Thông tư1101/TTBan hành: 19/06/2023Còn hiệu lực
Thông tư Ban hành Danh mục thuốc thiết yếu và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của thuốc
Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, ban hành Danh mục
thuốc thiết yếu và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của thuốc được sử dụng tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kê khai giá (sau đây gọi tắt là Danh mục thuốc).
Điều 2. Nguyên tắc, tiêu chí xây dựng Danh mục thuốc
Thuốc được đưa vào Danh mục thuốc thực hiện kê khai giá phải đáp ứng
đồng thời các nguyên tắc, tiêu chí sau:
1. Thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
2. Thuốc được sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 3. Ban hành Danh mục thuốc
Ban hành Danh mục thuốc thiết yếu và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của thuốc
được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kê khai giá tại Phụ lục
kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2024.
-- 1 of 33 --
2
Điêu 5. Tổ chức thực hiện
Căn cứ yêu cầu quản lý nhà nước về giá và phân tích, dự báo giá thị trường;
trong thời gian tối đa 02 (hai) năm, trên cơ sở các nguyên tắc, tiêu chí xây dựng
danh mục thuốc tại Điều 2 Thông tư này, Cục Quản lý Dược chủ trì, phối hợp với
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền và các đơn vị liên quan trình Bộ Y tế ban hành
Thông tư cập nhật danh mục thuốc theo quy định.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phôI;g Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Cục trưởng Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền, Thủ trưởng các đơn vị và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ
quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền) để xem xét, giải q"yết./ứ6Ơf \Ý/
Nơi nhân:
- Ủy baà xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo,
Cổng TTĐT Chính phủ);
- Đ/c Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ;
- Bảo hiểm xã hôi Việt Nam:
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Hiệp hội DN Dược Việt Nam;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; Trang Thông
tin điện tử Cục Quản lý dược;
- Lưu: VT, ifDCT(02), QLD(02), PC(02).
KT. BỘ TRƯỞNG
THÚ’ TRU’ỞNG Ơ@
Đỗ Xuân Tuyên
-- 2 of 33 --
Phụ lục
DANH MỤC TllUỐC TIHẺT YỂU VÀ ĐÁC ĐÚM laNH TẾ - KỸ TllUẬT
CỦA THỦỎC ĐƯỢC SÚ’ DỤNG TẠI CƠkỚ KUm BỆNH, CHỦ’A BỆNH
THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ
(Ban hành kèm theo Thông tư số ... .../2024/TF-BVT ngày ... tháng .... năm 2024
