Quyết định04/2022/QĐ-UBNDBan hành: 24/03/2022Đã hết hiệu lực - bị thay thế/bãi bỏ
Quyết định Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (4)
- Sửa đổiQuyết định 04/2022/QĐ-UBND
- Bổ sungQuyết định 04/2022/QĐ-UBND
- Bãi bỏQuyết định 04/2022/QĐ-UBND
- Thay thếQuyết định 04/2022/QĐ-UBND
Văn bản này tác động đến (5)
- Sửa đổiNghị định 177/2013/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 177/2013/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 177/2013/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 177/2013/NĐ-CP
- Sửa đổiThông tư 56/2014/TT-
Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
(NSNN) lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình, với nội dung sau:
1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN
lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình (xây dựng và phát sóng), cụ thể:
a) Dịch vụ Bản tin truyền hình.
b) Dịch vụ Chương trình thời sự tổng hợp.
c) Dịch vụ Phóng sự.
d) Dịch vụ Ký sự.
đ) Dịch vụ Phim tài liệu.
e) Dịch vụ Tạp chí.
g) Dịch vụ Tọa đàm.
h) Dịch vụ Giao lưu.
i) Dịch vụ Tư vấn qua truyền hình.
-- 2 of 18 --
k) Dịch vụ Tường thuật trực tiếp.
l) Dịch vụ Hình hiệu, Trailer.
m) Dịch vụ Đồ họa.
n) Dịch vụ Trả lời khán giả.
o) Dịch vụ Chương trình truyền hình trên mạng Internet.
p) Dịch vụ Chương trình biên tập trong nước.
2. Đối tượng áp dụng
a) UBND thành phố Đà Nẵng và các cơ quan quản lý trực thuộc UBND thành
phố để thực hiện đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
NSNN đối với lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình.
b) Đơn vị sự nghiệp công lập, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác.
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng dịch vụ sự nghiệp công sử
dụng NSNN đối với lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình.
3. Mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản
xuất chương trình truyền hình: Thực hiện theo Phụ lục chi tiết kèm theo.
Trường hợp chương trình cùng thể loại có thời lượng khác với thời lượng, quy
định trong đơn giá tại Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp
dụng theo quy định tại Điểm c, Khoản 5, Phần I Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số
2350/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch UBND thành phố về việc
phê duyệt điều chỉnh Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 của
UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực truyền hình của Đài Phát
thanh - Truyền hình Đà Nẵng do UBND thành phố quản lý.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
1. Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm
a) Căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản
xuất chương trình truyền hình làm cơ sở thực hiện.
b) Báo cáo tình hình thực hiện và vướng mắc liên quan đến giá dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình
cho cơ quan liên quan.
c) Thực hiện việc theo dõi, hạch toán kế toán theo đúng chế độ kế toán hiện
hành; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước về thuế (nếu có); quản lý, sử dụng
số tiền còn lại sau khi đã thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định
của pháp luật và các văn bản hướng dẫn khác liên quan.
2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các đơn vị
có liên quan triển khai, hướng dẫn theo dõi, kiểm tra việc thực hiện mức giá dịch vụ
-- 3 of 18 --
sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình tại Quyết
định này theo đúng quy định của pháp luật;
3. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Tài chính báo cáo, đề
xuất UBND thành phố Đà Nẵng xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh giá
khi các yếu tố hình thành giá thay đổi.
4. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng: có trách nhiệm hướng dẫn cơ quan, đơn vị
cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn, chứng từ theo đúng quy định, thực hiện nghĩa vụ
với ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế và các pháp luật có liên
quan.
5. Sở Tài chính phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn cơ
quan, đơn vị được đặt hàng cung cấp, đấu thầu dịch vụ triển khai, tổ chức thực hiện
Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất
chương trình truyền hình đảm bảo quy định của Luật giá.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/4/2022.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất
chương trình truyền hình tại Quyết định này được áp dụng cho năm 2022 (từ ngày 01
tháng 01 năm 2022).
