Nghị định63/2010/NĐ-CPBan hành: 16/06/2025Còn hiệu lực
Quyết định Ban hành danh mục thủ tục hành chính thực hiện
Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 2.144 thủ tục hành
chính (TTHC) cho phép tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả qua hình
thức trực tuyến, trực tiếp không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn
tỉnh Gia Lai (có Phụ lục 1, Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Lộ trình thực hiện đối với hồ sơ tiếp nhận và trả kết quả qua hình
thức trực tiếp
1. Giai đoạn 1: Thực hiện từ ngày 20/9/2025 (08 TTHC theo Phụ lục 1).
2. Giai đoạn 2: Thực hiện từ ngày 20/10/2025 (2144 TTHC theo Phụ lục 2).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh chủ
động ban hành văn bản hƣớng dẫn, tập huấn về chuyên môn, nghiệp vụ cho công
chức, viên chức, ngƣời làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính.
2. Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã quán triệt, chỉ đạo cán
bộ, công chức, viên chức, ngƣời làm việc tại Trung tâm hƣớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính đã đƣợc phê duyệt tại
Điều 1. Quyết định này.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các sở, ban,
ngành và địa phƣơng hƣớng dẫn sử dụng tính năng tiếp nhận hồ sơ trực tiếp,
1768
12 9
-- 1 of 119 --
2
không phụ thuộc địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh cho công chức, viên chức, ngƣời làm việc tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. Đồng thời, phối hợp với các sở, ban, ngành
và địa phƣơng theo dõi, hƣớng dẫn việc thực hiện; thƣờng xuyên rà soát, tổng
hợp khó khăn, vƣớng mắc phát sinh, báo cáo và tham mƣu, đề xuất Chủ tịch Ủy
ban nhân dân xem xét, chỉ đạo việc thực hiện.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trƣởng các cơ quan
chuyên môn thuộc tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các phƣờng, xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC;
- Cục C06 (Bộ Công an);
- Cục Chuyển đổi số Quốc gia;
- Vụ Cải cách hành chính;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ, CV VP UBND tỉnh;
- VNPT Bình Định, Bƣu điện tỉnh;
- Lƣu: VT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 119 --
Phụ lục 1
DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH (GIAI ĐOẠN 1)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Cấp thực
hiện
DVC
trực
tuyến
1 1.012.784 Tách thửa hoặc hợp thửa đất. Cấp tỉnh;
Cấp xã
Một
phần
2 1.012.790 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp. Cấp tỉnh;
Cấp xã
Một
phần
3 1.013.992 Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không
phải xin phép cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền
Cấp tỉnh;
Cấp xã
Một
phần
4 1.013.225
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III,
cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngƣỡng, tôn giáo/Tƣợng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
Cấp xã Một
phần
5 1.013.229
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngƣỡng, tôn giáo/Tƣợng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:
Cấp xã Một
phần
6 1.004.873 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Cấp xã Toàn
trình
7 1.000.894 Thủ tục đăng ký kết hôn Cấp xã Một
phần
8 2.001.019 Thủ tục chứng thực di chúc Cấp xã Một
phần
-- 3 of 119 --
2
Phụ lục 2
DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH (GIAI ĐOẠN 2)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Cấp thực
hiện
DVC
trực
tuyến
1 1.010.029
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trƣờng hợp
sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay
đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Cấp tỉnh Toàn
trình
2 2.002.314
Thủ tục cho chủ trƣơng đăng cai tổ chức hội nghị, hội
thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ
tƣớng Chính phủ
Cấp tỉnh Toàn
trình
3 1.005.169
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp
Cấp tỉnh Toàn
trình
4 1.010.010 Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp Cấp tỉnh Toàn
trình
5 2.002.008 Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
trƣờng hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo Cấp tỉnh Toàn
trình
6 1.009.443 Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu Cấp tỉnh Toàn
trình
7 1.011.812
(Cấp tỉnh) Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu
tƣ nghiên cứu
Cấp tỉnh Toàn
trình
8 1.011.816
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ
đƣợc tổ chức, cá nhân trong nƣớc tạo ra từ kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất
sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
Cấp tỉnh Toàn
trình
9 1.011.814
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá
nhân tự đầu tƣ nghiên cứu
Cấp tỉnh Toàn
trình
10 1.011.815 (Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến Cấp tỉnh Toàn
trình
11 1.013.852 Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp
tƣ nhân Cấp tỉnh Toàn
trình
12 1.013.729
Báo cáo đƣa ngƣời lao động Việt Nam đi làm việc ở
nƣớc ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận
thầu công trình, dự án ở nƣớc ngoài .