của BỘ trưởng BỘ Y tế)
I. THUỐC HÓA DU’ỢC
STT
(1)
Hoạt chất/ Thành phần
(2)
Acarbose
Acenocoumarol
Acetazolamid
Acetic acid
Acetylcystein
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Acetylcystein
m
Aciclovir
Aciclovir
Aciclovir
Aciclovir
16 Acid acetylsalicylic
Acid acetylsalicylic 17
18
19
20
21
22
23
24
25
U
m
salicylic
Acid folic
Acid tranexamic
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Dạng
bào chế Đường dùng
(3)
m
m
Uống
Uống
Uống
Tiêm
Uống
Uống
Uống
Dùng ngoài
Tiêm
m
m
M
Uống
Uống
Tiêm truyền
Tiêm
Dùng ngoài
Uống
Dùng ngoài
Tiêm
Uống
Uống
Uống
Nồng độ/ Hàm lượng
(5)
20mg/ml
300mg
50mg; 100mg
2mg; 4mg
250mg
2%
20QIng
(4)
Dung dịch
Viên
m
Viên
Viên
m
Dung dịch
Bột pha
hỗn dịch
Dung dịch
Viên
Kem
Bột pha tiêm
MỠ
Hỗn dịch
Viên
Bột pha
dung dịch
m
5%
250mg
3%
4C)mg/ml
1 OC)mg
mtừ 100mg đến 500mj
596; 109'b
M
69’Ồ + 39/o
Viên
Dung dịch
m
Kem, mỡ
IIng; 5mg
3%; 5%
10%
40mg/ml
Viên
m
Dung dịch
Viên
Si rô
Viên
-- 3 of 33 --
2
STT FT––:
Hoạt chất/ Thành phần
627
(2)
hydroclorid)
Albendazol
Allopurinol
meglumin)
28
29
30
31
32
33
34
35 l Amikacin
36
B
38
39
40
41
42
Amikacin
hydroclorid
Amlodipin
Amoxicilin
43 l Amoxicilin
clavulanic
, , 1Amoxicilin + acid46 l ' :'-、’':
clavulanic
4 7 :1}:=Ì:212n + a C i d
51 l Artesunat
52 l Anesunat +amodiaquin
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Tiêm
Uống
Uống
m
mTiêm
@
Tiêm
Tiêm
m
m
@
Uống
Uống
mTiêm
Uống
m
Tiêm
Uống
Uống
Tiêm
Tiêm
m
Tiêm
Uống
Nồng độ/ Hàm lượng
(5)
Dung dịch 1 mg/ml
Viên
m
Viên
Viên
Dung dịch
Viên
5mg
m
140mg đến 420mg Iod/ml Dung dịch
Bột pha tiêm 50C)mg; 1
Dung dịch
Dung dịch
m
Viên 1 QIng; 25mg
m
Viên
Bột pha tiêm
mhỗn dich
m
m
W =
125mg; 25C)mg
50C)mg + loC)mg;
lg + 2C)Omg
(500mg + 125mg)/5ml;
(25C)mg + 62,5mg)/5ml;
(125mg + 3 1,25mg)/5ml
-sau pha
Mn25C)mg + 62,5mg;
125mg +3 1 ,25m
im
m3%
60mg
(kèm 0,6ml dung dịch
natri carbonat 59’Ồ
lha tiêm
Bột pha tiêm
Bột pha hỗn
dịch
Viên
m
Bột pha tiêm
25mg+ 67,5mg;
5C)mg + 135mg;
IC)omg + 27C)mg
Viên
Jr ©(
-- 4 of 33 --
3
STT TT––:
Hoạt chất/ Thành phần
ơ)r––-–(â}
53 Anesunat + menoquin
54 l Anhemether
33 l lumefantrin
56 I At„,„„d, (S„If,t)
60 l Atropin sulfat
61
62
63
64
65
Attapulgit
Azithromycin
68 1Bari sulfat
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
dipropionat
(benzathin)
Benzylpenicilin (kali
hoặc natri、
)rocain)
Berberin clorid
M
m
79 l Budesonid
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
nT
Uống
Tiêm
Uống
Uống
Uống
Uống
Nhỏ mắt
Tiêm
Uống
mm
M
Uống
Uống
MUống
mháI
Tiêm
Tiêm
Tiêm