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài
chính, Thông tin và Truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Kỳ Minh
-- 4 of 18 --
Phụ lục
GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC
LĨNH VỰC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
(Kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của UBND
thành phố Đà Nẵng)
TT Tên dịch vụ Mã hiệu Giá dịch vụ
(đồng)
I BẢN TIN TRUYỀN HÌNH 01.03.01.00.00
1 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH NGẮN 5 phút 01.03.01.10.00
Không khai thác tư liệu 3.347.000
Khai thác tư liệu đến 30% 2.800.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 2.240.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 1.689.000
Khai thác tư liệu trên 70% 1.008.000
2 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH TRONG
NƯỚC 01.03.01.20.00
2.1 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH TRONG
NƯỚC TRỰC TIẾP 01.03.01.21.00
2.1.1 Thời lượng 10 phút 01.03.01.21.10
Không khai thác tư liệu 7.579.000
Khai thác tư liệu đến 30% 6.453.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 5.336.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 4.215.000
Khai thác tư liệu trên 70% 2.825.000
2.1.2 Thời lượng 15 phút 01.03.01.21.20
Không khai thác tư liệu 8.978.000
Khai thác tư liệu đến 30% 7.641.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 6.273.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 4.921.000
Khai thác tư liệu trên 70% 3.228.000
2.1.3 Thời lượng 20 phút 01.03.01.21.30
Không khai thác tư liệu 10.791.000
-- 5 of 18 --
Khai thác tư liệu đến 30% 9.214.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 7.626.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 6.039 000
Khai thác tư liệu trên 70% 4.059.000
2.1.4 Thời lượng 30 phút 01.03.01.21.40
Không khai thác tư liệu 14.753.000
Khai thác tư liệu đến 30% 12.495.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 10.244 000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 7.968.000
Khai thác tư liệu trên 70% 5.150.000
2.2 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH TRONG
NƯỚC GHI HÌNH PHÁT SAU 01.03.01.22.00
2.2.1 Thời lượng 10 phút 01.03.01.22.10
Không khai thác tư liệu 6.331.000
Khai thác tư liệu đến 30% 5.210.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 4.088.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 2.967.000
Khai thác tư liệu trên 70% 1.578.000
2.2.2 Thời lượng 15 phút 01.03.01.22.20
Không khai thác tư liệu 7.691.000
Khai thác tư liệu đến 30% 6.343.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 4.981.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 3.615.000
Khai thác tư liệu trên 70% 1.915.000
2.2.3 Thời lượng 20 phút 01.03.01.22.30
Không khai thác tư liệu 9.068.000
Khai thác tư liệu đến 30% 7.709.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 6.063.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 4.431.000
Khai thác tư liệu trên 70% 2.377.000
2.2.4 Thời lượng 30 phút 01.03.01.22.40
-- 6 of 18 --
Không khai thác tư liệu 13.295.000
Khai thác tư liệu đến 30% 10.951.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 8.616.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 6.272.000
Khai thác tư liệu trên 70% 3.358.000
3 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH CHUYÊN ĐỀ 01.03.01.40.00
3.1 Thời lượng 5 phút 01.03.01.40.10
Không khai thác tư liệu 3.328.000
Khai thác tư liệu đến 30% 2.782.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 2.222.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 1.669.000
Khai thác tư liệu trên 70% 987.000
3.2 Thời lượng 15 phút 01.03.01.40.20
Không khai thác tư liệu 7.095.000
Khai thác tư liệu đến 30% 5.864.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 4.633.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 3.414.000
Khai thác tư liệu trên 70% 1.875.000
4 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH QUỐC TẾ
BIÊN DỊCH 01.03.01.50.00
4.1 Thời lượng 10 phút 01.03.01.50.10 1.602.000
4.2 Thời lượng 15 phút 01.03.01.50.20 2.528.000
4.3 Thời lượng 20 phút 01.03 01 50.30 3.287.000
5 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH BIÊN DỊCH
SANG TIẾNG NƯỚC NGOÀI 01.03.01.60.00
5.1 Thời lượng 15 phút 01.03.01.60.10 2.948.000
5.2 Thời lượng 30 phút 01.03.01.60.20 4.422.000
6 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH THỜI TIẾT 01.03.01.70.00
Thời lượng 5 phút 01.03.01.70.10 1.329.000
7 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH CHẠY CHỮ 01.03.01.80.00
Thời lượng 15 phút 01.03.01.80.00 703.000
-- 7 of 18 --
II CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG
HỢP 01.03.02.00.00
