Nghị quyếtBan hành: 16/06/2025Còn hiệu lực
Nghị quyết về việc thành lập Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân xã
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Thành lập 10 Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân xã và chỉ định Tổ
trưởng, Tổ phó các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân xã la Hrung khóa XIII, nhiệm
kỳ 2021-2026 gồm:
Tổ 1: có 10 đại biểu thuộc 05 thôn, làng: thôn Đức Tân, thôn Đức Thành,
làng Nang, làng Dút 1, làng Dủt 2.
1. Ông Nguyễn Quang Nam làm Tổ trưởng.
2. Ông Nguyễn Tiến Dũng làm Tổ phó.
(Có danh sách kèm theo)
Tổ 2: có 12 đại biểu thuộc 5 thôn, làng,- thôn Tân An, thôn Tân lập, làng Jek,
làng Ở, làng Yang.
1. Bà Lê Thị Thu Hiền làm Tổ trưởng.
-- 1 of 13 --
2
2. Ông Phạm Công Trí làm Tổ phó.
(Có danh sách kèm theo)
Tổ 3: có 08 đại biểu thuộc 03 thôn, làng: làng Nú, làng Tốt, thôn Hợp Nhất.
1. Ông Puih Rúc làm Tổ trưởng.
2. Bà Bùi Thu Hằng làm Tổ phó.
(Có danh sách kèm theo)
Tổ 4: có 10 đại biểu thuộc 04 thôn, làng: thôn Tân Sao, thôn Văn Yên, thôn
Chư Hậu 5, Thôn Hưng Bình - Tân Họp.
1. Ông Hồ Việt Bắc làm Tổ trưởng.
2. Ông Bùi Văn Sáng làm Tổ phó.
(Có danh sách kèm theo)
Tổ 5: có 10 đại biểu thuộc 04 thôn, làng: Thôn 1 (la Yok cũ), thôn Thải Hà,
thôn Lập Thành, làng Bồ.
1. Bà Lê Thị Hồng Thắm làm Tổ trưởng.
2. Ông Lê Trường Sơn làm Tổ phó.
(Có danh sách kèm theo)
Tổ 6: có 09 đại biểu thuộc 04 thôn, làng: Thôn 1 (la Hrung), Thôn 2, thôn
Thanh Hà 1, làng Blo Dung.
1. Ông Lê Công Phú làm Tổ trưởng.
2. Ông Phạm Văn Thảnh làm Tổ phó.
(Có danh sách kèm theo)
Tổ 7: có 08 đại biểu thuộc 03 thôn, làng: làng út 1, làng Ngai Ngó, làng
Mảih.
1. Ông Phạm Khắc Nam làm Tổ trưởng.
2. Bà Trần Thị Tuyết làm Tổ phó.
(Có danh sách kèm theo)
Tổ 8: có 10 đại biểu thuộc 05 thôn, làng: làng Brel, làng Jút 1, làng Jút 2,
làng Klăh 1, làng Klảh 2.
1. Ông Puih Them làm Tổ trưởng.
2. Ông Siu Hnit làm Tổ phó.
(Có danh sách kèm theo)
Tổ 9: có 09 đại biểu thuộc 04 thôn, làng: làng Blang 1, làng Blang 2, làng
Blang 3, làng la Tong.
-- 2 of 13 --
3
1. Ông Trần Hồng Hà làm Tổ trưởng.
2. Bà Puih H’Sới làm Tổ phó.
(Có danh sách kèm theo)
Tổ 10: có 09 đại biểu thuộc 04 thôn, làng: thôn Hà Thanh, làng Breng 1,
làng Breng 2, làng Breng 3.
1. Ông Đặng Lương Minh Điệp làm Tổ trưởng.
