Nghị định63/2010/NĐ-CPBan hành: 23/08/2023Còn hiệu lực
Quyết định Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (4)
- Sửa đổiNghị định 118/2025/NĐCP
- Sửa đổiNghị định 100/2026/NĐ-CP
- Sửa đổiThông tư 31/2020/TT-BTC
- Sửa đổiNghị định 15/2026/NĐ-CP
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và
công nghệ, sở hữu trí tuệ thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ Tư pháp (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
-- 2 of 37 --
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. 1.014987 Thủ tục thẩm
định công nghệ
trong trường
hợp đặc thù
- Trường hợp 1:
Không cần giải
trình, làm rõ, bổ
sung hoặc kiểm tra
thực tế:
43 ngày làm việc.
- Trường hợp 2:
Cần giải trình, làm
rõ, bổ sung hoặc
kiểm tra thực tế:
78 ngày làm việc.
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và cấp xã.
Không - Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14.
- Luật Khoa học, Công nghệ và
Đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15.
- Luật số 115/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ.
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao công nghệ.
-- 3 of 37 --
2
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 11/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ
thực hiện thủ tục thẩm định công
nghệ trong trường hợp đặc thù,
Nhà nước mua và phổ biến công
nghệ.
- Quyết định số 2080/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. 1.014986 Thủ tục đánh
giá, thẩm định
công nghệ mới,
sản phẩm mới
tạo ra tại Việt
Nam từ kết quả
nghiên cứu
khoa học, phát
triển công nghệ
và đổi mới sáng
40 ngày làm việc - Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
Không - Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Chuyển giao công
nghệ số 115/2025/QH15.
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao công nghệ.
-- 4 of 37 --
3
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí Căn cứ pháp lý
tạo tỉnh và cấp xã. - Thông tư số 12/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ và
báo cáo liên quan đến thủ tục về
phát triển nguồn cung, nguồn cầu
của thị trường khoa học và công
nghệ.
- Quyết định số 2080/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
3. 1.014988 Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ đánh
giá công nghệ
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
Không - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ
thẩm định công nghệ, đăng ký,
-- 5 of 37 --
4
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí Căn cứ pháp lý
tỉnh và cấp xã. cấp phép chuyển giao công nghệ,
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình
thực hiện.
- Quyết định số 2080/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ
thẩm định công nghệ, đăng ký,
cấp phép chuyển giao công nghệ,
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
4. 1.014989 Thủ tục sửa
đổi, bổ sung
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ đánh
giá công nghệ
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và cấp xã.
Không
5. 1.014990 Thủ tục cấp lại
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ đánh
giá công nghệ
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và cấp xã.
Không
6. 1.014991 Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
Không
-- 6 of 37 --
5
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí Căn cứ pháp lý
kiện hoạt động
dịch vụ giám
định công nghệ
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và cấp xã.
động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình
thực hiện.
- Quyết định số 2080/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
7. 1.014992 Thủ tục sửa
đổi, bổ sung
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ giám
định công nghệ
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và cấp xã.
Không
8. 1.014993 Thủ tục cấp lại
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ giám
định công nghệ
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính;
Không
-- 7 of 37 --
6
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí Căn cứ pháp lý
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và cấp xã.
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
1. Bộ
KH&CN
chưa công
bố mã
TTHC
Thủ tục giải
quyết khiếu nại
liên quan đến
sở hữu công
nghiệp
- 10 ngày để ra
thông báo thụ lý
hoặc không thụ lý
hồ sơ kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ;
- 01 tháng kể từ
ngày ra thông báo
để người có quyền,
lợi ích liên quan
trực tiếp có ý kiến;
- 30 ngày kể từ
ngày thụ lý; đối
với vụ việc phức
tạp thì thời hạn này
là 45 ngày (đối với
khiếu nại lần thứ
nhất);
- 45 ngày kể từ
ngày thụ lý; đối
với vụ việc phức
tạp thì thời hạn này
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và cấp xã.
Không quy
định
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29/11/2005,
được sửa đổi, bổ sung theo Luật
số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14/6/2019
và Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022; Luật số
93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Luật số 131/2025/QH15 ngày
10/12/2025.
- Luật Khiếu nại số
02/2011/QH13 ngày 11/11/2011.
- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP
ngày 19/10/2020 quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành
Luật Khiếu nại.
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu
-- 8 of 37 --
7
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí Căn cứ pháp lý
là 60 ngày (đối với
khiếu nại lần thứ
hai).