Cấp tỉnh Toàn
trình
13 1.013.728
Báo cáo đƣa ngƣời lao động Việt Nam đi làm việc ở
nƣớc ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tƣ ra
nƣớc ngoài.
Cấp tỉnh Toàn
trình
14 1.000.294 Bãi bỏ đƣờng ngang Cấp tỉnh Toàn
trình
15 1.008.922 Bổ nhiệm Thừa phát lại Cấp tỉnh Toàn
trình
16 1.013.803 Bổ nhiệm công chứng viên Cấp tỉnh Toàn
trình
-- 4 of 119 --
3
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Cấp thực
hiện
DVC
trực
tuyến
17 1.008.924 Bổ nhiệm lại Thừa phát lại Cấp tỉnh Toàn
trình
18 1.013.804 Bổ nhiệm lại công chứng viên Cấp tỉnh Toàn
trình
19 1.013.021 Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ
hoạt động . Cấp tỉnh Toàn
trình
20 1.000.939 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo
dục phổ thông có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài tại Việt Nam Cấp tỉnh Toàn
trình
21 2.000.545
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo
dục phổ thông có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài tại Việt Nam
theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nƣớc ngoài,
tổ chức quốc tế liên chính phủ
Cấp tỉnh Toàn
trình
22 1.004.117 Cho phép đƣa nguồn gen ra nƣớc ngoài phục vụ học tập,
nghiên cứu không vì mục đích thƣơng mại Cấp tỉnh Toàn
trình
23 1.008.936 Chuyển nhƣợng Văn phòng Thừa phát lại Cấp tỉnh Toàn
trình
24 1.013.846 Chuyển nhƣợng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành
viên hợp danh của Văn phòng công chứng Cấp tỉnh Toàn
trình
25 2.000.178 Chuyển nơi hƣởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) Cấp tỉnh Toàn
trình
26 1.000.401 Chuyển nơi hƣởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) Cấp tỉnh Toàn
trình
27 2.002.478 Chuyển trƣờng đối với học sinh trung học phổ thông. Cấp tỉnh Toàn
trình
28 1.013.849
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh
nghiệp tƣ nhân thành Văn phòng công chứng theo loại
hình công ty hợp danh
Cấp tỉnh Toàn
trình
29 2.002.666 Chuyển đổi công ty con chƣa chuyển đổi thành công ty
TNHH MTV Cấp tỉnh Toàn
trình
30 1.008.709
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty
luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sƣ thành công
ty luật
Cấp tỉnh Toàn
trình
31 2.002.665 Chuyển đổi công ty nhà nƣớc thành công ty TNHH
MTV do Nhà nƣớc nắm giữ 100% vốn điều lệ Cấp tỉnh Toàn
trình
32 2.002.033 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Cấp tỉnh Toàn
trình
33 2.002.034 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty
cổ phần và ngƣợc lại Cấp tỉnh Toàn
trình
34 1.008.720
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tƣ thục do cơ quan
đại diện ngoại giao nƣớc ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tƣ thục
hoạt động không vì lợi nhuận
Cấp tỉnh Toàn
trình
35 1.008.721
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tƣ thục do cơ quan
đại diện ngoại giao nƣớc ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tƣ thục
hoạt động không vì lợi nhuận
Cấp tỉnh Toàn
trình
36 2.000.416 Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội Cấp tỉnh Toàn
trình
-- 5 of 119 --
4
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Cấp thực
hiện
DVC
trực
tuyến
37 2.002.032 Chuyển đổi doanh nghiệp tƣ nhân thành công ty hợp
danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần Cấp tỉnh Toàn
trình
38 1.008.932 Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Cấp tỉnh Toàn
trình
39 1.013.733
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ đƣa ngƣời lao động Việt Nam đi làm việc ở nƣớc
ngoài theo hợp đồng .