2. Bà Rơ Cơm H’Lê làm Tổ phó.
(Có danh sách kèm theo)
Điều 2. Các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân xã và Tổ trưởng, Tổ phó các Tổ
đại biểu Hội đồng nhân dân xã thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo
quy định của pháp luật và Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân xã.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND xã, Thủ trưởng các cơ quan,
phòng, ban có liên quan và các Ông (Bà) có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi
hành Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ban Thường vụ Đảng ủy (b/c);
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND xã;
- UBMTTQVN xã;
- Đại biểu HĐND xã khóa XIII;
- Các Ban HĐND xã;
- Các phòng, ban xã có liên quan;
-LưuVT.
THUỜNG TRỰC HĐND
-- 3 of 13 --
H< f®ẲN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
V TỞ 1
om 05 thôn, làng: thôn Đức Tân, thôn Đức Thảnh, làng Nang, làng Dút 1, làng Dút 2
theo Nghị quyết sổ: 0^ /NQ-TTHĐND ngày 23 /7/2025 của Thường trực HĐND xã la Hn
Danh sách này có 10 đại biêu.
STT Họ và tên Ngày, tháng,
năm sinh
Giới
tính Dân tộc • Tôn
giáo
Trình độ Chức danh Ghi
chú VH CM LLCT QLNN
1 Nguyễn Quang Nam 02/6/1982 Nam Kinh Không 12/12 ĐH luật cc CV Phó Giám đốc TT
phục vụ HCC
Tổ
trưởng
2 Nguyễn Tiến Dũng 10/9/1968 Nam Kinh Không 12/12 Đại học TC BD Phó CNUBKT
Đảng ủy Tổ phó
3 Trần Văn Thúy 15/6/1964 Nam Kinh Không 10/10 sc
4 Ksor Leo 05/05/1952 Nam Gia rai Không 9/12
5 Rơ Châm Hyếu 03/5/1995 Nam Gia rai Không 12/12 TC
6 Lê Văn Chín 09/01/1973 Nam Kinh Không 12/12 TC TC BD
7 Ksor Hyék 01/01/1972 Nam Gia rai Không 5/12
8 Nguyễn Thị Lan Phương 16/01/1986 Nữ Kinh Không 12/12 Đại học TC BD
9 Vũ Đình Bùng 01/01/1950 Nam Kinh Không 7/10 sc
10 Nguyễn Thị Mến 18/8/1968ll 1,1 ■ " ■ 111 1 • ' Nữ Kinh Không 12/12 Đại học TC BD
-- 4 of 13 --
H ÂN
TỔ 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Gồm 05 thôn, làng: thôn Tân An, thôn Tân Lập, làng Jek, làng Ó, làng Yang)
:^kèm theo Nghị quyết sổ: ƠI /NQ-TTHĐND ngày 22 /7/2025 của Thường trực HĐND xã la
Danh sách này có 12 đại biểu.
