Quyết định358/QĐ-UBNDBan hành: 13/02/2026Còn hiệu lực
Quyết định Về điều chỉnh kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Giao nhiệm vụ, điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế -
xã hội năm 2026 cho các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các
cơ quan, đơn vị.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 06 + 07/Ngày 25-02-2026 51
-- 1 of 61 --
Căn cứ nội dung của Quyết định này, Thủ trưởng các sở, ban, ngành,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị có liên quan theo nhiệm
vụ được giao khẩn trương cụ thể hóa, triển khai giao kế hoạch chi tiết theo nhiệm
vụ được phân cấp để có cơ sở thực hiện nhiệm vụ ngay từ đầu năm 2026.
Quyết định này thay thế Quyết định số 2612/QĐ-UBND ngày 30/12/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái
Nguyên năm 2026.
Điều 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường hướng dẫn, kiểm tra, chỉ đạo các đơn vị trực thuộc xây dựng kế hoạch,
phương án hoạt động cụ thể nhằm thực hiện hoàn thành mục tiêu, nhiệm vụ kế
hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Linh
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 06 + 07/Ngày 25-02-2026 52
-- 2 of 61 --
Phụ lục I
CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 358/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
STT Chỉ tiêu Đơn vị Kế hoạch
năm 2026
Cơ quan chủ
trì, theo dõi,
đánh giá
1 Quy mô GRDP theo giá hiện hành Nghìn tỷ đồng 220,452
Thống kê tỉnh
Cơ cấu kinh tế:
- Nông, lâm nghiệp, thủy sản % 10,32
- Công nghiệp, xây dựng % 54,13
- Dịch vụ % 31,73
- Thuế, trợ cấp sản phẩm % 3,82
2 Tốc độ tăng GRDP % 11
3 GRDP bình quân đầu người Triệu đồng/người 127,5
4 Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số
trong GRDP % 33,8 Sở Khoa học và
Công nghệ
5 Thu ngân sách địa phương
- Tốc độ tăng thu ngân sách nhà nước (không bao
gồm thu tiền sử dụng đất, thu từ xổ số kiến thiết) % ≥ 7,7
Sở Tài chính
-
Tốc độ tăng thu ngân sách nhà nước (không bao
gồm thu tiền sử dụng đất, thu từ xổ số kiến thiết,
thuế tối thiểu toàn cầu)
% ≥ 3,4
- Tỷ lệ thu ngân sách nhà nước so với GRDP % ≥ 12
6 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ đồng > 135
Thống kê tỉnh
7 Tỷ lệ vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn so với GRDP % 60
8 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % ≥ 14,5 Sở Công
Thương
9 Tốc độ tăng giá trị sản phẩm nông, lâm
nghiệp, thủy sản % 4 Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Tổng giá trị sản phẩm thu được từ cây chè Nghìn tỷ đồng 16,8
10 Tổng kim ngạch xuất khẩu trên địa bàn Triệu USD ≥ 33.516,0
Sở Công
Thương
- Tốc độ tăng giá trị xuất khẩu hàng hóa % ≥ 12
- Tốc độ tăng xuất khẩu địa phương % 9
11 Dân số Nghìn người 1.729
Thống kê tỉnh
- Tốc độ tăng dân số bình quân % > 1,00
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 06 + 07/Ngày 25-02-2026 53
-- 3 of 61 --
STT Chỉ tiêu Đơn vị Kế hoạch
năm 2026
Cơ quan chủ
trì, theo dõi,
đánh giá
12 Tuổi thọ trung bình ≥ 74,6 Sở Y tế
13 Chỉ số phát triển con người (HDI) ≥ 0,76 Thống kê tỉnh
14 Số lao động có việc làm trong nền kinh tế Nghìn người ≥ 783 Sở Nội vụ
15 Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế
Sở Nội vụ
- Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản % 20,30
- Công nghiệp, xây dựng % 41,60
- Dịch vụ % 38,10
16 Tỷ lệ lao động qua đào tạo % > 71,8
