Quyết định35/2025/QĐ-UBNDBan hành: 26/05/2025Còn hiệu lực
Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (1)
- Sửa đổiNghị định 32/2019/NĐ-CP
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế -
kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất theo
quy trình xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực,
xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác định giá đất cụ thể theo quy định
của pháp luật đất đai quy định tại Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6
năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 5 năm 2025.
-- 1 of 25 --
2. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với dự án, khu đất xác định giá đất cụ thể đã được phê duyệt kế hoạch
lựa chọn nhà thầu trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo
dự toán đã được phê duyệt.
b) Đối với dự án, khu đất xác định giá đất cụ thể chưa được phê duyệt kế
hoạch lựa chọn nhà thầu thì thực hiện theo quy định của Quyết định này.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển
khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành của thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết
định thi hành./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Kỳ Minh
-- 2 of 25 --
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước
phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 26
tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật là căn cứ để xây dựng dự toán kinh phí từ
ngân sách nhà nước để xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối
với khu vực, xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác định giá đất cụ
thể theo quy định của pháp luật đất đai.
2. Các khoản chi phí gồm: chi phí chung; chi phí khác (chi phí khảo sát,
thiết kế lập dự toán; chi phí kiểm tra, nghiệm thu...) được tính theo quy định của
pháp luật hiện hành.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm định mức lao động công nghệ và
định mức vật tư và thiết bị.
3.1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động) là
thời gian lao động trực tiếp để thực hiện một bước công việc. Nội dung của định
mức lao động bao gồm:
a) Định biên: Quy định số lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao
động kỹ thuật thực hiện công việc theo tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên
chức ngành tài nguyên và môi trường và quy chung về các ngạch tương đương
là: kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV);
b) Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp thực hiện một bước
công việc, đơn vị tính là công việc công nhóm/ đơn vị sản phẩm; ngày công (ca)
tính bằng 8 giờ làm việc.
Tùy thuộc vào khối lượng công việc và thời gian thực hiện nhiệm vụ có
thể bố trí một hoặc nhiều nhóm lao động có định biên theo quy định của Quyết
định này để hoàn thành nhiệm vụ đúng tiến độ.
3.2. Định mức vật tư và thiết bị.
a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị
và vật liệu.
Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị là thời gian sử dụng dụng cụ, thiết bị
cần thiết để thực hiện công việc.
-- 3 of 25 --
Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để thực hiện công
việc;
b) Số liệu về thời hạn là căn cứ để tính đơn giá hao mòn dụng cụ và đơn
giá khấu hao máy móc thiết bị.
Thời hạn của dụng cụ lao động: Đơn vị tính là tháng.
c) Thời hạn (niên hạn) của thiết bị: Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
d) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ
sở định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị (ca), số giờ làm việc trong 1 ca (8 giờ) và
công suất của dụng cụ, thiết bị. Điện năng trong các bảng định mức được tính
theo công thức sau:
Điện năng = Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị (ca) x 8 (giờ/ca) x công
suất (kw/giờ) x1,05 (5% là lượng điện hao hụt trên đường dây);
đ) Mức sử dụng các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng
các dụng cụ chính đã được tính định mức;
e) Mức vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu
chính đã được định mức.
4. Nội dung xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định
trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho tỉnh trung bình có 071 đơn vị hành
chính cấp huyện; 47 đơn vị hành chính xã, phường (sau đây gọi là cấp xã); 7.500
phiếu điều tra.
5. Nội dung định giá đất cụ thể theo phương pháp so sánh, thu nhập và
thặng dư quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho thửa đất hoặc
khu đất trung bình có 01 mục đích sử dụng, tại địa bàn 01 xã; có diện tích 01 ha
đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, diện tích 03 ha đối
với đất nông nghiệp.
6. Nội dung định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất
quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho khu vực định giá đất
trung bình có 01 loại đất, diện tích 1 ha, tại địa bàn 01 xã; có 10 vị trí đất (tính
đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành) đối với đất ở hoặc đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở, 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp.
7. Các bảng hệ số
1 Theo Nghị quyết số 1251/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính
cấp huyện, cấp xã của thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2023 – 2025.
-- 4 of 25 --
a) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng
dư.