Uống
Dùng ngoài
Uống
Tiêm
Uống
Mhấp
Xịt mũi
Tiêm
Tiêm
Nồng độ/ Hàm lượng
Viên
Dung dịch
dâu
Viên
Viên 1 QC)mg; 15C)mg; 30QIng
Viên
Viên
m
Dung dịch
Viên
BỘt
Viên
Bột pha
hỗn dich
m
Kem
Bột pha
hỗn dich
m(khí dung)
Kem, lotion
20C)mg/5ml (sau pha)
50mcg; loC)mcg/lần xịt
Bột pha tiêm
Bột pha tiêm 500.000111; l.000.0001LJ
Bột pha tiêm 400.0001LJ; l.000.0001LJ
Viên
Kem, mỡ
Ỳiên
Bột pha tiêm
m
M
(khí dual
Dung dịch
Dung dịch
Dung dịch
0
25mg + 55mg;
1 OC)mg + 220mg
80mg/ml
2C}mg + 12€)mg
50mg; 100mg
1 mg/ml
0,25mg
38
mm
500mg
m
1408; 2008
5%; 10%
2.400.0001LJ
10mg
o,1%
m
15mg
4mg; Bmg
200mcg/lần xịt
20mg/ml
wr
-- 5 of 33 --
4
STT TT––:
Hoạt chất/ Thành phần
84 l Calci clorid
85
86
87
88
89
90
E
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
l031 Cephalexin
m
m
m
107
108
109
110
111
112
113
1141 Cisplatin
Calci folinat
Calci gluconat
Capreomycin
Captopril
Carbamazepin
Carbamazepin
Carbazocrom dihydrat
Carbazocrom natri
sulfonat
Carbimazol
Carboplatin
Cefixim
Cefotaxim (natri)
Cephalexin
Chlorambucil
Ciclosporin
Ciclosporin
Cimetidin
m
cipronoxacin (base
hoăc hydroclorid)
(hycỈroclorid:
Ciprof1oxacin
(hydroclorid)
Ciprofloxacin
(hycỈroclorid:
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
a
m
(3)
mm
tĩnh mach
m
mm
Uống
m
Uống
Uống
Uống
M
Tiêm 1 Dung dịch
Uống
m
Uống
m
Tiêm
Uống
Tiêm
Uống
Uống
M
Tiêm
Uống
tiêm
M
Tiêm truyền
Nhỏ mắt
Tra mắt
Uống
Tiêm
Uống
Dung dịch
Dung dịch
Viên
Dung dịch
Viên
Viên
mViên
Viên
Viên
Dung dịch
Bột pha tiêm
Viên
Bột pha tiêm
Bột pha tiêm
Viên
Bột pha tiêm
Bột pha
hỗn dịch
m
Viên
Dung dịch
Viên
Dung dịch
Viên
Dung dịch
Dung dịch
MỠ
Viên
Bốt
đông khô
Viên
Nông độ/ Hàm lượng
(5)
m
l€)c70
m
U
IÓC)mg/ml
mlg
m
loC)mg; 200mg
W
5mg/ml
5mg
1 QIng/ml
100mg; 200mg
250mg; 500mg; 1 g
250mg; 1 g
250mg; 500mg
125mg/5ml; 250mg/5ml
’(sau pha)
125mg; 250mg; 500mg
m
50mg/ml
25mg
m
2mg/ml
o,39/Ồ
C),3tỵỦ
25€)mg; 500mg
1 Omg; 50mg
g
kq
-- 6 of 33 --
STT F–:
Hoạt chất/ Thành phần
n
116
117
118
m
120
121
122
123
124
125
m
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
(2)
(hydrocloriđ)
Clindamycin (palmitat)
succinat)
Cloramphenicol
(palmitat:
Clorhexidin digluconat
hoặc sulfat、
hoặc sulfat)
Cloroquin phosphat
hoặc Cloroquin sulfat
hoặc Cloroquin sulfat
hydroclorid
hydroclorid
hydroclorid
Clotrimazol
m
m
Cồn DSI
Cồn iod
m
FZ ::}!k'::: : -. ..ẹh:;:
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
m
Uống
mm
%
Uống
mNhỏ mắt
@
Tiêm
Uống
Uống
Uống
Uống
Uống
Uống
Ựng
Tiêm
Uống
Uống
m
Dùng ngoài
Tiêm
U
Uống
Dùng ngoài
