Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công
sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nội vụ về bồi dưỡng cán bộ, công chức,
viên chức trên địa bàn tỉnh Cà Mau, theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị
định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ và Điều 3 Thông
tư số 09/2023/TT-BNV ngày 03 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định
định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc
lĩnh vực Nội vụ về bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.
-- 1 of 40 --
2
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nội vụ về bồi dưỡng cán
bộ, công chức, viên chức.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nội vụ về bồi dưỡng cán
bộ, công chức, viên chức.
Điều 2. Áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này là căn cứ để cơ quan có
thẩm quyền xây dựng, ban hành đơn giá, giá dịch vụ; dự toán kinh phí cung cấp dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nội vụ về bồi dưỡng
cán bộ, công chức, viên chức.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này làm cơ sở giao nhiệm vụ,
đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước thuộc lĩnh vực Nội vụ về bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.
Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nội vụ về bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý
nhà nước theo tiêu chuẩn ngạch công chức, gồm có:
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý
nhà nước theo tiêu chuẩn ngạch chuyên viên và tương đương, quy định tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý
nhà nước theo tiêu chuẩn ngạch chuyên viên chính và tương đương, quy định tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Nội vụ áp dụng đối với chuyên ngành Lưu trữ,
quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng theo yêu cầu của vị trí việc
làm lãnh đạo, quản lý gồm có:
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng theo yêu cầu của vị trí việc
làm lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương, quy định tại Phụ lục IV ban hành
kèm theo Quyết định này.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng theo yêu cầu của vị trí việc
làm lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương quy định tại Phụ lục V kèm theo Quyết
định này.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng theo yêu cầu vị trí việc làm
chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực Nội vụ quy định tại Phụ lục VI kèm theo
Quyết định này.
-- 2 of 40 --
3
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2026.
2. Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công
sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nội vụ về bồi dưỡng cán bộ, công chức,
viên chức trên địa bàn tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển
khai thực hiện Quyết định này.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện có những khó khăn, vướng mắc phát
sinh, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nội vụ để nghiên cứu,
tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nội vụ;
- Cục KTVB&TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- NC (H58/QĐ);
- Lưu: VT, NC, M.A964/5.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
-- 3 of 40 --
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2026/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nội vụ về bồi dưỡng
cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Cà Mau)
Phụ lục I
ĐỊNH MỨ C KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ BỒ I DƯỠ NG KIẾN THỨ C,
KỸ NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THEO TIÊU CHUẨN
NGẠCH CHUYÊN VIÊN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG
1. Thuyết minh
Chương trình có 16 chuyên đề giảng dạy và 02 chuyên đề báo cáo, đi thực tế và
kiểm tra. Tổng thời gian bồi dưỡng 160 tiết (08 tiết/ngày).
