Thông tư05/2023Ban hành: 15/06/2023Còn hiệu lực
Thông tư Ban hành Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (1)
- Thay thếThông tư 36/2017/TT-BLĐTBXH
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục ngành, nghề học nặng
nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2023, áp dụng
đối với các khóa học tuyển sinh và tổ chức đào tạo từ ngày Thông tư có hiệu lực
thi hành.
Thông tư này thay thế Thông tư số 36/2017/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng
12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng.
Việc thực hiện quy định trong giáo dục nghề nghiệp đối với người học
ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao
đẳng các khóa tuyển sinh và tổ chức đào tạo trước thời điểm Thông tư này có
hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định của Thông tư số 36/2017/TT-
BLĐTBXH cho đến khi kết thúc khóa học.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức
chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
-- 1 of 9 --
2
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc có những ngành, nghề
học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm mới phát sinh, đề nghị các tổ chức, cá nhân
kịp thời phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn hoặc
bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Công báo;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT Bộ LĐTBXH;
- Lưu: VT, TCGDNN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Tấn Dũng
-- 2 of 9 --
1
Mã Tên gọi Mã Tên gọi
5 Trình độ trung cấp 6 Trình độ cao đẳng
514 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo
viên 614 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo
viên
51402 Đào tạo giáo viên 61402 Đào tạo giáo viên
6140205 Giáo viên huấn luyện xiếc
521 Nghệ thuật 621 Nghệ thuật
52101 Mỹ thuật 62101 Mỹ thuật
5210102 Điêu khắc 6210102 Điêu khắc
52102 Nghệ thuật trình diễn 62102 Nghệ thuật trình diễn
5210201 Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế
5210202 Nghệ thuật biểu diễn dân ca 6210202 Nghệ thuật biểu diễn dân ca
5210203 Nghệ thuật biểu diễn chèo
5210204 Nghệ thuật biểu diễn tuồng
5210205 Nghệ thuật biểu diễn cải lương
5210206 Nghệ thuật biểu diễn kịch múa
5210207 Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân
tộc
5210208 Nghệ thuật biểu diễn xiếc 6210208 Nghệ thuật biểu diễn xiếc
5210209 Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ
5210210 Nghệ thuật biểu diễn kịch nói
5210211 Diễn viên kịch - điện ảnh 6210211 Diễn viên kịch - điện ảnh
6210212 Diễn viên sân khấu kịch hát
5210213 Diễn viên múa 6210213 Diễn viên múa
5210216 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 6210216 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
5210217 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 6210217 Biểu diễn nhạc cụ phương tây
5210218 Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ
5210219 Nhạc công kịch hát dân tộc
5210220 Nhạc công truyền thống Huế
5210224 Organ
5210225 Thanh nhạc 6210225 Thanh nhạc
5210228 Chỉ huy hợp xướng 6210228 Chỉ huy âm nhạc
52104 Mỹ thuật ứng dụng 62104 Mỹ thuật ứng dụng
5210407 Đúc, dát đồng mỹ nghệ 6210407 Đúc, dát đồng mỹ nghệ
5210408 Chạm khắc đá 6210408 Chạm khắc đá
5210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc 6210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc
542 Khoa học sự sống 642 Khoa học sự sống
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ HỌC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM
TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05 /2023/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 6 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