Dùng ngoài
Dùng ngoài
Dùng ngoài
Tiêm
Uống
Uống
5
Viên
m
Dung dịch
Viên
Viên
Viên
Dung dịch
Viên
Bột pha tiêm
Hỗn dịch
m
Si rô
Viên
Si rô
1 OC)mg; 15C)mg; 25C)mg
Viên
Si rô
Viên
Dung dịch
Si rô
Viên
mKem
Bột pha tiêm
Viên
Viên
Dung dịch
m
Cồn thuốc
Dung dịch
Bột pha tiêm
Viên
Viên
Nông độ/ Hàm lượng
(5)
15C)mg; 300mg
m
m
50mg
10mg; 25mg
0,49,Ô
250mg
lg
3€)mg/ml
5%
1QIng/ml
1 €)mg/ml
150mg
0,4mg/ml
W
12,5mg/ml; 25mg/ml
5mg/ml
25mg; it)Omg
1%, 10%
500mg
250mg; 500mg
@
2,5%
200mg; 500mg
25mg; 50mg
250mg
_>9ỳỤ
-- 7 of 33 --
6
STT F–:
Hoạt chất/ Thành
(1)
148
@
M
151
B
1531 De feroxamin mesylat
157
158
M
M
161
ia
B
M
165
166
167
M
169
170
171
172
B
174 Dimercaprol
1761 Dobutamin
6
Cytarabin
Dacarbazin
Dactinomycin
Dapson
Dexamethason
(natri)
Dextran 40
Dextran 60
Diazepam
Diazepam
W
Diclofenac
Ê
dihydrogen citrat
Diethylphtalat
Diethylphtalat
Digoxin
Digoxin
Digoxin
Diltiazem
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
BÔI
Tiêm 1 đÔI=ÈhÔ
Bột pha tiêm
Viên
Bột pha tiêm
BỘt
đông khô
mViên
Tiêm
Tiêm
Uống
Tiêm
Tiêm truyền
Tiêm
Uống
%
Uống
Tiêm
Tiêm truyền
Tiêm truyền
Tiêm truyền
Uống
Tiêm
Uống
@
Uống
Uống
Dùng ngoài
Tiêm
Uống
Uống
M
Tiêm
@
Tiêm
L
Uống
m
Viên
Dung dịch
m
Dung dịch
mViên
Dung dịch
mViên
Viên
Viên
W
Mỡ, kem
10%
(659’ồ kl/kl)
50mcg/ml; 25C)mcg/ml
5C)mcg/ml
62,5mcg; 250mcg
Dung dịch
Dung dịch
Viên
Viên
Dung dịch
dầu
m
Bôi
đông khô
Dung dịch
Viên
m
Nồng độ/ Hàm lượng
15)
IOC)mg; 5C)Omg
1 DŨng
0,5mg
25mg; 5C)mg; 100mg
W
5C)Omg; 1 g
m0, 1 mg; 0,2mg
0,5mg; 0,75mg; Img;
1,5rng; 2mg; 4m
4mg/ml
10%
10%
6%
15mg
m
M
2mg; 5mg; 10mg
75mg; 10DIng
5C)mg; 1 OC)mg
25mg/ml
25C)mg
m
1 QC)mg
M
/Ẵ#v
-- 8 of 33 --
STT F–:
Hoạt chãI/ Thành phần
n
180
U
hydroclorid
Doxycyclin
(hydroclorid)
Doxycyclin
lhydroclorid)
acetat
màng bạn!
Efavirenz
181
182
183
184
M
1861 Efavirenz
m
hoặc ethyl succinat)
Eryhromycin (stearat
hoặc ethyl succinat:
medroxyprogesterone
acetat
+ pyrazinamid +
rifampicin
+ rifampicin
187
188
M
M
191
192
193
M
195
196
1971Ethambutol hydroclo,id
levonorgestrel
2011 Ethinyl„t,adi,1 +
norethisteron
-6;;ẹ「1Xi-:kA . -'-'ị®Íi#f .ó.++
k++X '-jx&、 ' í
r–74
Tiêm Bột pha tiêm
Uống 1 Hỗn dịch
Uống
Lọc thận Dung dịch
M
g bụng rn
Uống
Uống
mTiêm
Tiêm
m
Uống
Uống
Tiêm
M
Uống
Uống
Uống
m
m
Uống
Uống
Uống
Tiêm
m
L
7
Nồng độ/ Hàm lượng
a
1 QIng; 5(img
5mg/ml; 10mg/ml
Viên 5t)mg; 100mg
Dung dịch
m m
2C)Omg; 300mI
2,5mg; 5mg; 10mg; 20mg
m
Viên
m
m
m
mhỗn dịch
0,2mg/ml
W
125mg/5ml (sau pha)
Viên 25C)mg; 500mg
Hỗn dịch (5mg + 25mg)/O,5ml
Viên