STT Họ và tên Ngày, tháng,
năm sinh
Giới
tính
Dân
tộc
Tôn
giáo
Trình độ
Chức danh Ghi chú
VH CM LLCT QLNN
1 Lê Thị Thu Hiền 15/9/1986 Nữ Kinh Không 12/12 ĐH Kế toán;
Thạc sỹ TC- NH cc cvc
Chủ nhiệm ủy ban
Kiểm tra Đảng ủy,
Trưởng Ban KT-NS
HĐND xã
Tổ
trưởng
2 Phạm Công Trí 22/02/1979 Nam Kinh Không 12/12 ĐH Luật kinh tế TC BD Phó trưởng
Ban VH-XH HĐND Tổ phó
3 Rơ Châm Thuên 06/10/1987 Nam Gia rai Không 12/12 TC TC BD
4 Lê Văn Hải 03/02/1968 Nam Kinh Không 12/12 Đại học TC BD
5 Nguyễn Hữu Nghiêm 12/5/1961 Nam Kinh Không 10/10 sc
6 Rơ Châm Phyin 04/02/1980 Nam Gia rai Không 9/12 sc
7 Rơ Châm Thái 18/02/1984 Nam Gia rai Không 12/12 TC TC BD
8 Rơ Châm Phách 01/01/1978 Nam Gia rai Không 9/12
9 Rơ Châm Khunh 06/04/1978 Nam Gia rai Không 9/12 sc
10 Trần Văn Hùng 19/9/1953 Nam Kinh Không 7/10 sc
11 Nguyễn Đức Hưng 27/7/1979 Nam Kinh Không 12/12 Đại học CAND TC Phó Trưởng
Công an xã
12 Rơ Châm Alối 15/02/1984 Nam Gia rai Không 12/12 Đại học TC BD Công chức
Phòng VH - XH
-- 5 of 13 --
CỘNG HÒA XẦ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỎ 3
Gồm 03 thôn, làng: làng Nú, làng Tốt, thôn Hợp Nhất
(Kèm theo Nghị quyết sổ: w /NQ-TTHĐND ngày /ứ /7/2025 của Thường trực HĐND xã la Hrung)
STT Họ và tên Ngày, tháng,
năm sinh
Giới
tính
Dân
tộc
Tôn
giáo
Trình độ Chức danh Ghi
chú VH CM LLCT QLNN
1 Puih Rúc 28/02/1974 Nam Gia rai Không 12/12 ĐH Quản
lýNN cc BD Chủ tịch UBMTTQVN Tổ
trưởng
2 Bùi Thu Hằng 28/01/1984 Nữ Kinh Không 12/12 Đại học cc BD
Phó CTTT ƯB
MTTQVN,đồng thời là
CT HLHPN
Tổ phó
3 Trần Thị Thương 02/3/1990 Nữ Kinh Không 12/12 Đại học TC Phó GĐ Trung tâm
phục vụ HCC
4 Vũ Văn Dũng 20/12/1968 Nam Kinh Không 12/12 Đại học
Luật TC BD Phó CT ƯBMTTQVN,
đồng thời là CT HCCB
5 Rơ Châm Klih 10/11/1976 Nam Gia rai Không 9/12
6 Rơ Châm Đích 10/10/1964 Nam Gia rai Không 5/12 sc
7 Lê Hữu Tiến 20/01/1969 Nam Kinh Không 12/12
8 Vũ Hùng Cường 08/12/1989 --------- ,, , Nam Kinh Không 12/12 ĐH TC
Danh sách này có 08 đại biếu.
-- 6 of 13 --
H ĐÒNG NHÂN DẲN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
XÃ IA HRUNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
V TÔ 4
^2—^ồm 04 thôn, làng: thôn Tân Sao, thôn Văn Yên, thôn Chư Hậu 5, thôn Hưng Bình- Tân Hợp
(Kèm theo Nghị quyết số: 04/NQ-TTHĐND ngày -23 /7/2025 của Thường trực HĐND xã la Hrung)
Danh sách này có 10 đại biêu.
