Nghị định88/2024/NĐ-CPBan hành: 25/10/2024Còn hiệu lực
Quyết định Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (4)
- Sửa đổiLuật 87/2025/QH
- Sửa đổiLuật 16/2023/QH
- Sửa đổiLuật 31/2024/QH
- Sửa đổiLuật 43/2024/QH
Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi
khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
-- 1 of 35 --
2
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước, cơ quan tham mưu thực
hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
b) Người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình theo quy định tại Điều 4
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 khi Nhà nước thu hồi đất bị thiệt hại cây trồng,
vật nuôi;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu hồi đất và
bồi thường thiệt hại cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi
Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
1. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loại cây trồng: Chi tiết tại Phụ
lục I kèm theo Quyết định này.
2. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loài vật nuôi là thủy sản: Chi
tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường
1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi
thì việc bồi thường thiệt hại được thực hiện theo quy định tại Điều 103 Luật Đất
đai số 31/2024/QH15.
2. Trong quá trình thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt
bằng nếu có phát sinh các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi
khác mà không thể di chuyển nhưng chưa có trong Phụ lục đơn giá bồi thường
thiệt hại về cây trồng, vật nuôi được quy định tại Điều 2 Quyết định này thì Ủy
ban nhân dân cấp xã chỉ đạo tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư và các cơ quan liên
quan điều tra, khảo sát (hoặc thuê tổ chức tư vấn) xác định giá trị cây trồng, vật
nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không thể di chuyển để tính toán mức
giá bồi thường theo thực tế, lập thành biên bản có chữ ký của các thành viên,
báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét để trình Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt.
Điều 4. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01tháng 01 năm 2026.
2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành:
a) Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 của Uỷ ban nhân
dân tỉnh Ninh Bình về ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật
nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
-- 2 of 35 --
3
b) Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 06/3/2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Ninh Bình sửa đổi khoản 17 và khoản 20 Mục IV Đơn giá bồi thường thiệt
hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
ban hành kèm theo Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm
2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình;
c) Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Uỷ ban nhân
dân tỉnh Nam Định ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng,
vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định;
d) Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Hà Nam ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật
nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
3. Quy định chuyển tiếp
Đối với trường hợp đã có Quyết định thu hồi đất và Quyết định phê duyệt
phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai
trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục
thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (B/c);
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tài chính (Vụ pháp chế);
- TT.Tỉnh ủy, TTHĐND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 5;
- Các sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- UBND các phường, xã;
- Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, VP3.
Ntt/VP3/QPPL/QĐ03
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Anh Dũng
-- 3 of 35 --
1
