Quyết định06/2022/QĐ-UBNDBan hành: 24/03/2022Đã hết hiệu lực - bị thay thế/bãi bỏ
Quyết định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (6)
- Thay thếQuyết định 06/2022/QĐ-UBND
- Thay thếQuyết định 06/2022/QĐ-UBND
- Thay thếQuyết định 06/2022/QĐ-UBND
- Thay thếQuyết định 06/2022/QĐ-UBND
- Thay thếQuyết định 06/2022/QĐ-UBND
- Thay thếQuyết định 06/2022/QĐ-UBND
Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông được
áp dụng để lập dự toán kinh phí và tổ chức triển khai các kế hoạch, chương trình
khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Đối tượng áp dụng:
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên
quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông sau:
1. Lĩnh vực trồng trọt: có 12 định mức kinh tế - kỹ thuật
2. Lĩnh vực chăn nuôi: có 10 định mức kinh tế - kỹ thuật
-- 1 of 48 --
3. Lĩnh vực thủy sản: có 16 định mức kinh tế - kỹ thuật
(Chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật tại Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn
vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng thực hiện Quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan,
đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ
sung cho phù hợp.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 4 năm 2022.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Trung Chinh
-- 2 of 48 --
Phụ lục
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1. Sản xuất cải xanh ăn lá các loại an toàn
2. Sản xuất ngô lai
3. Cây bưởi
4. Cây mít
5. Cây xoài
6. Cây có múi (cam, quýt, chanh,…)
7. Cây mía
8. Trồng hoa lily trong chậu
9. Mô hình sản xuất hoa đồng tiền chậu
10. Sản xuất nấm rơm trong nhà
11. Sản xuất nấm sò
12. Nấm linh chi
II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1. Chăn nuôi gà thịt thả đồi, thả vườn an toàn sinh học
2. Chăn nuôi vịt sinh sản
3. Chăn nuôi vịt thịt
4. Nuôi lợn thịt
5. Nuôi lợn sinh sản
6. Nuôi lợn thịt bản địa, đặc sản
7. Cải tạo đàn bò bằng các giống bò ngoại chuyên thịt
-- 3 of 48 --
8. Nuôi vỗ béo bò thịt
9. Nuôi dê sinh sản
10. Nuôi thỏ sinh sản
III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC THỦY SẢN
1. Nuôi cá diêu hồng
2. Nuôi cá tra
3. Nuôi cá thát lát thâm canh
4. Nuôi tôm sú thâm canh
5. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh
6. Nuôi tôm sú bán thâm canh
7. Nuôi cua
8. Nuôi cá chình trong ao
9. Nuôi cá vược
10. Mô hình bảo quản sản phẩm trên tàu khai thác hải sản xa bờ bằng đá tuyết
11. Mô hình lưới chụp mực
12. Mô hình câu vàng cá ngừ đại dương
13. Mô hình ứng dụng các trang thiết bị trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch
vụ hậu cần nghề cá
14. Mô hình hầm bảo quản trên tàu khai thác xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá
bằng công nghệ sử dụng vật liệu CPF
15. Mô hình tời thủy lực thu lưới rê tầng đáy
16. Mô hình sử dụng đèn Led chuyên dụng cho tàu lưới vây kết hợp ánh sáng đánh
bắt ở vùng biển khơi
I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1. Sản xuất cải xanh ăn lá các loại an toàn
-- 4 of 48 --
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí Yêu cầu
Đất
Nước
Phân bón
Thuốc BVTV
Nước
Phân bón
Thuốc BVTV
Thực hiện theo quy định của pháp luật
hiện hành về sản xuất theo tiêu chuẩn
an toàn
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha
Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống cải ăn lá các loại (hạt) Kg 8-10
Vật tư
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 35
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 25
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 45
- Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500
- Phân bón lá 1.000đ 500
- Thuốc bảo vệ thực vật 1.000đ 500
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai/vụ Tháng 02
Tập huấn đào tạo
- Tập huấn trong mô hình Ngày/lớp 01 01 ngày/lần
- Tập huấn ngoài mô hình Ngày/lớp 02 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật/mô hình Ha ≤ 2 Thời gian chỉ đạo
02 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
-- 5 of 48 --
2. Sản xuất ngô lai
