Thông tư1226/TTBan hành: 19/06/2023Còn hiệu lực
Thông tư 1226/TT (2023)
⚠ Tiêu đề chi tiết chưa được trích xuất
Tiêu đề chi tiết của Thông tư chưa được trích xuất từ nguồn - tải PDF để xem nội dung vụ việc cụ thể.
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng
về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cở sở y tế công lập thuộc thẩm quyền
của Bộ Y tế.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực
phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng,
chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập bao gồm:
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật 17 dịch vụ tư vấn phòng, chống HIV/AIDS
quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 12 dịch vụ xác định tình trạng nghiện ma
túy quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư nài.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2025.
-- 1 of 15 --
2
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài
chính; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ
quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Phòng, chống
HIV/AIDS) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ủy ban xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Vụ Khoa giáo Văn xã, Công báo,
Cổng TFĐT Chính phủ);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các bộ, ngành;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- TFKSBT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, AIDS, PC.
1hi1;i;1[7t :]::1]ZIG/J1]iv
Nguyễn Thị Liên Hương
-- 2 of 15 --
Phu luc I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỶ ÍHUẬT DỊCH VỤ TƯ VẪN
PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BYT ngày tháng năm 2024 của
BỘ trưởng BỘ Y tế)
I. Tư vấn trước và sau xét nghiệm HIV
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn
xét nghiệm HIV
STT
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
11
Danh mục
Vật tư trực tiếp
Khẩu trang cho nhân viên y tế
Quần áo nhân viên y tế
CỐc giấy
Tờ gấp truyền thông
Mực in
Hộp mực
Thẻ nhân viên
Dấu tên nhân viên y tế
Mực dấu tên
Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
Bộ bàn ghế làm việc
Ghế bệnh nhân
mTi vi
iệu truyền thông
Điều hòa
Giấy in A4
Bút bi
Bấm ghim nhỏ
Ghim dập
Ghim cài
Kéo văn phòng
Hồ dán
Nhân công trực tiếp
Nhân viên y tế
cá nhân tại cơ sở y tế trước
Đơn vị tính 1 Định mức
Chiếc
BỘ
Chiếc
Tờ
lần đổ mực
lần thay
cái
cái
Lần đổ mực
lọ 500ml
BỘ
Chiếc
cái
Chiếc
cái
Chiếc
graIn
Chiếc
Quyển
Chiếc
HỘp
HỘp
Chiếc
LỌ
Giờ
0,041667
0,000158
1 , 100000
1 , 100000
0,002500
0,000625
0,000079
0,000079
0,000050
o,010000
0,000016
0,000158
0,000079
0,000016
0,000016
0,000016
0,008000
0,013333
0,000079
0,000079
0,002000
0,020000
0,000079
0,050000
@A/
-- 3 of 15 --
2
2. Định mức kinh tế kỹ thuật của 02 dịch vụ:
(1) Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế trước xét nghiệm HIV;
(2) Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế sau xét nghiệm HIV.
