Mục lục - 23 điều ▼
Điều 1. Quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành
viênthực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
1. Nguyên tắt áp dụng
Mức chi quy định được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trongthời
gian chính thức tổ chức các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.Trường hợp
một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉđượchưởng một mức
thù lao cao nhất.
2. Mức tiền công cụ thể áp dụng cho các kỳ thi
a)Đối với các kỳ thi cấp thành phố (Kỳ thi tuyển sinh đầu cấp; Thi tốt nghiệp
trung học phổ thông; Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp
khu vực): Mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các
nhiệm vụ theo Phụ lục chi tiết đính kèm.
b)Đối với các kỳ thi, cuộc thi cấp thành phố khác (Thi chọn học sinh giỏi cấp
thành phố các môn văn hóa; Thi nghề phổ thông; kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp thành phố
và các kỳ thi, cuộc thi cho giáo viên và học sinh cấp thành phố khác): Tiền công cho
từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi được tính bằng 70% định mức
tiền công cụ thể quy định tại điểm a, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
c)Đối với các kỳ thi, cuộc thi cấp quận, huyện: Tiền công cho từng chức danh
là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi được tính bằng 60% định mức tiền công cụ
thể quy định tại điểm a, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
3. Nguồn kinh phí thực hiện
Nguồn kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp và
được bố trí trong dự toán chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo hằng năm của Sở Giáo dục
và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các quận, huyện.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân
-- 2 of 7 --
dân thành phố biểu quyết thông qua.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng
quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ
đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện
Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-
2026, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2022./.
CHỦTỊCH
Lương Nguyễn Minh Triết
-- 3 of 7 --
PHỤ LỤC
MỨC TIỀN CÔNG CỤ THỂ CHO TỪNG CHỨC DANH
LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TẠI CÁC KỲ THI
ÁP DỤNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
TRÊN ĐỊA BÀNTHÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Nghị Quyết số 40 /2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của
Hội đồng nhân dân thành phố)
TT Nội dung Đơn vị tính Mức chi
(Đồng) Ghi chú
1 Ban chỉ đạo thi
Trưởng ban Người/ngày 500.000
Phó trưởng ban thường trực Người/ngày 450.000
Các phó trưởng ban Người/ngày 375.000
Ủy viên, thư ký Người/ngày 300.000
Nhân viên phục vụ Người/ngày 150.000
Khoản 4,
Điều 8. ,
Thông tư 69
2 Hội đồng thi
Chủ tịch Người/ngày 450.000
Phó Chủ tịch Người/ngày 375.000
Ủy viên Người/ngày 300.000
Khoản 4,
Điều 8. ,
Thông tư 69
3 Ban Thư ký Hội đồng thi
Trưởng ban Người/ngày 450.000
Phó trưởng ban Người/ngày 375.000
Ủy viên Người/ngày 300.000
Khoản 4,
Điều 8. ,Thông tư
8,Thông tư
69
4 Hội đồng/Ban ra đề thi
Chủ tịch Người/ngày 450.000
Phó Chủ tịch Người/ngày 375.000
Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong
24/24 Người/ngày 300.000
Ủy viên, thư ký, Bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 150.000
Khoản 4,
Điều 8. ,
Thông tư 69
5 Hội đồng/Ban in sao đề thi
Trưởng ban Người/ngày 450.000
Phó trưởng ban Người/ngày 375.000
Ủy viên, thư ký làm việc cách ly Người/ngày 300.000
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
làm việc cách ly Người/ngày 225.000
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