STT Họ và tên Ngày, tháng,
năm sinh
Giới
tính Dân tộc Tôn
giáo
Trình độ
Chức danh Ghi
chúVH CM LLCT QLNN
1 Hồ Việt Bắc 11/08/1977 Nam Kinh Không 12/12 ĐH luật kinh tế cc BD Phó Chủ tịch
UBND
Tổ
trưởng
2 Bùi Văn Sáng 10/10/1984 Nam Kinh Không 12/12 ĐH Quản trị VP TC BD Chuyên viên Văn
phòng Đảng ủy Tổ phó
3 Tống Thới Mốc 10/02/1973 Nam Kinh Không 12/12 ĐH cc CVCC Bí thư Đảng ủy,
Chủ tịch HĐND
4 Dương Thị Hằng 20/05/1964 Nữ Kinh Không 12/12 Đại học sư phạm
MN
5 Lê Minh Đào 20/5 1959 Nam Kinh Không 9/12
6 Võ Văn Diện 12/03/1965 Nam Kinh Không 12/12 ĐH luật kinh tế TC
7 Hoàng Cao Lý 28/10/1964 Nam Kinh Không 12/12 sc
Phó BTCB,
Trưởng BCTMT
thôn Chư Hậu 5
8 Lê Xuân Ninh 05/05/1965 Nam Kinh Không 12/12 sc Phó BTCB
thôn Văn Yên
9 Đào Công Hùng 29/12/1969 Nam Kinh Không 12/12 ĐH quản lý VH sc BD Công chức Phòng
VH-XH
10 Trần Huy Hoàng 12/10/1986
■—“—ĩ—- - - f------
Nam Kinh Không 12/12 Đại học cảnh sát TC BD Phó Trưởng
Công an xã
-- 7 of 13 --
XSỀk
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
í; <■-11 ’ .A 4, "
í XA IA HRUNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TÔ 5
Gồm 04 thôn, làng: Thôn 1 (la Yok), thôn Thái Hà, thôn Lập Thành, làng Bổ
(Kèm theo Nghị quyết sổ: 0^ /NQ-TTHĐND ngày /ữ /7/2025 của Thường trực HĐND xã la Hrung)
STT Họ và tên
Ngày,
tháng, năm
sinh
Giới
tính Dân tộc • Tôn
giáo
Trình độ
Chức danh Ghi
chú VH CM LLCT QLNN
1 Lê Thị Hồng Thắm 11/08/1986 Nữ Kinh Không 12/12 ĐH luật kinh tế cc BD
Trưởng Ban
XD Đảng,
Trưởng Ban VH-
XHHĐND
Tổ
trưởng
2 Lê Trường Sơn 26/11/1981 Nam Kinh Không 12/12 ĐH khoa học
XH nhân văn TC BD Chánh Văn
phòng Đảng ủy Tổ phó
3 Nguyễn Quốc Khương 22/12/1964 Nam Kinh Không 12/12 sc
4 Rơ Châm Ó 10/11/1985 Nam Gia rai Không 12/12 TC nông lâm sc
5 Rơ Châm Pố 06/05/1980 Nam Gia rai Không 9/12 TC Luật TC BD
6 Lê Thị Tiến 26/04/1969 Nữ Kinh Không 12/12 Đại học sư
phạm TC BD
Phó HT Trường
THCS Phan Bội
Châu
7 Trần Mậu Long Biên 25/07/1984 Nam Kinh Không 11/12
8 Trần Thị Tú Anh 26/02/1972 Nữ Kinh Không 12/12 ĐH luật kinh tế TC X cc UBMTTQ
Việt Nam xã
9 Rơ Châm Van 02/02/1989 Nam Gia rai Không 12/12 TC nông lâm TC X cc ƯBMTTQ
Việt Nam xã
10 Nguyễn Thị Huệ 27/07/1980 Nữ Kinh Không 12/12
Danh sách này có 10 đại biểu.
-- 8 of 13 --
HỘI ĐÒNG.ỊÍHẬN M CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ịị Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
\\ ỉ TỎ 6
Gồm 04 thôn, làng: Thôn 1 (la Hrung), Thôn 2, thôn Thanh Hà 1, làng Blo Dung
(Kèm theo Nghị quyết sổ: 0} /NQ-TTHĐND ngày 25 /7/2025 của Thường trực HĐND xã la Hrung)
STT Họ và tên Ngày, tháng,
năm sinh
Giới
tính Dân tộc Tôn
giáo
Trình độ Chức danh Ghi chú
VH CM LLCT QLNN
1 Lê Công Phú 24/09/1979 Nam Kinh Không 12/12 ĐH TC BDCX Phó Ban KT-NS
HĐND xã
Tổ
trưởng
2 Phạm Văn Thảnh 19/04/1986 Nam Kinh Không 12/12 CĐ TC BDCX Phó CHT BCHQS Tổ phó
3 Đào Duy Bình 16/02/1982 Nam Kinh Không 12/12 TC TC BD
4 Lê Tất Đỗ 01/12/1966 Nam Kinh Không 12/12 sc
5 Phạm Thị Kim Hằng 02/02/1985 Nữ Kinh Không 12/12 TC
6 Ksor Phiếu 24/05/1980 Nam Gia Rai Không 9/12 sc
7 Lữ Thanh Trọng 18/02/1979 Nam Kinh Không 12/12
8 Ksor Hiểu 15/04/1985 Nam Gia Rai Không 12/12 ĐH TC BDCX ủy viên UBKT
Đảng ủy
9 Nguyễn Thị Hiền 04/07/1987 Nữ Kinh Không 12/12 ĐH TC BDCX Công chức
UBMMTQVN
Danh sách này có 09 đại biểu.