STT Nội dung bồi dưỡng Thờ i
lượ ng tiết
Phân bổ thờ i lượ ng
Lý thuyết Thực hà nh/
Thảo luậ n
1 Kiến thức chung 56 28 28
2 Kỹ năng 72 36 36
3 Báo cáo thực tế, kinh nghiệm 16
4 Kiểm tra, đi thực tế 16
Tổ ng cộng 160 64 64
2. Định mức lao động
Đơn vị tính: Công/Học viên
STT Nội dung Cấp bậ c lao động
yêu cầu tối thiểu
Định mức Loại
yếu tố
Lao
động
trực
tiếp
Lao
động
gián
tiếp
1 Xây dựng kế hoạch tổ chức,
quản lý lớp 0,0236 0,0035 Cố
định
a)
Xác định số lượng học viên
(dự kiến), thời gian, hình thức
và địa điểm tổ chức
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0120 0,0018
b) Xây dựng, phân công công
việc các đơn vị liên quan
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0116 0,0017
2 Công tác chiêu sinh 0,0142 0,0021 Cố
định
a) Xây dựng thông báo chiêu Chuyên viên bậc 2/9 0,0062 0,0009
-- 4 of 40 --
2
sinh và trình cấp có thẩm
quyền phê duyệt
và tương đương
b) Làm thủ tục phát hành thông
báo chiêu sinh
Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0080 0,0012
3 Công tác mở lớp 0,0603 0,0090
a)
Tiếp nhận văn bản đề nghị
mở lớp, số học viên đăng ký
học của các cơ quan, đơn vị,
cá nhân
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0073 0,0010
Biến
đổi
b)
Thẩm tra, tổng hợp và lập
danh sách học viên đủ điều
kiện tham gia lớp bồi dưỡng
trình cấp có thẩm quyền ký
theo quy định
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0244 0,0037
c)
Xây dựng dự toán kinh phí tổ
chức lớp. Trao đổi, thỏa
thuận, ký hợp đồng mở lớp và
các hợp đồng khác có liên
quan
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0286 0,0043 Cố
định
4 Chuẩn bị tổ chức lớp bồi
dưỡng 0,0624 0,0094 Cố
định
a)
Xây dựng quyết định mở lớp
bồi dưỡng và trình cấp có
thẩm quyền phê duyệt
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0068 0,0010
b)
Xây dựng lịch giảng dạy và
trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0125 0,0019
c)
Liên hệ giảng viên, báo cáo
viên theo yêu cầu của chương
trình
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0116 0,0018
d)
Xây dựng thông báo triệu tập
học viên đủ điều kiện tham gia
lớp
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0065 0,0010
đ) Làm thủ tục phát hành thông
báo triệu tập học viên
Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0066 0,0010
e) Liên hệ, chuẩn bị phòng học Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0063 0,0009
g) In, phô tô tài liệu hướng dẫn
học tập cho học viên
Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0121 0,0018
5 Tổ chức khai giảng 0,0483 0,0073 Cố
định
-- 5 of 40 --
3
a)
Xây dựng tờ trình, giấy mời
khai giảng và trình cấp có
thẩm quyền phê duyệt
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0040 0,0007
b) Chuẩn bị bài phát biểu khai
giảng
Chuyên viên bậc 4/9
và tương đương 0,0068 0,0010
c) Chuẩn bị cơ sở vật chất Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0114 0,0017
d) Đón tiếp học viên, giảng viên,
khách mời
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0056 0,0008
đ) Tiếp sinh Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0173 0,0026
e) Phổ biến quy chế bồi dưỡng
cho học viên
Chuyên viên bậc 4/9
và tương đương 0,0032 0,0005
6 Tổ chức giảng dạy 0,9142 0,1371 Cố
định
a) Xây dựng kế hoạch giảng
dạy, đề cương giảng dạy
Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0588 0,0088
b) Thiết kế các tài liệu, dữ liệu
phục vụ cho giảng dạy
Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0588 0,0088
c) Thực hiện giảng dạy theo
chương trình bồi dưỡng
Lý thuyết Giảng viên hạng II
và tương đương 0,2000 0,0300
Thảo luận Giảng viên hạng II
và tương đương 0,2000 0,0300