- Trong đó có bằng cấp, chứng chỉ % ≥ 38,00
17 Tỷ lệ thất nghiệp
- Ở khu vực thành thị % < 3
- Ở khu vực nông thôn % < 2,3
18 Năng suất lao động theo giá hiện hành Triệu đồng/lao động 281,5 Thống kê tỉnh
- Tốc độ tăng năng suất lao động % 9,4
19 Số lượng bác sỹ trên một vạn dân Bác sỹ 17,50 Sở Y tế
- Số lượng giường bệnh trên một vạn dân Giường bệnh 49,20
20 Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế % > 95 Sở Y tế
21 Tỷ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia % > 80,1 Sở Giáo dục và
Đào tạo
22 Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo
đa chiều giai đoạn 2026 - 2030) điểm % > 1,5 Sở Nông nghiệp
và Môi trường
23 Thu nhập bình quân đầu người Triệu đồng/người/
tháng > 5,8 Thống kê tỉnh
24 Tỷ lệ hộ gia đình được dùng nước sạch đạt
chuẩn theo quy định
- Tại nông thôn % 63 Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Tại thành thị % 96,5 Sở Xây dựng
25 Xây dựng nông thôn mới
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Số xã đạt chuẩn nông thôn mới trong năm 15
- Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới % 19
26 Chỉ tiêu văn hóa
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
- Tỷ lệ gia đình đạt chuẩn văn hóa % > 90
- Tỷ lệ thôn, tổ dân phố văn hóa % > 90
- Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn
văn hóa % > 92
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 06 + 07/Ngày 25-02-2026 54
-- 4 of 61 --
STT Chỉ tiêu Đơn vị Kế hoạch
năm 2026
Cơ quan chủ
trì, theo dõi,
đánh giá
27 Chỉ tiêu chuyển đổi số
Sở Khoa học và
Công nghệ
-
Tổng số hồ sơ công việc của cả tỉnh (gồm cấp
tỉnh, cấp xã) được xử lý trên môi trường mạng
(trừ những hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật
nhà nước)
% 100
- Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính được xử lý trên mạng % 100
- Tỷ lệ người sử dụng có khả năng truy nhập băng
rộng cố định với tốc độ trên 1Gb/s % 95
- Tỷ lệ dân số phủ sóng 5G % 70
28 Tỷ lệ che phủ rừng % ≥ 60 Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
29 Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom và xử lý % 100
- Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý % 100 Sở Y tế
30 Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu
gom và xử lý theo quy định % ≥ 91 Sở Nông nghiệp
và Môi trường
-
Tỷ lệ nước thải đô thị được thu gom và xử lý
bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn đạt yêu cầu theo
loại đô thị tương ứng
% 50 Sở Xây dựng
31
Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đang
hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập
trung đạt tiêu chuẩn môi trường
% ≥ 83,3
Ban Quản lý
các khu công
nghiệp tỉnh
32 Tỷ lệ phương tiện giao thông công cộng (xe
buýt, tắc xi) sử dụng năng lượng xanh % ≥ 38 Sở Xây dựng
33 Chỉ tiêu về quốc phòng
- Tỷ lệ lực lượng dân quân, tự vệ so với dân số
của tỉnh % ≥ 3,2
Bộ Chỉ huy
Quân sự tỉnh
- Thực hiện giáo dục, bồi dưỡng kiến thức quốc
phòng, an ninh cho các đối tượng theo quy định % 100
34 Chỉ tiêu về an ninh
- Tỷ lệ xã, phường trên địa bàn tỉnh không có ma túy % 40
Công an tỉnh
- Tỷ lệ giảm tai nạn giao thông trên 03 tiêu chí (số
vụ, số người chết, số người bị thương) % 5
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 06 + 07/Ngày 25-02-2026 55
-- 5 of 61 --
Phụ lục II
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2026
