đổ dầu 1,4 1,4 15 Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao 23,2 19,2 4 Cộng 512,05 322 b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần gầm + truyền lực TT Tên vật tư ĐVT Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Dầu rửa chi tiết lít 30 30 20 2 Xăng rửa chi tiết lít 10 10 5 3 Nhiên liệu nổ rà, chạy thử, nghiệm thu lít 10 10 10 4 Keo làm kín (keo dán sắt) hộp 2 2 2 5 Giẻ lau kg 5 5 5 6 Giấy ráp tờ 5 5 3 7 Mỡ moay ơ kg 7 7 5 8 Mỡ bơm kg 1 1 0,5 c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần gầm + truyền lực TT Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại Đơn vị Định mức sử dụng (Km) Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Cầu trước, sau Bộ 570.000 570.000 570.000 2 Moay ơ trước, sau Cái 570.000 570.000 570.000 3 Nhíp trước, sau Cái 300.000 300.000 300.000 4 Nhíp hơi (nhíp lá) Cái 300.000 300.000 300.000 5 Tổng phanh Cái 300.000 300.000 300.000 6 Bàn ép côn Cái 300.000 300.000 300.000 7 Hộp tay lái Cái 570.000 570.000 570.000 8 Bi moay ơ Vòng 84.000 84.000 84.000 9 Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng Bộ 84.000 84.000 84.000 10 Trục các đăng Cái 570.000 570.000 570.000 11 Bơm trợ lực tay lái Cái 300.000 300.000 300.000 12 Bánh răng các loại Bộ 300.000 300.000 300.000 13 Đĩa ly hợp Cái 300.000 300.000 300.000 14 Xi lanh phanh bánh xe Bộ 300.000 300.000 300.000 15 Giảm xóc Cái 300.000 300.000 300.000 16 Bạc càng chữ A Cái 84.000 84.000 84.000 17 Tổng côn, trợ lực Cái 300.000 300.000 300.000 18 Các loại van hơi Bộ 300.000 300.000 300.000 19 Xi lanh đóng mở cửa hơi Cái 300.000 300.000 300.000 20 Bầu phanh trước, sau Cái 300.000 300.000 300.000 21 Bộ đồng tốc Bộ 300.000 300.000 300.000 22 Bạc ắc càng tăng phanh Cái 300.000 300.000 300.000 23 Gioăng phớt tay lái Bộ 300.000 300.000 300.000 24 Phớt moay ơ Bộ 150.000 150.000 150.000 25 Bulông tắc kê Cái 300.000 300.000 300.000 26 Ắc nhíp + bạc Bộ 300.000 300.000 300.000 27 Ắc bạc phi dê Bộ 300.000 300.000 300.000 28 Bầu trợ lực hơi, chân không Cái 300.000 300.000 300.000 29 Bánh răng vành chậu quả dứa Cái 570.000 570.000 570.000 30 Bô vi sai Bộ 570.000 570.000 570.000 31 Trục láp Cái 570.000 570.000 570.000 32 Trục ba ngang, ba dọc Bộ 570.000 570.000 570.000 33 Rô tuyn lái Cái 150.000 150.000 150.000 34 Hộp tay số + cần số Cái 570.000 570.000 570.000 35 Trống phanh Cái 570.000 570.000 570.000 36 La Jăng Cái 570.000 570.000 570.000 37 Séc măng bơm hơi Bộ 300.000 300.000 300.000 38 Xi lanh, pistong bơm hơi Cái 300.000 300.000 300.000 39 Bầu phanh tay Cái 300.000 300.000 300.000 40 Vải côn Bộ 24.000 24.000 24.000 41 Vải phanh Bộ 60.000 60.000 60.000 42 Má phanh Bộ 42.000 42.000 42.000 43 Guốc phanh Bộ 570.000 570.000 570.000 44 Bộ tăng phanh Bộ 570.000 570.000 570.000 45 Các loại bình hơi Cái 570.000 570.000 570.000 46 Trục sơ cấp, thứ số hộp cấp Cái 570.000 570.000 570.000 47 Trục cơ A hộp số Cái 570.000 570.000 570.000 48 Cánh quạt làm mát Cái 300.000 300.000 300.000 49 Bi T mở ly hợp Bộ 300.000 300.000 300.000 50 Càng mở ly hợp Cái 300.000 300.000 300.000 51 Các loại tuy ô cao su Cái 300.000 300.000 300.000 52 Các loại vòng bi cầu, hộp số Vòng 300.000 300.000 300.000 53 Các loại cao su giảm chấn Cái 150.000 150.000 150.000 54 Bạc, ắc giằng cầu Cái 300.000 300.000 300.000 4. Định mức phần điện a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc Xe buýt lớn, trung bình Xe buýt nhỏ 1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 3 4 2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 4 3 3 - Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. - Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. - Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. - Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. 