Báo cáo thực tế, kinh nghiệm Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0500 0,0075
Hướng dẫn đi thực tế Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0374 0,0056
Ra đề kiểm tra Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0750 0,0113
d) Thực hiện thủ tục đề nghị cấp
đề kiểm tra
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0054 0,0008
đ)
Theo dõi thực hiện lịch giảng
dạy và học tập; điểm danh,
phối hợp với các đơn vị để
kiểm soát tình hình học viên
theo học hằng ngày
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,2288 0,0343
7 Tổ chức đi thực tế 0,0679 0,0102 Cố
định
-- 6 of 40 --
4
a)
Xây dựng tờ trình, công văn
liên hệ đi thực tế và trình cấp
có thẩm quyền phê duyệt
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0062 0,0009
b) Liên hệ địa điểm đi thực tế,
người hướng dẫn thực tế
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0114 0,0018
c) Tổ chức, quản lý học viên đi
thực tế
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0503 0,0075
8 Tổ chức kiểm tra 0,0722 0,0108 Biến
đổ i
a) Tổ chức kiểm tra, thu bài
kiểm tra
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0381 0,0057
b) Chấm bài kiểm tra Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0125 0,0019
c) Tổng hợp, đánh giá kết quả
học tập
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0216 0,0032
9 Tổ ng kết lớp và tổ chức bế
giảng 0,2251 0,0338
a) Thẩm tra danh sách học viên
đủ điều kiện cấp chứng chỉ
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0234 0,0037 Biến
đổi
b)
Xây dựng và trình Quyết định
cấp chứng chỉ kèm theo danh
sách học viên và làm thủ tục
xin số chứng chỉ
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0054 0,0008
Cố
định
c) Xây dựng và trình Quyết định
khen thưởng
Chuyên viên bậc 4/9
và tương đương 0,0049 0,0007
d) Xây dựng và trình Quyết định
bảo lưu (nếu có)
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0047 0,0007
đ) Xây dựng báo cáo tổng kết Chuyên viên bậc 4/9
và tương đương 0,0129 0,0019
e)
Thực hiện thủ tục tạm ứng
phôi chứng chỉ, phôi giấy
khen
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0045 0,0007
g)
Làm thủ tục in ấn chứng chỉ
và giấy khen theo quy định,
dán ảnh, rà soát, kiểm tra
thông tin của chứng chỉ và
giấy khen và trình cấp có
thẩm quyền phê duyệt
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0270 0,0041 Biến
đổi
h) Tổ chức bế giảng
Xây dựng tờ trình, giấy mời
bế giảng và trình cấp có thẩm
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0063 0,0009 Cố
định
-- 7 of 40 --
5
quyền phê duyệt
Chuẩn bị bài phát biểu bế
giảng
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0074 0,0011
Chuẩn bị cơ sở vật chất Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0062 0,0009
Đón tiếp học viên, giảng viên,
khách mời
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0028 0,0004
Phát chứng chỉ cho học viên Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0106 0,0016 Biến
đổi
i) Tổ chức đánh giá chất lượng
bồi dưỡng
Cố
định
Chuẩn bị các mẫu phiếu đánh
giá
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0493 0,0074
Tổ chức lấy ý kiến giảng
viên, học viên, cơ sở thực
hiện bồi dưỡng
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0069 0,0010
Tổng hợp, xử lý số liệu dựa
trên kết quả đánh giá
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0258 0,0039
k)
Thanh, quyết toán các khoản
kinh phí tổ chức lớp, phôi
chứng chỉ, phôi giấy khen
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0270 0,0040
10 Lưu hồ sơ 0,0304 0,0046 Cố
định
a) Phân loại, lập danh mục hồ sơ
lưu
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0233 0,0035
b) Lưu trữ hồ sơ Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0071 0,0011
