Quyết định755/QĐ-UBNDBan hành: 26/12/2024Còn hiệu lực
Quyết định Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025 ___________________________
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Giao chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025 cho các
Sở, ngành và địa phương, chi tiết theo phụ biểu đính kèm.
Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch được giao tại Điều 1 Quyết định này,
Giám đốc các Sở, ngành có trách nhiệm xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện
để hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch được giao.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2025.
-- 1 of 37 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 14+15/Ngày 24-01-2025 88
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành, Chủ
tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
căn cứ Quyết định thi hành./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Quốc Nam
-- 2 of 37 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 14+15/Ngày 24-01-2025 89
Huyện Bác Ái
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN ______________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________________
CHỈ TIÊU
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Ninh Thuận)
Chỉ tiêu Đơn vị
tính
Kế
hoạch
năm
2025
Giáo dục và Đào tạo:
Tổng số học sinh có mặt đầu năm học Học sinh 7.640
- Nhà trẻ Cháu 100
- Mẫu giáo Cháu 2.000
- Tiểu học Học sinh 3.600
- Trung học cơ sở Học sinh 1.940
Trong đó: + Trường PT DTNT Pinăng Tắc " 280
+ Trường THCS, THPT Bác Ái " 260
Tỷ lệ học sinh tiểu học học 2 buổi/ngày % 100,0
Số trường mầm non công nhận mới đạt chuẩn Quốc gia Trường 1
Số lao động được giải quyết việc làm mới Người 1.300
Trong đó: Xuất khẩu lao động Người 10
-- 3 of 37 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 14+15/Ngày 24-01-2025 90
Bảo hiểm xã hội tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN ______________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________________
CHỈ TIÊU
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Ninh Thuận)
TT Chỉ tiêu (1) Đơn vị tính Kế hoạch
năm 2025
1 Tỷ lệ dân số tham gia Bảo hiểm y tế (1) % 95
2
Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi
lao động tham gia Bảo hiểm xã hội (lao
động trong tỉnh): (2)
%
-
Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi
lao động tham gia Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
% 19,04
- Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi
tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện % 5,08
3
Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi
lao động tham gia Bảo hiểm thất nghiệp
(lao động trong tỉnh) (3)
% 17,08
Ghi chú: - (1) Bảo hiểm xã hội tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội triển khai thực hiện.
- (2), (3) Bảo hiểm xã hội tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội tham mưu UBND tỉnh giao chỉ tiêu cụ thể cho UBND các
huyện, thành phố.
-- 4 of 37 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 14+15/Ngày 24-01-2025 91
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN ______________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________________
BIỂU CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Ninh Thuận)
TT Chỉ tiêu (1) Đơn vị tính Kế hoạch
năm 2025
I Chỉ tiêu kinh tế
1 Tốc độ tăng trưởng GRDP % 13 - 14
2 GRDP bình quân đầu người Triệu
đồng/người 113 - 114
3 Cơ cấu kinh tế
- Nông, lâm nghiệp và thủy sản % 24 - 25
- Công nghiệp - xây dựng % 42 - 43
- Dịch vụ % 32 - 33
4 Tỷ trọng đóng góp năng suất các nhân tố tổng hợp (TFP)
vào GRDP % 44 - 45
5 Năng suất lao động tăng % 9 - 10
6 Tỷ trọng đóng góp của kinh tế biển vào GRDP % 42 - 43
7 Tỷ trọng kinh tế số đóng góp vào GRDP % 12,0
8 Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn Tỷ đồng 5.500
9 Tổng vốn đầu tư toàn xã hội Tỷ đồng 22.500
II Chỉ tiêu xã hội
1 Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều theo chuẩn mới giảm % 1,5
- Riêng huyện Bác Ái giảm ít nhất % 4
2 Số xã đạt chuẩn nông thôn mới Xã 5
- Số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao Xã 4 - 5
3 Tỷ lệ trường phổ thông đạt chuẩn quốc gia % 67 - 68
4 Số lao động được đào tạo nghề Người 9.500
5 Tỷ lệ lao động qua đào tạo % 70,0
Trong đó: Có bằng cấp, chứng chỉ % 33,0
6 Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí Quốc gia về y tế % 100,0
III Chỉ tiêu môi trƣờng
1 Tỷ lệ che phủ rừng % 49,0
2 Tỷ lệ số hộ dân nông thôn được cấp nước sạch hợp vệ sinh % 99,78
- Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch đáp ứng Quy chuẩn
Bộ Y tế % 98
3 Tỷ lệ các khu, cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ
thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn % 100
Ghi chú: (1) Thực hiện theo Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND
tỉnh khoá XI kỳ họp thứ 22.