STT
STT
4
5
6
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
11
Danh mục
Vật tư trực tiếp
Quần áo nhân viên y tế
Danh mục
@giấy
Mực in
Thẻ nhân viên
Dấu tên nhân viên y tế
Mực dấu tên
Ghế khách hàng
Quạt điện
Ti vi
Điều hòa
M
Bút bi
Bấm ghim nhỏ
mGhim cài
Hồ dán
Đơn vị tính
Chiếc
BỘ
Đơn vị tính
Chiếc
Tờ
lần đổ mực
M
cái
cái
Lần đổ mực
lọ 500ml
BỘ
cái
Chiếc
Chiếc
chiếc
cái
cái
cái
cái
Chiếc
graIn
Chiếc
Quyểr1
Chiếc
HỘp
W
Chiếc
LỌ
Định mức
0,016667
0,000063
Định mức
1 , 100000
1 , 100000
0,002500
0,000625
0,00001 6
0,000016
0,000050
o,010000
0,000006
0,000003
o, 100000
0,0003 16
0,000003
0,000003
0,00001 6
0,000003
0,000003
0,000003
0,008000
0,013333
0,00001 6
0,00001 6
0,002000
m
0,000016
M
1 Nhân viên y tế
Nhân công trực tiếp
Giờ WM
-- 4 of 15 --
3
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức lưu
động trước xét nghiệm HIV
STT
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ủ
15
11
1
inh mức kinh tế kỹ thuật của 02 dịch vu:
(1) Tư vận nhóm theo hình thức lưu động trước xét nghiệm HIV;
Tư vân nhóm theo hình thức lưu đông sau xét nghiêm HIV. 2
STT
I
3
4 m;HIm
m
mGiá、
m 10
sỐ 11
Mi 12
mã 13
m 14
m 15
11
Danh mục
Vật tư trực tiế1
mma tế
mm tế
m;nIn
Dấu tên nhân viên tế
Mực dấu tên
m lhẩm diệt khuẩn ta: khônj đùn nước
m tế
mmR
sỐ bi ché1
M; Hm
mum
Hồ dán
M trực tiế]
7
Danh mục
WỮIÍỮl:pTt-a
mia tế
7
tế
M dừa nưỚc
+
m-
mm
trực tiếÌ
Đơn vị tính
Chiếc
Bô
W
cái
cái
Lần đổ mực
M
Bình
train
ẼM
iuy êm
tiM
6
Giờ
m
m
chai
m「êm
m
3
Định mức
0,041667
0.000079
m
mo,010000
W333
0,008000
m0,000079
Wo079
0.002000
mM
0, 166667
m
m
0,000063
1 , 100000
0,00001 6
m0,000050
mm
Ụ,008000
0,01 3333
V,000016
0,00001 6
Ụ,002000
A020000
W
1 tế Giờ w/L/
-- 5 of 15 --
4
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa
trước xét nghiệm HIV
STT
I
i
2
3
4
5
6
7
Tr
9
10
11
12
11
1
(
-Tt
[
6. Định mức kinh tế kỹ thuật gồm 02 dịch vụ:
( 1) Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa trước xét nghiệm HIV;
(2) Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa sau xét nghiệm HIV.
STT
I
1
7
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
11
1
Danh mục
Wn7Fr-1:tFt-a
mmrm tế
Thẻ nhân viên
bế làm việc Bô bàn
miT
Ti vi
tư vấn hotline Phí du: trì đườn}
mBút bi
sỐ li ché1
m mi-
mã
m
Nhân côn:
T
Danh mục
tế
bế làm việc Bộ bàn
M
BiT tư vấn hotline trì đườnJ Phí du、
m
Bút bi
m sỐ
m m
mm lhònỊ Kéo văn
Hồ dán
trực tiế] Nhân côn1
tế
Đơn vị tính Định mức
BỘ
m O,0003 1 6
0,000158
0,000032
m0,000032
mm
m0,000158
mM
0,020000
m
Chiếc
lần
Chiếc
m
luyến
aM
Hà
U
Giờ 0,333333
Đơn vị tính Định mức
0,000063
mM
m
M
0,001389
0,000003
0,013333
mmm
mm
m
BỘ
m
BỘ
m
cái
lần
Chiếc
Chiếc
iuyến
tm
Hô1
%
m
LỌ
o,033333 N/Giờ
':/
-- 6 of 15 --
5
7. Đinh mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế sau xét
nghiệm HIV
STT
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
n
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
11
1