-- 9 of 13 --
ĩ* 4 / * , *
HỘI ĐỘNG NHÂN DẦN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
í/^ị^k ĨA HRUNG độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TÔ 7
Gồm 03 thôn, làng: làng út 1, làng Ngai Ngó, làng Máih
(Kèm theo Nghị quyết sổ: 0? /NQ-TTHĐND ngày /7/2025 của Thường trực HĐND xã la Hrung)
Danh sách này có 08 đại biểu.
STT Họ và tên Ngày, tháng,
năm sinh Giới tính Dân tộc Tôn
giáo
Trình độ
Chức danh Ghi
chúVH CM LLCT QLNN
1 Phạm Khắc Nam 28/04/1979 Nam Kinh Không 12/12 ĐH CC BDCX Phó Chủ tịch
HĐND
Tổ
trưởng
2 Trần Thị Tuyết 13/08/1982 Nữ Kinh Không 12/12 ĐH TC cv Phó trưởng phòng
VH-XH Tổ phó
3 Tràn Thị Trang 16/11/1988 Nữ Kinh Không 12/12 ĐH TC BDCX CC Văn phòng
HĐND và UBND
4 Puih Hríu 03/02/1988 Nam Gia Rai Không 12/12 TC TC
5 Rơ Châm San 03/09/1979 Nam Gia Rai Không 9/12 sc
6 Nguyễn Văn Tú 03/05/1971 Nam Kinh Không 9/12
7 Rơ Châm Ý 12/03/1990 Nam Gia Rai Không 12/12 TC TC BDCX
8 Nguyễn Đức Thương 02/09/1979 Nam Kinh Không 12/12 ĐH TC
HT Trường
THCS Nguyễn
Bỉnh Khiêm
-- 10 of 13 --
DẨN CỘNG HÒA XÂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỎ 8
Gồm 05 thôn, làng: làng Brel, làng Jut 1, làng Jut 2, làng Klăh 1, làng Klăh 2.
(Kèm theo Nghị quyết sổ: 0^/NQ-TTHĐND ngày^3 /7/2025 của Thường trực HĐND xã la Hrung)
STT Họ và tên Ngày, tháng,
năm sinh
Giói
tính Dân tộc Tôn giáo
Trình độ
Chức danh Ghi chú
VH CM LLCT QLNN
1 Puih Them 18/02/1988 Nam Gia rai Không 12/12 ĐH TC Phó trưởng Ban Xây
dựng Đảng
TỔ
trưởng
4 Siu Hnit 30/07/1980 Nam Gia rai Không 12/12 ĐH TC TC Phó CT MTTQVN,
kiêm Chủ tịch HND Tổ Phó
3 Krung Dam Đoàn 20/11/1980 Nam Bahnar Không 12/12 Đại học
KHĐT cc cvcc Phó Bí thư, Chủ tịch
UBND
4 Rchâm Goah 24/04/1981 Nam Gia rai Không 9/12
5 Puih Bing 15/02/1963 Nam Gia rai Không 9/12
6 Ksor Djur 01/01/1971 Nam Gia rai TLMNVN 9/12
7 Rchâm Lanh 20/06/1982 Nam Gia rai Công giáo 9/12
8 Siu Nguyên 11/04/1981 Nam Gia rai TLMNVN 9/12
9 Puih Djil 12/07/1990 Nam Gia rai Công giáo 9/12
10 Puih Blí 06/06/1980 Nam Gia rai Không 12/12 ĐH TC TC
Danh sách này có 10 đại biểu.
