Quyết định25/2026/QĐ-UBNDBan hành: 27/03/2026Còn hiệu lực
Quyết định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (5)
- Thay thếQuyết định 06/2022/QĐ-UBND
- Thay thếQuyết định 06/2022/QĐ-UBND
- Sửa đổiLuật 87/2025/QH
- Sửa đổiNghị định 187/2025/NĐ-CP
- Thay thếQuyết định 06/2022/QĐ-UBND
Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có
liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
1. Lĩnh vực trồng trọt: có 99 định mức kinh tế - kỹ thuật.
2. Lĩnh vực chăn nuôi: có 24 định mức kinh tế - kỹ thuật.
3. Lĩnh vực thủy sản: có 72 định mức kinh tế - kỹ thuật.
4. Lĩnh vực lâm nghiệp: có 61 định mức kinh tế - kỹ thuật.
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 25/2026/QĐ-UBND Đà Nẵng, ngày 27 tháng 3 năm 2026
-- 1 of 392 --
2
5. Lĩnh vực hoạt động bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo và thông tin tuyên
truyền: có 26 định mức kinh tế - kỹ thuật.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khảo sát, triển khai mô hình: 01 định mức
kinh tế - kỹ thuật.
(Chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng thực hiện Quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn
vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng
hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung
cho phù hợp.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 4 năm 2026 và thay thế
Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/3/2022 của Ủy ban nhân dân thành
phố Đà Nẵng Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Nam Hưng
-- 2 of 392 --
3
Phụ lục
DANH MỤC GIẢI THÍCH CÁC TỪ VIẾT TẮT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2026 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm
2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
TT Tên đầy đủ Viết tắt
1 Trồng trọt TR
2 Chăn nuôi CN
3 Thủy sản TS
4 Lâm nghiệp LN
5 Thông tin tuyên truyền TTTT
6 Kinh tế kỹ thuật KTKT
7 Hợp tác xã HTX
8 Đào tạo ĐT
9 Khảo sát học tập KSHT
10 Học liệu Khuyến nông HLKN
11 Bảo vệ thực vật BVTV
12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN
13 Tiêu chuẩn cơ sở TCCS
14 Hội nghị HN
15 Siêu nguyên chủng SNC
16 Thời gian sinh trưởng TGST
17 Nguyên chủng NC
18 Polyethylene PE
19 Định mức kinh tế kỹ thuật ĐMKTKT
-- 3 of 392 --
4
TT Tên đầy đủ Viết tắt
20 Xác nhận XN
21 Mô hình MH
22 Kỹ thuật KT
23 Nguyên liệu NL
24 Kiến thiết cơ bản KTCB
25 Thời kỳ kinh doanh TTKD
26 Tiến bộ kỹ thuật TBKT
27 Giai đoạn GĐ
28 Tuần tuổi TT
29 Thức ăn hỗn hợp TĂHH
30 Ký sinh trùng KST
31 Lở mồm long móng LMLM
32 Gia cầm GC
33 Cúm gia cầm CGC
34 Dịch tả vịt DTV
35 Dịch tả lợn cổ điển DTLCĐ
36 Tổ hợp tác THT
37 Nông nghiệp và Phát triển nông thôn NN&PTNT
38 Thức ăn công nghiệp TACN
39 Sản xuất SX
40 Vắc xin viêm phế quản truyền nhiễm
trên gà (Infectious Bronchitis). IB
41 Vắc xin viêm thanh quản truyền nhiễm
trên gà và gia cầm (Infectious ILT
-- 4 of 392 --
5
TT Tên đầy đủ Viết tắt
Laryngotracheitis)
42
Vắc xin Newcastle (Gà rù - ND) và
vắc xin Viêm phế quản truyền
nhiễm (IB).