VỀ PHÁT TRIỂN XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số 358/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Chỉ số Đơn vị tính Kế hoạch
năm 2026
Cơ quan chủ
trì, theo dõi,
đánh giá
Mục tiêu: Nâng cao chất lượng cuộc sống: Tăng thu nhập, cải thiện
y tế và giáo dục và phát triển cơ sở hạ tầng
1 Tuổi thọ trung bình Tuổi thọ trung bình Tuổi ≥ 74,6 Sở Y tế
2 Tạo cơ hội việc làm
mới và giảm thất nghiệp
Tỷ lệ lao động qua đào tạo % > 71,8
Sở Nội vụ + Trong đó có bằng cấp, chứng chỉ % ≥ 38,00
Tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị % < 3
Tỷ lệ thất nghiệp ở nông thôn % < 2,3
3
Giảm tình trạng suy
dinh dưỡng ở trẻ em
dưới 05 tuổi
Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi suy dinh dưỡng
(chiều cao/tuổi) % ≤ 14
Sở Y tế
Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi suy dinh dưỡng
(cân nặng/tuổi) % ≤ 10
4 Giảm tỷ lệ gia tăng
dân số
Dân số trung bình Nghìn người 1.729 Thống kê
tỉnh Tỷ lệ tăng dân số % > 1,00
5 Giảm tỷ lệ nhiễm
HIV/AIDS
Số trường hợp nhiễm HIV/AIDS được báo cáo Người 90
Sở Y tế
Tỷ lệ nhiễm HIV/AIDS % 0,3
6
Tăng tỷ lệ hộ gia
đình được sử dụng
nước sạch, đạt chuẩn
theo quy định
Tại nông thôn % 63
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Tại thành thị % 96,5 Sở Xây dựng
7 Giảm nghèo
Giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân thành thị % > 0,15 Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân nông thôn % > 1,5
8
Cải thiện kết quả
giáo dục; tăng tỷ lệ
trẻ em được đi học;
giảm tỷ lệ bỏ học
Tỷ lệ huy động trẻ nhà trẻ (dưới 03 tuổi) đi học % 38
Sở Giáo dục
và Đào tạo
Tỷ lệ huy động trẻ mẫu giáo (03 - 05 tuổi)
đi học % 97,5
Tỷ lệ huy động trẻ mẫu giáo 05 tuổi đi học % 100
Tỷ lệ trẻ trong độ tuổi (06 - 10 tuổi) đi học % 99,5
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi (11 - 14 tuổi) đi học % 99,2
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi (15 - 17 tuổi) đi học % 92
Tỷ lệ học sinh bỏ học ở tiểu học % < 0,05
Tỷ lệ học sinh bỏ học ở cấp trung học cơ sở % < 0,3
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 06 + 07/Ngày 25-02-2026 56
-- 6 of 61 --
Chỉ số Đơn vị tính Kế hoạch
năm 2026
Cơ quan chủ
trì, theo dõi,
đánh giá
9 Cải thiện kết quả đào
tạo nghề nghiệp
Số lượng tuyển sinh cao đẳng và trung cấp Học sinh 1.812
Sở Giáo dục
và Đào tạo
Số lượng tuyển sinh sơ cấp và đào tạo
thường xuyên Học sinh 12.000
Trong đó: Số lượng tuyển sinh sơ cấp và đào
tạo thường xuyên được hỗ trợ từ ngân sách Học sinh 4.000
10 Phát triển nông thôn
Tổng số xã đạt chuẩn nông thôn mới Xã 15 Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới % 19
11
Chỉ tiêu nhà ở tăng
thêm cho các đối
tượng xã hội
Số căn hoàn thành Căn 3.422
Sở Xây dựng
Diện tích sàn m2 171.000
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 06 + 07/Ngày 25-02-2026 57
-- 7 of 61 --
Phụ lục III
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2026
VỀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 358/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Chỉ số Đơn vị
tính
Kế hoạch
năm 2026
Cơ quan
chủ trì,
theo dõi,
đánh giá
Mục tiêu: Bảo vệ môi trường thông qua quản lý tài nguyên thiên nhiên
và kiểm soát ô nhiễm
1 Tăng độ che phủ rừng
Diện tích đất có rừng che phủ 1000 ha 503 Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Tỷ lệ che phủ rừng % ≥ 60
2 Tăng cường bảo vệ