-- 11 of 13 --
Hỡi ĐỒNG NHẬN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
f XẮ lA HRŨNG Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỞ 9
Gồm 04 thôn, làng: làng Blang 1, làng Blang 2, làng Blang 3, làng la Tong.
(Kèm theo Nghị quyết số: 0} /NQ-TTHĐND ngày & /7/2025 của Thường trực HĐND xã la Hrung)
Danh sách này có 09 đại biểu.
ST
T Họ và tên Ngày, tháng,
năm sinh
Giới
tính Dân tộc Tôn giáo Trình độ Chức danh Ghi chú
VH CM LLCT QLNN
1 Trần Hồng Hà 05/01/1978 Nam Kinh Không 12/12 ĐH cc Phó Bí thư thường
trực Đảng ủy Tổ trưởng
2 Puih H’Sới 04/08/1985 Nữ Gia Rai không 12/12 ĐH TC BD Công chức MTTQVN Tổ phó
3 Puih Rên 18/09/1981 Nam Gia rai 9/12 SC TC
4 Puih Hlâu 01/01/1977 Nam Gia rai TLMNVN 9/12
5 Rchâm Gri 15/02/1981 Nam Gia rai TLMNVN 12/12
6 Puih Hlin 20/04/1985 Nam Gia rai Không 9/12
7 Rcơm Blíu 15/08/1980 Nam Gia rai Không 12/12 ĐH TC
8 Puih Thoan 30/10/1978 Nam Gia rai Công giáo 12/12 ĐH
9 Ksor Huan 22/12/1968 Nam Gia rai Không 9/12 sc TC
-- 12 of 13 --
Hộ,
Hà
IDÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
/ .X // __ g
/ TỔ 10
7''^ A * ,,, ,, “ _
r Gôm 04 thôn, làng: thôn Hà Thanh, làng Breng 1, làng Breng 2, làng Breng 3.
(Kèm theo Nghị quyết sổ: 077 /NQ-TTHĐND ngày /772025 của Thường trực HĐND xã la Hrung)
ST
T Họ và tên
Ngày,
tháng, năm
sinh
Giói
tính Dân tộc • Tôn giáo
Trình độ
Chức danh Ghi chú
VH CM LLCT QLNN
1 Đặng Lương Minh Điệp 18/10/1982 Nam Kinh Không 12/12 ĐH TC BD Trưởng phòng VHXH TỔ
trưởng
2 Rơ Cơm H’Lê 12/04/1987 Nữ Gia rai Không 12/12 ĐH TC BD uv UBKT Đảng Tổ phó
3 Trương Thị Mỹ Nhung 04/06/1980 Nữ Kinh Không 12/12 ĐH TC BD Chuyên viên
Văn phòng Đảng ủy
4 Ksor H’Kríu 12/4/1981 Nữ Gia rai Không 12/12 ĐH TC BD
5 Trần Duy Hiển 20/07/1959 Nam Kinh Không 7/12
6 Ksor Hich 18/02/1971 Nam Gia rai TLMNVN 9/12
7 Ksor ơn 22/10/1976 Nam Gia rai Không 9/12
8 Rcơm Nglut 20/03/1983 Nam Gia rai TLMNVN 9/12
9 Phan Thanh Xuân 09/04/1984 Nam Kinh Không 12/12 ĐH TC
Danh sách này có 09 đại biểu.
-- 13 of 13 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.