TỔNG 1,5186 0,2278
3. Định mức thiết bị
Đơn vị tính: Ca/học viên
STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuậ t
Định mức
sử dụng
thiết bị
Loại yếu tố
1 Máy tính để bàn Loại thông dụng 0,4424 Cố định
2 Máy in Laser A4, in 2 mặt 0,0125 Cố định
3 Điều hòa 12 000 BTU 1,5186 Cố định
4 Máy tính xách tay Loại thông dụng 0,9142 Cố định
5 Amply Mixer 120W Loại thông dụng 0,4874 Cố định
6 Micro cầm tay không dây
UHF Loại thông dụng 0,4874 Cố định
-- 8 of 40 --
6
7 Loa hộp 30W màu đen Loại thông dụng 0,4874 Cố định
8 Bộ thu không dây UHF Loại thông dụng 0,4874 Cố định
9 Tủ rack 10U đựng thiết bị Loại thông dụng 0,4874 Cố định
10 Camera quan sát Loại thông dụng 0,4874 Cố định
11 Máy chiếu projector Loại thông dụng 0,4874 Cố định
4. Định mức vậ t tư
Số lượng tính cho 01 học viên
STT Tên vậ t tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuậ t Định mức
tiêu hao
Loại yếu
tố
1 Giấy AO Tờ Định lượng 800 g/m2 0,500 Biến đổi
2 Giấy A4 Gram Định lượng 800 g/m2 0,025 Biến đổi
3 Mực in Hộp Lazer 1.500 tờ A4 0,013 Biến đổi
4 Ghim Hộp Loại thông dụng 0,025 Biến đổi
5 Kẹp giấy Hộp Loại thông dụng 0,025 Biến đổi
6 Bìa cứng,file đựng Cái Loại thông dụng 0,125 Biến đổi
7 Dập ghim Cái Loại thông dụng 0,050 Biến đổi
8 Bút bi Cái Loại thông dụng 0,125 Biến đổi
9 Bút nhớ dòng Cái Loại thông dụng 0,050 Biến đổi
10 Bút viết bảng Cái Loại thông dụng 0,500 Biến đổi
-- 9 of 40 --
7
Phụ lục II
ĐỊNH MỨ C KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ BỒ I DƯỠ NG KIẾN THỨ C,
KỸ NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THEO TIÊU CHUẨN
NGẠCH CHUYÊN VIÊN CHÍNH VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG
1. Thuyết minh
Chương trình có 20 chuyên đề giảng dạy và 06 chuyên đề báo cáo, đi thực tế và
viết tiểu luận. Tổng thời gian bồi dưỡng 240 tiết (08 tiết/ngày).
STT Nội dung bồi dưỡng Thờ i lượ ng
tiết
Phân bổ thờ i lượ ng
Lý thuyết Thực hà nh/
Thảo luậ n
1 Kiến thức chung 96 48 48
2 Kỹ năng 96 32 64
3 Báo cáo thực tế, kinh nghiệm 24
4 Kiểm tra, đi thực tế, viết tiểu luận 24
Tổ ng cộng 240 80 112
2. Định mức lao động
Đơn vị tính: Công/học viên
STT Nội dung Cấp bậ c lao động
yêu cầu tối thiểu
Định mức Loại
yếu tố
Lao
động
trực
tiếp
Lao
động
gián
tiếp
1 Xây dựng kế hoạch tổ chức,
quản lý lớp 0,0236 0,0035 Cố
định
a)
Xác định số lượng học viên
(dự kiến), thời gian, hình thức
và địa điểm tổ chức
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0120 0,0018
b) Xây dựng, phân công công
việc các đơn vị liên quan
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0116 0,0017
2 Công tác chiêu sinh 0,0142 0,0021 Cố
định
a)
Xây dựng thông báo chiêu sinh
và trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt thông báo chiêu sinh
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0062 0,0009
b) Làm thủ tục phát hành thông
báo chiêu sinh
Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0080 0,0012
3 Công tác mở lớp 0,0603 0,0090
-- 10 of 40 --
8
a)
Tiếp nhận văn bản đề nghị mở
lớp, số học viên đăng ký học
của các cơ quan, đơn vị, cá
nhân
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0073 0,0010
Biến
đổi
b)
Thẩm tra, tổng hợp và lập danh
sách học viên đủ điều kiện
tham gia lớp bồi dưỡng trình
cấp có thẩm quyền ký theo quy
định
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0244 0,0037
c)
Xây dựng dự toán kinh phí tổ
chức lớp. Trao đổi, thỏa thuận,
ký hợp đồng mở lớp và các
hợp đồng khác có liên quan
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0286 0,0043 Cố
định
4 Chuẩn bị tổ chức lớp bồi
dưỡng 0,0624 0,0094 Cố
định
a)
Xây dựng quyết định mở lớp
bồi dưỡng và trình cấp có thẩm
quyền phê duyệt
