Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 13 thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung và 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Điện, An
toàn thực phẩm, Thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công
Thương theo Quyết định số 926/QĐ-BCT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
-- 1 of 19 --
2
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2953/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 12 năm 2025; Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực: Điện, An toàn thực phẩm, Thương mại điện tử thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 3. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết
lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được
công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Công Thương;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCCKSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 19 --
DANH MỤC 13 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG CÁC LĨNH VỰC: ĐIỆN, AN TOÀN THỰC PHẨM, THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng nă m 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (10 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 926/QĐ-BCT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
I. LĨNH VỰC ĐIỆN (08 TTHC)
1
Cấp Giấy phép
hoạt động phát
điện thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
1.013401.H21
Trong thời hạn
14 ngày từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
ng.gov.vn hoặc
ứng dụng định
Có Toàn
trình
Theo quy
định của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính
(Thu tại thời
điểm nộp hồ
sơ)
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Đối tượng
thực hiện
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
- Luật Điện lực
ngày
30/11/2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày
07/4/2026 của
Chính phủ;
- X
-- 3 of 19 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
danh quốc gia. - Quyết định số
1087/QĐ-
UBND ngày
08/8/2025 của
UBND tỉnh.
2
Cấp Giấy phép
hoạt động phân
phối điện thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
1.013411.H21
Trong thời hạn
14 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và
hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
ng.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quốc gia.
Có Toàn
trình
Theo quy
định của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính
(Thu tại thời
điểm nộp hồ
sơ)
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Đối tượng
thực hiện
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
- Luật Điện lực
ngày
30/11/2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ i;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày
07/4/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1087/QĐ-
UBND ngày
08/8/2025 của
- X
-- 4 of 19 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
UBND tỉnh.
3
Cấp Giấy phép
hoạt động bán
buôn điện thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
1.013412.H21
Trong thời hạn
14 ngày từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
ng.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quốc gia.
Có Toàn
trình
Theo quy
định của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính
(Thu tại thời
điểm nộp hồ
sơ)
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Đối tượng
thực hiện
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
- Luật Điện lực
ngày
30/11/2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày
07/4/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1087/QĐ-
UBND ngày
08/8/2025 của
UBND tỉnh.
- X
4
Cấp Giấy phép
hoạt động bán lẻ
điện thuộc thẩm
Trong thời hạn
14 ngày làm
việc kể từ ngày
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
Có Toàn
trình
Theo quy
định của Bộ
trưởng Bộ Tài
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
- Luật Điện lực
ngày
30/11/2024;
- X
-- 5 of 19 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
quyền cấp của
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
1.013416.H21
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
ng.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quốc gia.
chính
(Thu tại thời
điểm nộp hồ
sơ)
phần hồ sơ;
- Tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Đối tượng
thực hiện
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày
07/4/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1087/QĐ-
UBND ngày
08/8/2025 của
UBND tỉnh.
5
Cấp lại giấy
phép hoạt động
điện lực thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh (trừ
trường hợp giấy
Trong thời hạn
10 ngày từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường hoặc
Có Toàn
trình
Theo quy
định của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính
(Thu tại thời
điểm nộp hồ
sơ)
- Thành
phần hồ sơ;
- Thời gian
giải quyết
TTHC;
- Yêu cầu,
điều kiện
- Luật Điện lực
ngày
30/11/2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025
của Chính phủ;
- X
-- 6 of 19 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
phép bị mất, bị
hỏng)
1.013417.H21
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
ng.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quốc gia.
thực hiện
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày
15/11/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày
07/4/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1087/QĐ-
UBND ngày
08/8/2025 của
UBND tỉnh.
6
Cấp gia hạn giấy
phép hoạt động
điện lực thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
Trong thời hạn
10 ngày từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
Có Toàn
trình
Theo quy
định của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính
(Thu tại thời
điểm nộp hồ
- Thành
phần hồ sơ;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Luật Điện lực
ngày
30/11/2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025
- X
-- 7 of 19 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
1.013418.H21
phường hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
ng.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quốc gia.
sơ) - Căn cứ
pháp lý.
của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày
07/4/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1087/QĐ-
UBND ngày
08/8/2025 của
UBND tỉnh.
7
Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép
hoạt động điện
lực thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
1.013419.H21
Trong thời hạn
10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
Có Toàn
trình
Theo quy
định của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính
(Thu tại thời
điểm nộp hồ
sơ)
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Đối tượng
thực hiện
TTHC;
- Luật Điện lực
ngày
30/11/2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
- X
-- 8 of 19 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
http://dichvuco
ng.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quốc gia.
- Căn cứ
pháp lý.
CP ngày
07/4/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1087/QĐ-
UBND ngày
08/8/2025 của
UBND tỉnh.
8
Cấp lại giấy
phép hoạt động
điện lực thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
trong trường hợp
giấy phép bị mất,
bị hỏng
1.013420.H21
Trong thời hạn
10 ngày từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
ng.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quốc gia.
Có Toàn
trình
Theo quy
định của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính
(Thu tại thời
điểm nộp hồ
sơ)
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Đối tượng
thực hiện
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
- Luật Điện lực
ngày
30/11/2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày
07/4/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
- X
-- 9 of 19 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
1087/QĐ-
UBND ngày
08/8/2025 của
UBND tỉnh.
II. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (02 TTHC)
9
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ
sở sản xuất, kinh
doanh thực
phẩm
2.000591.H21
25 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
ng.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quốc gia.