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha
Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống Kg 15-20
Vật tư
- Urê Kg 450
- Lân supe Kg 600
- Kali clorua Kg 200
- Thuốc trừ cỏ 1.000 đồng 300
- Thuốc BVTV 1.000 đồng 700
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai Tháng 05
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Quy mô/mô hình Ha ≤ 10
Cán bộ kỹ thuật/mô hình Người 1 Thời gian chỉ đạo
05 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
3. Cây bưởi
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí Yêu cầu
Cây giống Giống sạch bệnh
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha
-- 6 of 48 --
Thời kỳ Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Cây giống (500 cây+5% trồng dặm) Cây 525
Vật tư
- Urê Kg 200
- Lân Supe Kg 500
- Kali Clorua Kg 300
- Vôi bột Kg 800
- Phân sinh học Lít 15
Năm 1
- Thuốc BVTV 1.000đ 1.500
Vật tư
- Urê Kg 200
- Lân Supe Kg 500
- Kali Clorua Kg 300
- Phân sinh học Lít 15
Năm 2
- Thuốc BVTV 1.000 đ 1.500
Vật tư
- Urê Kg 300
- Lân Supe Kg 500
- Kali Clorua Kg 400
- Phân sinh học Lít 25
Năm 3
- Thuốc BVTV 1.000 đ 2.000
Vật tư
- Urê Kg 300
- Lân Supe Kg 500
- Kali Clorua Kg 400
- Phân sinh học Lít 25
- Bả dự tính dự báo Cái 15
- Túi bao quả Cái 30.000
Năm 4
- Thuốc BVTV 1.000 đ 2.000
c) Định mức triển khai mô hình
-- 7 of 48 --
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai Năm 4 Cán bộ chỉ đạo không
quá 09 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (Năm 1 và năm
2) Lần 02 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo (Năm thứ 3) Lần 01 01 ngày/lần
Quy mô mô hình Ha 5
Tổng kết Lần 04 01 lần/năm
Cán bộ kỹ thuật mô hình Người 01
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
4. Cây mít
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí Yêu cầu
Giống Giống sạch bệnh đạt tiêu chuẩn
b) Định mức kinh tế-kỹ thuật
Đm vị tinh: 01 ha
Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống trồng mới Cây 400
Giống trồng dặm (5%) Cây 20
Ure Kg 150
Lân super Kg 400
Kali clorua Kg 120
Vôi Kg 400
Năm thứ
nhất
Thuốc BVTV Kg 3
Ure Kg 150
Lân super Kg 400
Kali clorua Kg 120
Phân sinh học Lít 15
Năm thứ 2
Thuốc BVTV Kg 3
-- 8 of 48 --
Ure Kg 200
Lân super Kg 400
Kali clorua Kg 280
Phân sinh học Lít 15
Năm thứ 3
Thuốc BVTV Kg 4
Ure Kg 250
Lân super Kg 400
Kali clorua Kg 280
Phân sinh học Lít 20
Năm thứ 4
Thuốc BVTV Kg 4
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai Năm 4 Cán bộ chỉ đạo không
quá 09 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (Năm thứ
1,2) Lần 2 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo (năm thứ
3) Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 4 01 lần/năm
Quy mô/mô hình Ha <5
Cán bộ kỹ thuật/mô hình Người 1
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
5. Cây xoài
a) Định mức kinh tế-kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha
TT Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Cây giống trồng mới Cây 400
Giống trồng dặm Cây 20
Năm 1 và
năm 2
Phân đạm nguyên chất (N) Kg 90
-- 9 of 48 --
Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 65
Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 90
Vôi bột Kg 400
Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000
Thuốc BVTV 1.000 đ 1.500
Phân đạm nguyên chất (N) Kg 120
Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 80
Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 240
Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000
Năm 3
Thuốc BVTV 1.000 đ 1.500
Phân đạm nguyên chất (N) Kg 250
Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 100
Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 200
Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000
Túi bao trái Cái 70.000
Năm 4 trở đi
Thuốc BVTV 1.000đ 2.000
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, hai) Lần 02 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật Ha 5 01 cán bộ
Tham quan, hội thảo Lần 01 01 ngày/lần
Thời gian triển khai Tháng 09 Cho 1 năm
Sơ kết mô hình Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết mô hình Lần 1 01 ngày/lần