-- 5 of 37 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 14+15/Ngày 24-01-2025 92
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN ______________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________________
BIỂU TỔNG HỢP
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Ninh Thuận)
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kế hoạch
năm 2025
A CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP
I CHỈ TIÊU KINH TẾ
1 Tốc độ tăng trưởng GRDP: % 13 - 14
- Nông, lâm nghiệp và thủy sản % 3 - 4
- Công nghiệp-xây dựng % 24 - 25
Trong đó: + Công nghiệp % 23 - 24
+ Xây dựng % 25 - 26
- Dịch vụ % 10 - 11
- Thuế Sản phẩm % 15 - 16
2 Tổng sản phẩm nội tỉnh - GRDP (theo giá hiện hành) Tỷ đồng 70.330
- GRDP bình quân đầu người Triệu đồng/
người 113 - 114
3 Cơ cấu kinh tế
- Nông, lâm nghiệp và thủy sản % 24 - 25
- Công nghiệp-xây dựng % 42 - 43
- Dịch vụ % 32 - 33
4 Tỷ trọng đóng góp năng suất các nhân tố tổng hợp
(TFP) vào GRDP % 44 - 45
5 Năng suất lao động tăng % 9 - 10
6 Tỷ trọng đóng góp của kinh tế biển vào GRDP % 42 - 43
7 Tỷ trọng kinh tế số đóng góp vào GRDP % 12,0
8 Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ Tỷ đồng 49.200
9 Tổng giá trị kim ngạch xuất nhập khẩu Triệu USD 250
- Giá trị kim ngạch xuất khẩu Triệu USD 130
- Giá trị kim ngạch nhập khẩu Triệu USD 120
10 Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn Tỷ đồng 5.500
11 Chi ngân sách địa phương Tỷ đồng 9.316,485
12 Tổng vốn đầu tư toàn xã hội Tỷ đồng 22.500
- Vốn đầu tư nguồn NSNN Tỷ đồng 3.800
+ Vốn do địa phương quản lý Tỷ đồng 3.700
-- 6 of 37 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 14+15/Ngày 24-01-2025 93
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kế hoạch
năm 2025
+ Vốn Trung ương quản lý Tỷ đồng 100
- Vốn các thành phần kinh tế và dân cư Tỷ đồng 18.700
+ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Tỷ đồng 200
+ Vốn DN trong nước Tỷ đồng 14.500
+ Vốn dân cư Tỷ đồng 4.000
II CHỈ TIÊU XÃ HỘI
1 Dân số trung bình Nghìn người 618,8
2 Duy trì mức sinh thay thế Con/phụ nữ 2 - 2,2
3 Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí Quốc gia về y tế % 100,0
4 Tỷ lệ trường phổ thông đạt chuẩn Quốc gia % 67 - 68
5 Số lao động được giải quyết việc làm mới Người 16.000
6 Đào tạo nghề cho lao động Người 9.500
7 Tỷ lệ lao động qua đào tạo % 70,0
Trong đó: Có bằng cấp, chứng chỉ % 33,0
8 Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều theo chuẩn mới giảm % 1,5
9 Tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi thể nhẹ cân
giảm còn % 11,5
10 Tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi thể thấp còi
giảm còn % 19,8
11 Số xã đạt chuẩn nông thôn mới Xã 5
- Số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao Xã 4 - 5
III CHỈ TIÊU MÔI TRƢỜNG
1 Tỷ lệ che phủ rừng % 49
2 Tỷ lệ số hộ dân nông thôn được cấp nước sạch hợp vệ
sinh % 99,78
- Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch đáp ứng Quy
chuẩn Bộ Y tế % 98,0
