Nghị định31/2017/NĐ-CPBan hành: 19/06/2015Còn hiệu lực
Nghị quyết Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn;
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi và
phân bổ ngân sách địa phương năm 2024 như sau:
I. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
Tổng thu từ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh: 71.600.000.000.000 đồ ng (Bảy
mươi mốt nghìn sáu trăm tỷ đồng), trong đó:
- Thu nội địa: 48.078.379.000.000 đồ ng (Bốn mươi tám nghìn, không trăm
bảy mươi tám tỷ, ba trăm bảy mươi chín triệu đồng);
- Thu từ lĩnh vực xuất, nhập khẩu: 16.800.000.000.000 đồ ng (Mười sáu nghìn
tám trăm tỷ đồng);
- Thu từ Đề án khai thác nguồ n lực từ đất để chi xây dựng cơ bản:
6.721.621.000.000 đồ ng (Sáu nghìn bảy trăm hai mươi mốt tỷ, sáu trăm hai mươi
mốt triệu đồng).
(Phụ lục I kèm theo)
-- 1 of 60 --
2
II. Dự toán thu, chi ngân sách địa phương
1. Tổng thu ngân sách địa phương: 33.049.736.000.000 đồ ng (Ba mươi ba
nghìn không trăm bốn mươi chín tỷ, bảy trăm ba mươi sáu triệu đồng), bao gồ m:
a) Thu cân đối ngân sách địa phương: 23.038.959.000.000 đồ ng (Hai mươi ba
nghìn không trăm ba mươi tám tỷ, chín trăm năm mươi chín triệu đồng), trong đó:
- Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 22.402.906.000.000
đồ ng (Hai mươi hai nghìn bốn trăm lẻ hai tỷ, chín trăm lẻ sáu triệu đồng);
- Thu chuyển nguồ n cải cách tiền lương: 636.053.000.000 đồ ng (Sáu trăm ba
mươi sáu tỷ, không trăm năm mươi ba triệu đồng).
b) Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 3.289.156.000.000 đồ ng
(Ba nghìn hai trăm tám mươi chín tỷ, một trăm năm mươi sáu triệu đồng).
c) Thu từ Đề án khai thác nguồ n lực từ đất để chi xây dựng cơ bản:
6.721.621.000.000 đồ ng (Sáu nghìn bảy trăm hai mươi mốt tỷ, sáu trăm hai mươi
mốt triệu đồng).
2. Tổng chi ngân sách địa phương: 33.049.736.000.000 đồ ng1 (Ba mươi ba
nghìn không trăm bốn mươi chín tỷ, bảy trăm ba mươi sáu triệu đồng), bao gồ m:
a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 23.038.959.000.000 đồ ng (Hai mươi ba
nghìn không trăm ba mươi tám tỷ, chín trăm năm mươi chín triệu đồng), trong đó:
- Chi đầu tư phát triển: 11.180.519.000.000 đồ ng2 (Mười một nghìn một trăm
tám mươi tỷ, năm trăm mười chín triệu đồng);
- Chi thường xuyên: 11.069.984.000.000 đồ ng (Mười một nghìn không trăm
sáu mươi chín tỷ, chín trăm tám mươi bốn triệu đồng);
- Chi trả nợ lãi vay: 172.800.000.000 đồ ng (Một trăm bảy mươi hai tỷ, tám
trăm triệu đồng);
- Chi lập quỹ dự trữ tài chính: 1.160.000.000 đồ ng (Một tỷ một trăm sáu mươi
triệu đồng);
- Dự phòng ngân sách: 511.537.000.000 đồ ng (Năm trăm mười một tỷ, năm
trăm ba mươi bảy triệu đồng).
- Chi tạo nguồ n, điều chỉnh tiền lương: 102.959.000.000 đồ ng (Một trăm lẻ
hai tỷ, chín trăm năm mươi chín triệu đồng).
b) Chi các chương trình mục tiêu từ ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu:
3.289.156.000.000 đồ ng (Ba nghìn hai trăm tám mươi chín tỷ, một trăm năm mươi
sáu triệu đồng). Trong đó:
- Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ:
3.183.860.000.000 đồ ng (Ba nghìn một trăm tám mươi ba tỷ, tám trăm sáu mươi
1 Tổng chi ngân sách địa phương năm 2024 không bao gồ m bội chi: 1.001.800.000.000 đồ ng. (Vay lại vốn vay nước
ngoài của Chính phủ).