Bảng 01. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực
(Áp dụng đối với đất ở, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở)
Khu vực
Diện tích (ha) Xã Phường
≤ 0,1 0,50 0,60
0,3 0,65 0,75
0,5 0,80 0,90
1 1,00 1,10
3 1,20 1,30
5 1,60 1,70
10 2,00 2,10
30 2,60 2,70
50 3,20 3,30
100 4,00 4,10
300 4,80 4,90
≥ 500 5,80 5,90
Bảng 02. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Khu vực
Diện tích (ha) Xã Phường
≤ 0,1 0,50 0,60
0,3 0,60 0,70
0,5 0,70 0,80
1 0,85 0,95
3 1,00 1,10
5 1,40 1,50
10 1,80 1,90
30 2,20 2,30
50 2,80 2,90
100 3,40 3,50
300 4,00 4,10
≥ 500 4,80 4,90
-- 5 of 25 --
b) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.
Bảng 03. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực
Khu vực
Diện tích (ha) Xã Phường
≤ 0,1 0,50 0,60
0,3 0,65 0,75
0,5 0,80 0,90
1 1,00 1,10
3 1,20 1,30
5 1,40 1,50
10 1,60 1,70
30 1,80 1,90
50 2,00 2,10
100 2,20 2,30
300 2,40 2,50
500 2,60 2,70
1.000 2,80 2,90
3.000 3,00 3,10
≥ 5.000 3,20 3,30
Ghi chú:
1. Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định tại các Bảng 01, 02
và 03 được tính theo phương pháp nội suy.
2. Thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất nằm trên địa bàn từ 02 xã,
phường trở lên thì tính theo xã, phường có diện tích thửa đất hoặc khu đất, khu
vực định giá đất lớn nhất.
-- 6 of 25 --
PHẦN II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH,
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT
Chương I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT
THEO KHU VỰC, VỊ TRÍ
1. Định mức lao động
Bảng 04
Định mức
(công nhóm/tỉnh
bình quân STT Nội dung công việc Định biên
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
1 Công tác chuẩn bị
1.1 Xác định loại xã loại đô thị trong xây
dựng bảng giá đất
Nhóm 2
(1KS3+1KS2) 3,00
1.2 Xác định khu vực trong xây dựng
bảng giá đất
Nhóm 2
(1KS3+1KS2) 3,00
1.3 Xác định vị trí đất trong xây dựng
bảng giá đất
Nhóm 2
(1KS3+1KS2) 10,00
1.4 Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 1KTV4 5,00
2
Tổng hợp kết quả điều tra, khảo
sát, thu thập thông tin giá đất thị
trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã
hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh
hưởng đến giá đất tại thời điểm
điều tra (cấp xã)
2.1
Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự
nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử
dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất
1KS3 150,00
2.2
Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin
về giá đất thị trường theo mẫu phiếu
điều tra
Nhóm 2
(1KS3+1KTV4) 1.375,00
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu
điều tra 1KS3 150,00
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 1KS3 75,00
2.5 Thống kê giá đất thị trường 1KS3 75,00
2.6
Xây dựng báo cáo về tình hình và kết
quả điều tra giá đất thị trường theo
từng điểm điều tra
1KS3 225,00
3
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập
thông tin giá đất thị trường tại cấp
huyện
-- 7 of 25 --
3.1
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập
thông tin giá đất thị trường theo từng
đơn vị hành chính cấp huyện
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 55,00
3.2
Xây dựng báo cáo về tình hình và kết
quả điều tra giá đất thị trường theo
từng đơn vị hành chính cấp huyện
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 33,00
4
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập
thông tin giá đất thị trường tại tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
(sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá
kết quả thực hiện bảng giá đất hiện
hành
4.1 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập
thông tin giá đất thị trường cấp tỉnh
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 20,00
4.2 Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện
Bảng giá đất hiện hành
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 10,00
5 Xây dựng Bảng giá đất
5.1 Xây dựng Bảng giá đất
5.1.1
Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm
đất trồng lúa và đất trồng cây hàng
năm khác
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 5,00
5.1.2 Bảng giá đất trồng cây lâu năm Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 5,00
5.1.3 Bảng giá đất rừng sản xuất Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 5,00
5.1.4 Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 5,00
5.1.5 Giá đất rừng phòng hộ và đất rừng
đặc dụng
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 5,00
5.1.6 Giá đất chăn nuôi tập trung Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 5,00
5.1.7 Giá đất nông nghiệp khác Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 5,00