môi trường
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom và
xử lý % 100
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý % 100 Sở Y tế
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được
thu gom và xử lý theo quy định % ≥ 91 Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn
được thu gom và xử lý % 82
Tỷ lệ nước thải đô thị được thu gom và xử
lý bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn đạt yêu
cầu theo loại đô thị tương ứng
% 50 Sở Xây
dựng
Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đang
hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập
trung đạt tiêu chuẩn môi trường
% ≥ 83,3
Ban Quản
lý các khu
công nghiệp
tỉnh
Tỷ lệ phương tiện giao thông công cộng
(xe buýt, taxi) sử dụng năng lượng xanh % ≥ 38 Sở Xây
dựng
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 06 + 07/Ngày 25-02-2026 58
-- 8 of 61 --
Phụ lục III.1
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2026
Đơn vị: Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kèm theo Quyết định số 358/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
STT Chỉ số Đơn vị
tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi
chú
I LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI, ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ
1 Thực hiện dự án tổng thể xây dựng hồ sơ địa chính trên địa bàn xã,
phường thuộc tỉnh Thái Nguyên
1.1 Đo đạc
Xã 5
Phường 0
1.2 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt trên địa bàn huyện
Phú Bình (trước sáp nhập)
Xã 5
Phường 0
1.3 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt trên địa bàn thành phố
Sông Công (trước sáp nhập)
Xã 1
Phường 3
1.4
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt trên địa bàn Phường
Phổ Yên, phường Vạn Xuân, phường Trung Thành, phường Phúc Thuận
(từ các phường/xã cũ sáp nhập) và xã Thành Công (từ xã Thành Công và
Vạn Phái cũ)
Xã 1
Phường 4
2 Đo đạc, xác định ranh giới, đăng ký cấp GCN đối với diện tích đất các
công ty nông lâm nghiệp giữ lại và trả ra trên địa bàn tỉnh ha 1.224
3
Đo đạc, chỉnh lý biến động bản đồ địa chính, đăng ký cấp GCN và cập
nhật CSDL đối với khu vực đất lâm nghiệp trên địa bàn 20 xã khu vực
phía Bắc tỉnh
TKKT-DT 1
3.1 Dự án Rừng phòng hộ tỉnh Thái Nguyên trên địa bàn huyện Võ Nhai cũ Xã 8
4 Định giá đất cụ thể Hồ sơ 50
5 Xây dựng hệ số điều chỉnh Bảng giá đất Nhiệm vụ 1
6 Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất hằng năm Nhiệm vụ 1
7 Đăng ký đất đai (Đăng ký cấp đổi, cấp lại GCN) Hồ sơ 18.350
8 Đăng ký biến động Hồ sơ
8.1 Tổ chức Hồ sơ 2.800
8.2 Hộ gia đình cá nhân Hồ sơ 120.000
10 Thống kê đất đai Nhiệm vụ 1
11 Quản lý, lưu trữ, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai và kho lưu trữ Nhiệm vụ 1
12 Làm giàu, làm sạch cơ sở dữ liệu đất đai Nhiệm vụ 1
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 06 + 07/Ngày 25-02-2026 59
-- 9 of 61 --
STT Chỉ số Đơn vị
tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi
chú
14 Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý, hệ thống bản đồ địa hình tỷ
lệ 1:2.000 và tỷ lệ 1:5.000 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên TKKT-DT 2
II LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
1 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản Đợt 3
III LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1 Vận hành, khai thác mạng lưới quan trắc nước dưới đất khu vực Nam tỉnh
Thái Nguyên Nhiệm vụ 1
2 Dự án Xây dựng phương án và dự toán cắm mốc giới hành lang bảo vệ
nguồn nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Dự án 1
3 Dự án “Lập kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” Dự án 1
IV LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CẢI CÁCH THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
1 Duy trì, vận hành, quản trị các hệ thống thông tin ngành nông nghiệp và
môi trường hàng năm Nhiệm vụ 1
2
Xây dựng Hệ thống tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu dùng chung ngành
tài nguyên và môi trường đáp ứng yêu cầu phát triển đô thị thông minh
tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030
Dự án 1
3 Xây dựng, vận hành hệ thống cung cấp dịch vụ dữ liệu không gian phục
vụ khai thác và sử dụng trên môi trường mạng Dự án 1
4 Nâng cấp, hoàn thiện, cập nhật, bổ sung các hệ thống thông tin, cơ sở dữ
liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Thái Nguyên Dự án 1
5
Số hóa tài liệu lưu trữ; nâng cấp, mở rộng, cập nhật Hệ thống lưu trữ điện
tử cơ quan Sở Nông nghiệp và Môi trường phục vụ quản lý, khai thác sử
dụng và chia sẻ thông tin, dữ liệu
Dự án 1
6 Vận hành, bảo trì, chống mối mọt kho lưu trữ Nhiệm vụ 1
V LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1
Truyền thông; kiểm tra công tác bảo vệ môi trường; kiểm tra vận hành
thử nghiệm xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường; Hợp
tác quốc tế
Nhiệm vụ 4
2 Dự án mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Thái Nguyên Dự án 1
3
Đánh giá tác động ảnh hưởng đến môi trường từ hoạt động sản xuất kinh
doanh của các cơ sở khai thác chế biến khoáng sản tại khu vực mỏ Núi
Pháo tới môi trường
Nhiệm vụ 1
4 Lập báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Thái Nguyên Nhiệm vụ 1
5 Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí tỉnh Thái Nguyên Nhiệm vụ 1
6 Diễn tập ứng phó sự cố chất thải tỉnh Thái Nguyên Nhiệm vụ 1
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 06 + 07/Ngày 25-02-2026 60
-- 10 of 61 --
Phụ lục IV
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2026
NGÀNH CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI
Đơn vị: Sở Công Thương
(Kèm theo Quyết định số 358/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Mục tiêu và Chỉ số kết quả/đầu ra Đơn vị tính Kế hoạch
năm 2026
Ghi
chú
Mục tiêu 1: Đẩy mạnh tăng trưởng công nghiệp
Chỉ số kết
quả trực
tiếp
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % ≥ 14,5
Than sạch khai thác Nghìn tấn 1.331,5
Sản phẩm may Triệu sản phẩm 127,0
Gạch xây dựng Triệu viên 42,0
Xi măng Nghìn tấn 2.358,0
Sắt thép các loại Nghìn tấn 1.922,7
Vonfram và sản phẩm của Vonfram Nghìn tấn 18,6
Nhóm sản phẩm điện tử (máy tính bảng, điện thoại thông
minh, mạch điện tử, camera, tai nghe khác…) Triệu sản phẩm 374,2
Điện thương phẩm Triệu h 7.568,0
Nước máy thương phẩm Triệu m3 72,273
Tỷ lệ hộ dân nông thôn sử dụng điện lưới quốc gia % 99,74
Mục tiêu 2: Tăng kim ngạch xuất khẩu và thương mại nội địa trên
địa bàn
Chỉ số kết
quả trực
tiếp
Giá trị xuất khẩu hàng hóa Triệu USD ≥ 33.516,0
Tốc độ tăng giá trị xuất khẩu hàng hóa % ≥ 12
Trong đó: Giá trị xuất khẩu địa phương Triệu USD 825
Tốc độ tăng xuất khẩu địa phương % 9