Có Một
phần
Theo quy
định của pháp
luật về phí, lệ
phí hiện hành
(Thu tại thời
điểm nộp hồ
sơ)
- Thành
phần hồ sơ;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
của Chính phủ;
- Nghị quyết
66.16/NQ-CP
ngày 07/4/2026
của Chính phủ;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP
ngày 5/02/2026
của Chính phủ.
- Nghị định số
15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số
43/2018/TT-
BCT ngày
15/11/2018 của
Bộ Công
- X
-- 10 of 19 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
Thương;
- Thông tư số
13/2020/TT-
BCT ngày
18/6/2020 của
Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư số
38/2025/TT-
BCT ngày
19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Quyết định số
2862/QĐ-
UBND
ngày 01/12/2025
của UBND tỉnh.
10
Cấp lại giấy
chứng nhận đủ
điều kiện an toàn
thực phẩm đối
với cơ sở sản
xuất, kinh doanh
thực phẩm
- Trường hợp
cấp lại do Giấy
chứng nhận bị
mất hoặc bị
hỏng: 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ
đầy đủ hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường hoặc
Trung tâm Phục
Có Toàn
trình
Theo quy
định của pháp
luật về phí, lệ
phí hiện hành
(Thu tại thời
điểm nộp hồ
sơ)
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
của Chính phủ;
- Nghị quyết
66.16/NQ-CP
ngày 07/4/2026
của Chính phủ;
- X
-- 11 of 19 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
2.000535.H21 - Trường hợp
cấp lại do cơ sở
thay đổi địa
điểm sản xuất,
kinh doanh; thay
đổi, bổ sung quy
trình sản xuất,
mặt hàng kinh
doanh và khi
Giấy chứng
nhận hết hiệu
lực: 25 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy
đủ hợp lệ.
- Trường hợp
cấp lại do cơ sở
thay đổi tên cơ
sở nhưng không
thay đổi chủ cơ
sở, địa chỉ, địa
điểm và toàn bộ
quy trình sản
xuất, mặt hàng
kinh doanh: 03
ngày làm việc
vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
ng.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quốc gia.
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP
ngày 5/02/2026
của Chính phủ;
- Nghị định số
15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số
43/2018/TT-
BCT ngày
15/11/2018 của
Bộ Công
Thương;
- Thông tư số
13/2020/TT-
BCT ngày
18/6/2020 của
Bộ Công
Thương;
- Thông tư số
38/2025/TT-
BCT ngày
19/6/2025 của
Bộ Công
Thương;
-- 12 of 19 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ
hợp lệ.
- Trường hợp
cấp lại do cơ sở
thay đổi chủ cơ
sở nhưng không
thay đổi tên cơ
sở, địa chỉ, địa
điểm và toàn bộ
quy trình sản
xuất, mặt hàng
kinh doanh:
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được Đơn
đề nghị hợp lệ.
- Trường hợp đề
nghị cấp lại
Giấy chứng
nhận do thay đổi
chủ cơ sở nhưng
không thay đổi
tên cơ sở, địa
chỉ, địa điểm và
- Quyết định số
2862/QĐ-
UBND
ngày 01/12/2025
của UBND tỉnh.
-- 13 of 19 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
toàn bộ quy
trình sản xuất,
mặt hàng kinh
doanh: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đề nghị
cấp lại hợp lệ.
- Trường hợp
chuỗi cơ sở kinh
doanh thực
phẩm có tăng về
cơ sở kinh
doanh: Trong
thời hạn 25 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
Đơn đề nghị hợp
lệ.
- Trường hợp
chuỗi cơ sở kinh
doanh thực
phẩm có giảm
về cơ sở kinh
doanh: Trong
-- 14 of 19 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
Đơn đề nghị hợp
lệ.
III. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ (03 TTHC)
11
Thông báo
website thương
mại điện tử bán
hàng
2.000243.H21
Trường hợp
doanh nghiệp
không nhận
được yêu cầu
sửa đổi, bổ sung
hồ sơ qua Cổng
thông tin Quản
lý hoạt động
thương mại điện
tử trong thời hạn
03 ngày làm
việc kể từ ngày
gửi hồ sơ thông
báo, hồ sơ được
xác nhận thông
tin khai báo đầy
đủ, hợp lệ.
Nộp trực tuyến
qua Cổng thông
tin Quản lý hoạt
động thương
mại điện tử tại
địa chỉ
www.online.go
v.vn.
- Toàn
trình
Không
quy định
- Thời hạn
giải quyết
TTHC;
- Đối tượng
thực hiện
TTHC;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
- Nghị định số
52/2013/NĐ-CP
ngày 16/5/2013
của Chính phủ;
- Nghị định số
85/2021/NĐ-CP
ngày 25/9/2021
của Chính phủ;
47/2014/TT-
BCT ngày
05/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư số
01/2022/TT-
BCT ngày
18/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Nghị định
- X
-- 15 of 19 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
146/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày
07/4/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
2862/QĐ-
UBND
ngày 01/12/2025
của UBND tỉnh.
12
Thông báo ứng
dụng cung cấp
dịch vụ thương
mại điện tử
1.003390.H21
Trường hợp
doanh nghiệp
không nhận
được yêu cầu
sửa đổi, bổ sung
hồ sơ qua Cổng
thông tin Quản
lý hoạt động
thương mại điện
tử trong thời hạn
03 ngày làm
việc kể từ ngày
Nộp trực tuyến
qua Cổng thông
tin Quản lý hoạt
động thương
mại điện tử tại
địa chỉ
www.online.go
v.vn.
- Toàn
trình
Không
quy đ