2 Bao gồ m chi trả nợ gốc của ngân sách địa phương là 87.800.000.000 đồ ng.
-- 2 of 60 --
3
triệu đồng);
- Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách theo quy
định: 105.296.000.000 đồ ng (Một trăm lẻ năm tỷ, hai trăm chín mươi sáu triệu đồng).
c) Chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồ n thu của Đề án khai thác nguồ n lực từ
đất: 6.721.621.000.000 đồ ng (Sáu nghìn bảy trăm hai mươi mốt tỷ, sáu trăm hai
mươi mốt triệu đồng).
(Phụ lục II, III kèm theo)
III. Bội chi ngân sách địa phương (thu và chi từ vốn vay lại vốn vay nước ngoài
của Chính phủ): 1.001.800.000.000 đồ ng (Một nghìn lẻ một tỷ, tám trăm triệu đồng).
(Phụ lục IV kèm theo)
IV. Phân bổ dự toán ngân sách địa phương
- Cân đối nguồ n thu, chi dự toán ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện năm
2024 (Phụ lục V kèm theo);
- Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (Phụ lục VI kèm theo);
- Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện theo lĩnh vực năm
2024 (Phụ lục VII kèm theo);
- Dự toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện
theo cơ cấu chi năm 2024 (Phụ lục VIII kèm theo);
- Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực năm 2024 (Phụ lục IX kèm theo);
- Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm
2024 (Phụ lục X kèm theo);
- Dự toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ
chức theo lĩnh vực năm 2024 (Phụ lục XI kèm theo);
- Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức
theo lĩnh vực năm 2024 (Phụ lục XII kèm theo);
- Dự toán chi chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh và ngân sách
cấp huyện năm 2024 (Phụ lục XIII kèm theo);
- Dự toán thu, chi ngân sách địa phương và số bổ sung cân đối từ ngân sách
cấp trên cho ngân sách cấp dưới năm 2024 (Phụ lục XIV kèm theo);
- Dự toán chi ngân sách địa phương từng huyện năm 2024 (Phụ lục XV kèm theo);
- Dự toán bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách từng huyện
năm 2024 (Phụ lục XVI kèm theo);
- Kế hoạch tài chính của các Quỹ Tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa
phương quản lý năm 2024 (Phụ lục XVII kèm theo);
- Danh mục các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm
2024 (Phụ lục XVIII kèm theo);
- Kế hoạch thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm 2024 (không bao gồ m
-- 3 of 60 --
4
nguồ n ngân sách nhà nước) cấp tỉnh (Phụ lục XIX kèm theo).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết
này theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
Điều 3. Thường trực Hội đồ ng nhân dân, các Ban của Hội đồ ng nhân dân, các
Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồ ng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện
Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồ ng nhân dân tỉnh Bình Dương khoá X, kỳ họp
thứ 13 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng
01 năm 2024./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Bộ Tài chình, Kiểm toán Nhà nước;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- LĐVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND cấp huyện;
- Trung tâm Công báo tỉnh Bình Dương;
- Website, Báo, Đài PTTH Bình Dương;
- Các phòng thuộc Văn phòng, App, Web;
- Lưu: VT, Tn (4).
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Lộc
-- 4 of 60 --
Phụ lục I
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
STT Nội dung
Phấn đấu năm 2023 Dự toán năm 2024 So sánh
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A B 1 2 3 4 5=3/1 6=4/2
TỖNG THU NSNN 73.257.611 33.760.261 71.600.000 29.124.528 98% 86%
I Thu nội địa 52.712.183 29.214.833 48.078.379 22.402.907 91% 77%
1 Thu từ khu vực DN do Nhà nước giữ vai
trò chủ đạo Trung ương quản lý 810.000 290.340 899.000 306.050 111% 105%
- Thuế giá trị gia tăng 500.000 180.000 612.000 201.960 122% 112%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 291.300 96.129 265.000 87.450 91% 91%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 6.700 2.211 8.000 2.640 119% 119%
- Thuế tài nguyên 12.000 12.000 14.000 14.000 117% 117%