5.1.8 Bảng giá đất ở tại nông thôn Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 20,00
5.1.9 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại
nông thôn
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 10,00
5.1.10 Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp tại nông thôn
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 10,00
5.1.11 Bảng giá đất ở tại đô thị Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 33,00
5.1.12 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại
đô thị
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 16,50
5.1.13 Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp tại nông thôn tại đô thị
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 16,50
-- 8 of 25 --
5.1.14 Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 15,57
5.1.15 Giá đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 10,00
5.1.16 Giá đất khu công nghiệp, cụm công
nghiệp
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 15,57
5.1.17 Giá các loại đất trong khu công nghệ
cao
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 10,00
5.1.18
Giá đất đối với đất sử dụng vào các
mục đích công cộng có mục đích kinh
doanh
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 15,57
5.1.19 Giá đất xây dựng công trình sự
nghiệp
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 15,57
5.1.20 Giá đất sử dụng cho hoạt động tôn
giáo
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 15,57
5.1.21 Giá đất sử dụng cho hoạt động tín
ngưỡng
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 15,57
5.1.22 Giá đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 10,00
5.1.23 Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
và giá đất có mặt nước chuyên dùng
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 15,57
5.1.24 Giá đất phi nông nghiệp khác Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 10,00
5.2 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây
dựng bảng giá đất
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 20,00
6 Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 10,00
7 In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá
đất 1KTV4 5,00
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 04 tính cho thành phố Đà Nẵng trung bình có 07 đơn
vị hành chính cấp huyện, 47 đơn vị hành chính cấp xã; 7.500 phiếu điều tra. Khi
tính mức cho tỉnh cụ thể thì thực hiện như sau:
1. Khi số đơn vị hành chính cấp huyện được khảo sát, điều tra có sự thay
đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 07 đơn vị hành chính cấp huyện) thì điều chỉnh theo tỷ lệ
thuận đối với các mục 1, 3 và 4 của Bảng 04.
2. Khi số đơn vị hành chính cấp xã được khảo sát, điều tra có sự thay đổi
(lớn hoặc nhỏ hơn 47 đơn vị hành chính cấp xã) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận
đối với phần nội nghiệp mục 2 của Bảng 04.
-- 9 of 25 --
3. Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 7.500 phiếu điều
tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp mục 2 của Bảng
04.
4. Khi xây dựng bảng giá đất quy định tại mục 5.1 của Bảng 04, bảng giá
đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó; trường hợp xây dựng
bảng giá đất đối với loại đất chưa quy định tại mục 5.1 của Bảng 04 thì việc tính
mức căn cứ vào mức của loại đất tương tự.
2. Định mức dụng cụ
Bảng 05
Dự thảo định mức (ca/tỉnh
trung bình) STT Danh mục dụng cụ
Đơn
vị
tính
Thời
hạn
(tháng) Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 837,25
2 Ghế văn phòng Cái 96 837,25
3 Tủ để tài liệu Cái 96 209,31
4 Kéo cắt giấy Cái 9 20,93
5 Bàn dập ghim Cái 24 52,33
6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 32,49 2.000,00
7 Giày bảo hộ Đôi 6 2.000,00
8 Tất Đôi 6 2.000,00
9 Cặp tài liệu Cái 24 2.000,00
10 Mũ cứng Cái 12 2.000,00
11 USB (4 GB) Cái 12 837,25
12 Lưu điện Cái 60 334,90
13 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 313,97
14 Quần áo mưa Bộ 6 600,00
15 Bình đựng nước uống Cái 6 2.000,00
16 Ba lô Cái 24 2.000,00
17 Thước nhựa 40cm Cái 24 418,63
18 Gọt bút chì Cái 9 41,86 100,00
19 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 837,25 110,00
20 Đồng hồ treo tường Cái 36 418,63
21 Máy tính Casio Cái 36 523,28 275,00
22 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 36 31,40
23 Máy hút bụi 1,5kw Cái 60 150,70
24 Máy hút ẩm 2 kw Cái 60 130,82
25 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 209,31
26 Điện năng kW 595,60
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 05 tính trung bình của thành phố Đà Nẵng, khi tính
mức cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá
đất.