24 20 4 4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. 131 118 - Tháo, lắp máy phát 1,5 2 4 - Tháo, lắp máy đề 1,5 2 4 - Tháo, lắp các cụm đèn trước 2 2 4 - Tháo, lắp các cụm đèn sau 2 2 4 - Tháo, lắp đèn nóc 2 2 4 - Tháo, lắp các đèn trong xe 24 16 4 - Tháo, lắp loa, radio, micro 3 3 4 - Tháo, lắp khoang táp lô 3 3 4 - Tháo, lắp bộ sấy kính, sưởi 2 2 4 - Tháo, lắp bộ gạt mưa 2 2 4 - Tháo, lắp hệ thống quạt thông gió 2 2 4 - Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa 2 1 4 - Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì 4 4 5 - Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả tháo ốp trần, ốp sườn) 20 15 5 - Tháo, lắp bó dây sát xi 24 24 5 - Tháo, lắp bó dây đuôi xe 12 12 5 - Tháo, lắp bó dây khoang động cơ 16 16 5 - Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy 8 8 4 5 Sửa chữa máy phát điện 6 6 4 - Thay bộ chổi than 1 1 4 - Thay vòng bi 1 1 4 - Thay đi ốt 2 2 4 - Sửa chữa cổ góp 1 1 4 - Đo kiểm roto, stato, các đi ốt, tiết chế 1 1 4 6 Sửa chữa máy đề 6 6 4 - Thay bộ chổi than 1,5 1,5 4 - Thay vòng bi hoặc bạc 2 2 4 - Thay bộ côn, giảm tốc 1,5 1,5 4 - Đo kiểm roto, stato, rơ le đề 1 1 4 7 Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới 18 16 5 8 Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới 18 16 5 9 Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới 18 16 5 10 Sửa chữa bó dây đuôi xe, thay dây mới 18 16 5 11 Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới 18 16 5 12 Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao 6 6 5 Cộng 270 243 b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện TT Tên vật tư ĐVT Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Băng dính điện Cuộn 4 4 2 2 Xăng rửa chi tiết Lít 2 2 1 3 Nhiên liệu chạy thử, nghiệm thu Lít 15 15 15 4 Dây điện M 10 10 6 5 Dây thít to, nhỏ Cái 50 50 30 6 Giấy ráp Tờ 5 5 2 7 Chất tẩy rửa (RP7) Hộp 2 2 1 8 Giẻ lau Kg 2 2 1 c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điện TT Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại Đơn vị Định mức sử dụng (Km) Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Máy phát điện Cái 510.000 510.000 510.000 2 Máy đề Cái 510.000 510.000 510.000 3 Còi điện Cái 300.000 300.000 300.000 4 Tiết chế Cái 300.000 300.000 300.000 5 Môtơ gạt mưa Cái 300.000 300.000 300.000 6 Rơ le cắt mát Cái 300.000 300.000 300.000 7 Đèn pha Cái 300.000 300.000 300.000 8 Bóng đèn các loại Cái 24.000 24.000 24.000 9 Rơ le các loại Cái 60.000 60.000 60.000 10 Chổi than máy phát, máy đề Cái 36.000 36.000 36.000 11 Vòng bi máy phát điện Cái 60.000 60.000 60.000 12 Công tắc các loại Cái 60.000 60.000 60.000 13 Cáp ắc quy Cái 300.000 300.000 300.000 14 Đồng hồ các loại Cái 300.000 300.000 300.000 15 Bộ đóng mở cửa điện Cái 300.000 300.000 300.000 16 Các loại cảm biến Cái 60.000 60.000 60.000 17 Bugi sấy Cái 150.000 150.000 150.000 18 Hộp điều khiển gạt mưa, sấy động cơ Cái 300.000 300.000 300.000 19 Đèn trần, đèn biển tuyến Bộ 300.000 300.000 300.000 20 Cần, chổi gạt mưa Bộ 60.000 60.000 60.000 5. Định mức phần điều hòa a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần điều hòa TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc Xe buýt lớn, trung bình Xe buýt nhỏ 1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 3 4 2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 4 3 3 - Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. - Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. - Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. 