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức lưu
động sau xét nghiệm HIV
Danh mHC
mtM
áo nhân viên y tế U
W In thôn:
mnrm
Dấu tên nhân viên y tế
MI IU tên
>hám diêt khI a tay khôn
Danh mục
mtM tế
mM tế
m UM :âl Tờ
mĩ
m 7
Mực dấu tên
nưỚc
thể làm việc Bô bàn
mm tài liêu truyền thôni Kệ duy
MƯa–
Giấy in A4
m
sỔ bi ché1
M;1; mm
mã
mKéo văn lhònj
m trưc tiế1 Nhân côni
X
Đơn vị tính
m
BỘ
m
Tờ
lần tha、
cái
cái
lọ 5t)t)ml
Bồ
mã
cái
Chiếc
cái
m
'arii
m
C)uyển
m
HÔ1
M
m
LỌ
Giờ
Đơn vị tính
Chiếc
B
W
cái
cái
Lần đổ mực
m
Định mức
0,083333
M
mm
mmm
M
m
o,010000
0.000032
m
mm
mmM
m
mm
m
m
m
M
0,333333
Định mức
0,083333
mmmM
M
m/u/
-- 7 of 15 --
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa
sau xét nghiệm HIV
STT
I
T
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
11
1
II. Tư vấn cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm HIV, người
nhiễm HIV và người bệnh AIDS
1. Đinh mức kinh tế thuật 01 dịch vl
Danh mục
vãi tư l ’c ti
mtM 1
2
3 M in thôn Tờ 4
i in
Danh mục
Gi, mm
sỔ Ghé
m m
M
m
Hồ dán
ma
Danh mục
M=rm T
T
mIT
in tư vấn hotline trì đườnJ @ Phí du、
mBút bi
sỐ J1i ché1
mI- m
mã
m lhòn1 Kéo văn
Hồ dán
trực tiế1 Nhân côn 1
7
tư vấn cá nhân tai cơ sở y tế
TIM
Đơn vi tính
m
'alii
m
Định mức
mmmm
mmm
M
luyến
TIM
HÔD
n
0,333333
Đơn vị tính Định mức
BỘ
m
BỘ
m
Chiếc
lần
Chiếc
Chiếc
luyến
TIm
HÔ1
M
m
LỌ
0,0003 16
0,000158
0.000032
m0.000032
m
M
0,013333
0,000158
0,000158
0,002000
0,020000
0,050000
Giờ 0,333333
Chiếc
B
m
Tờ
lần đổ m
0, 125000
M
mmm
-- 8 of 15 --
7
STT
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
11
1
2
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn nhóm tại cơ sở y tế.
Danh mục
m
Dấu tên nhân viên tê y
J
1- 7 9 9
Mực dấu tên
đùn khôn nước
m
mmmm tài liệu truyền thônỊ Kệ đụn!
Điều hòa
Giá: in A4
msỔ li ché1
m m
mã
m lhòq Kéo văn
m trực tiế1 Nhân côn:
trị; Điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ
sang con; Bộc lộ tình trạng nhiễm HIV cho
trẻ vị thành niên; Chăm sóc sức khỏe sinh
sản và sức khỏe tình dục cho trẻ vi thành
niên; Chuyển tiếp trẻ vị thành niên sang cơ
sở điều trị người lớn.
dựng cho Tư vấn về điều tri dl
ưầm
vãi tư t c tiế
m ml 0
EM
mM- in
M
Dấu tên nhân viên y
Mực dấu tên
m tay khôn! điêt kh
M
lây truyền HIV từ mẹ sang con
Định mức
Dhòn
Đơn vị tính
mcái
cái
MBỘ
m
cái
Chiếc
cái
Chiếc
'arri
ĩm
Uyên
aM
Hô1
m
m
b
Giờ
Giờ
Chiếc
B
m
Tờ
fô mHC
lần tha、
cái
cái
đổ mực Li
MB
Đinh mức
M
0.000237
M
m
m0,000047
M
0,000237
M
M
M
0,008000
0.013333
m
m
mm
M
m
0,500000
0,250000
0,020000
M
mm
mmM
M
M
M
m ,AI_+-
-- 9 of 15 --
8
STT
12
13
14
15
16
B
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
A
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức lưu
đôn
1
2
3
4
5
6
f
8
9
10
11
12
13
14
15
11
1
Danh mục
mE\MM
Bàn hop to
mBiT
Tủ để dựa
m
Giá: in A4
m
sỐ bi ché1
m m
mmĩ
Kéo văn lhònJ
Hồ dán
trực tiế 1 Nhân côn1
7
luẩn áo nhân viên y tế
mMThẻ nhân viên
Mực dấu tên
