Thông tư1222/TTBan hành: 25/11/2015Còn hiệu lực
Thông tư Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải thuộc địa phận thành phố
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (1)
- Sửa đổiNghị định 33/2025/NĐ-CP
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Huế
Vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Huế tính theo mực nước
thủy triều lớn nhất bao gồm các khu vực sau:
1. Khu vực Phong Điền với phạm vi:
a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt
các điểm PĐ1, PĐ2, PĐ3 và PĐ4 có tọa độ như sau:
PĐ1: 16º42’11,7”N, 107º26’23,4”E;
PĐ2: 16º43’45,7”N, 107º27’44,4”E;
PĐ3: 16º42’02,7”N, 107º29’54,4”E;
PĐ4: 16º40’28,7”N, 107º28’34,4”E.
b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm PĐ1 chạy dọc theo bờ biển về phía
Nam đến điểm PĐ4.
2. Khu vực Thuận An với phạm vi:
-- 1 of 4 --
2
a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt
các điểm TA1, TA2, TA3 và TA4 có tọa độ như sau:
TA1: 16º35’11,7”N, 107º35’58,4”E;
TA2: 16º37’29,7”N, 107º36’07,4”E;
TA3: 16º37’07,7”N, 107º39’41,4”E;
TA4: 16º33’57,7”N, 107º38’28,4”E.
b) Ranh giới về phía đất liền:
Từ điểm TA4 chạy dọc theo bờ biển về phía Bắc và theo bờ của phá Tam
Giang đến điểm TA5 có tọa độ: 16º33’26,7”N, 107º38’39,4”E.
Từ điểm TA5 nối tiếp bởi đoạn thẳng đến điểm TA6 có tọa độ:
16º33’14,7”N, 107º38’32,4”E.
Từ điểm TA6 chạy dọc theo bờ của phá Tam Giang về phía Bắc đến điểm
TA7 có tọa độ: 16º33’11,7”N, 107º38’22,4”E.
Từ điểm TA7 nối tiếp bởi đoạn thẳng đến điểm TA8 có tọa độ:
16º34’00,7”N, 107º37’08,4”E.
Từ điểm TA8 chạy dọc theo bờ biển về phía Bắc đến điểm TA1.
3. Khu vực Chân Mây với phạm vi:
a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt
các điểm CM1, CM2, CM3 và CM4 có tọa độ như sau:
CM1: 16º20’39,7”N, 107º57’00,4”E (mũi Chân Mây Tây);
CM2: 16º23’22,7”N, 107º58’10,9”E;
CM3: 16º23’22,7”N, 108º02’13,9”E;
CM4: 16º20’41,7”N, 108º01’06,4”E (mũi Chân Mây Đông).
b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm CM1 chạy dọc theo bờ của vịnh
Chân Mây đến điểm CM4.
4. Ranh giới vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Huế quy định
tại Thông tư này được xác định trên các hải đồ do Tổng công ty Bảo đảm an
toàn hàng hải Việt Nam phát hành, bao gồm: VN30010, VN30011 được cập
nhật mới nhất năm 2024 và VN50019 được cập nhật mới nhất năm 2025. Tọa độ
các điểm quy định tại Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và
được chuyển sang Hệ tọa độ WGS-84 tương ứng tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này.
-- 2 of 4 --
3
Điều 2. Khu vực hàng hải thuộc địa phận thành phố Huế
Vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Huế bao gồm 03 khu vực
hàng hải:
1. Khu vực hàng hải Phong Điền.
2. Khu vực hàng hải Thuận An.
3. Khu vực hàng hải Chân Mây.
Điều 3. Khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế
Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế quản lý nhà nước chuyên ngành hàng
hải tại cảng biển thuộc địa phận thành phố Huế và các khu vực hàng hải được
quy định tại Điều 2 Thông tư này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2026.
2. Bãi bỏ Thông tư số 58/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa
phận tỉnh Thừa Thiên Huế và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thừa
Thiên Huế.
3. Bãi bỏ số thứ tự số 10 tại Phụ lục Danh mục khu vực hàng hải thuộc
phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải được ban hành kèm theo Thông tư số
32/2019/TT-BGTVT ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của
Cảng vụ hàng hải./.
Nơi nhận:
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC (BTP);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Báo Xây dựng;
- Lưu: VT, CHHĐTVN (02b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
-- 3 of 4 --
Phụ lục
BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BXD ngày tháng năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành
phố Huế tại khu vực Phong Điền.
Vị trí Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
PĐ1 16º42’11,7” 107º26’23,4” 16º42’08,0” 107º26’30,0”
PĐ2 16º43’45,7” 107º27’44,4” 16º43’42,0” 107º27’51,0”
PĐ3 16º42’02,7” 107º29’54,4” 16º41’59,0” 107º30’01,0”
PĐ4 16º40’28,7” 107º28’34,4” 16º40’25,0” 107º28’41,0”
2. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành
phố Huế tại khu vực Thuận An.
Vị trí Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
TA1 16º35’11,7” 107º35’58,4” 16º35’08,0” 107º36’05,0”
TA2 16º37’29,7” 107º36’07,4” 16º37’26,0” 107º36’14,0”
TA3 16º37’07,7” 107º39’41,4” 16º37’04,0” 107º39’48,0”
TA4 16º33’57,7” 107º38’28,4” 16º33’54,0” 107º38’35,0”
TA5 16º33’26,7” 107º38’39,4” 16º33’23,0” 107º38’46,0”
TA6 16º33’14,7” 107º38’32,4” 16º33’11,0” 107º38’39,0”
TA7 16º33’11,7” 107º38’22,4” 16º33’08,0” 107º38’29,0”
TA8 16º34’00,7” 107º37’08,4” 16º33’57,0” 107º37’15,0”
3. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành
phố Huế tại khu vực Chân Mây.
Vị trí Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
CM1 16º20’39,7” 107º57’00,4” 16º20’36,0” 107º57’07,0”
CM2 16º23’22,7” 107º58’10,9” 16º23’19,0” 107º58’17,5”
CM3 16º23’22,7” 108º02’13,9” 16º23’19,0” 108º02’20,5”
CM4 16º20’41,7” 108º01’06,4” 16º20’38,0” 108º01’13,0”
-- 4 of 4 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.