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH NINH BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN GIÁ
Bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi
khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND
ngày tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI
CÁC LOẠI CÂY TRỒNG
TT Danh mục Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
I CÂY HÀNG NĂM
1 Cây lúa đồng/m2 9.000
2 Cây ngô đồng/m2 9.000
3 Cây rau muống, rau cần, rau cần tây, rau rút đồng/m2 18.000
4
Rau đay, rau diếp, rau dền, mồng tơi, dọc
mùng, rau khoai lang, rau ngót, rau xà lách, cải
các loại (cải chíp, cải xoong, cải ngồng, cài thìa,
cải cúc, cải bẹ, cải ngọt, cải xanh mỡ,…)… và
các loại rau ăn lá tương tự
đồng/m2 15.000
5 Tỏi, hành, hẹ, giềng, củ kiệu, tỏi tây, tỏi ngồng đồng/m2 16.500
6
Các loại rau gia vị: húng, mùi tàu, mùi ta, thì là,
tía tô, kinh giới, dăm, ngổ, xương xông, lá lốt, lá
mơ, ngải cứu, rau má và các loại rau gia vị khác
đồng/m2 15.000
7
Nhóm cây đậu làm rau: Đậu côve, đậu đũa, đậu
ván, đậu rồng, đậu hà lan, đậu nho nhe, đậu
răng ngựa và các loại đậu làm rau khác
đồng/m2 15.000
8 Cây bắp cải, cải làn đồng/m2 17.000
9 Cây cải thảo đồng/m2 20.000
10 Cây cà chua đồng/m2 26.500
11
Các loại rau lấy củ quả (su hào, cà rốt, các loại
củ cải, hành tây, củ niễng) và các loại rau lấy củ
quả khác
đồng/m2 15.000
12 Các loại rau cao cấp (súp lơ, măng tây) và các
loại rau cao cấp khác đồng/m2 21.000
13 Các loại rau thông thường hàng năm còn lại (vụ
xuân, hè, thu đông) đồng/m2 10.500
14 Su Su, hoa thiên lý, mướp, mướp đắng, lặc lày
và các loài cây lấy quả leo giàn khác đồng/m2 16.500
15 Bầu, bí đỏ, bí xanh, bì bò, bí ngồi đồng/m2 16.000
16 Cây lạc đồng/m2 9.000
17
Nhóm cây lấy hạt (đậu tương, đậu đen, đậu
xanh, vừng, kê, đậu đỏ) và các loại cây lấy hạt
khác
đồng/m2 8.500
18 Cây Khoai lang đồng/m2 11.500
19 Cây Khoai tây đồng/m2 21.500
-- 4 of 35 --
2
TT Danh mục Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
20 Cây Khoai sọ, khoai môn, khoai sáp, khoai mỡ đồng/m2 16.500
21 Cây Sắn (mỳ) đồng/m2 7.000
22 Cây dong giềng, dong đao, hoàng tinh, khoai
nưa đồng/m2 6.000
23
Cây củ từ, củ lỗ, củ cọc rào, củ mỡ, củ mài, sắn
dây, củ đậu, củ ngà và các loại cây lấy củ hàng
năm khác
đồng/m2 8.500
24 Nhóm cây cà các loại (cà pháo, cà bát, cà tím)
và các loại cây cà khác đồng/m2 13.000
25 Cây ớt đồng/m2 25.500
26 Cây ớt ngọt đồng/m2 17.000
27 Dưa hấu, dưa lê, dưa bở, dưa gang, dưa chuột đồng/m2 20.000
28 Dưa hoàng kim, Dưa lưới, dưa vàng đồng/m2 180.000
29 Cây khoai môn ngọt lấy ngó đồng/m2 22.500
30 Cây rau tiến vua đồng/m2 35.000
31 Cây dong lấy lá đồng/m2 10.000
32 Cây Bèo cải, Bèo ong, bèo tấm đồng/m2 2.000
33 Cây khoai nước, cây ráy đồng/m2 8.000
34 Các loại cỏ chăn nuôi đồng/m2 3.500
35 Các loại nấm mộc nhĩ đồng/bịch 21.000
36
Các loại nấm sò, nấm rơm, nấm mỡ, nấm
hương, nấm trứng, nấm kim châm và các loại
nấm khác
đồng/bịch 24.000
II NHÓM CÂY LÂU NĂM
II.1 NHÓM CÂY ĂN QUẢ
1 Mít (Mật độ 300 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 3cm đồng/cây 130.000
- 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 246.000
- 5cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây 364.000
- 8cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 531.000
- 10cm ≤ ĐK thân < 25cm đồng/cây 897.000
- 25cm ≤ ĐK thân < 35cm đồng/cây 1.430.000
- 35cm ≤ ĐK thân < 50cm đồng/cây 1.979.000
- Cây có ĐK thân ≥ 50 cm đồng/cây 2.497.000
2 Cây nhãn (Mật độ 500 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 2,5cm đồng/cây 135.000
- 2,5cm ≤ ĐK thân < 4cm đồng/cây 228.000
- 4cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 307.000
- 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 682.000
- 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 950.000
- 15cm ≤ ĐK thân < 25cm đồng/cây 1.350.000
- 25cm ≤ ĐK thân < 35cm đồng/cây 1.600.000
- 35cm ≤ ĐK thân < 45cm đồng/cây 2.100.000
- Cây có ĐK thân ≥ 45 cm đồng/cây 2.450.000