Viên 2T75mg+ 75mg+ 400mg +
15t)mg
Viên 2T75mg + 75mg + 150mg
mhoặc hỗn
dịch
Viên
m
25mg/ml
Viên 30mcg + 150mcg
5C)mcg + loC)mcg;
35mcg + IIng
Viên
Viên
Bột pha tiêm
mViên
m
__#}k
-- 9 of 33 --
8
STT T–:
Hoạt chãi/ Thành
0 (1)
206
207
208
209
m
211
m
m
m
Filgrastim
2121 Fluconazol
Fluconazol 213
n
215
n
217
218
n
220
m
222
223
224
n
226
n
228
m
mFludrocortison
m
Furosemid
Furosemid
Furosemid
m
229 Gentamicin (sulfat)
2341 Glyceryl trinitrat
235 GIF„,yI trinitrat
2371 Gonadotropin
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
mViên
Tiêm
Uống
Uống
Tiêm
Tiêm
m
Uống
Uống
Tiêm truyền
m
Uống
Dùng ngoài
m
Tiêm
mTiêm
Uống
m
Tiêm
Uống
Uống
Nhỏ mắt
Tiêm Dung dịch
Uống
Uống
Tiêm
Tiêm truyền
Đặt
dưới lưỡi
Tiêm
m
Uống
Uống
Uống
Tiêm
Viên
Dung dịch
Dung dịch
Dung dịch
Bột pha
hỗn dịch
Viên
mm
Viên
MỠ
Dung dịch
mMỠ
Dung dịch
Viên
m
m
mm
Dung dịch
m
Viên
Viên
Dung dịch
m
Viên
Dung dịch
Viên
Bột
đông khô
Hỗn dịch
Viên
Dung dịch
Nông độ/ Hàm lượng
(5)
4mg/ml
20mg; 40mg
m30 MIU/ml
m
1 C)mg/ml (sau pha)
m
W
100mcg
m
2%
10(>mg/ml
5%
m
m
2mg/ml
1 C)mg/ml
m
5%; 6%
0,39,Ủ
zlC)mg/ml
30mg; 80mg
5%; 30%
o,5rng
0,5mg/ml; 1mg/ml;
5mg/ml
500ItJ; l.500ILJ
m
M
/'W}Y
-- 10 of 33 --
、h@èé」=:ặ:ẩ「F'$':
STT FT––:
Hoạt chãi/ Thành phân
2421 Halothan
243 Heparin natri
244 (hydroclorid)
Heptaminol
(hydroclorid)
Hydroclorothiazid
Hydrocortison
succinat)
Hydrocortison acetat
245
m
247
248
249
250
25 1
B
253
2541Hydroxycarbamid
255
B
257
B
B
260
261
Hyoscin butylbromid
Hyoscin hydrobromid
m
Ibupro fen
mIfosfamid
262 Imipenem + cilastatin
m
2 6 4 E ::1i n ( t á c d ụ n g t 111 n g
267 Ipratropium bromid
2691 Isoniazid
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Viên Uống
mhô hấp
Tiêm Dung dịch
Tiêm Dung dịch
Uống
m
Uống
Tra mắt
Uống
Tiêm
Dùng ngoài
Tiêm
Tiêm
Uống
Tiêm
Uống
Tiêm
Tiêm
Uống
W
Tiêm
Tiêm
Tiêm
Tiêm
m
Tiêm
Đường hô
háI
@
Uống
9
Dung dịch
Viên
Viên
Viên
MỠ
Viên
Bột pha tiêm
Kem, mỡ
m
Viên
Dung dịch
m
m
m
Dung dịch
Viên
Bột pha tiêm
Dung dịch
mvới kẽm
hoăc
Isophan
Insulin
Dung dịch
Dung dịch
Dạng hít
(khí dung)
Si rô
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng
B
1878/100mI
1.000; 5.000; 20.000;
25.oo€)ItJ/ml
62,5mg/ml
15t}mg
6,25mg; 25mg; 50mg
1%
1 C)C}mg
m
1 mg/ml
5C)t)mg; 1
m
IŨng
5mg/ml
40mg/ml
28
5C)t)mg + 5(}t)mg;
75C)mg + 75C)m
It)t)IU/ml; 4C)ItJ/ml
20mcg/lần xịt
50mg/5ml
J5€)mg; 300mg
_Jfk%
-- 11 of 33 --
10
STT
a
+ rifamDicin
mononitrat
Ivermectin
m
m
Ư
Kanamycin
=
6
270
271
272
273
n
n
m
n
m
27ặ
280
M
2821 L - asparaginase
2831 Lactulose
