Quyết định25/2026/QĐ-UBNDBan hành: 27/03/2026Còn hiệu lực
Quyết định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (5)
- Thay thếQuyết định 06/2022/QĐ-UBND
- Thay thếQuyết định 06/2022/QĐ-UBND
- Sửa đổiLuật 87/2025/QH
- Sửa đổiNghị định 187/2025/NĐ-CP
- Thay thếQuyết định 06/2022/QĐ-UBND
Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có
liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
1. Lĩnh vực trồng trọt: có 99 định mức kinh tế - kỹ thuật.
2. Lĩnh vực chăn nuôi: có 24 định mức kinh tế - kỹ thuật.
3. Lĩnh vực thủy sản: có 72 định mức kinh tế - kỹ thuật.
4. Lĩnh vực lâm nghiệp: có 61 định mức kinh tế - kỹ thuật.
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 25/2026/QĐ-UBND Đà Nẵng, ngày 27 tháng 3 năm 2026
-- 1 of 150 --
2
5. Lĩnh vực hoạt động bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo và thông tin tuyên
truyền: có 26 định mức kinh tế - kỹ thuật.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khảo sát, triển khai mô hình: 01 định mức
kinh tế - kỹ thuật.
(Chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng thực hiện Quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn
vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng
hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung
cho phù hợp.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 4 năm 2026 và thay thế
Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/3/2022 của Ủy ban nhân dân thành
phố Đà Nẵng Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Nam Hưng
-- 2 of 150 --
3
Phụ lục
DANH MỤC GIẢI THÍCH CÁC TỪ VIẾT TẮT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2026 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm
2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
TT Tên đầy đủ Viết tắt
1 Trồng trọt TR
2 Chăn nuôi CN
3 Thủy sản TS
4 Lâm nghiệp LN
5 Thông tin tuyên truyền TTTT
6 Kinh tế kỹ thuật KTKT
7 Hợp tác xã HTX
8 Đào tạo ĐT
9 Khảo sát học tập KSHT
10 Học liệu Khuyến nông HLKN
11 Bảo vệ thực vật BVTV
12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN
13 Tiêu chuẩn cơ sở TCCS
14 Hội nghị HN
15 Siêu nguyên chủng SNC
16 Thời gian sinh trưởng TGST
17 Nguyên chủng NC
18 Polyethylene PE
19 Định mức kinh tế kỹ thuật ĐMKTKT
20 Xác nhận XN
-- 3 of 150 --
4
TT Tên đầy đủ Viết tắt
21 Mô hình MH
22 Kỹ thuật KT
23 Nguyên liệu NL
24 Kiến thiết cơ bản KTCB
25 Thời kỳ kinh doanh TTKD
26 Tiến bộ kỹ thuật TBKT
27 Giai đoạn GĐ
28 Tuần tuổi TT
29 Thức ăn hỗn hợp TĂHH
30 Ký sinh trùng KST
31 Lở mồm long móng LMLM
32 Gia cầm GC
33 Cúm gia cầm CGC
34 Dịch tả vịt DTV
35 Dịch tả lợn cổ điển DTLCĐ
36 Tổ hợp tác THT
37 Nông nghiệp và Phát triển nông thôn NN&PTNT
38 Thức ăn công nghiệp TACN
39 Sản xuất SX
40 Vắc xin viêm phế quản truyền nhiễm
trên gà (Infectious Bronchitis). IB
41
Vắc xin viêm thanh quản truyền nhiễm
trên gà và gia cầm (Infectious
Laryngotracheitis)
ILT
-- 4 of 150 --
5
TT Tên đầy đủ Viết tắt
42
Vắc xin Newcastle (Gà rù - ND) và
vắc xin Viêm phế quản truyền
nhiễm (IB).