3 Cây vải (Mật độ 500 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 2,5cm đồng/cây 136.000
- 2,5cm ≤ ĐK thân < 4cm đồng/cây 246.000
- 4cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 337.000
-- 5 of 35 --
3
TT Danh mục Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
- 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 706.000
- 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 968.000
- 15cm ≤ ĐK thân < 25cm đồng/cây 1.418.000
- 25cm ≤ ĐK thân < 35cm đồng/cây 1.643.000
- Cây có ĐK thân ≥ 35 cm đồng/cây 2.168.000
4 Cam (Mật độ 625 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 2cm đồng/cây 107.000
- 2cm ≤ ĐK thân < 3cm đồng/cây 183.000
- 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 241.000
- 5cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây 443.000
- 8cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 663.000
- 10cm ≤ ĐK thân < 12cm đồng/cây 916.000
- 12cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 1.249.000
- Cây có ĐK thân ≥ 15 cm đồng/cây 1.585.000
5 Cây Quýt (Mật độ 400 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 2cm đồng/cây 99.000
- 2cm ≤ ĐK thân < 3cm đồng/cây 179.000
- 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 232.000
- 5cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây 437.000
- 8cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 632.000
- 10cm ≤ ĐK thân < 12cm đồng/cây 867.000
- 12cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 1.197.000
- Cây có ĐK thân ≥ 15 cm đồng/cây 1.532.000
6 Cây Bưởi (Mật độ 500 cây/ha); Bòng (Mật độ
625 cây/ha); Phật thủ (Mật độ 800 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 3cm đồng/cây 148.000
- 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 258.000
- 5cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây 368.000
- 8cm ≤ ĐK thân < 12cm đồng/cây 667.000
- 12cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 1.092.000
- 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 1.517.000
- Cây có ĐK thân ≥ 20 cm đồng/cây 1.942.000
7 Chanh (Mật độ 1.600 cây/ha); quất lấy quả,
chấp (chanh Thái): (Mật độ 1.300 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 1,5 cm đồng/cây 55.000
- 1,5cm ≤ ĐK thân < 2,5cm đồng/cây 90.000
- 2,5cm ≤ ĐK thân < 4cm đồng/cây 134.000
- 4cm ≤ ĐK thân < 6cm Đồng/cây 234.000
- 6cm ≤ ĐK thân < 8cm Đồng/cây 334.000
- Cây có ĐK thân ≥ 8 cm Đồng/cây 434.000
8 Xoài (Mật độ 500 cây/ha); muỗm, Quéo, Cóc:
(Mật độ 330 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 3cm đồng/cây 138.000
- 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 226.000
- 5cm ≤ ĐK thân < 7cm đồng/cây 305.000
- 7cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 379.000
-- 6 of 35 --
4
TT Danh mục Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
- 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 529.000
- 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 769.000
- 20cm ≤ ĐK thân < 30cm đồng/cây 904.000
- Cây có ĐK thân ≥ 30 cm đồng/cây 1.054.000
9 Cây ổi (mật độ 1.250 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 2cm đồng/cây 75.000
- 2cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 114.000
- 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 191.000
- 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 291.000
- 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 371.000
- Cây có ĐK thân ≥ 20 cm đồng/cây 441.000
10 Cây Táo (Mật độ 450 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 3cm đồng/cây 81.000
- 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 113.000
- 5cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây 140.000
- 8cm ≤ ĐK thân < 12cm Đồng/cây 211.000
- 12cm ≤ ĐK thân < 15cm Đồng/cây 282.000
- 15cm ≤ ĐK thân < 20cm Đồng/cây 396.000
- Cây có ĐK thân ≥ 20 cm Đồng/cây 524.000
11 Cây Mận, Mận thép, Đào lấy quả, Móc thép:
(Mật độ 625 cây/ha); Mơ (Mật độ 500 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 3cm đồng/cây 90.000