2881 Lamivudin + zidovudin
2 8 9 1 11a::3:dJ : + z i d o \a1 d i n
2901Levodopa + carbidopa
2911 Levof1oxacin
Wnepromazin
Womepromazin
2941 Le,ono,gestrel
2951 Levonorgestrel
A
ư–l (4f
Uống
Uống
L
Uống
A
Uống
Dùng ngoài
Tiêm
Uống
Tiêm
Dùng ngoài
Tiêm
UỐng
M
Uống
m
Uống
Uống
Uống
Uống
Uống
Tiêm
-m
Cấy dưới da
Uống
Uống
m
Nồng độ/ Hàm lượng
a
150mg + 500mg + 15€)mg
Viên
5mg; 3C)mg; 60mg Viên
3mg; 6mg
m
m
60mg
m
lg
2C)mg
mM
Viên
mm
mViên
M
Bột pha tiêm
m
mkem
M
đông khô
Dung dịch,
Si rô
mViên
m
IO.0001LJ
Từ 0,62 đến 0,748/ml
M
150mg
300mg + 300mg + ÓC)Omg Viên
6 Omg + 12C)mg;
3C)mg + 6€)mg
mg;
60mg + 120mg + IOC)mg;
30mg + 6C)mg + 5C)m:
100mg + IC>m:
Viên
Viên
Viên
m
bao phim
mViên
250mg; 500mg; 750mg
M
25mg
Thanh cấy
dưới da T75mg/thanh
750mcg; 3 C)mcg; 1,5rng Viên
m
m m
/w <tq'
-- 12 of 33 --
11
STT FT––T
Hoạt chất/ Thành phần
6
298
@
30Ỡ
301 Lopinavir + ritonavir
304 NIagnesi hydroxyd +
-- 'l nhôm hydroxyd
m
W
307
W
309
W
311 Meglumin iotroxat
n
n
314
B
W
n
31]
3191 Methadon
U
321
U
323
324
325
326
(2)
adrenalin
m
Magnesi sulfat
m
acetat
m
Meloxicam
m(Thành phần: lipase,
'rotease và amylase.
Mercaptopurin
Mesna
Mesna
Metformin
m
Methotrexat (natri)
Methyldopa
Methylprednisolon
(natri succinat)
Methylprednisolon
acetat
Metoclopramid
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Tiêm
%
L
Uống
@
Uống
Uống
Tiêm
L
M
Tiêm
m
Tiêm Dung dịch
Tiêm
@
Uống
Uống
m
m
@
Uống
L
Tiêm
Uống
U
Tiêm
Tiêm 1 Hỗn dịch
Tiêm 1 Dung dịch
Dung dịch
m
Viên
Viên
Hỗn dịch
Viên nén,
viên nhai
mBột
mViên
Hỗn dịch
m 58 tới 88 Iod
trong it)Oml đến 250ml
Dung dịch
Viên
Dạng bào chế, liều lượng
phù hợp theo tuổi
Viên
Dung dịch
Viên
Viên
Dung dịch
Viên
Bột pha tiêm
Viên
Viên
Bột pha tiêm
Nồng độ/ Hàm lượng
(5)
1% + 1 :200 000;
2c70 + 1 :200 C)00
2mg
2C)Omg + 5C)m
1 Omg
(55mg + 6':Img)/ml
zlC)Omg + zlC)Omg;
500mg + 5€)Om
m58
10%; 20%
15C)mg/ml
m
m
50mg
m
40C)mg; 600mg
500mg; 850mg
1 mg/ml; 2mg/ml
250mg
2,5mg
W
zIt)mg
':lC)Ing/ml
5mg/ml
_>##%
-- 13 of 33 --
12
STT F–:
Hoạt chất/ Thành phân
3281 Metronidazol
W
W
331
U
a
334
B
W
337
Metronidazol
Metronidazol
Miconazol
Midazolam
misoprostol
Mitomycin
hoăc morphin sulfat
hoặc morphin sulfat
338
339 Morphin hyạroclorid
」」'I hoặc morphin sulfat
Morphin sulfat
(carbonat, trikali
dicitrat. . .
Naphazolin
340
341
342
343
344
3451 Natri clorid
a
m
M
349
M
a
Natri nitrit
Natri thiosulfat
Neostigmin bromid
Neostigmin
methylsulfat
M
Nevirapin
m
352
353
354
355
n
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Uống
Đăt
true tràn!