2 Thu từ khu vực DN do Nhà nước giữ vai
trò chủ đạo địa phương quản lý 1.852.000 667.440 1.776.000 645.710 96% 97%
- Thuế giá trị gia tăng 518.000 170.940 482.000 159.060 93% 93%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 1.090.000 359.700 1.035.000 341.550 95% 95%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 160.000 52.800 170.000 56.100 106% 106%
- Thuế tài nguyên 84.000 84.000 89.000 89.000 106% 106%
3 Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài 13.685.000 4.272.702 14.944.000 4.650.504 109% 109%
- Thuế giá trị gia tăng 2.683.000 885.390 3.655.000 1.206.150 136% 136%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 9.527.000 3.143.910 9.400.000 3.102.000 99% 99%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 1.469.000 237.402 1.882.000 335.354 128% 141%
- Thuế tài nguyên 6.000 6.000 7.000 7.000 117% 117%
4 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 9.670.000 3.242.360 10.510.500 3.495.265 109% 108%
- Thuế giá trị gia tăng 5.012.000 1.653.960 5.701.000 1.881.330 114% 114%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 3.945.000 1.301.850 4.229.500 1.395.735 107% 107%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 636.000 209.550 540.000 178.200 85% 85%
- Thuế tài nguyên 77.000 77.000 40.000 40.000 52% 52%
5 Thuế thu nhập cá nhân 6.200.000 2.046.000 7.000.000 2.310.000 113% 113%
6 Thuế bảo vệ môi trường 1.560.000 587.200 1.740.000 287.878 112% 49%
7 Lệ phí trước bạ 1.043.000 1.043.000 1.240.000 1.240.000 119% 119%
-- 5 of 60 --
2
8 Thu phí, lệ phí 438.000 346.020 450.000 340.000 103% 98%
9 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 0 0 0 0
10 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 144.000 144.000 120.000 120.000 83% 83%
11 Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước 8.560.183 8.560.183 800.000 800.000 9% 9%
12 Thu tiền sử dụng đất 4.652.000 4.652.000 4.750.000 4.750.000 102% 102%
13 Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở
hữu nhà nước 1.000 1.000 500 500
14 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 2.000.000 2.000.000 1.880.000 1.880.000 94% 94%
15 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 100.000 100.000 115.000 115.000 115% 115%
16 Thu khác ngân sách 1.189.898 455.486 902.379 511.000 76% 112%
17 Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản
khác 7.102 7.102 5.000 5.000 70% 70%
18
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được
chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế
còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh
nghiệp nhà nước
800.000 800.000 946.000 946.000 118% 118%
II Thu từ dầu thô 0 0 0 0
III Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu 16.000.000 0 16.800.000 0 105%
1 Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu 14.102.938 0 15.610.000 0 111%
2 Thuế xuất khẩu 90.041 0 116.000 0 129%
3 Thuế nhập khẩu 1.409.367 0 800.000 0 57%
4 Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu 220.179 0 200.000 0 91%
5 Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu 13.456 0 14.000 0 104%
6 Thu khác 164.019 0 60.000 0 37%
IV Thu viện trợ 0 0 0 0
V Thu từ Đề án khai thác nguồn lực từ
đất 4.545.428 4.545.428 6.721.621 6.721.621
-- 6 of 60 --
Phụ lục II
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
STT Nội dung Dự toán
năm 2023
Phấn đấu
năm 2023
(1)
Dự toán
năm 2024
So sánh (2)
Tuyệt đối Tương đối
(%)
A B 1 2 3 4 5
A TỔNG THU NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG (NSĐP) 33.235.484 41.585.895 33.049.736 -8.536.159 79%
I Thu NSĐP được hưởng theo
phân cấp 21.226.850 29.214.833 22.402.906 -6.811.927 77%
1 Thu NSĐP hưởng 100% 9.355.382 18.586.700 10.779.779 -7.806.921 58%
2 Thu NSĐP hưởng từ các
khoản thu phân chia 11.871.468 10.628.133 11.623.127 994.994 109%
II Thu bổ sung từ ngân sách
cấp trên 3.245.481 3.245.481 3.289.156 43.675 101%
1 Thu bổ sung cân đối ngân sách 0 0 0 0
2 Thu bổ sung có mục tiêu 3.245.481 3.245.481 3.289.156 43.675 101%