Cấp tỉnh Toàn
trình
40 1.013.816 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Cấp tỉnh Toàn
trình
41 2.000.368 Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi
trƣờng Cấp tỉnh Toàn
trình
42 1.008.887
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của
Tổ chức trọng tài nƣớc ngoài tại Việt Nam trong trƣờng
hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng
tài nƣớc ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định
của Tổ chức trọng tài nƣớc ngoài hoặc Tổ chức trọng tài
nƣớc ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại
Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nƣớc ngoài
Cấp tỉnh Toàn
trình
43 2.000.515
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thƣơng mại
trong trƣờng hợp Trung tâm hòa giải thƣơng mại tự
chấm dứt hoạt động
Cấp tỉnh Toàn
trình
44 2.001.573 Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp Cấp tỉnh Toàn
trình
45 2.002.020 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh Cấp tỉnh Toàn
trình
46 1.001.493 Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dƣỡng ngắn hạn
có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài tại Việt Nam Cấp tỉnh Toàn
trình
47 1.009.283
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện
của tổ chức hòa giải thƣơng mại nƣớc ngoài tại Việt
Nam trong trƣờng hợp chi nhánh, văn phòng đại diện
chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải
thƣơng mại nƣớc ngoài hoặc tổ chức hòa giải thƣơng
mại nƣớc ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện
tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nƣớc ngoài (Cấp
tỉnh)
Cấp tỉnh Toàn
trình
48 1.001.266 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh Cấp tỉnh Toàn
trình
49 1.001.496 Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của
các bên liên kết Cấp tỉnh Toàn
trình
50 1.013.468 Chấm dứt hoạt động tàu lặn Cấp tỉnh Toàn
trình
51 2.001.953 Chấm dứt hƣởng trợ cấp thất nghiệp Cấp tỉnh Toàn
trình
52 1.004.883
Chấp thuận chủ trƣơng xây dựng đƣờng ngang (đối với
đƣờng sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao
nhau với đƣờng bộ; đƣờng sắt giao nhau với đƣờng bộ từ
cấp IV trở xuống)
Cấp tỉnh Toàn
trình
53 1.001.666 Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an Cấp tỉnh Toàn
-- 6 of 119 --
5
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Cấp thực
hiện
DVC
trực
tuyến
toàn giao thông đƣờng bộ trình
54 2.001.219
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dƣới nƣớc tại
vùng nƣớc trên tuyến đƣờng thủy nội địa, vùng nƣớc
cảng biển hoặc khu vực hàng hải
Cấp tỉnh Toàn
trình
55 2.001.802 Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên
bờ, nhận chìm ở biển Cấp tỉnh Toàn
trình
56 1.000.949
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến
nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến
nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
Cấp tỉnh Toàn
trình
57 1.000.172
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn
điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu
hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
Cấp tỉnh Toàn
trình
58 1.001.046 Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đƣờng quốc lộ
đang khai thác Cấp tỉnh Toàn
trình
59 1.013.466 Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn Cấp tỉnh Toàn
trình
60 1.000.162
Chấp thuận đầu tƣ đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tƣ
sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu,
di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tƣ chế biến
nguyên liệu thuốc lá
Cấp tỉnh Toàn
trình
61 1.001.396 Cung cấp thuốc phóng xạ Cấp tỉnh Toàn
trình
62 1.010.729 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trƣờng (Cấp tỉnh)
(1.010729) Cấp tỉnh Toàn
trình
63 1.010.728 Cấp đổi giấy phép môi trƣờng (Cấp tỉnh) (1.010728) Cấp tỉnh Toàn
trình
64 1.002.467
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn
trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng
chế phẩm
Cấp tỉnh Toàn
trình
65 1.004.062
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
Cấp tỉnh Toàn
trình
66 1.004.070
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
Cấp tỉnh Toàn
trình
67 1.002.944 Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Cấp tỉnh Toàn
trình
68 1.009.464 Công bố hạn chế giao thông đƣờng thủy nội địa Cấp tỉnh Toàn
trình
69 1.004.242 Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa Cấp tỉnh Toàn
trình
70 3.000.129 Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung Cấp tỉnh Toàn
trình
71 1.009.459 Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia,
luồng chuyên dùng nối với luồng địa phƣơng Cấp tỉnh Toàn
trình
72 3.000.128 Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu Cấp tỉnh Toàn
trình
73 3.000.127 Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất Cấp tỉnh Toàn
-- 7 of 119 --
6
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Cấp thực
hiện
DVC
trực
tuyến
trong nƣớc trình
74 1.003.029 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế
thuộc loại A, B Cấp tỉnh Toàn
trình
75 1.009.450 Công bố đóng khu neo đậu Cấp tỉnh Toàn
trình
76 1.003.039 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc
loại B, C, D Cấp tỉnh Toàn
trình
77 1.003.006 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Cấp tỉnh Toàn
trình
78 1.004.889
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt
nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành
chƣơng trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nƣớc
ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam
Cấp tỉnh Toàn
trình
79 1.003.705 Công nhận chƣơng trình đào tạo kiến thức pháp luật về
bán hàng đa cấp Cấp tỉnh Toàn
trình
80 1.003.388 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao Cấp tỉnh Toàn
trình
81 3.000.444 Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng Cấp tỉnh Toàn
trình
82 1.003.371 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao Cấp tỉnh Toàn
trình
83 1.013.018
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận
thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ
sung thành viên hội đồng quản lý quỹ.