vòng ngoài Người/ngày 150.000
Khoản 4,
Điều 8. ,
Thông tư 69
-- 4 of 7 --
6 Thành viên bộ phận vận chuyển đề
thi
Thành viên Người/ngày 300.000
Khoản 4,
Điều 8. ,
Thông tư 69
7 Hội đồng/Ban coi thi/Điểm thi
Trưởng ban/Trưởng điểm Người/ngày 450.000
Phó trưởng ban/Phó trưởng điểm Người/ngày 375.000
Ủy viên, thư ký, giám thị Người/ngày 300.000
Công an, bảo vệ Người/ngày 150.000
Khoản 4,
Điều 8. ,
Thông tư 69
Phục vụ, y tế Người/ngày 150.000
8 Ban/Tổ làm phách
Trưởng ban Người/ngày 450.000
Phó trưởng ban Người/ngày 375.000
Ủy viên, thư ký Người/ngày 300.000
Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc
cách ly Người/ngày 225.000
Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc
vòng ngoài Người/ngày 150.000
Khoản 4,
Điều 8. ,
Thông tư 69
9 Hội đồng/ Ban chấm thi tự
luận/Ban chấm thi trắc nghiệm
Trưởng ban Người/ngày 450.000
Phó trưởng ban Người/ngày 375.000
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 300.000
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ Người/ngày 150.000
Khoản 4,
Điều 8. ,
Thông tư 69
10
Hội đồng/Ban phúc khảo bài thi tự
luận/Ban phúc khảo bài thi trắc
nghiệm
Trưởng ban Người/ngày 450.000
Phó trưởng ban Người/ngày 375.000
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 300.000
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ Người/ngày 150.000
Khoản 4,
Điều 8. ,
Thông tư 69
11 Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài
thi
Trưởng ban Người/ngày 450.000
Phó trưởng ban Người/ngày 375.000
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 300.000
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ Người/ngày 150.000
Khoản 4,
Điều 8. ,
Thông tư 69
-- 5 of 7 --
12 Tiền công ra đề thi
a Tiền công xây dựng và phê duyệt ma
trận đề thi và bản đặc tả đề thi
Chủ trì Người/ngày 375.000
Thành viên Người/ngày 300.000
Điểm a,
khoản 8,
Điều 8. ,
Thông tư 69
b Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi
tự luận đồng/đề 480.000
Điểm b,
khoản 8,
Điều 8. ,
Thông tư 69
c Tiền công ra đề thi chính thức và dự
bị có kèm theo đáp án, biểu điểm
Đề tự luận Người/ngày 500.000
Đề trắc nghiệm Người/ngày 300.000
Điểm c,
khoản 8,
Điều 8. ,
Thông tư 69
13 Tiền công xây dựng ngân hàng câu
hỏi thi
a Tiền công xây dựng và phê duyệt ma
trận đề thi và bản đặc tả đề thi Người/ngày
Chủ trì Người/ngày 300.000
Thành viên Người/ngày 225.000
Điểm b,
khoản 9,
Điều 8. ,
Thông tư 69
b Tiền công soạn thảo câu hỏi thô đồng/câu 35.000
c Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên
soạn câu hỏi thô đồng/câu 30.000
d Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử
nghiệm đề thi đồng/câu 25.000
e Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử
nghiệm đề thi đồng/câu 18.000
g
Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi
vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng
chuẩn hóa
đồng/câu 10.000
Điểm c,
khoản 9,
Điều 8. ,
Thông tư 69
h Tiền công thuê chuyên gia định cỡ
câu trắc nghiệm
Chủ trì Người/ngày 300.000
Thành viên Người/ngày 225.000
Điểm e,
khoản 9,
Điều 8. ,
Thông tư 69
14 Tiền công chấm thi
a
Tiền công chấm bài thi tự luận, bài
thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin
học đối với thi tốt nghiệp trung học
phổ thông; tiền công chấm phúc khảo
bài thi tự luận tốt nghiệp trung học
Người/ngày 300.000
Khoản 10,
Điều 8. ,
Thông tư 69
-- 6 of 7 --
phổ thông, chấm thẩm định bài thi tự
luận tốt nghiệp trung học phổ thông
b Tiền công chấm thi, chấm phúc khảo
bài thi trắc nghiệm Người/ngày 350.000
Khoản 10,
Điều 8. ,
Thông tư 69
15 Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp
Chủ tịch Người/ngày 450.000
Phó Chủ tịch hội đồng Người/ngày 375.000
Ủy viên hội đồng Người/ngày 300.000
Khoản 4,
Điều 9. ,
Thông tư 69
-- 7 of 7 --