1 CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG
HỢP TRỰC TIẾP 01.03.02.01.00
1.1 Thời lượng 10 phút 01.03.02.01.10
Không khai thác tư liệu 7.307.000
Khai thác tư liệu đến 30% 6.246.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 5.185.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 4.123.000
Khai thác tư liệu trên 70% 2.794.000
1.2 Thời lượng 15 phút 01.03.02.01.20
Không khai thác tư liệu 9.406.000
Khai thác tư liệu đến 30% 7.997.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 6.540.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 5.104.000
Khai thác tư liệu trên 70% 3.543.000
1.3 Thời lượng 20 phút 01.03.02.01.30
Không khai thác tư liệu 12.182.000
Khai thác tư liệu đến 30% 10.375.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 8.535.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 6.715.000
Khai thác tư liệu trên 70% 4.427.000
1.4 Thời lượng 30 phút 01.03.02.01.40
Không khai thác tư liệu 15.254.000
Khai thác tư liệu đến 30% 13.779.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 10.627.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 8.290.000
Khai thác tư liệu trên 70% 5.394.000
1.5 Thời lượng 45 phút 01.03.02.01.50
Không khai thác tư liệu 17.817.000
Khai thác tư liệu đến 30% 15.153.000
-- 8 of 18 --
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 12.493.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 9.848.000
Khai thác tư liệu trên 70% 6.527.000
2 CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG
HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU 01.03.02.02.00
2.1 Thời lượng 10 phút 01.03.02.02.10
Không khai thác tư liệu 6.036.000
Khai thác tư liệu đến 30% 4.968.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 3.915.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 2.856.000
Khai thác tư liệu trên 70% 1.529.000
2.2 Thời lượng 15 phút 01.03.02.02.20
Không khai thác tư liệu 8.106.000
Khai thác tư liệu đến 30% 6.689.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 5.240.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 3.801.000
Khai thác tư liệu trên 70% 2.008.000
2.3 Thời lượng 20 phút 01.03.02.02.30
Không khai thác tư liệu 10.014.000
Khai thác tư liệu đến 30% 8.249.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 6.467.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 4.674.000
Khai thác tư liệu trên 70% 2.459.000
2.4 Thời lượng 30 phút 01.03.02.02.40
Không khai thác tư liệu 13.424.000
Khai thác tư liệu đến 30% 11.060.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 8.699.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 6.325.000
Khai thác tư liệu trên 70% 3.375.000
III PHÓNG SỰ 01.03.03.00.00
1 PHÓNG SỰ CHÍNH LUẬN 01.03.03.10.00
-- 9 of 18 --
1.1 Thời lượng 5 phút 01.03.03.10.10
Không khai thác tư liệu 4.809.000
Khai thác tư liệu đến 30% 4.336.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 3.874.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 3.407.000
Khai thác tư liệu trên 70% 2.815.000
1.2 Thời lượng 10 phút 01.03.03.10.20
Không khai thác tư liệu 6.690.000
Khai thác tư liệu đến 30% 5.940.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 5.195.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 4.445.000
Khai thác tư liệu trên 70% 3.515.000
1.3 Thời lượng 15 phút 01.03.03.10.30
Không khai thác tư liệu 8.503.000
Khai thác tư liệu đến 30% 7.487.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 6.481.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 5.470.000
Khai thác tư liệu trên 70% 4.210.000
1.4 Thời lượng 20 phút 01.03.03.10.40
Không khai thác tư liệu 10.437.000
Khai thác tư liệu đến 30% 9.228.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 8.018.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 6.809.000
Khai thác tư liệu trên 70% 5.295.000
2 PHÓNG SỰ ĐIỀU TRA 01.03.03.20.00
2.1 Thời lượng 5 phút 01.03.03.20.10
Không khai thác tư liệu 8.627.000
Khai thác tư liệu đến 30% 7.623.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 6.626.000
2.2 Thời lượng 10 phút 01.03.03.20.20
-- 10 of 18 --
Không khai thác tư liệu 12.173.000
Khai thác tư liệu đến 30% 10.800.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 9.435.000
2.3 Thời lượng 15 phút 01.03.03.20.30
Không khai thác tư liệu 20.404.000
Khai thác tư liệu đến 30% 18.120.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 15.838.000
3 PHÓNG SỰ ĐỒNG HÀNH 01.03.03.30.00
3.1 Thời lượng 15 phút 01.03.03.30.10
Không khai thác tư liệu 7.062.000
Khai thác tư liệu đến 30% 6.040.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 5.017.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 3.995.000
Khai thác tư liệu trên 70% 2.713.000