Thời gian để người
khiếu nại, người bị
khiếu nại, cơ quan,
tổ chức, cá nhân có
liên quan cung cấp
ý kiến, thông tin,
tài liệu và chứng
cứ về nội dung
khiếu nại, thời gian
thực hiện trưng
cầu giám định (nếu
có), thời gian
người khiếu nại
sửa đổi, bổ sung hồ
sơ khiếu nại không
tính vào thời hạn
giải quyết khiếu
nại.
trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo
vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và
quản lý nhà nước về sở hữu trí
tuệ.
- Thông tư số 10/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 Quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ,
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu
công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và quản lý nhà
nước về sở hữu trí tuệ.
- Quyết định số 2133/QĐ-
BKHCN ngày 14/4/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở
hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
-- 9 of 37 --
8
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí Căn cứ pháp lý
I. THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
1. Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ
1.1 1.013918 Thủ tục chấp
thuận chuyển
giao công nghệ
(Sửa đổi thủ tục
được công bố
theo số thứ tự
27, Phần III,
Phụ lục I tại
Quyết định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và cấp xã.
Mức thu phí thẩm
định đối với xem
xét, chấp thuận
chuyển giao công
nghệ là 10 (mười)
triệu đồng
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19/6/
2017.
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 115/2025/QH15 ngày
10/12/2025.
- Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao
công nghệ.
- Thông tư số 169/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định hợp đồng
chuyển giao công nghệ.
1.2 1.013927 Thủ tục cấp Giấy
phép chuyển
giao công nghệ
(Sửa đổi thủ tục
được công bố
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
Mức thu phí thẩm
định hợp đồng
chuyển giao công
nghệ để cấp Giấy
phép chuyển giao
công nghệ được
-- 10 of 37 --
9
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí Căn cứ pháp lý
theo số thứ tự
28, Phần III,
Phụ lục I tại
Quyết định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và cấp xã.
tính theo tỷ lệ
bằng 0,1% (một
phần nghìn) tổng
giá trị của hợp
đồng chuyển giao
công nghệ nhưng
tối đa không quá
10 (mười) triệu
đồng và tối thiểu
không dưới 05
(năm) triệu đồng.
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định biểu mẫu
phục vụ thẩm định công nghệ,
đăng ký, cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh
giá, giám định công nghệ và
báo cáo tình hình thực hiện.
- Quyết định số 2080/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành,
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
2. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
2.1 1.011937 Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận tổ
chức giám định
sở hữu công
nghiệp
30 ngày - Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu cấp
Giấy chứng nhận
tổ chức giám định
sở hữu công
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
-- 11 of 37 --
10
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí Căn cứ pháp lý
(Sửa đổi thủ tục
được công bố
theo số thứ tự
01, mục I, Phần
B tại Quyết định
số 1239/QĐ-
UBND ngày
18/9/2025)
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và cấp xã.
nghiệp: 250.000
đồng
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí
sở hữu công nghiệp, được sửa
đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016.
- Quyết định số 2075/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố
công bố thủ tục hành chính thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu
trí tuệ thuộc phạm vi chức
2.2 1.011938 Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận
tổ chức giám
định sở hữu công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được công bố
theo số thứ tự
02, mục I, Phần
B tại Quyết định
số 1239/QĐ-
UBND ngày
18/9/2025)
16 ngày làm việc - Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và cấp xã.
Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu cấp
Giấy chứng nhận
tổ chức giám định
sở hữu công
nghiệp: 250.000
đồng.
-- 12 of 37 --
11
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí Căn cứ pháp lý
năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
2.3 1.011939 Thủ tục thu hồi
Giấy chứng nhận
tổ chức giám
định sở hữu công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được công bố
theo số thứ tự
03, mục I, Phần
B tại Quyết định
số 1239/QĐ-
UBND ngày
18/9/2025)
30 ngày - Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và cấp xã.
Không quy định - Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính
phủ.
- Quyết định số 2075/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố
công bố thủ tục hành chính thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu
trí tuệ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học
-- 13 of 37 --
12
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí Căn cứ pháp lý
và Công nghệ.
2.4 1.013916 Thủ tục cấp
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp.
(Sửa đổi thủ tục
được công bố
theo số thứ tự
01, Phần I, Phụ
lục I tại Quyết
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
16 ngày làm việc - Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và cấp xã.
- Phí thẩm định
hồ sơ yêu cầu cấp
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 250.000
đ
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp
chứng chỉ:
75.000 đ (Kể từ
ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn: 150.000
đồng/đơn).
- Lệ phí cấp
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công
nghiệp: 100.000
đ (Kể từ ngày 01
tháng 01 năm
2027 trở đi, mức
thu lệ phí nộp
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP và Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính
phủ.
- Thông t
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.