Tiêm truyền
Uống
Uống
Dùng ngoài
Tiêm
Uống
Uống
Tiêm
Tiêm
Uống
Uống
M
Uống
Tiêm
Nhỏ mũi
m
Tiêm, tiêm
truyền
Tiêm truyền
Tiêm
Dùng ngoài
Tiêm
Nhỏ mắt, tai
@
Tiêm
Uống
Uống
%
m
Nồng độ/ Hàm lượng
Viên
Viên đạn
Dung dịch
Viên
m
Kem
Viên
Viên
Dung dịch
Dung dịch
Viên nén
giải phóng
châm
Viên
Viên
Dung dịch
m
m
Dung dịch
Dung dịch
m
Dung dịch
Dung dịch
Dung dịch
Viên
1,4%; 8,4%
3C)mg/ml
15%
200mg/ml; 250mg/ml
0,5%
M
Dung dịch
Hỗn dịch
Viên
Viên
m
(5)
1 Omg
5C)Omg; 1 g
5mg/ml
250mg; 500mg
40mg/ml
2%
20 Omg + 200mcg
200mcg
1 C)mg/ml
2mg/ml
IC)mg đến 20C)mg
120mg
0,4mg/ml
0,050/,
W
0,99/o; IC)tyo
0,5mg/ml; 2,5mg/ml
10mg/ml
200mg
500mg
m
:4, /w đệ'
-- 14 of 33 --
STT FT––:
Hoạt chãi/ Thành phân
ạ (1)
357 Nifedipin
3611 Norethisteron enantat
Nước cất pha tiêm
(Hydroxigen peroxide -
H202)
Nystatin
Nystatin
W
m
m
m
(hydroclorid:
(hydroclorid)
Ondansetron
(hydroclorid:
362
363
364
M
366
367
368
369
370
371
372
3731 Oresol
374} Oseltamivir
376 Oxygen được dụng
377
378
379
M
381
382
383
Oxytocin
Pancuronium bromid
m
m
3841 Paracetamol
3851 Paracetamol
MỈis;++Ư 7 AèM . -- ;': Ji: -「
u 1 3
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
m Uống
Uống
M
Tiêm
Tiêm
Dùng ngoài Dung dịch
Đặt âm đạo
Uống
Uống
Uống
M
Tiêm
Uống
Uống
Uống
Uống
m
mháI
m
mTiêm
m
Uống
Tiêm
mm
tràng
Uống
Uống
Nồng độ/ Hàm lượng
(5)
20mg
5mg/ml
100mg
W
Viên
m
Dung dịch
dầu 200mg/ml
W
30/b
Viên đặt
Hỗn dịch
Viên
Dung dịch
m
Viên
IOO.0001U
100.0001U/ml
250.0001U; 500.0001U
0,3%
m
2mg/ml Dung dịch
Dung dịch 0.Bmg/ml
Viên ':Img; Bmg; 2'Img
Bột pha
dung dich
dịch
Viên
m
lỏng
Dung dịch
Viên
Dung dịch
Viên
Dung dịch
Viên
12mg/ml
m
2mg/ml
40mg
40mg
m
W
Viên đạn 80mg; 150mg; 300mg
Bột pha
dung dịch
Dung dịch
25C)mg; 5C)Omg
125mg/ml
_-,# âệ
-- 15 of 33 --
14
STT F–:
Hoạt chất/ Thành
H––(5
3871 Paracetamol
Penicilamin
Permethrin
>enicilin
Pilocarpin
hoặc nitrat)
Piroxicam
Piroxicam
Pralidox im clorid
>hosphat
Primaquin
388
389
m
391
M
393
394
W
396
397
398
W
400
M
402
403
m
405
406
407
408
M
410
411
a
413
4141 Progesteron
415
416
m
418
n
420
hydroclorici
hydroclorid
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Uống
Tiêm
m
mDùng ngoài
Tiêm
Uống
Uống
Tiêm
Uống
m
m
Uống
Nhỏ mắt
Nhỏ mắt
m
Uống
Dùng ngoài
Tiêm
Uống
Uống
Uống
Nhỏ mắt
Uống
m
Uống
Tiêm
Uống
Uống
m
m