Cấp tỉnh Toàn
trình
84 1.008.921 Công nhận tƣơng đƣơng đào tạo nghề Thừa phát lại ở
nƣớc ngoài Cấp tỉnh Toàn
trình
85 1.013.806 Công nhận tƣơng đƣơng đối với ngƣời đƣợc đào tạo
nghề công chứng ở nƣớc ngoài Cấp tỉnh Toàn
trình
86 1.013.856 Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng đƣợc
thành lập trƣớc ngày 01/7/2025 Cấp tỉnh Toàn
trình
87 1.013.019 Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ.. Cấp tỉnh Toàn
trình
88 1.001.928 Công nhận đào tạo nghề luật sƣ ở nƣớc ngoài Cấp tỉnh Toàn
trình
89 2.001.130
Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sƣ,
kiểm toán viên, ngƣời có trình độ cử nhân luật, kinh tế,
kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác
trong lĩnh vực đƣợc đào tạo từ 05 năm trở lên
Cấp tỉnh Toàn
trình
90 1.000.688 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sƣ đối với ngƣời đƣợc
miễn đào tạo nghề luật sƣ, miễn tập sự hành nghề luật sƣ Cấp tỉnh Toàn
trình
91 1.000.828 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sƣ đối với ngƣời đạt yêu
cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sƣ Cấp tỉnh Toàn
trình
92 1.001.716 Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Cấp tỉnh Toàn
trình
93 1.009.566 Cấp Giấy chứng nhận lƣu hành tự do (CFS) đối với mỹ
phẩm sản xuất trong nƣớc để xuất khẩu Cấp tỉnh Toàn
trình
94 1.012.003 Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với
giống cây trồng Cấp tỉnh Toàn
trình
-- 8 of 119 --
7
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Cấp thực
hiện
DVC
trực
tuyến
95 1.001.292 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận Cấp tỉnh Toàn
trình
96 1.001.786
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ
chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công
nghệ)
Cấp tỉnh Toàn
trình
97 2.000.117 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm Cấp tỉnh Toàn
trình
98 1.000.479 Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Cấp tỉnh Toàn
trình
99 1.000.703 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe
bốn bánh có gắn động cơ Cấp tỉnh Toàn
trình
100 1.001.419 Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh
doanh hàng miễn thuế Cấp tỉnh Toàn
trình
101 1.001.338 Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá Cấp tỉnh Toàn
trình
102 1.008.886 Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện
của Tổ chức trọng tài nƣớc ngoài tại Việt Nam Cấp tỉnh Toàn
trình
103 1.008.907 Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thƣơng mại Cấp tỉnh Toàn
trình
104 1.003.717
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt
Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nƣớc
ngoài
Cấp tỉnh Toàn
trình
105 1.004.150 Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen Cấp tỉnh Toàn
trình
106 1.004.261 Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Cấp tỉnh Toàn
trình
107 2.001.034
Cấp Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam
và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phƣơng tiện của
Việt Nam
Cấp tỉnh Toàn
trình
108 1.005.126 Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đƣờng ngang Cấp tỉnh Toàn
trình
109 1.004.493 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ
thực vật Cấp tỉnh Toàn
trình
110 3.000.465 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại Cấp tỉnh) Cấp tỉnh Toàn
trình
111 2.000.628 Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận Cấp tỉnh Toàn
trình
112 2.000.618 Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm Cấp tỉnh Toàn
trình
113 1.011.710
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trƣờng
hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây
dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành
xây dựng đã đƣợc cấp)
Cấp tỉnh Toàn
trình
114 1.002.681
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sƣ
nƣớc ngoài đã đƣợc cấp Giấy phép hành nghề luật sƣ tại
Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sƣ, kiểm
Cấp tỉnh Toàn
trình
-- 9 of 119 --
8
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Cấp thực
hiện
DVC
trực
tuyến
toán viên là ngƣời nƣớc ngoài theo quy định của pháp
luật về kiểm toán
115 2.000.140 Cấp chứng chỉ kiểm định viên Cấp tỉnh Toàn
trình
116 1.012.507 Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu Cấp tỉnh Toàn
trình
117 1.001.692 Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đƣờng
bộ Cấp tỉnh Toàn
trình
118 1.000.400 Cấp chứng thƣ xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu
sang Mêhico Cấp tỉnh Toàn
trình
119 2.001.401
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phƣơng tiện thủy nội địa,
phƣơng tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phƣ
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.