ND-IB
43 Vắc xin Newcastle (bệnh gà rù) New
44 Vắc xin viêm túi huyệt truyền nhiễm
(Gumboro) Gum
45 Dự án DA
46 Khuyến nông @ nông nghiệp KN@NN
47 Khuyến nông @ kỹ thuật nông nghiệp KN@KTNN
-- 5 of 392 --
6
Mục lục
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
A. CÂY LƯƠNG THỰC...............................................................................................1
1. Mô hình sản xuất lúa thuần - Mã sản phẩm: TR01 ..........................................................1
2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ - Mã sản phẩm: TR02.........................................................3
3. Mô hình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ - Mã sản phẩm: TR03 ...........................................4
4. Mô hình sản xuất lúa bản địa - Mã sản phẩm: TR04 ........................................................6
5. Mô hình nhân giống lúa chất lượng - Mã sản phẩm: TR05 .................................................8
6. Mô hình canh tác lúa sử dụng khoáng tự nhiên phun bằng dây bay - Mã sản phẩm: TR06 ..............9
7. Mô hình sản xuất lúa cá - Mã sản phẩm: TR07 ............................................................12
8. Ứng dụng phân hữu cơ Nano trong sản xuất lúa - Mã sản phẩm: TR08 .................................14
B. CÂY NGÔ....................................................................................................16
1. Sản xuất ngô sinh khối - Mã sản phẩm: TR09 .............................................................16
2. Mô hình sản xuất ngô trên đất dốc - Mã sản phẩm: TR10................................................17
3. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm - Mã sản phẩm: TR11 ..............................................18
C. CÂY CÓ CỦ .................................................................................................19
1. Mô hình sản xuất cây khoai lang - Mã sản phẩm: TR12 ..................................................19
2. Mô hình sản xuất cây khoai sọ - Mã sản phẩm: TR13 ....................................................21
3. Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch bệnh - Mã sản phẩm: TR14 .............................22
D. CÂY ĐẬU ĐỖ ...............................................................................................24
1. Mô hình sản xuất đậu đen - Mã sản phẩm: TR15 .........................................................24
2. Mô hình sản xuất đậu xanh - Mã sản phẩm: TR16........................................................25
3. Mô hình sản xuất đậu tương - Mã sản phẩm: TR17.......................................................26
4. Mô hình sản xuất vừng - Mã sản phẩm: TR18 ............................................................28
5. Mô hình sản xuất lạc - Mã sản phẩm: TR19 ...............................................................29
Đ. RAU ĂN LÁ, QUẢ ..........................................................................................30
1. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60 - 75 ngày (cải xanh ăn lá, mồng tơi, rau dền…) - Mã sản phẩm:
TR20 .............................................................................................................30
2. Mô hình sản xuất rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày - Mã sản phẩm: TR21 .................................33
3. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày (su hào, hành lá…) - Mã sản phẩm: TR22 .......35
4. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…) -
Mã sản phẩm: TR23 ............................................................................................38
5. Mô hình sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ…) - Mã sản phẩm: TR24.....................................40
6. Mô hình trồng cây ớt - Mã sản phẩm: TR25 ...............................................................42
7. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau, quả - Mã sản phẩm: TR26 ..................................44
-- 6 of 392 --
7
8. Mô hình sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ - Mã sản phẩm: TR27 ..................................47
E. MÔ HÌNH SẢN XUẤT NẤM ...............................................................................49
1. Mô hình sản xuất nấm rơm - Mã sản phẩm: TR28........................................................49
2. Mô hình sản xuất nấm sò - Mã sản phẩm: TR29 ...........................................................50
3. Mô hình sản xuất nấm linh chi - Mã sản phẩm: TR30.....................................................51
4. Mô hình sản xuất nấm mỡ - Mã sản phẩm: TR31 .........................................................53
5. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ - Mã sản phẩm: TR32 ....................................................55
6. Mô hình sản xuất nấm hương - Mã sản phẩm: TR33 ......................................................56
7. Mô hình sản xuất nấm đùi gà và nấm kim châm - Mã sản phẩm: TR34 .................................58
G. MÔ HÌNH CÂY HOA.......................................................................................59
1. Trồng hoa lily trong chậu - Mã sản phẩm: TR35 ..........................................................59
2. Mô hình sản xuất hoa đồng tiền chậu - Mã sản phẩm: TR36 .............................................61
3. Mô hình sản xuất hoa cúc - Mã sản phẩm: TR37 ..........................................................63