18 18 4 4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. 89,7 78,3 - Thu hồi ga 1,2 1,2 4 - Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh 2,4 3,6 4 - Tháo, lắp dàn nóng 3,6 3,6 5 - Tháo, lắp dàn lạnh 4,8 4,8 5 - Tháo, lắp hệ thống đường ống, bình chứa, lọc 19,2 14,4 5 - Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió 12 9,6 4 - Tháo, lắp máy nén 2,4 4,8 5 - Tháo, lắp bảng điện điều khiển 3,5 3,5 5 - Tháo, lắp công tắc điều khiển 1,2 1,2 5 - Tháo, lắp hệ thống dây điện 14,4 9,6 5 - Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe 25 22 4 5 Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh 7,2 4,8 5 6 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế 19,2 19,2 5 7 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế 19,2 19,2 5 8 Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén 21,6 21,6 5 - Sửa chữa, thay thế cụm ly hợp từ 2,4 2,4 5 + Tháo, lắp cụm ly hợp từ 1,2 1,2 5 + Thay vòng bi ly hợp từ, lá thép 0,6 0,6 5 + Thay cuộn dây ly hợp 0,6 0,6 5 - Thay pít tông, xy lanh, trục khuỷu, vòng bi, phớt... 19,2 19,2 5 9 Sửa chữa, thay thế cụm puly trung gian 2,4 2,4 4 10 Sửa chữa giá đỡ máy nén 2,4 2,4 4 11 Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển 9,6 7,2 5 12 Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống 9,6 9,6 5 13 Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga 9,6 7,2 5 14 Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao 4 4 5 Cộng 220 201 b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điều hòa TT Tên vật tư ĐVT Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Băng dính điện Cuộn 3 3 2 2 Dây thít to, nhỏ Cái 30 30 15 3 Chất tẩy rửa (RP7) Hộp 1 1 1 4 Dây điện M 5 5 5 5 Giẻ lau Kg 2 2 1 6 Nhiên liệu kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu Lít 15 15 15 c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điều hòa TT Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại Đơn vị Định mức sử dụng (Km) Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Bộ dây đai máy kéo nén Bộ 48.000 48.000 48.000 2 <td style="vertical-align: top; text-align: center; border: none
Điều 12. Định ngạch sửa chữa lớn 1. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành Loại xe Định ngạch sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km) Máy Gầm + truyền lực Điện Điều hòa Thân vỏ, khung xe Xe buýt lớn 300 300 300 300 300 Xe buýt trung bình 300 300 300 300 300 Xe buýt nhỏ 300 300 300 300 300 Ghi chú: - Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch sửa chữa lần trước liền kề; - Định ngạch sửa chữa lớn điều hòa áp dụng cho chủng loại điều hòa chính hãng, có xuất xứ từ Nhật Bản, Hàn Quốc. 2. Định mức phần máy a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần máy TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc Xe buýt lớn, trung bình Xe buýt nhỏ 1 Làm các thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe đưa vào sửa chữa lớn. 3,0 3,0 4 2 - Công tác chuẩn bị: chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư, phụ tùng,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. - Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. - Rửa toàn bộ phần máy, gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô phần máy. - Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. 