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng Tỷ đồng 122.566,9
Tốc độ tăng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ
tiêu dùng % 18,5
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 06 + 07/Ngày 25-02-2026 61
-- 11 of 61 --
Phụ lục V
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2026
NÔNG NGHIỆP, DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ
(Kèm theo Quyết định số 358/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
STT Mục tiêu và chỉ số kết quả/đầu ra Đơn vị
tính
Kế hoạch
năm 2026
Cơ quan
chủ trì,
theo dõi,
đánh giá
1 Mục tiêu 1: Đẩy mạnh tăng trưởng nông nghiệp trên địa bàn
Chỉ số
kết quả
trực tiếp
Giá trị sản phẩm thu được trên 01ha đất trồng trọt (giá
hiện hành) Triệu đồng 126
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Tốc độ tăng trưởng GRDP nông, lâm nghiệp và thủy sản
tăng bình quân (giá so sánh) % 4
Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản (giá so
sánh), trong đó: Tỷ đồng 21.880
- Nông nghiệp: Tỷ đồng 18.695
+ Trồng trọt Tỷ đồng 7.555
+ Chăn nuôi Tỷ đồng 10.500
+ Dịch vụ Tỷ đồng 640
- Lâm nghiệp: Tỷ đồng 2.320
- Thủy sản: Tỷ đồng 865
Tổng sản lượng lương thực có hạt, trong đó: Tấn 590.800
- Sản lượng lúa Tấn 463.100
- Sản lượng ngô Tấn 127.700
Sản lượng chè búp tươi Tấn 277.760
Sản lượng rau Tấn 321.000
Sản lượng thịt gia súc, gia cầm chủ yếu xuất chuồng,
trong đó: 263.000
- Sản lượng thịt gia cầm Tấn 124.800
- Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng Tấn 121.140
2 Mục tiêu 2: Tăng độ che phủ rừng
Chỉ số
kết quả
trực tiếp
Diện tích đất có rừng che phủ Nghìn ha 503 Sở Nông
nghiệp và
Môi trường Tỷ lệ che phủ rừng % ≥ 60
3 Mục tiêu 3: Nâng cao chất lượng cuộc sống ở nông thôn
Chỉ số
kết quả
trực tiếp
Số xã đạt chuẩn nông thôn mới trong năm Xã 15 Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Tổng số xã đạt chuẩn nông thôn mới Xã 15
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới % 19
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 06 + 07/Ngày 25-02-2026 62
-- 12 of 61 --
STT Mục tiêu và chỉ số kết quả/đầu ra Đơn vị
tính
Kế hoạch
năm 2026
Cơ quan
chủ trì,
theo dõi,
đánh giá
4 Mục tiêu 4: Phát triển doanh nghiệp, kinh tế tập thể, hợp tác xã
4.1
Chỉ số
kết quả
trực tiếp
Doanh nghiệp
Sở Tài
chính
Tổng số doanh nghiệp đăng ký thành lập (lũy kế) Doanh
nghiệp 17.400
Trong đó:
Số doanh nghiệp đăng ký mới Doanh
nghiệp 2.900
Tổng số vốn đăng ký của doanh nghiệp thành lập mới Tỷ đồng 40.000
4.2
Chỉ số
kết quả
trực tiếp
Hợp tác xã
Liên
minh
Hợp
tác
xã
- Tổng số hợp tác xã HTX 1.354
Trong đó
+ Thành lập mới HTX 40
+ Giải thể HTX 15
- Tổng số thành viên và người lao động trong hợp tác xã Lao động 47.154
- Tổng số liên hiệp hợp tác xã LH HTX 7
- Tổng số tổ hợp tác THT 1.016
Trong đó
+ Số tổ hợp tác thành lập mới THT 20
Tổ chức các lớp tập huấn cung cấp thông tin, tư vấn
thành lập tổ chức kinh tế tập thể, hợp tác xã cho các đối
tượng là sáng lập viên có nhu cầu thành lập hợp tác xã, tổ
hợp tác, liên hiệp hợp tác xã
Lớp 20
Tổ chức các lớp tập huấn, tuyên truyền về chủ trương
của Đảng, Luật Hợp tác xã và các chính sách phát triển
kinh tế tập thể cho các sở, ban, ngành, địa phương trên
địa bàn tỉnh
Lớp 30
Nâng cao năng lực, nhận thức cho khu vực kinh tế tập thể Lớp 25
Xúc tiến thương mại, mở rộng thị trường, trưng bày sản
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.