-- 10 of 25 --
2. Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng bảng
giá đất được xác định theo bảng sau:
Bảng 06
Cơ cấu (%)
STT Nội dung công việc Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
(1) (2) (1) (2)
1 Công tác chuẩn bị 2,04
2
Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường;
yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất
đai ảnh hưởng đến giá đất tại thời điểm điều tra
19,75 100,00
2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội,
quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 4,39
2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường
theo mẫu phiếu điều tra 100,00
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 4,39
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 2,19
2.5 Thống kê giá đất thị trường 2,19
2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất
thị trường theo từng điểm điều tra 6,58
3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị
trường tại cấp huyện 11,03
3.1 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị
trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyện 6,89
3.2 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất
thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyện 4,14
4
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị
trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau
đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng
giá đất hiện hành
3,76
4.1 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị
trường cấp tỉnh 2,51
4.2 Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện
hành 1,25
5 Xây dựng Bảng giá đất 61,07
5.1 Xây dựng Bảng giá đất 57,13
5.1.1 Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất
trồng cây hàng năm khác 0,98
5.1.2 Bảng giá đất trồng cây lâu năm 0,98
5.1.3 Bảng giá đất rừng sản xuất 0,98
5.1.4 Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản 0,98
-- 11 of 25 --
5.1.5 Giá đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng 0,98
5.1.6 Giá đất chăn nuôi tập trung 0,98
5.1.7 Giá đất nông nghiệp khác 0,98
5.1.8 Bảng giá đất ở tại nông thôn 3,94
5.1.9 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 1,97
5.1.10 Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn 1,97
5.1.11 Bảng giá đất ở tại đô thị 6,50
5.1.12 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 3,25
5.1.13 Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn
tại đô thị 3,25
5.1.14 Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan 3,07
5.1.15 Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 1,97
5.1.16 Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp 3,07
5.1.17 Giá các loại đất trong khu công nghệ cao 1,97
5.1.18 Giá đất đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có
mục đích kinh doanh 3,07
5.1.19 Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp 3,07
5.1.20 Giá đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo 3,07
5.1.21 Giá đất sử dụng cho hoạt động tín ngưỡng 3,07
5.1.22 Giá đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở
lưu giữ tro cốt 1,97
5.1.23 Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và giá đất có mặt nước
chuyên dùng 3,07
5.1.24 Giá đất phi nông nghiệp khác 1,97
5.2 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất 3,94
6 Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất 1,97
7 In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất 0,38
Tổng cộng 100,00 100,00
3. Thiết bị
Bảng 07
Định mức
(ca/tỉnh trung bình)
STT Danh mục thiết bị Đơn vị
tính
Công
suất
(kW/h) Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
1 Máy in A3 Cái 0,5 68,03
2 Máy vi tính Cái 0,4 156,98
3 Máy điều hòa nhiệt đô Cái 2,2 78,50
-- 12 of 25 --
4 Máy chiếu (slide) Cái 0,5 31,40
5 Máy tính xách tay Cái 0,5 31,40 200,00
6 Máy phô tô Cái 1,5 52,33
7 Máy ảnh Cái 125,00
8 Điện năng kW 447,80
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 07 tính cho tỉnh trung bình, khi tính mức cho tỉnh
cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng Bảng giá đất.
2. Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng
giá đất được xác định theo Bảng 06.
4. Vật liệu
Bảng 08
Định mức
(tính cho tỉnh trung bình) STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
1 Băng dính to Cuộn 40,00
2 Bút dạ màu Bộ 12,00 11,00
3 Bút chì Chiếc 37,00 33,00
4 Bút xoá Chiếc 40,00
5 Bút nhớ dòng Chiếc 39,00
6 Tẩy chì Chiếc 30,00 15,00
7 Mực in A3 laser Hộp 3,10
8 Mực photocopy Hộp 8,00
9 Hồ dán khô Hộp 12,00
10 Bút bi Chiếc 38,00 33,00
11 Sổ ghi chép Cuốn 15,00 22,00
12 Cặp 3 dây Chiếc 17,00 22,00
13 Giấy A4 Gram 40,00 10,00
14 Giấy A3 Gram 10,00
15 Ghim dập Hộp 30,00
16 Ghim vòng Hộp 25,00
17 Túi Nylông đựng tài liệu Chiếc 22,00
Ghi chú:
Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá
đất được xác định theo Bảng 06.
-- 13 of 25 --
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH,
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT
Về định mức kinh tế kỹ thuật điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất áp
dụng như định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng bảng giá đất
Phần III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ
Chương I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO
CÁC PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH, THU NHẬP VÀ THẶNG DƯ
1. Định mức lao động
Bảng 09
Định mức
(công nhóm/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Đất ở
Đất phi nông
nghiệp không
phải là đất ở
Đất nông
nghiệp
STT Nội dung công việc Định biên
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
1 Công tác chuẩn bị
1.1 Xác định mục đích
định giá đất cụ thể 1KS3 1,00 1,00 1,00
1.2
Thu thập thông tin
chung tại khu vực có
thửa đất cần định giá
1KS3 2,00 2,00 2,00
1.3
Rà soát, tổng hợp các
thông tin chung tại khu
vực có thửa đất
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.