34,0 28,0 4 3 Tháo toàn bộ phần máy ra khỏi xe 16,1 10,3 3 4 Cấu, rút máy đưa về nơi sửa chữa 1,7 1,4 3 5 Tháo, thông rửa két nước và két làm mát khí nạp 13,6 11,2 4 6 Tháo rời các chi tiết phần máy bao gồm: 34,0 22,4 - Tháo bưởng côn, bánh đà 4 - Tháo bộ ly hợp khỏi thân (block) máy 4 - Tháo nắp dàn cò , cần đẩy xu páp 3 - Tháo bơm cao áp, kim phun 3 - Tháo ống hút, ống xả 3 - Tháo bơm nước, đường nước mặt máy, sườn máy 3 - Tháo bơm hơi, hoặc bơm chân không 3 - Tháo nắp qui lát 5 - Tháo chân máy 3 - Tháo các te, thanh truyền, pít tông 5 - Tháo bàn ép, lá côn 4 - Tháo thớt giữa (áp dụng xe có thớt giữa) 5 - Tháo ống xy lanh 5 - Tháo trục cam, con đội 5 - Tháo bơm dầu, gối đỡ trục khuỷu 4 - Tháo xu páp 4 - Tháo bơm trợ lực lái 4 - Tháo lọc dầu, lọc khí, két làm mát dầu 4 7 Cạo rửa các chi tiết máy 34,0 22,4 3 8 Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết 20,4 14,0 6 9 Sửa chữa các chi tiết và lắp tổng thành 166,1 125,0 - Kiểm tra cạo rà bạc biên, bạc Palie 20,4 14,0 5 - Kiểm tra thông rửa đường dầu 8,0 6,0 4 - Kiểm tra đo đạc các thông số kỹ thuật cụm pít tông, thanh truyền, xéc măng 6,8 5,6 5 - Rà xu páp 20,4 14 3 - Lắp xu páp vào mặt qui lát 6,8 5,6 4 - Lắp sơ mi vào thân máy + Xi lanh ướt hoặc xi lanh khô thả lỏng 6,8 5,6 5 + Xi lanh khô ép chặt và doa 20,4 16,8 5 - Lắp xéc măng vào pít tông 3,4 2,8 5 - Lắp pít tông vào thanh truyền 3,4 2,8 5 - Kiểm tra, lắp trục khuỷu, lắp pít tông, thanh truyền vào máy 13,6 11,2 6 - Lắp bơm dầu 0,85 0,7 5 - Lắp trục cam, con đội, bánh răng, đầu máy, đuôi máy 13,6 8,4 5 - Lắp vành răng bánh đà 1,7 1,4 4 - Lắp mặt quy lát, giàn cò, thớt giữa 11,9 7 4 - Lắp các te, van áp lực dầu 3,4 2,8 4 - Lắp két làm mát dầu 1,7 1,4 4 - Lắp cụm bầu lọc dầu 1,7 1,4 4 - Lắp các loại cảm biến vào thân máy 0,85 0,7 4 - Lắp bơm nước 0,85 0,7 4 - Lắp bơm trợ lực lái 0,85 0,7 4 - Lắp bơm hơi hoặc bơm chân không 1,7 1,4 5 - Lắp bánh đà, puly đầu trục 3,4 2,8 4 - Lắp hoàn chỉnh bộ ly hợp, giảm chấn 1,7 1,4 4 - Lắp, chỉnh xu páp 3,4 2,8 4 - Lắp ống hút, ống xả 1,7 1,4 4 - Lắp bơm cao áp, kim phun 6,8 5,6 4 10 Lắp máy lên xe hoàn chỉnh 32,2 20,5 4 11 Đổ các loại dầu, nước làm mát 1,5 1,0 3 12 Rà máy, điều chỉnh, vệ sinh xe 11,6 11,2 4 13 Hoàn chỉnh, đi thử, bàn giao 6,8 5,6 5 Cộng 375 276 b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần máy TT Tên vật tư ĐVT Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Dầu rửa chi tiết Lít 8 8 8 2 Xăng rửa chi tiết Lít 2 2 2 3 Nhiên liệu nổ rà, chạy thử, nghiệm thu Lít 40 40 30 4 Keo làm kín (keo dán sắt) Hộp 2 2 2 5 Bột rà xu páp Kg 0,3 0,3 0,3 6 Giẻ lau Kg 5 5 5 7 Giấy ráp Tờ 5 5 3 8 Bìa amiang làm kín (loại to) M2 1.2 1 1 9 Đá cắt (phục vụ xúc rửa các te dầu) Viên 3 3 3 10 Dung dịch làm mát (pha vào nước) Lít 2 2 2 c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần máy TT Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại Đơn vị Định mức sử dụng (Km) Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Pistong, xi lanh, séc măng Bộ 300.000 300.000 300.000 2 Mặt quy lát Cái 570.000 570.000 570.000 3 Bơm cao áp Cái 570.000 570.000 570.000 4 Pistong bơm cao áp Bộ 300.000 300.000 300.000 5 Kim phun (pép phun) Cái 300.000 300.000 300.000 6 Bơm tay nhiên liệu Cái 300.000 300.000 300.000 7 Bơm hơi Cái 570.000 570.000 570.000 8 Bơm nước Cái 570.000 570.000 570.000 9 Các loại vòng bi ổ máy Bộ 300.000 300.000 300.000 10 Động cơ tổng thành Cái - - - 11 Supáp hút, xả Cái 300.000 300.000 300.000 12 Bạc biên, bạc trục cơ Bộ 300.000 300.000 300.000 13 Phớt trục cơ Cái 300.000 300.000 300.000 14 Két nước Cái 570.000 570.000 570.000 15 Trục cơ cốt 0 Cái 960.000 960.000 960.000 16 Trục cơ hạ cốt Cái 570.000 570.000 570.000 17 Trục cam Cái 510.000 510.000 510.000 18 Vành răng bánh đà Cái 300.000 300.000 300.000 19 Két làm mát dầu Cái 300.000 300.000 300.000 20 Tay biên Cái 960.000 960.000 960.000 21 Giàn supáp Bộ 570.000 570.000 570.000 22 Cụm tắt máy Cái 300.000 300.000 300.000 23 Nắp đậy giàn supáp Cái 570.000 570.000 570.000 24 Bơm dầu máy Cái 570.000 570.000 570.000 25 Gioăng máy Bộ 300.000 300.000 300.000 26 Bánh răng cam Cái 300.000 300.000 300.000 27 Dẫn động supáp (đũa đẩy, con đội) Cái 300.000 300.000 300.000 28 Các loại vòng bi ngoài đ/cơ (bi bơm nước, cánh quạt, puly...) Vòng 300.000 300.000 300.000 29 Các loại puly Cái 300.000 300.000 300.000 30 Turbo tăng áp Bộ 300.000 300.000 300.000 31 Cao su chân máy Bộ 300.000 300.000 300.000 32 Ống xả mềm Cái 300.000 300.000 300.000 33 Bầu giảm thanh Cái 570.000 570.000 570.000 34 Bánh đà Cái 960.000 960.000 960.000 3. Định mức phần gầm + truyền lực a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm + truyền lực TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc Xe buýt lớn, trung bình Xe buýt nhỏ 1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3,0 3,0 4 2 - Công tác chuẩn bị: chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. - Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. - Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. - Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. 51,0 36,0 4 3 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan. 8,45 6,6 4 4 Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa. 91,3 52,2 - Tháo, lắp trục các đăng 1,7 1,2 4 - Tháo, lắp toàn bộ hệ thống hộp số 21,2 10,4 5 - Tháo, lắp các bánh xe 3,4 1,8 3 - Tháo, lắp moay ơ 13,6 7,2 3 - Tháo, lắp dầm cầu sau 18,4 10,0 4 - Tháo, lắp dầm cầu trước 17,0 9,6 4 - Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, trợ lực phanh, bầu phanh trước, sau 6,0 4,0 4 - Tháo, lắp cụm ly họp, dẫn động và trợ lực 2,0 2,0 4 - Tháo, lắp hệ thống lái, trợ lực lái 8,0 6,0 4 5 Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết 40,8 24 6 6 Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng 6,8 6,0 4 - Thay bi chữ thập các đăng 5,1 3,6 4 - Thay bộ gối đỡ trung gian 1,7 2,4 4 7 Sửa chữa, thay thế các chi tiết hộp số 40,8 21,6 5 8 Sửa chữa cụm ly hợp, dẫn động và trợ lực (Thay cúp pen tổng côn; thay cúp pen trợ lực côn ly hợp; thay bàn ép côn, lá côn, bi tê, càng cua; sửa chữa hệ thống dẫn động và trợ lực) 17,5 12,8 4 9 Sửa chữa cụm truyền lực chính 40,8 21,6 4 10 Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan 47,6 26,4 4 - Thay vòng bi moay ơ 3,4 2,4 4 - Sửa chữa ổ ren, thay bu lông tắc kê 13,6 9,6 4 - Thay cao su cúp pen phanh 2,4 4 - Thay xy lanh phanh bánh xe, bầu phanh 6,8 4,8 4 - Thay bạc trục quả đào 13,6 4 - Thay cần tăng phanh 3,4 2,4 4 - Sửa chữa, thay mâm phanh 3,4 2,4 4 - Thay má phanh 3,4 2,4 4 11 Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái 67,4 