-- 3 of 9 --
2
Mã Tên gọi Mã Tên gọi
54202 Sinh học ứng dụng 64202 Sinh học ứng dụng
5420202 Công nghệ sinh học 6420202 Công nghệ sinh học
551 Công nghệ kỹ thuật 651 Công nghệ kỹ thuật
55101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và
công trình xây dựng 65101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và
công trình xây dựng
5510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 6510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
5510104 Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng 6510104 Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
5510108 Xây dựng và hoàn thiện công trình
thuỷ lợi 6510108 Xây dựng và hoàn thiện công trình
thuỷ lợi
5510109 Xây dựng công trình thủy 6510109 Xây dựng công trình thủy
5510112 Lắp đặt cầu 6510112 Lắp đặt cầu
5510113 Lắp đặt giàn khoan 6510113 Lắp đặt giàn khoan
5510114 Xây dựng công trình thủy điện 6510114 Xây dựng công trình thủy điện
5510115 Xây dựng công trình mỏ
5510116 Kỹ thuật xây dựng mỏ 6510116 Kỹ thuật xây dựng mỏ
55102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 65102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
5510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
5510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô
5510204 Công nghệ kỹ thuật đóng mới thân tàu
biển 6510204 Công nghệ kỹ thuật đóng mới thân tàu
biển
5510205 Công nghệ kỹ thuật vỏ tàu thủy
5510212 Công nghệ chế tạo máy 6510212 Công nghệ chế tạo máy
5510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thuỷ 6510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thuỷ
5510216 Công nghệ ô tô 6510216 Công nghệ ô tô
5510217 Công nghệ hàn
55103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và
viễn thông 65103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và
viễn thông
5510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
55104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện
kim và môi trường 65104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện
kim và môi trường
5510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 6510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học
5510402 Công nghệ hoá hữu cơ
5510403 Công nghệ hoá vô cơ
5510404 Hoá phân tích 6510404 Hoá phân tích
5510405 Công nghệ hoá nhựa 6510405 Công nghệ hoá nhựa
5510406 Công nghệ hoá nhuộm 6510406 Công nghệ hoá nhuộm
5510407 Công nghệ hóa Silicat
5510408 Công nghệ điện hoá
5510409 Công nghệ chống ăn mòn kim loại 6510409 Công nghệ chống ăn mòn kim loại
5510410 Công nghệ mạ 6510410 Công nghệ mạ
5510411 Công nghệ sơn
5510412 Công nghệ sơn tĩnh điện 6510412 Công nghệ sơn tĩnh điện
-- 4 of 9 --
3
Mã Tên gọi Mã Tên gọi
5510413 Công nghệ sơn điện di
5510414 Công nghệ sơn ô tô
5510415 Công nghệ sơn tàu thuỷ 6510415 Công nghệ sơn tàu thuỷ
55105 Công nghệ sản xuất 65105 Công nghệ sản xuất
5510501 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy 6510501 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy
5510505 Công nghệ sản xuất ván nhân tạo 6510505 Công nghệ sản xuất ván nhân tạo
5510507 Sản xuất vật liệu hàn 6510507 Sản xuất vật liệu hàn
5510508 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 6510508 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
5510509 Sản xuất các chất vô cơ 6510509 Sản xuất các chất vô cơ
5510510 Sản xuất sản phẩm giặt tẩy 6510510 Sản xuất sản phẩm giặt tẩy
5510511 Sản xuất phân bón 6510511 Sản xuất phân bón
5510512 Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật 6510512 Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
5510513 Sản xuất sơn 6510513 Sản xuất sơn
5510514 Sản xuất xi măng 6510514 Sản xuất xi măng