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
6. Cây có múi (cam, quýt, chanh,...)
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha
-- 10 of 48 --
Thời kỳ Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Cây giống
(625 cây + 30 cây trồng dặm)
Cây 655
Phân hữu cơ Tấn 3
Đạm nguyên chất (N) Kg 100
Lân nguyên chất (P2O5) Kg 100
Kali nguyên chất (K2O) Kg 120
Vôi bột Kg 625
Thuốc BVTV 1.000 đ 1.500
Đạm nguyên chất (N) Kg 120
Lân nguyên chất (P2O5) Kg 100
Kali nguyên chất (K2O) Kg 150
Phân hữu cơ Tấn 3
Năm 1 và 2
Thuốc BVTV 1.000 đ 1.500
Đạm nguyên chất (N) Kg 140
Lân nguyên chất (P2O5) Kg 120
Kali nguyên chất (K2O) Kg 180
Phân hữu cơ Tấn 3
Thời kỳ kinh
doanh (bắt đầu từ
năm 4 trở đi)
Thuốc BVTV 1.000 đ 2.000
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai Năm 04 Không quá 9
tháng/năm
Tập huấn đào tạo Lần 01 01 ngày
Cán bộ kỹ thuật mô hình Người 01 ≤ 5ha
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
7. Cây mía
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí Yêu cầu
-- 11 of 48 --
Giống
Hom giống ở độ tuổi bánh tẻ, mía tơ hoặc gốc 1, từ 6 đến 8
tháng tuổi, độ thuần lớn hơn 98%, có từ 1 đến 3 mắt mầm
khỏe, cây lấy hom phải sạch sâu bệnh.
b) Định mức kinh tế-kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha
Nội dung Đơn vị tính Định mức
Thời gian triển khai Năm 9
Giống trồng mới Kg 10.000
Giống trồng dặm (5%) Kg 500
Ure Kg 400
Lân super Kg 600
Kali clorua Kg 400
Vôi Kg 700
Thuốc BVTV Kg 4
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 9
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Quy mô/mô hình Ha < 5
Cán bộ kỹ thuật/mô hình Người 1 Thời gian chỉ đạo
09 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
8. Trồng hoa lily trong chậu
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha
Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Củ giống (1 chậu trồng 3 cây) Củ 150.000
-- 12 of 48 --
Phân đạm nguyên chất (N) Kg 500
Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 500
Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 375
Phân bón lá + kích thích sinh trưởng 1.000đ 15.000
Thuốc bảo vệ thực vật 1.000đ 7.500
Chậu trồng cây (kích thước: đường kính x
chiều cao); 22 cm x 25 cm Cái 50.000
Giá thể (Phân chuồng hoai mục + xơ
dừa/mùn cưa) Kg
50.000
(tương dương 315 m3)
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc
phân đơn khác có tỷ lệ tương ứng (Urê, Lân super, Kali Clorua, DAP, NPK…).
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai Tháng 04
Tập huấn, đào tạo
- Tập huấn trong mô hình Ngày/lớp 01 01 ngày/lần
- Đào tạo ngoài mô hình Ngày/lớp 02 01 ngày/lần
01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách Ha ≤ 0,5 Thời gian chỉ
đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
9. Mô hình sản xuất hoa đồng tiền chậu
a) Định mức kinh tế-kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha
Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Cây giống (1 chậu trồng 1 cây) Cây 80.000
Phân đạm nguyên chất (N) Kg 500
Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 500
Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 375
Phân bón lá + kích thích sinh trưởng 1.000đ 5.000
-- 13 of 48 --
Thuốc bảo vệ thực vật 1.000đ 3.000
Chậu trồng cây (kích thước: đường kính x
chiều cao); 22 cm x 25 cm Cái 80,000
Giá thể (Phân chuồng hoai mục + xơ
dừa/mùn cưa) Kg
65.000
(tương đương 500 m3)
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc
phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, Lân super, Kali Clorua, DAP, NPK...).