4. Mô hình sản xuất hoa hồng - Mã sản phẩm: TR38 ........................................................64
5. Mô hình sản xuất hoa sen trồng ruộng, đầm, ao - Mã sản phẩm: TR39 ..................................66
6. Mô hình sản xuất hoa sen trồng chậu - Mã sản phẩm: TR40 .............................................68
H. MÔ HÌNH CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY.........................................................69
1. Mô hình sản xuất cây dâu - Mã sản phẩm: TR41 ..........................................................69
2. Mô hình sản xuất cây mía - Mã sản phẩm: TR42 ..........................................................71
I. MÔ HÌNH CÂY ĂN QUẢ ...................................................................................72
1. Mô hình trồng, thâm canh bưởi theo GAP - Mã sản phẩm: TR43 ........................................72
2. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt theo GAP - Mã sản phẩm: TR44 ..................................75
3. Mô hình trồng, thâm canh xoài theo GAP - Mã sản phẩm: TR45 ........................................77
4. Mô hình trồng, thâm canh mít theo GAP - Mã sản phẩm: TR46 .........................................79
5. Mô hình trồng, thâm canh măng cụt theo GAP - Mã sản phẩm: TR47...................................82
6. Mô hình trồng, thâm canh sầu riêng theo GAP - Mã sản phẩm: TR48 ...................................83
7. Mô hình trồng cây bòn bon - Mã sản phẩm: TR49 .........................................................85
8. Mô hình trồng cây bưởi - Mã sản phẩm: TR50 ............................................................87
9. Mô hình trồng cây mít - Mã sản phẩm: TR51 ..............................................................89
10. Mô hình trồng cây xoài - Mã sản phẩm: TR52............................................................91
11. Mô hình trồng cây có múi (cam, quýt, chanh) - Mã sản phẩm: TR53 ...................................93
12. Mô hình trồng cây ổi - Mã sản phẩm: TR54 ..............................................................95
13. Mô hình trồng cây na (cây mãng cầu) - Mã sản phẩm: TR55............................................96
14. Mô hình trồng cây nhãn - Mã sản phẩm: TR56...........................................................99
15. Mô hình trồng cây chôm chôm - Mã sản phẩm: TR57..................................................102
16. Mô hình trồng cây vú sữa - Mã sản phẩm: TR58 .......................................................104
-- 7 of 392 --
8
17. Mô hình trồng, thâm canh thanh long theo giàn chữ T theo GAP - Mã sản phẩm: TR59............106
18. Mô hình trồng cây thanh long - Mã sản phẩm: TR60 ..................................................108
19. Mô hình trồng cây bơ - Mã sản phẩm: TR61............................................................110
20. Mô hình trồng cây sầu riêng - Mã sản phẩm: TR62 ....................................................113
21. Mô hình trồng cây măng cụt - Mã sản phẩm: TR63 ....................................................115
22. Mô hình trồng cây chanh dây - Mã sản phẩm: TR64 ...................................................117
23. Mô hình trồng cây chuối - Mã sản phẩm: TR65 ........................................................119
24. Mô hình trồng cây đu đủ - Mã sản phẩm: TR66.........................................................120
25. Mô hình trồng cây dừa - Mã sản phẩm: TR67 ..........................................................122
26. Mô hình trồng cây dưa hấu - Mã sản phẩm: TR68 .....................................................123
27. Mô hình trồng cây dưa lưới - Mã sản phẩm: TR69 .....................................................125
28. Mô hình trồng, thâm canh nhãn, vải theo GAP - Mã sản phẩm: TR70................................127
29. Mô hình trồng, thâm canh chôm chôm theo GAP - Mã sản phẩm: TR71 .............................129
30. Mô hình trồng, thâm canh bơ theo GAP - Mã sản phẩm: TR72 .......................................131
31. Mô hình trồng, thâm canh vú sữa theo GAP - Mã sản phẩm: TR73...................................133
32. Mô hình trồng, thâm canh mãng cầu dai (Na) theo GAP - Mã sản phẩm: TR74 .....................136
33. Mô hình trồng cây cau – Mã sản phẩm: TR75 ...........................................................138
34. Mô hình trồng cây dứa - Mã sản phẩm: TR76 ..........................................................140
35. Mô hình trồng, thâm canh dứa Queen - Mã sản phẩm: TR77 .........................................141
36. Mô hình trồng thâm canh dứa Cayen có che phủ nilon - Mã sản phẩm: TR78 .......................143
37. Mô hình trồng thâm canh dừa theo GAP - Mã sản phẩm: TR79 ......................................145
38. Mô hình trồng thâm canh chuối theo GAP - Mã sản phẩm: TR80 ....................................147
39. Mô hình trồng, thâm canh giống nho mới theo GAP - Mã sản phẩm: TR81 ..........................149
40. Mô hình trồng, thâm canh chanh leo (cây chanh dây, lạc tiên) theo GAP - Mã sản phẩm: TR82 ...150
41. Mô hình trồng cây chanh - Mã sản phẩm: TR83........................................................152
42. Mô hình ghép cải tạo bưởi - Mã sản phẩm: TR84 ......................................................154
K. CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY.......................................................................156