Chế phẩm diệt khuẩn tay khôni
Giấy in A4
Bút bi
SỔ ghi chép
Ghim dậ1
Ghim cài
Hồ dán
Nhân côn1
Nhân viên
trực tiế
tế
Định mức
mm
M
mmM
m
mmm
mm
mm
mm
m
Đơn vi tính
m
Chiếc
Chiếc
chiếc
cái
cái
cái
cái
Chiếc
!raril
EM
luVên
EM
Hộ1
W
m&
LỌ
Giờ 0,050000
Chiếc 0, 125000
0,000473
1 , 100000
0,000237
0,000237
0,000050
o,010000
0,250000
0,008000
0,013333
0,000237
0,000237
0,002000
0,020000
0,050000
BỘ
Tờ
cái
cái
Lần đổ mực
lọ 500mI
Bình
graIn
Chiếc
M
Chiếc
HỘ1
W
LỌ
o,500000 IN/Giờ
-- 10 of 15 --
9
Tt
,\\
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn nhóm theo hình thức lưu động
Áp dụng cho Tư vấn điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con
STT
l
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
11
1
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn
Áp dụng cho chủng loại Tư vấn tuân thủ điều Ữị cho người bệnh nhàn HtV
STT
l
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
12
13
14
15
16
11
1
mi
mã
mi
Danh mục
Vật tư trực tiế 1
tế
tế
tế
Mực dấu tên
M m chế
m tế
m-msỐ bi ché1
mmHồ dán
M M
tế
cá nhân theo hình thức từ xa
Danh mục
Vãi tư trưc tiế1
immlm 7
Thẻ nhân viên
tế
M
MIT
m dâ、
m
Bút bi
m m
Kéo văn lhònỊ
Hồ dán
Nhân côn:
Ư
Đơn vị tính
Chiếc
BỘ
W
cái
cái
mchai
raIn
zn
}uyên
an
HỘ1
M
G
Giờ
Đơn vị tính
BỒ
m
cái
M
BỒ
m
Chiếc
lần
ch
m
3
m A
}uyên
m
HỘ
LỌ
Giờ
Định mức
0,020000
0,000076
1 , 100000
0.00001 9
M
mo,010000
0,020000
0,008000
0,013333
0,000019
0,000019
m
m0,050000
M
M
M
0,000237
Ụ,000237
0,000050
0,000047
0,000237
0,000047
M
0,000047
0,013333
0,000237
m
m
m0.000237
m
0,500000 M
-- 11 of 15 --
Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Thông tư số... /2024/TT-BW ngày tháng năm 2024
của BỘ trưởng BỘ Y tế)
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật 03 dịch vụ:
(1) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế;
(2) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần tại cơ sở y tế;
(3) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa tại cơ sở y tế.
STT
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
B
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ XÁC ĐỊNH
TÌNH TRẠNG NGHIỆN MA TỨY
Danh mHC
m
GănỊ taI
M-á tế
n IÔI
Đêm
m IÔ
M đồ sắc nhọn HỘ1
U Le
Đèn soi tai
Đèn soi đồn tỬ
tỬ S
Huyết á1
ngoai
iĩm đo nồni Má、
M 111110
M
@ Dấu tên nhân viên
dùng
nước
Bô bàn
mm lé làm viêc
mM
Đơn vị tính
Chiếc
Đôi
BỘ
M
M
m
Hà
m&
Chiếc
Chiếc
Chiếc
Viên
cái
cái
cái
Lần đổ mực
Lần tha:
luyến
-cT
cái
cái
Lần đổ mực
Lọ 500ml
Bô
mcái
cái
Định mức
0,250000
mM
mM
mmM
mM
mm
mM
mmm0,083333
0.000237
mM
m
o,010000
0.000095
M
m
mM/
Fk
-- 12 of 15 --
2
STT
28
29
30
M
32
33
34
35
36
37
38
39
11
1
2
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 03 dịch vụ:
(1) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế;
(2) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần ngoài cơ sở y tế;
(3) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa ngoài cơ sở y tế.