42,6 - Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (ắc phi nhê) 13,6 9,6 4 - Thay rô tuyn đòn kéo ngang 2,55 1,8 4 - Thay rô tuyn đòn kéo dọc 6,8 2,4 4 - Thay đòn quay trung gian 3,4 4 - Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái 10,45 8,4 5 - Thay bơm trợ lực lái 3,4 3,6 5 - Thay tuy ô trợ lực lái 10,2 4,8 4 - Thay ổ bi chữ thập trục tay lái 3,4 2,4 5 - Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái 13,6 9,6 5 12 Sửa chữa nhíp, giảm chấn 44,2 28,8 4 - Thay lá nhíp số 1, số 2, bạc ắc nhíp 10,2 7,2 4 - Thay bộ nhíp (trừ nhíp số 1, số 2) 34 21,6 4 13 Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh 27,8 19,8 - Thay tuy ô phanh 6,8 4,8 4 - Thay tổng phanh hoặc cúp pen tổng phanh 5,1 3,6 5 - Thay bầu trợ lực phanh 3,4 2,4 4 - Thay bộ chia dòng phanh 3,4 2,4 5 - Thay rơ le hoặc van hơi các loại 5,1 3,6 5 - Sửa chữa thay thế cụm phanh tay 4,0 3,0 4 14 Đổ dầu 1,4 1,4 15 Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao 23,2 19,2 4 Cộng 512,05 322 b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần gầm + truyền lực TT Tên vật tư ĐVT Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Dầu rửa chi tiết lít 30 30 20 2 Xăng rửa chi tiết lít 10 10 5 3 Nhiên liệu nổ rà, chạy thử, nghiệm thu lít 10 10 10 4 Keo làm kín (keo dán sắt) hộp 2 2 2 5 Giẻ lau kg 5 5 5 6 Giấy ráp tờ 5 5 3 7 Mỡ moay ơ kg 7 7 5 8 Mỡ bơm kg 1 1 0,5 c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần gầm + truyền lực TT Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại Đơn vị Định mức sử dụng (Km) Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Cầu trước, sau Bộ 570.000 570.000 570.000 2 Moay ơ trước, sau Cái 570.000 570.000 570.000 3 Nhíp trước, sau Cái 300.000 300.000 300.000 4 Nhíp hơi (nhíp lá) Cái 300.000 300.000 300.000 5 Tổng phanh Cái 300.000 300.000 300.000 6 Bàn ép côn Cái 300.000 300.000 300.000 7 Hộp tay lái Cái 570.000 570.000 570.000 8 Bi moay ơ Vòng 84.000 84.000 84.000 9 Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng Bộ 84.000 84.000 84.000 10 Trục các đăng Cái 570.000 570.000 570.000 11 Bơm trợ lực tay lái Cái 300.000 300.000 300.000 12 Bánh răng các loại Bộ 300.000 300.000 300.000 13 Đĩa ly hợp Cái 300.000 300.000 300.000 14 Xi lanh phanh bánh xe Bộ 300.000 300.000 300.000 15 Giảm xóc Cái 300.000 300.000 300.000 16 Bạc càng chữ A Cái 84.000 84.000 84.000 17 Tổng côn, trợ lực Cái 300.000 300.000 300.000 18 Các loại van hơi Bộ 300.000 300.000 300.000 19 Xi lanh đóng mở cửa hơi Cái 300.000 300.000 300.000 20 Bầu phanh trước, sau Cái 300.000 300.000 300.000 21 Bộ đồng tốc Bộ 300.000 300.000 300.000 22 Bạc ắc càng tăng phanh Cái 300.000 300.000 300.000 23 Gioăng phớt tay lái Bộ 300.000 300.000 300.000 24 Phớt moay ơ Bộ 150.000 150.000 150.000 25 Bulông tắc kê Cái 300.000 300.000 300.000 26 Ắc nhíp + bạc Bộ 300.000 300.000 300.000 27 Ắc bạc phi dê Bộ 300.000 300.000 300.000 28 Bầu trợ lực hơi, chân không Cái 300.000 300.000 300.000 29 Bánh răng vành chậu quả dứa Cái 570.000 570.000 570.000 30 Bô vi sai Bộ 570.000 570.000 570.000 31 Trục láp Cái 570.000 570.000 570.000 32 Trục ba ngang, ba dọc Bộ 570.000 570.000 570.000 33 Rô tuyn lái Cái 150.000 150.000 150.000 34 Hộp tay số + cần số Cái 570.000 570.000 570.000 35 Trống phanh Cái 570.000 570.000 570.000 36 La Jăng Cái 570.000 570.000 570.000 37 Séc măng bơm hơi Bộ 300.000 300.000 300.000 38 Xi lanh, pistong bơm hơi Cái 300.000 300.000 300.000 39 