2.1 Chi các chương trình mục tiêu 3.245.481 3.245.481 3.289.156 43.675 101%
2.2 Chi cân đối NSĐP 0
III Thu từ quỹ dự trữ tài chính 0 0 0 0
IV Thu kết dư 0 1.421.911 -1.421.911 0%
V Thu chuyển nguồn từ năm
trước chuyển sang 2.046.107 3.158.242 636.053 -2.522.189 20%
VI Thu từ Đề án khai thác
nguồn lực từ đất 6.717.046 4.545.428 6.721.621 2.176.193
B TỔNG CHI NSĐP 33.235.484 39.271.583 33.049.736 -185.748 84%
I Tổng chi cân đối NSĐP 23.272.957 29.309.056 23.038.959 -233.998 79%
1 Chi đầu tư phát triển 11.740.579 13.161.532 11.180.519 -560.060 85%
2 Chi thường xuyên 10.449.942 10.970.272 11.069.984 620.042 101%
3 Chi trả nợ lãi các khoản do
chính quyền địa phương vay 39.121 85.121 172.800 133.679 203%
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài
chính 5.000 5.000 1.160 -3.840 23%
5 Dự phòng ngân sách 520.330 0 511.537 -8.793
6 Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền
lương 517.985 5.086.173 102.959 -415.026 2%
7 Các khoản chi khác theo quy
định của pháp luật 958 0 0%
II Chi các chương trình mục
tiêu 3.245.481 3.245.481 3.289.156 43.675 101%
1 Chi các chương trình mục tiêu
quốc gia 0 0 0
-- 7 of 60 --
2
2 Chi các chương trình mục tiêu,
nhiệm vụ 3.245.481 3.245.481 3.289.156 43.675 101%
III Chi chuyển nguồn sang năm
sau 0 0 0 0
IV
Chi đầu tư xây dựng cơ bản
từ nguồn thu của Đề án khai
thác nguồn lực từ đất
6.717.046 6.717.046 6.721.621 4.575 100%
C BỘI CHI NSĐP/BỘI THU
NSĐP 0 0
D CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA
NSĐP 88.986 88.986 87.800 -1.186 99%
I Từ nguồn vay để trả nợ gốc 0 0 0 0
II
Từ nguồn bội thu, tăng thu,
tiết kiệm chi, kết dư ngân
sách cấp tỉnh
88.986 88.986 87.800 -1.186 99%
E TỔNG MỨC VAY CỦA
NSĐP 306.800 1.001.800 695.000
I Vay để bù đắp bội chi 306.800 1.001.800 695.000
II Vay để trả nợ gốc 0 0 0 0
Ghi chú:
- Năm 2023 tỉnh Bình Dương không vay để bù đắp bội chi (Theo báo cáo số 216/BC-UBND ngày
28/7/2023 của UBND tỉnh Bình Dương báo cáo Lập kế hoạch vay và trả nợ công, kế hoạch tiếp
nhận vốn viện trợ nước ngoài năm 2024 và giai đoạn 2024-2026).
- Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với ước thực hiện năm hiện hành.
Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với dự toán năm hiện hành
-- 8 of 60 --
Phụ lục III
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
STT Nội dung chi Dự toán
năm 2023
Dự toán
năm 2024
So sánh
Tuyệt
đối
Tương
đối (%)
A B 1 2 3=2-1 4=2/1
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG (NSĐP) 33.235.484 33.049.736 -185.748 99%
A CHI CÂN ĐỐI NSĐP 23.272.957 23.038.959 -233.998 99%
I Chi đầu tư phát triển 11.740.579 11.180.519 -560.060 95%
1 Chi đầu tư cho các dự án 11.651.593 11.092.719 -558.874 95%
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy
nghề 1.569.910 1.207.179 -362.731 77%
- Chi khoa học và công nghệ 6.400 0 -6.400 0%
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử
dụng đất 5.318.000 4.750.000 -568.000 89%
- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số
kiến thiết 1.770.000 1.880.000 110.000 106%
2 Chi hỗ trợ vốn các quỹ
3 Chi trả nợ gốc 88.986 87.800 -1.186 99%
II Chi thường xuyên 10.449.942 11.069.984 620.042 106%
Trong đó:
1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 3.862.237 4.205.105 342.868 109%
2 Chi khoa học và công nghệ 52.239 68.796 16.557 132%
III Chi trả nợ lãi các khoản do
chính quyền địa phương vay 39.121 172.800 133.679 442%
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 5.000 1.160 -3.840 23%
V Dự phòng ngân sách 520.330 511.537 -8.793 98%
VI Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền
lương 517.985 102.959 -415.026
B CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU 3.245.481 3.289.156 43.675 101%
I Chi các chương trình mục tiêu
quốc gia 0 0 0
-- 9 of 60 --
2
II Chi các chương trình mục tiêu,
nhiệm vụ 3.245.481 3.289.156 43.675 101%
C CHI CHUYỂN NGUỒN SANG
NĂM SAU 0 0 0
D
CHI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ
BẢN TỪ NGUỒN THU CỦA
ĐỀ ÁN KHAI THÁC NGUỒN
LỰC TỪ ĐẤT
6.717.046 6.721.621 4.575 100%
-- 10 of 60 --
Phụ lục IV