- 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 150.000
- 5cm ≤ ĐK thân < 7cm đồng/cây 253.000
- 7cm ≤ ĐK thân < 9cm đồng/cây 322.000
- 9cm ≤ ĐK thân < 12cm Đồng/cây 345.000
- 12cm ≤ ĐK thân < 15cm Đồng/cây 442.000
- 15cm ≤ ĐK thân < 20cm Đồng/cây 592.000
- Cây có ĐK thân ≥ 20 cm Đồng/cây 757.000
12 Cây Hồng xiêm (mật độ 238 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 3cm đồng/cây 135.000
- 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 223.000
- 5cm ≤ ĐK thân < 7cm đồng/cây 304.000
- 7cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 402.000
- 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 600.000
- 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 842.000
- Cây có ĐK thân ≥ 20 cm đồng/cây 1.029.000
13
Cây Hồng (mật độ 400 cây/ha); Bồ quân (Nụ
quân), chôm chôm: (mật độ 250 cây/ha); măng
cụt (mật độ 200 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 59.000
- Cây có ĐK thân < 3cm đồng/cây 106.000
- 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 162.000
- 5cm ≤ ĐK thân < 7cm đồng/cây 230.000
- 7cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 330.000
- 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 520.000
- Cây có ĐK thân ≥ 15 cm đồng/cây 880.000
-- 7 of 35 --
5
TT Danh mục Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
14 Cây Na (Mật độ 800 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 2 cm đồng/cây 88.000
- 2cm ≤ ĐK thân < 4cm đồng/cây 132.000
- 4cm ≤ ĐK thân < 6cm đồng/cây 175.000
- 6cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây 298.000
- 8cm ≤ ĐK thân < 12cm đồng/cây 568.000
- Cây có ĐK thân ≥ 12 cm đồng/cây 808.000
15 Cây Vú sữa (Mật độ 220 cây/ha); cây roi (Mật
độ 1.333 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 3 cm đồng/cây 117.000
- 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 188.000
- 5cm ≤ ĐK thân < 7cm đồng/cây 259.000
- 7cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 319.000
- 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 376.000
- 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 477.000
- Cây có ĐK thân ≥ 20 cm đồng/cây 606.000
16 Cây Lựu (Mật độ 1.200 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 59.000
- Cây có ĐK thân < 3 cm đồng/cây 59.000
- 3cm ≤ ĐK thân < 6cm đồng/cây 82.000
- 6cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 122.000
- 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 162.000
- Cây có ĐK thân ≥ 15 cm đồng/cây 269.000
17
Cây Khế (Mật độ 500 cây/ha); Nhâm (quất hồng
bì) (Mật độ 1.000 cây/ha); Thị, Dọc chua, tai
chua: (Mật độ 330 cây/ha); dâu da (Mật độ 400
cây/ha), Me (Mật độ 200 cây/ha), trứng gà (Mật
độ 350 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 2 cm đồng/cây 71.000
- 2cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 130.000
- 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 196.000
- 10cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 279.000
- 10cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 421.000
- Cây có ĐK thân ≥ 20 cm đồng/cây 554.000
18 Cây lê (Mật độ 450 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 3 cm đồng/cây 64.000
- 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 95.000
- 5cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây 134.000
- 8cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 190.000
- 10cm ≤ ĐK thân < 12cm Đồng/cây 240.000
- 12cm ≤ ĐK thân < 15cm Đồng/cây 370.000
- 15cm ≤ ĐK thân < 20cm Đồng/cây 550.000
- Cây có ĐK thân ≥ 20 cm Đồng/cây 650.000
19 Cây Dứa
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 59.000
19.1 Cây dứa CAIEN
- Cây dứa CAIEN vụ 1 đồng/m2 43.000
-- 8 of 35 --
6
TT Danh mục Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
- Cây dứa CAIEN vụ 2 đồng/m2 29.000
19.2 Cây dứa Queen
- Cây dứa Queen vụ 1 đồng/m2 41.000
- Cây dứa Queen vụ 2 đồng/m2 26.000
19.3 Các loại dứa trồng phân tán đồng/khóm 25.000