ND-IB
43 Vắc xin Newcastle (bệnh gà rù) New
44 Vắc xin viêm túi huyệt truyền nhiễm
(Gumboro) Gum
45 Dự án DA
46 Khuyến nông @ nông nghiệp KN@NN
47 Khuyến nông @ kỹ thuật nông nghiệp KN@KTNN
-- 5 of 150 --
6
Mục lục
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG
MÔ HÌNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
01. Cây Ba kích - Mã sản phẩm: LN01 ................................................................................................................1
02. Cây Đinh Lăng - Mã sản phẩm: LN02 ...........................................................................................................2
03. Cây Đương Quy - Mã sản phẩm: LN03 .........................................................................................................4
04. Cây Đẳng Sâm - Mã sản phẩm: LN04............................................................................................................5
05. Mô hình Trồng cây Sa nhân tím - Mã sản phẩm LN05 ..................................................................................6
06. Cây Khôi Tía - Mã sản phẩm: LN06 ..............................................................................................................8
07. Trồng cây Hà thủ ô đỏ - Mã sản phẩm LN07 .................................................................................................9
08. Sản xuất Cây cà gai leo - Mã sản phẩm LN08.............................................................................................11
09. Cây Gừng - Mã sản phẩm: LN09..................................................................................................................12
10. Sản xuất Cây nghệ - Mã sản phẩm LN10 ....................................................................................................13
11. Cây Nghệ thâm canh - Mã sản phẩm: LN11 ................................................................................................14
12. Mô hình Trồng cây Cát sâm - Mã sản phẩm LN12 ......................................................................................16
13. Trồng cây Cát cánh - Mã sản phẩm LN13.....................................................................................................18
14. Mô hình Trồng cây Rau sắng - Mã sản phẩm LN14....................................................................................19
15. Trồng cây Bạch truật - Mã sản phẩm: LN15 ...............................................................................................20
16. Mô hình Giảo cổ Lam - Mã sản phẩm: LN16...............................................................................................22
17. Trồng cây thảo quả dưới tán rừng – Mã sản phẩm: LN17 ........................................................................23
18. Mô hình trồng rừng Bạch đàn thâm canh - Mã sản phẩm: LN18 ..............................................................25
19. Mô hình Trồng cây Dầu con rái - Mã sản phẩm: LN19 ...............................................................................26
20. Mô hình Trồng cây Gáo - Mã sản phẩm: LN20 ..........................................................................................27
21. Mô hình Trồng cây Giổi xanh - Mã sản phẩm: LN21.................................................................................29
22. Trồng cây Giổi ăn hạt bằng cây ghép - Mã sản phẩm LN22 .......................................................................30
23. Mô hình Trồng cây Keo lá tràm - Mã sản phẩm: LN23 .............................................................................32
24. Trồng cây Keo lai - Mã sản phẩm: LN24.....................................................................................................33
25. Trồng cây Keo tai tượng - Mã sản phẩm: LN25 .........................................................................................34
26. Trồng cây Tràm Gió (Melaleuca cajuputi Powell) – Mã sản phẩm: LN26 ...............................................36
27. Tràm lá dài - Mã sản phẩm LN27.................................................................................................................37
28. Mô hình Trồng cây Tràm 5 gân - Mã sản phẩm LN28................................................................................39
29. Mô hình Trồng cây Tràm trà – Mã sản phẩm: LN29.................................................................................40
30. Mô hình Trồng cây Lát hoa - Mã sản phẩm: LN30 ....................................................................................41
31. Mô hình Trồng cây Phi lao- Mã sản phẩm: LN31.......................................................................................42
32. Mô hình Trồng cây Sao đen - Mã sản phẩm: LN32 ....................................................................................44
33. Mô hình Trồng cây Sưa - Mã sản phẩm: LN33...........................................................................................45
-- 6 of 150 --
7
34. Mô hình Trồng cây Tếch - Mã sản phẩm: LN34 .........................................................................................46
35. Trồng cây Thông Caribe - Mã sản phẩm: LN35 .........................................................................................48