5510516 Sản xuất gạch Ceramic 6510516 Sản xuất gạch Ceramic
5510517 Sản xuất gạch Granit 6510517 Sản xuất gạch Granit
5510518 Sản xuất đá bằng cơ giới
5510519 Sản xuất vật liệu chịu lửa
5510521 Sản xuất bê tông nhựa nóng
5510522 Sản xuất sứ xây dựng 6510522 Sản xuất sứ xây dựng
5510525 Sản xuất pin, ắc quy 6510525 Sản xuất pin, ắc quy
5510535 Sản xuất tấm lợp Fibro xi măng
5510536 Sản xuất gốm xây dựng 6510536 Sản xuất gốm xây dựng
55109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật
lý và trắc địa 65109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật
lý và trắc địa
5510910 Trắc địa công trình 6510910 Trắc địa công trình
5510912 Khảo sát địa hình 6510912 Khảo sát địa hình
5510913 Khảo sát địa chất 6510913 Khảo sát địa chất
5510914 Khảo sát thuỷ văn 6510914 Khảo sát thuỷ văn
5510915 Khoan thăm dò địa chất 6510915 Khoan thăm dò địa chất
55110 Công nghệ kỹ thuật mỏ 65110 Công nghệ kỹ thuật mỏ
5511003 Khai thác mỏ
5511004 Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò 6511004 Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò
5511005 Kỹ thuật khai thác mỏ lộ thiên
5511006 Vận hành thiết bị sàng tuyển than 6511006 Vận hành thiết bị sàng tuyển than
5511007 Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng
kim loại 6511007 Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng
kim loại
5511008 Khoan nổ mìn 6511008 Khoan nổ mìn
5511009 Khoan đào đường hầm 6511009 Khoan đào đường hầm
5511010 Khoan khai thác mỏ 6511010 Khoan khai thác mỏ
5511011 Vận hành thiết bị mỏ hầm lò 6511011 Vận hành thiết bị mỏ hầm lò
5511012 Vận hành trạm khí hoá than 6511012 Vận hành trạm khí hoá than
-- 5 of 9 --
4
Mã Tên gọi Mã Tên gọi
5511013 Vận hành, sửa chữa trạm xử lý nước
thải mỏ hầm lò 6511013 Vận hành, sửa chữa trạm xử lý nước
thải mỏ hầm lò
552 Kỹ thuật 652 Kỹ thuật
55201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 65201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
5520104 Chế tạo thiết bị cơ khí 6520104 Chế tạo thiết bị cơ khí
5520107 Gia công và lắp dựng kết cấu thép 6520107 Gia công và lắp dựng kết cấu thép
5520109 Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy 6520109 Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy
5520113 Lắp đặt thiết bị cơ khí 6520113 Lắp đặt thiết bị cơ khí
5520121 Cắt gọt kim loại 6520121 Cắt gọt kim loại
5520122 Gò 6520122 Gò
5520123 Hàn 6520123 Hàn
5520124 Rèn, dập 6520124 Rèn, dập
5520126 Nguội sửa chữa máy công cụ 6520126 Nguội sửa chữa máy công cụ
5520129 Sửa chữa, vận hành tàu cuốc
5520130 Sửa chữa máy tàu biển 6520130 Sửa chữa máy tàu biển
5520131 Sửa chữa máy tàu thuỷ 6520131 Sửa chữa máy tàu thuỷ
5520139 Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò 6520139 Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò
5520141 Sửa chữa thiết bị hoá chất 6520141 Sửa chữa thiết bị hoá chất
5520144 Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí 6520144 Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí
5520146 Sửa chữa máy thi công xây dựng 6520146 Sửa chữa máy thi công xây dựng
5520157 Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt 6520157 Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt
5520159 Bảo trì và sửa chữa ô tô 6520159 Bảo trì và sửa chữa ô tô
5520161 Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ giới
hạng nặng
5520176 Bảo trì và sửa chữa thiết bị hoá chất
5520182 Vận hành cần, cầu trục 6520182 Vận hành cần, cầu trục
5520183 Vận hành máy thi công nền 6520183 Vận hành máy thi công nền
5520184 Vận hành máy thi công mặt đường 6520184 Vận hành máy thi công mặt đường
5520185 Vận hành máy xây dựng 6520185 Vận hành máy xây dựng