Bầu phanh tay Cái 300.000 300.000 300.000 40 Vải côn Bộ 24.000 24.000 24.000 41 Vải phanh Bộ 60.000 60.000 60.000 42 Má phanh Bộ 42.000 42.000 42.000 43 Guốc phanh Bộ 570.000 570.000 570.000 44 Bộ tăng phanh Bộ 570.000 570.000 570.000 45 Các loại bình hơi Cái 570.000 570.000 570.000 46 Trục sơ cấp, thứ số hộp cấp Cái 570.000 570.000 570.000 47 Trục cơ A hộp số Cái 570.000 570.000 570.000 48 Cánh quạt làm mát Cái 300.000 300.000 300.000 49 Bi T mở ly hợp Bộ 300.000 300.000 300.000 50 Càng mở ly hợp Cái 300.000 300.000 300.000 51 Các loại tuy ô cao su Cái 300.000 300.000 300.000 52 Các loại vòng bi cầu, hộp số Vòng 300.000 300.000 300.000 53 Các loại cao su giảm chấn Cái 150.000 150.000 150.000 54 Bạc, ắc giằng cầu Cái 300.000 300.000 300.000 4. Định mức phần điện a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc Xe buýt lớn, trung bình Xe buýt nhỏ 1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 3 4 2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 4 3 3 - Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. - Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. - Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. - Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. 24 20 4 4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. 131 118 - Tháo, lắp máy phát 1,5 2 4 - Tháo, lắp máy đề 1,5 2 4 - Tháo, lắp các cụm đèn trước 2 2 4 - Tháo, lắp các cụm đèn sau 2 2 4 - Tháo, lắp đèn nóc 2 2 4 - Tháo, lắp các đèn trong xe 24 16 4 - Tháo, lắp loa, radio, micro 3 3 4 - Tháo, lắp khoang táp lô 3 3 4 - Tháo, lắp bộ sấy kính, sưởi 2 2 4 - Tháo, lắp bộ gạt mưa 2 2 4 - Tháo, lắp hệ thống quạt thông gió 2 2 4 - Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa 2 1 4 - Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì 4 4 5 - Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả tháo ốp trần, ốp sườn) 20 15 5 - Tháo, lắp bó dây sát xi 24 24 5 - Tháo, lắp bó dây đuôi xe 12 12 5 - Tháo, lắp bó dây khoang động cơ 16 16 5 - Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy 8 8 4 5 Sửa chữa máy phát điện 6 6 4 - Thay bộ chổi than 1 1 4 - Thay vòng bi 1 1 4 - Thay đi ốt 2 2 4 - Sửa chữa cổ góp 1 1 4 - Đo kiểm roto, stato, các đi ốt, tiết chế 1 1 4 6 Sửa chữa máy đề 6 6 4 - Thay bộ chổi than 1,5 1,5 4 - Thay vòng bi hoặc bạc 2 2 4 - Thay bộ côn, giảm tốc 1,5 1,5 4 - Đo kiểm roto, stato, rơ le đề 1 1 4 7 Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới 18 16 5 8 Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới 18 16 5 9 Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới 18 16 5 10 Sửa chữa bó dây đuôi xe, thay dây mới 18 16 5 11 Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới 18 16 5 12 Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao 6 6 5 Cộng 270 243 b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện TT Tên vật tư ĐVT Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Băng dính điện Cuộn 4 4 2 2 Xăng rửa chi tiết Lít 2 2 1 3 Nhiên liệu chạy thử, nghiệm thu Lít 15 15 15 4 Dây điện M 10 10 6 5 Dây thít to, nhỏ Cái 50 50 30 6 Giấy ráp Tờ 5 5 2 7 Chất tẩy rửa (RP7) Hộp 2 2 1 8 Giẻ lau Kg 2 2 1 c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điện TT Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại Đơn vị Định mức sử dụng (Km) Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Máy phát điện Cái 510.000 510.000 510.000 2 Máy đề Cái 510.000 510.000 510.000 3 Còi điện Cái 