36. Mô hình Trồng cây Xoan đào - Mã sản phẩm: LN36 .................................................................................49
37. Trồng cây Xoan ta - Mã sản phẩm: LN37....................................................................................................50
38. Trồng cây Tre điềm trúc - Mã sản phẩm: LN38 .........................................................................................52
39. Trồng cây Luồng - Mã sản phẩm: LN39 ......................................................................................................53
40. Trồng cây Bương mốc - Mã sản phẩm: LN40..............................................................................................54
41. Trồng cây chò nâu (Dipterocarpus retusus Blume) - Mã sản phẩm: LN41 ..............................................56
42. Trồng cây chò đen- Mã sản phẩm: LN42.....................................................................................................58
43. Trồng cây huỷnh - Mã sản phẩm: LN43......................................................................................................59
44. Trồng cây kiền kiền- Mã sản phẩm: LN44 ..................................................................................................61
45. Trồng cây lim xanh (Erythrophleum fordii Oliv) - Mã sản phẩm: LN45 .................................................63
46. Trồng cây lim xẹt (Peltophorum tonkinensis A. chev) - Mã sản phẩm: LN46 ..........................................65
47. Trồng cây muồng đen (cassia siamea Lamarck) - Mã sản phẩm: LN47...................................................66
48. Trồng cây sấu (Dracomtomelum duperreamum Piere) - Mã sản phẩm: LN48 ..........................................68
49. Trồng cây ươi (Scaphium macropodum) - Mã sản phẩm: LN49 .................................................................70
50. Trồng cây bồ kết (Gleditsita australis Hemsl.)- Mã sản phẩm: LN50........................................................72
51. Trồng cây Trai Nam Bộ (Fagraea fragrans Roxb) - Mã sản phẩm: LN51 ................................................73
52. Trồng cây Thàn Mát (millettia nigrescens gagnep)- Mã sản phẩm: LN52................................................75
53. Trồng cây Bời lời đỏ - Mã sản phẩm LN53 ...................................................................................................77
54. Cây Quế trồng nông lâm kết hợp - Mã sản phẩm: LN54 ............................................................................78
55. Cây Quế thâm canh - Mã sản phẩm: LN55 .................................................................................................80
56. Quản lý tổng hợp sâu hại chính trên cây Quế - Mã sản phẩm LN56..........................................................81
57. Cây Dó Trầm - Mã sản phẩm: LN57............................................................................................................83
58. Cây Đàn Hương - Mã sản phẩm: LN58 .......................................................................................................84
59. Trồng cây Mắc ca theo phương thức trồng thuần - Mã sản phẩm LN59....................................................86
60. Trồng cây Mắc ca theo phương thức trồng xen - Mã sản phẩm: LN60......................................................87
61. Mô hình vườn ươm giống cây lâm nghiệp - Mã sản phẩm: LN62.............................................................89
-- 7 of 150 --
Phụ lục IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG
MÔ HÌNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số: 25/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
01. Cây Ba kích - Mã sản phẩm: LN01
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
TT Nội dung Đơn
vị tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật Ghi chú
1 Lao động phổ
thông Công Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
Nông dân đối
ứng
2 Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20
Trình độ: Trung cấp trở
lên;
Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
II. ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ
TT Nội dung Đơn vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Giờ 03
Phù hợp với quy
trình kỹ thuật, quy
mô mô hình
Độ dốc ≤ 150
III. ĐỊNH MỨC GIỐNG, VẬT TƯ
Định mức cho 01 ha
TT Nội dung Đơn vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi
chú
1 Giống trồng mới cây 7.000
Cây con cao 30 -
40 cm bắt đầu
vươn ngọn leo,
thân khỏe không
sâu bệnh
2 Phân hữu cơ hoai mục (bón lót) kg 14.000 TCCS
-- 8 of 150 --
9
IV. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI
TT Diễn giải nội dung Đơn vị
tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần Lần Theo thực tế
triển khai
Thời gian Ngày 01
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động
từ mô hình
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết Hội nghị 01 1 ngày/hội nghị
Hội nghị tổng kết Hội nghị 01 1 ngày/hội nghị
02. Cây Đinh Lăng - Mã sản phẩm: LN02
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
TT Nội dung Đơn
vị tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật Ghi chú
1 Lao động phổ
thông Công Phù hợp với quy trình kỹ
thuật
Nông dân đối
ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ
thuật
Tháng 20
Trình độ: Trung cấp trở
lên;
Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
3
Phân hữu cơ vi sinh (bón thúc)
