Nghị định08/2022/NĐ-CPBan hành: 16/03/2017Còn hiệu lực
Quyết định Ban h‡nh gi· dịch vụ thu gom, vận chuyển v‡ xử l˝ chất thải rắn sinh hoạt
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (7)
- Sửa đổiNghị định 08/2022/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 08/2022/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 08/2022/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 08/2022/NĐ-CP
- Sửa đổiLuật 140/2025/QH
- Sửa đổiNghị định 08/2022/NĐ-CP
- Bãi bỏQuyết định 15/2017/QĐ-UBND
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Ban h‡nh giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn
sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:
1. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ
thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đơn vị thực hiện thu: Các tổ chức, cá nhân đang cung ứng dịch vụ thu
gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn, được UBND cấp xã
hoặc Ban quản lý dịch vụ công Quy Nhơn lựa chọn thông qua đấu thầu, đặt hàng,
1509
01 04
-- 1 of 4 --
2
giao nhiệm vụ, hợp đồng cung ứng dịch vụ trên địa bàn và thực hiện nghĩa vụ tài
chính đảm bảo theo quy định.
3. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa
bàn tỉnh Gia Lai (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) cụ thể tại các Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường v‡ Ban quản lý dịch vụ công Quy Nhơn:
- Tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quyết định này; chủ động áp dụng
các giải pháp quản lý, tổ chức thu đúng, thu đủ giá dịch vụ thu gom, vận chuyển
và xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định; tăng cường cÙng t·c kiểm tra, giám
sát việc thực hiện của các đơn vị cung ứng dịch vụ trên địa bàn theo quy định của
pháp luật.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Giám đốc Ban quản lý dịch
vụ công Quy Nhơn chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh
trong công tác quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh
hoạt thuộc địa bàn quản lý; chủ động xử lý kịp thời các vấn đề phát sinh trong quá
trình thực hiện theo thẩm quyền; b·o c·o đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở
Nông nghiệp và Môi trường) đối với các vấn đề vượt thẩm quyền để xem xét, chỉ
đạo giải quyết.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị
có liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc,
các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện, kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết theo quy định.
Điều 3. Điều khoản thi h‡nh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ng‡y k˝.
2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây:
a) Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển
rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
b) Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành giá dịch vụ thu gom, vận
chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định;
c) Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận
chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình
2018-2019;
d) Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải
rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình năm 2018-
2019;
-- 2 of 4 --
3
đ) Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận
chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, lộ trình 02
năm (2019 – 2020);
e) Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom,
vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định năm
2020;
g) Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa các dịch vụ thu gom,
vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định lộ
trình 02 năm (2022 - 2023);
h) Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận
chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định lộ trình 02
năm (2023 – 2024);
i) Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận
chuyển CTRSH trên địa bàn huyện Tây Sơn cho lộ trình hai năm 2023–2024;
k) Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận
chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn các xã An Hòa, An Tân và thị trấn An Lão,
huyện An Lão, tỉnh Bình Định lộ trình 03 năm (2023 - 2025);
l) Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận
chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định lộ trình 03
năm (2023-2025);
m) Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2018 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành quy định giá tối đa dịch vụ
thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn đến năm
2020;
n) Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) bổ sung quy định giá tối đa dịch vụ
thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn các xã Hoài Hương, Tam Quan
Nam, Hoài Thanh huyện Hoài Nhơn của Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ng‡y
01/02/2018 của UBND tỉnh Ban hành quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận
chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn đến năm 2020;
o) Quyết định số 4395/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển
CTRSH trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định năm 2025;
p) Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xử
-- 3 of 4 --
4
l˝ chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm
(2019-2020);
q) Quyết định số 66/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) bổ sung quy định giá tối đa dịch vụ
xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn các xã Hoài Hương, Tam Quan Nam, Hoài
Thanh huyện Hoài Nhơn của Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ng‡y 05/3/2019
của UBND tỉnh ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2019-2020).
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường; Giám đốc Ban quản lý dịch vụ công Quy Nhơn và các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP NN, TH, XD;
- TTVPHCC;
- Lưu: VT, N1,4, T3,5.
TM. ỦY BAN NH¬N D¬N
KT. CHỦ TỊCH
PH” CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Thanh
-- 4 of 4 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.