Quyết địnhBan hành: 12/11/2025Còn hiệu lực
Quyết định ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức ngành Kiểm tra Đảng ----- - Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức ngành Kiểm tra
Đảng (có Danh mục vị trí việc làm kèm theo).
Điều 2. Ủy ban Kiểm tra Trung ương, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy,
đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) căn cứ
Danh mục vị trí việc làm tại Điều 1, lãnh đạo, chỉ đạo cụ thể hóa và phê duyệt,
ban hành vị trí việc làm (gồm danh mục, bản mô tả và khung năng lực) phù hợp
với chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của cơ quan, đơn vị, địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Ủy ban Kiểm tra Trung ương, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy, đảng
ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) và các cơ quan,
đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3,
- Đồng chí Trưởng Ban (để báo cáo),
- Các đồng chí Phó Trưởng Ban,
- Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương,
- Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Nội vụ (để phối hợp),
- Lưu VP, Vụ TC-ĐL.
K/T TRƯỞNG BAN
PHÓ TRƯỞNG BAN
Nguyễn Quang Dương
-- 1 of 5 --
2
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
CÔNG CHỨC NGÀNH KIỂM TRA ĐẢNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số -QĐ/BTCTW, ngày tháng 12 năm 2025)
TT Tên vị trí việc làm Ghi chú
I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý và
trợ lý, thư ký 27
1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý 25
Ở Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương 09
1 Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
2 Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
3 Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương
4 Vụ trưởng
5 Chánh Văn phòng
6 Phó Vụ trưởng
7 Phó Chánh Văn phòng
8 Trưởng phòng thuộc Văn phòng
9 Phó Trưởng phòng thuộc Văn phòng
Ở tỉnh ủy, thành ủy (cấp tỉnh) 07
10 Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
11 Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
12 Ủy viên Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
13 Trưởng phòng
14 Chánh Văn phòng
15 Phó trưởng phòng
16 Phó Chánh Văn phòng
-- 2 of 5 --
3
TT Tên vị trí việc làm Ghi chú
Ở Đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm
Quân đội và Công an) 03
17 Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy
18 Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy
19 Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy
Ở đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng 03
20 Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra đảng ủy cấp trên trực tiếp
của tổ chức cơ sở đảng
21 Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra đảng ủy cấp trên trực
tiếp của tổ chức cơ sở đảng
22 Ủy viên Ủy ban Kiểm tra đảng ủy cấp trên trực tiếp của
tổ chức cơ sở đảng
Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) 03
23 Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra cấp ủy cấp xã
24 Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra cấp ủy cấp xã
25 Ủy viên Ủy ban Kiểm tra cấp ủy cấp xã
2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký 02
1 Trợ lý
2 Thư ký
Thực hiện theo
Quy định số 30-
QĐ/TW, ngày
19/8/2021 của Bộ
Chính trị
II- Vị trí việc làm thuộc nhóm chuyên môn, nghiệp
vụ 41
1. Ở Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương 25
1 Chuyên gia cao cấp
2 Kiểm tra viên cao cấp
3 Kiểm tra viên chính
4 Kiểm tra viên
5 Chuyên viên cao cấp về nghiên cứu lý luận, đào tạo
công tác kiểm tra, giám sát
-- 3 of 5 --
4
TT Tên vị trí việc làm Ghi chú
6 Chuyên viên chính về nghiên cứu lý luận, đào tạo công
tác kiểm tra, giám sát
7 Chuyên viên về nghiên cứu lý luận, đào tạo công tác
kiểm tra, giám sát
8 Chuyên viên chính về tổ chức, cán bộ
9 Chuyên viên về tổ chức, cán bộ
10 Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng
11 Chuyên viên về thi đua khen thưởng
12 Chuyên viên chính về chuyển đổi số
13 Chuyên viên về chuyển đổi số
14 Chuyên viên chính về hành chính, tổng hợp
15 Chuyên viên về hành chính, tổng hợp
16 Chuyên viên chính về quản trị công sở
17 Chuyên viên về quản trị công sở
18 Kế toán trưởng
19 Kế toán viên chính
20 Kế toán viên
21 Văn thư viên chính
22 Văn thư viên
23 Chuyên viên chính về lưu trữ
24 Chuyên viên về lưu trữ
25 Thủ quỹ
2. Ở tỉnh ủy, thành ủy 11
26 Kiểm tra viên chính
27 Kiểm tra viên
28 Chuyên viên về tổ chức, cán bộ
29 Chuyên viên về thi đua khen thưởng
30 Chuyên viên về chuyển đổi số
-- 4 of 5 --
5
TT Tên vị trí việc làm Ghi chú
31 Chuyên viên về hành chính, tổng hợp
32 Chuyên viên về quản trị công sở
33 Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có)
34 Kế toán viên
35 Văn thư, lưu trữ
36 Thủ quỹ
3. Ở đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao
gồm Quân đội và Công an) 03
37 Kiểm tra viên chính
38 Kiểm tra viên
39 Văn thư, lưu trữ
4. Ở đảng ủy cấp trên trực tiếp tổ chức cơ sở đảng
và xã, phường, đặc khu (cấp xã) 02
40 Kiểm tra viên chính
41 Kiểm tra viên
Tổng số vị trí việc làm: 68
----
-- 5 of 5 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.