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai Tháng 04
Tập huấn, đào tạo
- Tập huấn trong mô hình Ngày/lớp 01 01 ngày/lần
- Đào tạo ngoài mô hình Ngày/lớp 02 01 ngày/lần
01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách Ha ≤ 0,5 Thời gian chỉ
đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
10. Sản xuất nấm rơm trong nhà
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 tấn nguyên liệu
Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống nấm Kg 12
Nguyên liệu Tấn 1
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 4
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
-- 14 of 48 --
Cán bộ kỹ thuật Tấn nguyên liệu 20 Thời gian chỉ đạo
04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
11. Sản xuất nấm sò
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 tấn nguyên liệu
Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống nấm Kg 45
Nguyên liệu Tấn 1
Túi PE Kg 6
Nút, bông, chun... Kg 6
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 4
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật Tấn nguyên liệu 20 Thời gian chỉ đạo
04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
12. Nấm linh chi
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 tấn nguyên liệu
Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống nấm Chai 30
Nguyên liệu Tấn 1
Túi PE Kg 8
Nút, bông, chun... Kg 8
-- 15 of 48 --
Cám và phụ gia 1.000đ 360
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 4
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật Tấn nguyên liệu 20 Thời gian chỉ
đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1. Chăn nuôi gà thịt thả đồi, thả vườn an toàn sinh học
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Giống gà lông màu
- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công
nhận TBKT
- Gà thương phẩm
Tỉ lệ nuôi sống đến
xuất chuồng % ≥ 93%
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 con
Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống gà lông màu (01 ngày tuổi) Con 01
Thức ăn cho gà GĐ 0-3TT (Đạm 21-22%) Kg 0,7
Thức ăn cho gà GĐ 4TT- xuất chuồng (Đạm
17-18%) Kg 4,5
Vaccine phòng bệnh Liều 4
Thuốc thú y Lọ/điểm 300
-- 16 of 48 --
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy
định) Lít 0,5
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai Tháng 5
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán hộ kỹ thuật/điểm trình diễn Người 1 Theo dõi trong 5
tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
2. Chăn nuôi vịt sinh sản
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Giống
- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được
công nhận TBKT
- Vịt bố mẹ
Tỉ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ % ≥ 80
Năng suất trứng/mái Quả
- Giống hướng thịt ≥ 180 quả
- Giống hướng trứng ≥ 250 quả
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 con
Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống (01 ngày tuổi) Con 01
TĂHH vịt 0-8 tuần tuổi
- Vịt hướng trứng (Đạm 18-20%) Kg 3,5
- Vịt hướng thịt (Đạm 20-22%) Kg 6,0
TĂHH vịt 9-20 tuần tuổi
- Vịt hướng trứng (Đạm 14-15%) Kg 6,5
-- 17 of 48 --
- Vịt hướng thịt (Đạm 15-15,5%) Kg 16,0
TĂHH vịt 21-45 tuần tuổi
- Vịt hướng trứng (Đạm 18-19%) Kg 27
- Vịt hướng thịt (Đạm 18-19%) Kg 37
Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Vaccine phòng bệnh Liều 5
Thuốc thú y Lọ/điểm 300
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) Lít 1,5
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 18
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 2 01 ngày/lần
Quy mô/điểm trình diễn Con 1.000-4.000 Mức hỗ trợ tối thiểu -
tối đa: 200-500 con/hộ
Cán bộ kỹ thuật /điểm trình diễn Người 1 Thời gian chỉ đạo 18
tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
3. Chăn nuôi vịt thịt
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Giống
- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai
được công nhận TBKT
- Vịt thương phẩm
Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng % ≥ 92
Khối lượng xuất chuồng
- Vịt lai Kg ≥ 2,5kg/10 tuần tuổi
- Vịt ngoại Kg ≥ 3kg/8 tuần tuổi
-- 18 of 48 --
Tiêu tốn thức ăn
- Vịt lai Kg ≤ 3,0kg
- Vịt ngoại % ≤ 2,8kg
b) Định mức kinh tế-kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 con
Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống (01 ngày tuổi) Con 01
TĂHH vịt 0-3 tuần tuổi (Đạm 20-22%) Kg 1,5
TĂHH vịt 4 tuần tuổi đến xuất chuồng (Đạm
18-19%) Kg 7,0
Vaccine phòng bệnh Liều 3
Thuốc thú y Lọ/điểm 300
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) Lít 0,5
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 4
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn Người 1 Thời gian chỉ đạo 4
tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
4. Nuôi lợn thịt
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Giống
- Ưu tiên các giống và tổ hợp
lai được công nhận TBKT
- Lợn thương phẩm
Khả năng tăng trọng
-- 19 of 48 --
- Lợn lai (nội x ngoại) g/con/ngày ≥ 500
- Lợn ngoại g/con/ngày ≥ 700
Tiêu tốn thức ăn
- Lợn lai (nội x ngoại) Kg ≤ 3,0
- Lợn ngoại Kg ≤ 2,8
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 con
Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống Kg 20
TĂHH lợn thịt giai đoạn 20kg đến xuất
chuồng (Đạm 14-18%) Kg 175
Vaccine phòng bệnh Liều 6
Thuốc thú y Lọ/điểm 300
Hoá chất sát trùng (đa pha loãng theo quy
định) Lít 15
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 4
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Quy mô/mô hình Con 30-200 Mức hỗ trợ tối thiểu -
tối đa: 10-40 con/hộ
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn Người 1 Thời gian chỉ đạo 04
tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
5. Nuôi lợn sinh sản
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Giống - Ưu tiên các giống và tổ hợp lai
-- 20 of 48 --
được công nhận TBKT
- Lợn bố mẹ
Tuổi đẻ lứa đầu tiên Tháng ≤ 12 tháng
Khối lượng lợn con sơ sinh
- Lợn lai (nội x ngoại) Kg/con ≥ 0,8
- Lợn ngoại Kg/con ≥ 1.2
Số lợn con cai sữa
- Lứa 1 Con/lứa ≥ 8,0
- Lứa 2 Con/lứa ≥ 8,5
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 con
Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống (Lợn cái) Kg 50
TĂHH lợn cái hậu bị
(Đạm 13-15%)
- Lợn cái lai Kg 120
- Lợn cái ngoại Kg 218
TĂHH lợn con (Đạm 18-20%)
- Lứa 1 Kg 40
- Lứa 2 Kg 42,5
Vaccine phòng bệnh Liều 9
Thuốc thú y Lọ/điểm 300
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) Lít 20
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 18
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 2 01 ngày/lần
Quy mô/ điểm trình diễn Con 20-100 Mức hỗ trợ tối thiểu -
-- 21 of 48 --
tối đa: 3-10 con/hộ
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn Người 1 Thời gian theo dõi 18
tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5
6. Nuôi lợn thịt bản địa, đặc sản
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Giống
- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai
của chúng được công nhận
TBKT
- Giống bản địa, lai
Khả năng tăng trọng g/ngày ≥ 150 g/con/ngày
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng Kg ≤ 4kg
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 con
Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống Kg 10
Thức ăn tinh Kg 100
Vaccine phòng bệnh Liều 3
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) Lít 15
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 07
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Quy mô/điểm trình diễn Con 20-50 Mức hỗ trợ tối đa
05 con/hộ
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn Người 1 Thời gian chỉ đạo
-- 22 of 48 --
07 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí %
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.