STT
I
T
2
T
4
5
6
7
8
9
10
11
B
13
14
15
16
17
18
Danh mục
M
m
Giường Inox
Giấy in A4
m
SỔ ghi ché1
m mI-
mã
m
Kéo văn phồn
Hồ dán
trực tiế Nhân côni
Bác sỹ
m hỗ trợ bác sỹ
Danh mục
miU
Ỷăn; ta:
tế
m IÔ
Mẻ- Ốnj
mm
Đèn soi đồni tử
tỬ
Huyết áI
mM ngoại
wmm M luyến
-ca
cái
Lần đổ mực
Dấu tên bác sỹ
MIle dấu tên
dùng
nưỚc
Nước uốn ; tế cho nhân viên
Bút bi
Đơn vị tính
m
Chiếc
cái
cái
Gram
Chiếc
luyến
TIm
Hô1
M
M
LỌ
Giờ
Giờ
Đơn vị tính
Chiếc
Đôi
BỘ
m
Chiếc
Chiếc
Chiếc
Viên
cái
cái
cái
Lọ 70ml
Chai 500ml
Chiếc
Định mức
Bm0,000047
mmM
mm
mmm
m
0,500000
M
Định mức
0.666667
m
V,002525
1 , 100000
0,00063 1
m0,00063 1
m
M
0,001263
Wo03 16
0,083333
0,00063 1
M
m
0,071429
0,333333
0.013333
-- 13 of 15 --
3
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật 03 dịch vụ:
( 1) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế;
(2) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất kích thần tại cơ sở y tế;
(3) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai cần sa tại cơ sở y tế.
STT
1
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Danh mac
S 1 M
VấnM
Bác s:
Danh mục
m
Găni taI
ai–á Ạ
& IÔI
mm :Ô
mg
Mamd;m
Đèn soi tai
Đèn soi đồn tỬ
tỬ
Huyết á1
m ầỗm
Mn
a: 111110
M
M
V
Mực dấu tên
nước
thể làm việc Bô bàn
mmmcỨu
luat điên
ầm
Đơn vị tính
uyên
Đơn vị tính
Chiếc
Đôi
BỘ
M
M
m
Hô1
mChiếc
Chiếc
Chiếc
Viên
cái
cái
cái
Lần đổ miro
Lần tha:
luyến
m
cái
cái
Lần đổ mực
Lọ 500ml
BỘ
m
cái
cái
cái
Chiếc
cái
Định mức
ồm
0,500000
Định mức
M
m0.000316
m0,000079
m
M
0,00007ạ
0,000079
0,000079
0,000079
M
0,000079
M
0,000039
m0,000781
0,083333
0,000079
0,000079
0,000079
o,01 0000
M
0,000158
M
0,00001 6
M
M
0,000016 /_./
-- 14 of 15 --
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật 03 dịch vụ:
(1) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế;
(2) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất kích thần ngoài cơ sở y tế;
(3) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai cần sa ngoài cơ sở y tế.
STT
l
i
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
B
18
19
11
1
Danh mục
Giấy in A'4
m
sỔ chéo
m =
mã
m
Kéo văn Dhòn
Hồ dán
Nhân công t ti
Bác
Danh mục
mGăni ta y
tế
m : Ô
ale- ỎnỊ
m–s–om tỬ
nêm tỬ
Huyết á1
MềM ngoại
iềm đo nồni Má:
m M
Thẻ nhân viên
Dấu tên bác sỹ
Mm dấu tên
m M khôn1 đùa nưỚc
m i tế
Bút bi
sỐ li ché1
MM mBác sỹ
Đơn vị tính
m
Gram
Chiếc
Quyển
ai
HÔ
m
m
IJ 1
Giờ
Giờ
Đơn vị tính
Chiếc
Đôi
Bô
m
Chiếc
Chiếc
Chiếc
Viên
cái
cái
cái
luyến
M
cái
Lần đổ mực
mm
Chiếc
luyên
Giờ
Đinh mức
Bm
mm
mM
mmm
M
0, 166667
m
Định mức
0.400000
m
mm
m
m0,000379
0,004545
m0.000758
m
M
M
0,000379
0,000050
m0,200000
0,013333
m
MA/
-- 15 of 15 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.