+ Năm 1
+ Năm 2
Kg/ hố
Kg/ hố
2.100
2.100
4
Chế phẩm sinh học Trichoderma
+ Năm 1
+ Năm 2
Kg/gốc
Kg/gốc
7.000
7.000
-- 9 of 150 --
10
II. ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ
TT Nội dung Đơn vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới
Phù hợp với quy
trình kỹ thuật, quy
mô mô hình
Độ dốc ≤ 150
III. ĐỊNH MỨC GIỐNG, VẬT TƯ
Định mức cho 01 ha
TT Nội dung Đơn vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi
chú
1 Giống trồng mới cây 25.000
2 Cây giống trồng dặm (5%) cây 1.250
Cây sinh trưởng
tốt
3 Phân hữu cơ vi sinh
+ Năm 1, năm 2, năm 3 Kg/năm 2.500 Theo TCVN
7185:2002
4
Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV
+ Trồng mới
+ Năm 2 và năm 3
Triệu
đồng/năm
5
1
5 Đạm nguyên chất (N)
+ Năm 1, năm 2 và năm 3 Kg/năm 100
6 Lân nguyên chất (P2O5)
+ Năm 1, năm 2 và năm 3
Kg/năm 100
7 Kali nguyên chất (K2O)
+ Năm 1, năm 2 và năm 3
Kg/năm 150
Có thể sử dụng
phân hỗn hợp với
tỉ lệ quy đổi N,
P2O5, K2O tương
ứng
IV. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI
TT Diễn giải nội
dung
Đơn vị
tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
-- 10 of 150 --
11
Số lần Lần Theo thực tế
triển khai
Thời gian Ngày 01
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ
mô hình
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết Hội nghị 01 1 ngày/hội nghị
Hội nghị tổng kết Hội nghị 01 1 ngày/hội nghị
03. Cây Đương Quy - Mã sản phẩm: LN03
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
TT Nội dung Đơn
vị tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật Ghi chú
1 Lao động phổ
thông Công Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
Nông dân đối
ứng
2 Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9
Trình độ: Trung cấp
trở lên;
Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 9 tháng
II. ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ
TT Nội dung Đơn vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới
Phù hợp với quy
trình kỹ thuật, quy
mô mô hình
Độ dốc ≤ 150
III. ĐỊNH MỨC GIỐNG, VẬT TƯ
Định mức cho 01 ha
TT Nội dung Đơn vị
tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống trồng mới cây 125.000 Sạch sâu bệnh
2 Phân hữu cơ sinh học Tấn 5
3 Đạm Urê Kg 275
TCCS
phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón
-- 11 of 150 --
12
4 Supe lân Kg 312
5 Kali clorua kg 125
6 Chế phẩm sinh học Triệu 5
dạng nước thì
mức bón theo
quy trình của
loại phân đó
IV. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI
TT Diễn giải nội
dung
Đơn vị
tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần Lần
Theo thực
tế triển
khai
Thời gian Ngày 01
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động
từ mô hình
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết Hội nghị 01 1 ngày/hội nghị
Hội nghị tổng kết Hội nghị 01 1 ngày/hội nghị
04. Cây Đẳng Sâm - Mã sản phẩm: LN04
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
TT Nội dung Đơn
vị tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật Ghi chú
1 Lao động phổ
thông Công Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
Nông dân đối
ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ
thuật
Tháng 15
Trình độ: Trung cấp
trở lên;
Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
II. ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ
TT Nội dung Đơn vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Phù hợp với quy
trình kỹ thuật, quy
Độ dốc ≤
150
-- 12 of 150 --
13
mô mô hình
III. ĐỊNH MỨC GIỐNG, VẬT TƯ
Định mức cho 01 ha
TT Nội dung
Đơn
vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1 Cây giống Cây 10.000
Cây con chiều cao từ 15 -
20cm, cây xanh đẹp có từ 3 - 5
cặp lá, không sâu bệnh, tán lá
đều là đủ tiêu chuẩn đem trồng
2 Phân hữu cơ hoai
mục
Kg/
hố 10.000
IV. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI
TT Diễn giải nội dung Đơn vị
tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần Lần Theo thực tế
triển khai
Thời gian Ngày 01
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ
mô hình
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết Hội nghị 01 1 ngày/hội nghị
Hội nghị tổng kết Hội nghị 01 1 ngày/hội nghị
05. Mô hình Trồng cây Sa nhân tím - Mã sản phẩm LN05
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
TT Nội dung Đơn
vị tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật Ghi chú
1 Lao động phổ
thông Công Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
Nông dân đối
ứng
-- 13 of 150 --
14
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ
thuật
Tháng 20
Trình độ: Trung cấp trở
lên;
Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
II. ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ
TT Nội dung Đơn vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới
Phù hợp với quy
trình kỹ thuật, quy
mô mô hình
Độ dốc ≤ 150
III. ĐỊNH MỨC GIỐNG, VẬT TƯ
Định mức cho 01 ha
TT Nội dung Đơn vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi
chú
1 Giống trồng mới cây 3.000
Cây con sau trồng được
chăm sóc ở vườn ươm từ
7 - 8 tháng, khi cây có từ
5 - 6 lá thật thì đem ra
trồng. Cây con phải sạch
bệnh có từ 2 - 4 lá xanh
2 Chế phẩm Trichoderma
+ Trồng mới Tấn/ ha 0,5
+ Chăm sóc năm 2 Tấn/ ha 0,5
+ Chăm sóc năm 3 Tấn/ ha 0,5
IV. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI
TT Diễn giải nội dung Đơn vị
tính S
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.