Uống
m
Viên
Viên
Viên
Lotion
MỠ
Dung dịch
Dung dịch
Viên
mViên
m
m
m
m
Dung dịch
mViên
m
m
Si rô
m
Dung dịch
Viên
Dung dịch
Viên
mdầu
Si rô
Viên
Dung dịch
Viên
Viên
m
Nồng độ/ Hàm lưọug
(5)
3€)Omg đến 500mg
lg
250mg
200mg; 300mg
1%
5%
25mg/ml; 50mg/ml
:Smg/ml
100mg/ml
l.000.0001tJ
50mg/ml
m
2cZo; 4c70
m
IC)mg; 20mg
10%
lg
m
0,59/o
M
50mg/ml
1,25mg/ml; 5mg/ml
10mg; 5C)mg
50mg
m
#H/
-- 16 of 33 --
15
STT ––:
Hoạt chất/ Thành phần
5
42 1
a
423
a
n
426
U
+ m
m
a+
(2)
Quinin bisulfat
Ranitidin
m
m
m
m
427
428
B
430
M
432
433 Rifampicin + isoniazid
4381 Salb„t,moI (s„Ifat)
439
440
441
U
443
U
#
446 Spironolacton
4471 Streptokinase
448
m
450
45 1
452
「rimethamin
trimethol>rim
trimethoDrim
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Dạng
bào chế
a
m
Đường dùng
a
Uống
Uống
Uống
Uống
mTiêm
Uống
Uống
mm
Uống
M
Uống
n
m
m
mhấp
Tiêm
m
Uống
Uống
Uống
mm
L
Tiêm truyền
m
m
Uống
Tiêm truyền
Uống
Viên
Viên
Viên
Viên
WViên
Viên
Viên
Viên
mm
Viên
mViên
mViên
m(khí dun 1
Dung dịch
mm
Viên
Viên
Viên
Viên
Bột đông
khô
Bột pha tiêm
m
Viên
Dung dịch
Hỗn dịch
Nông độ/ Hàm lượng
60mg
m
150mg/ml; 300mg/ml
30 Omg
m1%
15C)mg +1 OC)mg;
15C)mg + 75mg;
15t}mg + 150mg;
ỐC)mg + ỐC)mg
Img; 2mg
80mg/ml
W
100mcg/lần xịt
0,4mg/ml
2mg; ':Img
60mg
Ụ
25mg; 50mg; 75mg
1,5MILJ
lg
m
500mg + 25mg
(gt}mg + 16mg)/ml
(4C)mg + Bmg)/ml
-/M à©
-- 17 of 33 --
16
STT
4531 Sylfameth?xazol +
trimethoprim
U
0
456
457
458
459
M
461
462
463
m
465
4661 Than hoạt
467
468
469
470
471
472
473
474
m
476
477
m
479
W
481
@
483
Sulpirid
m
(phospholipid chiết xuất
từ phổi lợn, bò có tính
diện hoạt)
Suxamethonium clorid
fumarat
Terbinafin
m
hoăc testosteron
undecanoat
Thiamin hyđroclorid
hoặc thiamin nitrat
Timolol
Triclabendazol
mUrea
Vancomycin
Verapamil hydroclorid
Verapamil hydroclorid
Vitamin A
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Uống
m
Uống
Đường nội
khí quản
Tiêm
W
Uống
mm
Tiêm
nNhỏ mắt
Tra mắt
Uống
Tiêm
Uống
Tiêm
Nhỏ mắt
Uống
m
Dùng ngoài
Tiêm
Tiêm
Tiêm
Uống
m
m
Tiêm
Uống
Uống
L
Viên
Dung dịch
Viên
Hỗn dịch
Dung dịch
Viên
Viên
m
m
Dung dịch
dầu 2C)C)mg/ml; 25€)mg/ml
m
Dung dịch
MỠ
Bột pha hỗn
dich, Viên
Viên
Bột pha tiêm
Dung dịch
m
mM
m
Dung dịch
Viên
Bột pha tiêm
Bột pha tiêm
Viên
Viên
Viên
N
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.