5520186 Vận hành máy đóng cọc và khoan cọc
nhồi
5520188 Vận hành, sửa chữa máy thi công
đường sắt 6520188 Vận hành, sửa chữa máy thi công
đường sắt
5520189 Vận hành, sửa chữa máy tàu cá 6520189 Vận hành, sửa chữa máy tàu cá
5520191 Điều khiển tàu cuốc 6520191 Điều khiển tàu cuốc
5520192 Vận hành máy xúc thủy lực
5520193 Vận hành máy gạt
55202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 65202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
5520204 Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò 6520204 Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò
5520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không
khí 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không
khí
-- 6 of 9 --
5
Mã Tên gọi Mã Tên gọi
5520223 Điện công nghiệp và dân dụng
5520227 Điện công nghiệp 6520227 Điện công nghiệp
5520228 Điện tàu thuỷ 6520228 Điện tàu thuỷ
5520243 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm
biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên 6520243 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm
biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên
5520246 Vận hành nhà máy thủy điện 6520246 Vận hành nhà máy thủy điện
5520251 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện 6520251 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện
6520254 Vận hành nhà máy điện hạt nhân
5520256
Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây
và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV
trở lên
6520256
Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây
và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV
trở lên
5520257
Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây
và trạm biến áp có điện áp từ 110KV
trở xuống
6520257
Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây
và trạm biến áp có điện áp từ 110KV
trở xuống
6520269 Bảo trì thiết bị điện trong nhà máy điện
hạt nhân
55203 Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim
và môi trường 65203 Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim
và môi trường
5520301 Luyện gang 6520301 Luyện gang
5520302 Luyện thép 6520302 Luyện thép
5520303 Luyện kim đen
5520304 Luyện kim màu 6520304 Luyện kim màu
5520305 Luyện Ferro hợp kim 6520305 Luyện Ferro hợp kim
5520306 Xử lý chất thải công nghiệp và y tế 6520306 Xử lý chất thải công nghiệp và y tế
5520307 Xử lý chất thải trong công nghiệp đóng
tàu 6520307 Xử lý chất thải trong công nghiệp đóng
tàu
5520308 Xử lý chất thải trong sản xuất thép 6520308 Xử lý chất thải trong sản xuất thép
5520309 Xử lý nước thải công nghiệp 6520309 Xử lý nước thải công nghiệp
5520310 Xử lý chất thải trong sản xuất cao su 6520310 Xử lý chất thải trong sản xuất cao su
5520311 Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải 6520311 Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải
5520312 Cấp, thoát nước 6520312 Cấp, thoát nước
55290 Khác 65290 Khác
5529001 Kỹ thuật lò hơi 6529001 Kỹ thuật lò hơi
5529002 Kỹ thuật tua bin 6529002 Kỹ thuật tua bin
5529004 Kỹ thuật tua bin khí
5529012 Lặn trục vớt 6529012 Lặn trục vớt
5529013 Lặn nghiên cứu khảo sát 6529013 Lặn nghiên cứu khảo sát
5529015 Lặn thi công 6529015 Lặn thi công
554 Sản xuất và chế biến 654 Sản xuất và chế biến
-- 7 of 9 --
6
Mã Tên gọi Mã Tên gọi
55401 Chế biến lương thực, thực phẩm và
đồ uống 65401 Chế biến lương thực, thực phẩm và
đồ uống
5540104 Chế biến thực phẩm 6540104 Chế biến thực phẩm
5540108 Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo
quản thực phẩm
5540113 Công nghệ kỹ thuật sản xuất muối
5540114 Sản xuất muối từ nước biển