1. Mô hình trồng cây chè - Mã sản phẩm: TR85 ............................................................156
2. Mô hình trồng cây chè dây - Mã sản phẩm: TR86 .......................................................158
3. Mô hình trồng chè hữu cơ - Mã sản phẩm: TR87 ........................................................159
4. Thâm canh chè theo VietGAP - Mã sản phẩm: TR88....................................................161
5. Mô hình thâm canh chè hữu cơ thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 4 trở đi - Mã sản phẩm: TR89 ......163
6. Mô hình sản xuất hồ tiêu bền vững - Mã sản phẩm: TR90 ..............................................164
7. Trồng, thâm canh hồ tiêu hữu cơ - Mã sản phẩm: TR91 ................................................165
8. Mô hình trồng mới, trồng thay thế cây điều - Mã sản phẩm: TR92.....................................168
9. Mô hình trồng thâm canh cây điều thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 5 trở đi - Mã sản phẩm: TR93 ..170
-- 8 of 392 --
9
10. Mô hình sản xuất cao su tiểu điền bền vững - Mã sản phẩm: TR94 ...................................171
11. Mô hình sử dụng phân hữu cơ nano và chế phẩm sinh học BVTV cho sản xuất chè - Mã sản phẩm:
TR95 ...........................................................................................................174
12. Mô hình trồng cỏ ngọt - Mã sản phẩm: TR96 ...........................................................177
13. Mô hình sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ chế phẩm Biotech Japan Em - Mã sản phẩm: TR97.179
L. ĐỐI TƯỢNG KHÁC ......................................................................................181
1. Mô hình nuôi tằm con tập trung (Từ trứng đến hết tuổi 3) - Mã sản phẩm: TR98 ....................181
2. Mô hình nuôi tằm lớn (Từ tuổi 4 đến kết thúc thu hoạch kén) - Mã sản phẩm: TR99 .................182
-- 9 of 392 --
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
(Kèm theo Quyết định số 25 ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Đà Nẵng)
A. CÂY LƯƠNG THỰC
1. Mô hình sản xuất lúa thuần - Mã sản phẩm: TR01
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
TT Nội dung Đơn vị
tính
Số
lượng
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ
thuật
Ghi chú
1
Lao động trực tiếp
(Công lao động phổ
thông)
Công
Đáp ứng
yêu cầu kỹ
thuật
Người dân đối
ứng
2
Lao động gián tiếp
(Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật)
Tháng 05
Trung cấp
trở lên,
chuyên
môn phù
hợp
tính
10ha/vụ/người
II. ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ
TT Nội dung Đơn
vị tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ
thuật
Ghi
chú
1 Máy làm đất
2 Khâu gieo cấy
- Máy sạ hàng
- Máy trộn đất
- Máy gieo hạt
- Máy cấy
3 Máy phun thuốc BVTV
4 Máy gặt đập liên hợp
Phù hợp với
quy trình kỹ
thuật, quy mô
mô hình
-- 10 of 392 --
11
III. ĐỊNH MỨC GIỐNG, VẬT TƯ
Định mức cho 1 ha
TT Nội dung Đơn
vị tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ
thuật
Ghi
chú
1 Giống lúa kg 80
Từ cấp xác
nhận trở lên
2 Đạm nguyên chất (N) kg 90
3 Lân nguyên chất (P2O5) kg 70
4 Kali nguyên chất (K2O) kg 70
5 Phân hữu cơ vi sinh kg 2.000
6 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000
TCCS, có thể
sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ
lệ quy đổi N,
P2O5, K2O
tương ứng
7 Vật rẻ tiền mau hỏng phục
vụ sản xuất
Theo quy trình
kỹ thuật
IV. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI
TT Diễn giải nội
dung
Đơn vị
tính Số lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ
thuật
Ghi
chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần Lần Theo thực
tế triển khai
Thời gian Ngày 01
- Theo quy
trình kỹ thuật.
- Đối tượng:
Người nhận
hưởng lợi và
tác động từ mô
hình.
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết Hội nghị 01 01 ngày/HN
-- 11 of 392 --
12
Hội nghị tổng kết Hội nghị 01 01 ngày/HN
2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ - Mã sản phẩm: TR02
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
TT Nội dung Đơn
vị tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
1
Lao động trực
tiếp (Công lao
động phổ thông)
Công Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
Người dân đối
ứng
2
Lao động gián
tiếp (Cán bộ chỉ
đạo, hướng dẫn
kỹ thuật)
Tháng 05
Trung cấp trở
lên, chuyên môn
phù hợp
tính
10ha/vụ/người
II. ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ
TT Nội dung Đơn vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
Ghi
chú
1 Máy làm đất
2 Khâu gieo cấy
- Máy sạ hàng
- Máy trộn đất
- Máy gieo hạt
- Máy cấy
3 Máy gặt đập liên hợp
Phù hợp với quy trình kỹ
thuật, quy mô mô hình
III. ĐỊNH MỨC GIỐNG, VẬT TƯ
Định mức cho 1 ha
TT Nội dung
Đơn
vị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
Ghi
chú
1 Giống lúa Kg 80 Từ cấp xác nhận
-- 12 of 392 --
13
trở lên, sản xuất
theo tiêu chuẩn
hữu cơ
2 Phân hữu cơ sinh học Kg 1.000
3 Phân hữu cơ vi sinh Kg 2.000
TCCS
4
Thuốc phòng trừ sâu
bệnh, thảo mộc, sinh
học
Đồng 600.000
5 Vật rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
Theo quy trình
kỹ thuật
IV. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI
TT Diễn giải nội dung Đơn vị
tính Số lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ
thuật
Ghi
chú
1 Tập huấn xây dựng
mô hình
Số lần Lần Theo thực
tế triển khai
Thời gian Ngày 01
- Theo quy
trình kỹ thuật
- Đối tượng
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.