20 Cây chuối (Mật độ 2.500 cây (khóm)/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 58.000
20.1 Cây chuối đơn (không hình thành khóm)
- Mới trồng (Chiều cao cây ≤ 1 mét) đồng/cây 19.000
- 1m < chiều cao cây ≤ 1,5 mét chưa có quả đồng/cây 38.000
- Cây có buồng, chưa cho thu hoạch đồng/cây 61.000
20.2 Cây chuối hình thành khóm
- Khóm < 3 cây đồng/khóm 146.000
- Khóm từ 3 cây đến 5 cây đồng/khóm 232.000
- Khóm từ 5 cây đến 7 cây đồng/khóm 339.000
- Khóm từ 7 cây đến 10 cây đồng/khóm 409.000
- Khóm trên 10 cây đồng/khóm 525.000
21 Cây đu đủ (Mật độ 2.000 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 59.000
- Cây mới trồng (Chiều cao ≤ 0,5m) đồng/cây 24.000
- 0,5 m < Chiều cao ≤ 1,0m; chưa có quả đồng/cây 42.000
- 0,5 m < Chiều cao ≤ 1,0m; đang có quả đồng/cây 95.000
- 1,0 m < Chiều cao ≤ 1,5 m; đang có quả đồng/cây 155.000
- Cây có chiều cao > 1,5m; đang có quả đồng/cây 230.000
22 Cây Thanh Long (Mật độ 1.190 trụ/ha tương
đương 5.555 cây/hom/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 61.000
- Thanh long mới trồng (cây đã ra rễ, mầm) đồng/cây 37.000
- Cây thanh long chưa có quả đồng/cây 48.000
- Cây thanh long có quả bói (thu hoạch dưới
1kg/cây) đồng/cây 64.000
- Cây cho thu hoạch từ 1-3 kg/cây đồng/cây 70.000
- Cây cho thu hoạch từ 3-5 kg/cây đồng/cây 77.000
- Cây cho thu hoạch từ 5kg/cây trở lên đồng/cây 88.000
23 Cây nhót (Mật độ 625 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 58.000
- Cây có ĐK thân < 2 cm đồng/cây 45.000
- 2cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 72.000
- 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 123.000
- 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 246.000
- Cây có ĐK thân ≥ 15cm đồng/cây 325.000
24 Cây sấu ăn quả (Mật độ 1.000 cây/ha); cây
trám, bùi: (Mật độ 500 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 60.000
- Cây có ĐK thân < 3 cm đồng/cây 89.000
- 3cm ≤ ĐK thân < 6cm đồng/cây 175.000
- 6cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây 235.000
- 8cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 338.000
- 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 563.000
- 20cm ≤ ĐK thân < 30cm đồng/cây 988.000
- 30cm ≤ ĐK thân < 40cm đồng/cây 1.438.000
-- 9 of 35 --
7
TT Danh mục Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
- Cây có ĐK thân ≥ 40 cm đồng/cây 1.888.000
25 Cây dừa lấy quả (Mật độ 160 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 59.500
- Cây có chiều cao < 1m đồng/cây 168.000
- 1m ≤ Chiều cao < 2m đồng/cây 273.000
- 2m ≤ Chiều cao < 3m đồng/cây 326.000
- 3m ≤ Chiều cao < 4m đồng/cây 378.000
- 4m ≤ Chiều cao < 5m đồng/cây 539.000
- Cây có chiều cao ≥ 5 m đồng/cây 646.000
26 Cây Cau (Mật độ 1.000 cây/ha); Cọ ăn quả (Mật
độ 1.600 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 59.000
- Cây có chiều cao < 1m đồng/cây 58.000
- 1m ≤ Chiều cao < 2m đồng/cây 88.000
- 2m ≤ Chiều cao < 3m đồng/cây 203.000
- 3m ≤ Chiều cao < 4m đồng/cây 299.000
- 4m ≤ Chiều cao < 5m đồng/cây 374.000
- Cây có chiều cao ≥ 5 m đồng/cây 434.000
27 Cây Nho (mật độ 4.000 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 59.000
- Cây có ĐK thân < 1,5 cm đồng/cây 80.000
- Cây có ĐK thân ≥ 1,5 cm (thu hoạch dưới 3kg/cây) đồng/cây 139.000
- Cây cho thu hoạch từ 3-5 kg/cây đồng/cây 175.000
- Cây cho thu hoạch trên 5 kg/cây đồng/cây 226.000
28 Cây Bơ (Mật độ 400 cây/ha), cây Mãng cầu
(mật độ 1.000 cây/ha)
- Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 62.000
- Cây có ĐK thân < 3 cm đồng/cây 65.000
- 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 100.000
- 5cm ≤ ĐK thân < 7cm đồng/cây 139.000
- 7cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 163.000
- 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 268.000
- 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 373.000
- Cây có ĐK thân ≥ 20 cm đồng/cây 415.000
29 Cây sung, cây vả lấy quả: (Mật
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.