55402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 65402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
5540203 Công nghệ dệt 6540203 Công nghệ dệt
5540205 May thời trang 6540205 May thời trang
558 Kiến trúc và xây dựng 658 Kiến trúc và xây dựng
55802 Xây dựng 65802 Xây dựng
5580201 Kỹ thuật xây dựng 6580201 Kỹ thuật xây dựng
5580202 Xây dựng dân dụng và công nghiệp
5580203 Xây dựng cầu đường
5580205 Xây dựng cầu đường bộ 6580205 Xây dựng cầu đường bộ
5580206 Bê tông
5580207 Cốp pha - giàn giáo
5580208 Cốt thép - hàn
5580209 Nề - Hoàn thiện
5580210 Mộc xây dựng và trang trí nội thất 6580210 Mộc xây dựng và trang trí nội thất
562 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 662 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
56201 Nông nghiệp 66201 Nông nghiệp
5620111 Trồng trọt và bảo vệ thực vật
5620116 Bảo vệ thực vật 6620116 Bảo vệ thực vật
5620117 Chăn nuôi gia súc, gia cầm 6620117 Chăn nuôi gia súc, gia cầm
5620120 Chăn nuôi - Thú y 6620120 Chăn nuôi - Thú y
56203 Thuỷ sản 66203 Thuỷ sản
5620302 Chế biến và bảo quản thuỷ sản 6620302 Chế biến và bảo quản thuỷ sản
5620303 Nuôi trồng thuỷ sản 6620303 Nuôi trồng thuỷ sản
5620304 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt 6620304 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt
5620305 Nuôi trồng thuỷ sản nước mặn, nước lợ 6620305 Nuôi trồng thuỷ sản nước mặn, nước lợ
5620306 Khai thác, đánh bắt hải sản 6620306 Khai thác, đánh bắt hải sản
5620308 Khai thác hàng hải thuỷ sản
564 Thú y 664 Thú y
56401 Thú y 66401 Thú y
5640101 Thú y 6640101 Thú y
56402 Dịch vụ thú y 66402 Dịch vụ thú y
5640201 Dịch vụ thú y 6640201 Dịch vụ thú y
572 Sức khoẻ 672 Sức khoẻ
57201 Y học 67201 Y học
5720101 Y sỹ đa khoa 6720101 Y sỹ đa khoa
-- 8 of 9 --
7
Mã Tên gọi Mã Tên gọi
57202 Dược học 67202 Dược học
5720201 Dược 6720201 Dược
57203 Điều dưỡng - Hộ sinh 67203 Điều dưỡng - Hộ sinh
5720301 Điều dưỡng 6720301 Điều dưỡng
5720303 Hộ sinh 6720303 Hộ sinh
57206 Kỹ thuật y học 67206 Kỹ thuật y học
5720602 Kỹ thuật xét nghiệm y học 6720602 Kỹ thuật xét nghiệm y học
581 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch
vụ cá nhân 681 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch
vụ cá nhân
58101 Du lịch 68101 Du lịch
5810103 Hướng dẫn du lịch 6810103 Hướng dẫn du lịch
58102 Khách sạn, nhà hàng 68102 Khách sạn, nhà hàng
5810204 Nghiệp vụ lưu trú 6810204 Quản trị buồng phòng
5810207 Kỹ thuật chế biến món ăn 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn
584 Dịch vụ vận tải 684 Dịch vụ vận tải
58401 Khai thác vận tải 68401 Khai thác vận tải
5840108 Điều khiển phương tiện thủy nội địa 6840108 Điều khiển phương tiện thủy nội địa
5840109 Điều khiển tàu biển 6840109 Điều khiển tàu biển
5840110 Khai thác máy tàu biển 6840110 Khai thác máy tàu biển
5840111 Khai thác máy tàu thủy 6840111 Khai thác máy tàu thủy
5840112 Vận hành máy tàu thủy 6840112 Vận hành khai thác máy tàu
5840114 Bảo đảm an toàn hàng hải 6840114 Bảo đảm an toàn hàng hải
5840123 Điều khiển tàu hỏa
5840124 Lái tàu đường sắt 6840124 Lái tàu đường sắt
585 Môi trường và bảo vệ môi trường 685 Môi trường và bảo vệ môi trường
58501 Quản lý tài nguyên và môi trường 68501 Quản lý tài nguyên và môi trường
5850110 Xử lý rác thải 6850110 Xử lý rác thải
5850111 An toàn phóng xạ
58602 Quân sự 68602 Quân sự
5860208 Trinh sát biên phòng
5860211 Huấn luyện động vật nghiệp vụ
5860215 Kỹ thuật cơ điện tăng thiết giáp
5860216 Sử dụng và sửa chữa thiết bị vô tuyến
phòng không
5860219 Khí tài quang học
5860224 Thông tin Hải quân 6860224 Thông tin Hải quân
5860225 Ra đa tàu Hải quân 6860225 Ra đa tàu Hải quân
-- 9 of 9 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.