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0068 0,0010
b)
Xây dựng lịch giảng dạy và
trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0125 0,0019
c)
Liên hệ giảng viên, báo cáo
viên theo yêu cầu của chương
trình
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0116 0,0018
d)
Xây dựng thông báo triệu tập
học viên đủ điều kiện tham gia
lớp và trình cấp có thẩm quyền
phê duyệt
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0065 0,0010
đ) Làm thủ tục phát hành thông
báo triệu tập học viên
Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0066 0,0010
e) Liên hệ, chuẩn bị phòng học Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0063 0,0009
g) In, phô tô tài liệu hướng dẫn
học tập cho học viên
Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0121 0,0018
5 Tổ chức khai giảng 0,0483 0,0073 Cố
định
a)
Xây dựng tờ trình, giấy mời
khai giảng và trình cấp có
thẩm quyền phê duyệt
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0040 0,0007
b) Chuẩn bị bài phát biểu khai
giảng
Chuyên viên bậc 4/9
và tương đương 0,0068 0,0010
-- 11 of 40 --
9
c) Chuẩn bị cơ sở vật chất Chuyên viên bậc 1/9
và tương đương 0,0114 0,0017
d) Đón tiếp học viên, giảng viên,
khách mời
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0056 0,0008
đ) Tiếp sinh Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0173 0,0026
e) Phổ biến quy chế bồi dưỡng
cho học viên
Chuyên viên bậc 4/9
và tương đương 0,0032 0,0005
6 Tổ chức giảng dạy 1,3810 0,2071 Cố
định
a) Xây dựng kế hoạch giảng dạy,
đề cương giảng dạy
Giảng viên hạng II
và tương đương 0,1120 0,0168
b) Thiết kế các tài liệu, dữ liệu
phục vụ cho giảng dạy
Giảng viên hạng II
và tương đương 0,1120 0,0168
c) Thực hiện giảng dạy theo
chương trình bồi dưỡng
Lý thuyết Giảng viên hạng II
và tương đương 0,3250 0,0488
Thảo luận Giảng viên hạng II
và tương đương 0,4550 0,0682
Báo cáo thực tế, kinh nghiệm Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0975 0,0146
Hướng dẫn đi thực tế Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0325 0,0049
Hướng dẫn viết tiểu luận Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0325 0,0049
Ra đề kiểm tra Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0375 0,0056
d) Thực hiện thủ tục đề nghị cấp
đề kiểm tra
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0054 0,0008
đ)
Theo dõi thực hiện lịch giảng
dạy và học tập; điểm danh,
phối hợp với các đơn vị để
kiểm soát tình hình học viên
theo học hằng ngày
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,1716 0,0257
7 Tổ chức đi thực tế 0,0679 0,0102 Cố
định
a)
Xây dựng tờ trình, công văn
liên hệ đi thực tế và trình cấp
có thẩm quyền phê duyệt
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0062 0,0009
-- 12 of 40 --
10
b) Liên hệ địa điểm đi thực tế,
người hướng dẫn thực tế,…
Chuyên viên bậc 2/9
và tương đương 0,0114 0,0018
c) Tổ chức, quản lý học viên đi
thực tế
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0503 0,0075
8 Tổ chức kiểm tra 0,1790 0,0268 Biến
đổ i
a) Tổ chức kiểm tra, thu bài kiểm
tra
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0381 0,0057
b) Chấm bài kiểm tra Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0344 0,0051
c) Thu tiểu luận Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0198 0,0030
d) Chấm tiểu luận Giảng viên hạng II
và tương đương 0,0651 0,0098
đ) Tổng hợp, đánh giá kết quả
học tập
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0216 0,0032
9 Tổ ng kết lớp và tổ chức bế
giảng 0,2251 0,0338
a) Thẩm tra danh sách học viên
đủ điều kiện cấp chứng chỉ
Chuyên viên bậc 3/9
và tương đương 0,0234 0,0037 Biến
đổi
b)
Xây dựng và trình Quyết đị