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
STT Nội dung Phấn đấu
năm 2023
Dự toán
năm 2024 So sánh
A B 1 2 3=2-1
A TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(NSĐP) 41.585.895 33.049.736 -8.536.159
B TỔNG CHI NSĐP 39.271.583 33.049.736 -6.221.847
C BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP 0
D HẠN MỨC NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP
THEO QUY ĐỊNH 8.764.450 6.720.872 -2.043.578
E KẾ HOẠCH VAY TRẢ NỢ GỐC
I Tổng dư nợ đầu năm 1.585.587 1.496.601 -88.986
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối
đa của ngân sách địa phương (%) 18% 22%
1 Trái phiếu chính quyền địa phương 0 0 0
2 Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước 1.585.587 1.496.601 -88.986
3 Vay trong nước khác 0 0 0
II Trả nợ gốc trong năm 88.986 87.800 -1.186
1 Theo nguồn vốn vay 88.986 87.800 -1.186
- Trái phiếu chính quyền địa phương 0 0 0
- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước 88.986 87.800 -1.186
- Vốn khác 0 0 0
2 Theo nguồn trả nợ 88.986 87.800 -1.186
- Từ nguồn vay để trả nợ gốc 0 0 0
- Bội thu NSĐP 0 87.800 87.800
- Tăng thu, tiết kiệm chi 88.986 0 -88.986
- Kết dư ngân sách cấp tỉnh 0 0 0
III Tổng mức vay trong năm 0 1.001.800 1.001.800
-- 11 of 60 --
2
1 Theo mục đích vay 0 1.001.800 1.001.800
- Vay để bù đắp bội chi (1) 1.001.800 1.001.800
- Vay để trả nợ gốc 0 0 0
2 Theo nguồn vay 0 1.001.800 1.001.800
- Trái phiếu chính quyền địa phương 0 0 0
- Vay lại từ nguồn vay chính phủ ngoài nước 0 1.001.800 1.001.800
- Vốn trong nước khác 0 0 0
IV Tổng dư nợ cuối năm 1.496.601 2.410.601 914.000
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay
tối đa của ngân sách địa phương (%) 17% 36%
1 Trái phiếu chính quyền địa phương 0 0 0
2 Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước 1.496.601 2.410.601 914.000
3 Vốn khác 0 0 0
G TRẢ NỢ LÃI, PHÍ 86.477 172.762 86.285
Ghi chú: năm 2023 tỉnh Bình Dương không vay để bù đắp bội chi (theo báo cáo số
216/BC-UBND ngày 28/7/2023 của UBND tỉnh Bình Dương báo cáo Lập kế hoạch
vay và trả nợ công, kế hoạch tiếp nhận vốn viện trợ nước ngoài năm 2024 và giai
đoạn 2024 - 2026).
-- 12 of 60 --
Phụ lục V
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
STT Nội dung Dự toán
năm 2023
Phấn đấu
năm 2023
Dự toán
năm 2024
So sánh (1)
Tuyệt đối
Tươn
g đối
(%)
A B 1 2 3 4 5
A NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
I Nguồn thu ngân sách 25.603.111 35.020.989 25.495.864 -9.525.125 73%
1 Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp 13.594.477 22.649.927 15.398.392 -7.251.535 68%
2 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 3.245.481 3.245.481 3.289.156 43.675 101%
- Thu bổ sung cân đối ngân sách 0 0 0 0
- Thu bổ sung có mục tiêu 3.245.481 3.245.481 3.289.156 43.675 101%
3 Thu từ quỹ dự trữ tài chính 0 0 0 0
4 Thu kết dư 0 1.421.911 0 -1.421.911 0%
5 Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển
sang (2) 2.046.107 3.158.242 86.695 -3.071.547 3%
6 Thu từ Đề án khai thác nguồn lực từ đất 6.717.046 4.545.428 6.721.621
II Chi ngân sách 25.603.111 31.639.210 25.495.864 -6.143.346 100
%
1 Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh 13.371.381 19.407.480 12.416.868 -6.990.612 93%
2 Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới 2.300.595 2.311.481 3.098.850 787.369 135%
- Chi bổ sung cân đối ngân sách 2.269.203 2.269.203 3.068.219 799.016 135%
- Chi bổ sung có mục tiêu 31.392 42.278 30.631 -11.647 98%
3 Chi các chương trình mục tiêu 3.214.089 3.203.203 3.258.525 55.322 101%
4 Chi chuyển nguồn sang năm sau 0 0 0 0
5 Chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn thu
của Đề án khai thác nguồn lực từ đất 6.717.046 6.717.046 6.721.621 4.575 100%
III Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP 0 0
B NGÂN SÁCH HUYỆN
I Nguồn thu ngân sách 9.932.968 8.876.387 10.652.722 1.776.335 120
%
1 Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp 7.632.373 6.564.906 7.004.514 439.608 107%
2 Thu
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.