3.2 Thời lượng 25 phút 01.03.03.30.20
Không khai thác tư liệu 18.842.000
Khai thác tư liệu đến 30% 15.850.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 12.870.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 9.348.000
Khai thác tư liệu trên 70% 6.154.000
4 PHÓNG SỰ CHÂN DUNG 01.02.02.40.00
4.1 Thời lượng 5 phút 01.03.03.40.10
Không khai thác tư liệu 2.858.000
Khai thác tư liệu đến 30% 2.546.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 2.235.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 1.923.000
Khai thác tư liệu trên 70% 1.035.000
4.2 Thời lượng 15 phút 01.03.03.40.20
Không khai thác tư liệu 6.102.000
Khai thác tư liệu đến 30% 5.355.000
-- 11 of 18 --
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 4.597.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 3.850.000
Khai thác tư liệu trên 70% 2.910.000
4.3 Thời lượng 20 phút 01.03.03.40.30
Không khai thác tư liệu 7.939.000
Khai thác tư liệu đến 30% 6.971.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 6.004.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 5.036.000
Khai thác tư liệu trên 70% 3.820.000
5 PHÓNG SỰ TÀI LIỆU 01.03.03.50.00
5.1 Thời lượng 5 phút 01.03.03.50.10
Không khai thác tư liệu 8.051.000
Khai thác tư liệu đến 30% 7.083.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 6.125.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 5.156.000
Khai thác tư liệu trên 70% 3.949.000
5.2 Thời lượng 15 phút 01.03.03.50.20
Không khai thác tư liệu 15.973.000
Khai thác tư liệu đến 30% 13.761.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 11.555.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 9.343.000
Khai thác tư liệu trên 70% 6.581.000
IV KÝ SỰ 01.03.04.00.00
1 Thời lượng 15 phút 01.03.04.00.10
Không khai thác tư liệu 20.358.000
Khai thác tư liệu đến 30% 17.899.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 15.459.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 13.000.000
Khai thác tư liệu trên 70% 9.945.000
2 Thời lượng 20 phút 01.03.04.00.20
-- 12 of 18 --
Không khai thác tư liệu 23.710.000
Khai thác tư liệu đến 30% 20.803.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 17.906.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 14.998.000
Khai thác tư liệu trên 70% 11.367.000
3 Thời lượng 30 phút 01.03.04.00.30
Không khai thác tư liệu 33.861.000
Khai thác tư liệu đến 30% 30.172.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 26.258.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 22.341.000
Khai thác tư liệu trên 70% 19.467.000
V PHIM TÀI LIỆU 01.03.05.00.00
1 PHIM TÀI LIỆU - SẢN XUẤT 01.03.05.10.00
1.1 Thời lượng 10 phút 01.03.05.10.10
Không khai thác tư liệu 21.859.000
Khai thác tư liệu đến 30% 19.338.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 16.832.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 14.311.000
Khai thác tư liệu trên 70% 11.170.000
1.2 Thời lượng 20 phút 01.03.05.10.20
Không khai thác tư liệu 36.429.000
Khai thác tư liệu đến 30% 31.875.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 27.325.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 22.771.000
Khai thác tư liệu trên 70% 17.078.000
1.3 Thời lượng 30 phút 01.03.05.10.30
Không khai thác tư liệu 54.770.000
Khai thác tư liệu đến 30% 48.615.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 42.459.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 36.299.000
-- 13 of 18 --
Khai thác tư liệu trên 70% 28.605.000
1.4 Thời lượng 45 phút 01.03.05.10.40
Không khai thác tư liệu 81.775.000
Khai thác tư liệu đến 30% 72.379.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 62.984.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 53.588.000
Khai thác tư liệu trên 70% 41.850.000
2 PHIM TÀI LIỆU-BIÊN DỊCH 01.03.05.20.00
2.1 Thời lượng 20 phút 01.03.05.20.10 4.393.000
2.2 Thời lượng 60 phút 01.03.05.20.20 8.812.000
VI TẠP CHÍ 01.03.06.00.00
1 Thời lượng 15 phút 01.03.06.00.10
Không khai thác tư liệu 8.118.000
Khai thác tư liệu đến 30% 7.234.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 6.351.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 5.465.000
Khai thác tư liệu trên 70% 4.371.000
2 Thời lượng 20 phút 01.03.06.00.20
Không khai thác tư liệu 11.138.000
Khai thác tư liệu đến 30% 9.686.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 8.159.000
Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 6.695.000
Khai thác tư liệu trên 70% 5.330.000
3 Thời lượng 30 phút 01.03.06.00.30
Không khai thác tư liệu 15.638.000
Khai thác tư liệu đến 30% 13.791.000
Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 11.933.000
Khai thác tư
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.