300.000 300.000 300.000 4 Tiết chế Cái 300.000 300.000 300.000 5 Môtơ gạt mưa Cái 300.000 300.000 300.000 6 Rơ le cắt mát Cái 300.000 300.000 300.000 7 Đèn pha Cái 300.000 300.000 300.000 8 Bóng đèn các loại Cái 24.000 24.000 24.000 9 Rơ le các loại Cái 60.000 60.000 60.000 10 Chổi than máy phát, máy đề Cái 36.000 36.000 36.000 11 Vòng bi máy phát điện Cái 60.000 60.000 60.000 12 Công tắc các loại Cái 60.000 60.000 60.000 13 Cáp ắc quy Cái 300.000 300.000 300.000 14 Đồng hồ các loại Cái 300.000 300.000 300.000 15 Bộ đóng mở cửa điện Cái 300.000 300.000 300.000 16 Các loại cảm biến Cái 60.000 60.000 60.000 17 Bugi sấy Cái 150.000 150.000 150.000 18 Hộp điều khiển gạt mưa, sấy động cơ Cái 300.000 300.000 300.000 19 Đèn trần, đèn biển tuyến Bộ 300.000 300.000 300.000 20 Cần, chổi gạt mưa Bộ 60.000 60.000 60.000 5. Định mức phần điều hòa a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần điều hòa TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc Xe buýt lớn, trung bình Xe buýt nhỏ 1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 3 4 2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 4 3 3 - Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. - Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. - Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. 18 18 4 4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. 89,7 78,3 - Thu hồi ga 1,2 1,2 4 - Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh 2,4 3,6 4 - Tháo, lắp dàn nóng 3,6 3,6 5 - Tháo, lắp dàn lạnh 4,8 4,8 5 - Tháo, lắp hệ thống đường ống, bình chứa, lọc 19,2 14,4 5 - Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió 12 9,6 4 - Tháo, lắp máy nén 2,4 4,8 5 - Tháo, lắp bảng điện điều khiển 3,5 3,5 5 - Tháo, lắp công tắc điều khiển 1,2 1,2 5 - Tháo, lắp hệ thống dây điện 14,4 9,6 5 - Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe 25 22 4 5 Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh 7,2 4,8 5 6 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế 19,2 19,2 5 7 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế 19,2 19,2 5 8 Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén 21,6 21,6 5 - Sửa chữa, thay thế cụm ly hợp từ 2,4 2,4 5 + Tháo, lắp cụm ly hợp từ 1,2 1,2 5 + Thay vòng bi ly hợp từ, lá thép 0,6 0,6 5 + Thay cuộn dây ly hợp 0,6 0,6 5 - Thay pít tông, xy lanh, trục khuỷu, vòng bi, phớt... 19,2 19,2 5 9 Sửa chữa, thay thế cụm puly trung gian 2,4 2,4 4 10 Sửa chữa giá đỡ máy nén 2,4 2,4 4 11 Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển 9,6 7,2 5 12 Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống 9,6 9,6 5 13 Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga 9,6 7,2 5 14 Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao 4 4 5 Cộng 220 201 b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điều hòa TT Tên vật tư ĐVT Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Băng dính điện Cuộn 3 3 2 2 Dây thít to, nhỏ Cái 30 30 15 3 Chất tẩy rửa (RP7) Hộp 1 1 1 4 Dây điện M 5 5 5 5 Giẻ lau Kg 2 2 1 6 Nhiên liệu kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu Lít 15 15 15 c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điều hòa TT Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại Đơn vị Định mức sử dụng (Km) Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Bộ dây đai máy kéo nén Bộ 48.000 48.000 48.000 2 <td style="vertical-align: top; text-align: center; border: none