3 Tỷ lệ các khu, cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ
thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn % 100
4 Tỷ lệ thu gom và xử lý rác thải toàn tỉnh % 93,0
B CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH
VỰC
I Kinh tế
1 Ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản
- Tốc độ tăng trưởng giá trị gia tăng toàn ngành % 3 - 4
a Nông, lâm nghiệp
- Tổng diện tích gieo trồng Ha 87.000
- Sản lượng sản phẩm chủ yếu:
-- 7 of 37 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 14+15/Ngày 24-01-2025 94
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kế hoạch
năm 2025
+ Sản lượng lương thực Tấn 356.800
Trong đó : Lúa Tấn 296.100
+ Mía Tấn 159.120
+ Hạt điều Tấn 1.578
+Sắn (mỳ) Tấn 86.480
+ Nho Tấn 25.336
+ Táo Tấn 48.841
- Quy mô tổng đàn gia súc Ngàn con 604,0
Trong đó: Gia súc có sừng Ngàn con 393
- Quy mô tổng đàn gia cầm Triệu con 2,7
- Sản lượng thịt hơi các loại Tấn 55.300
- Tỷ lệ sind hóa đàn bò % 51
- Diện tích trồng rừng tập trung Ha 323
- Diện tích giao khoán bảo vệ rừng Ha 73.270
- Diện tích khoanh nuôi tái sinh Ha 2.470
- Tỷ lệ che phủ rừng % 49
b Thủy sản
- Sản lượng khai thác hải sản Tấn 130.000
- Sản lượng nuôi trồng thuỷ sản Tấn 14.500
Trong đó: Sản lượng tôm thịt Tấn 4.500
- Sản xuất giống thuỷ sản Triệu con 46.000
Trong đó: Tôm giống Triệu con 45.000
2 Ngành công nghiệp - xây dựng
a Công nghiệp
- Tốc độ tăng trưởng giá trị gia tăng ngành công nghiệp % 23 - 24
- Sản phẩm công nghiệp chủ yếu:
+ Đường RS Tấn 16.000
+ Xi măng Tấn 90.000
+ Gạch nung Triệu viên 70
+ Gạch không nung Triệu viên 40
+ Nhân hạt điều Tấn 6.000
+ Tinh bột mỳ Tấn 11.000
+ Phân hữu cơ vi sinh Tấn 1.600
+ Tôm đông lạnh Tấn 14.000
+ Muối các loại Tấn 380.000
+ Chế biến muối tinh Tấn 75.000
-- 8 of 37 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 14+15/Ngày 24-01-2025 95
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kế hoạch
năm 2025
+ Sản phẩm may mặc xuất khẩu Triệu SP 9,0
+ Sản lượng điện thương phẩm Triệu Kwh 980
+ Nước máy ghi thu Triệu m3 29
+ Đá xây dựng Ngàn m3 1.350
+ Đá ốp lát Granite Ngàn m2 280
+ Nước yến Ngàn lít 200
+ Bia Triệu lít 47
+ Bao bì giấy Tấn 7.000
+ Sản xuất khăn bông Tấn 6.200
+ Sản xuất điện Triệu Kwh 9.000
+ Nha đam Tấn 17.000
+ Đồ chơi trẻ em (thú bông) 1000 sp 0
b Xây dựng
- Tốc độ tăng trưởng giá trị gia tăng ngành xây dựng % 25 - 26
- Diện tích sàn nhà ở xã hội tăng thêm m2 sàn 44.720
- Diện tích sàn nhà ở bình quân m2 sàn/người 25
- Tỷ lệ đô thị hóa % 43
3 Thƣơng mại dịch vụ, du lịch
a Tốc độ tăng trưởng giá trị gia tăng ngành dịch vụ % 10 - 11
- Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ xã hội Tỷ đồng 49.200
+ Tốc độ tăng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu
dịch vụ xã hội % 12 - 13
- Giá trị kim ngạch xuất khẩu trên địa bàn Triệu USD 130
b Bưu chính - viễn thông
- Số thuê bao điện thoại cố định và trả sau/100 dân Thuê bao 18,0
- Số thuê bao internet/100 dân Thuê bao 100,4
c Giao thông Vận tải
- Khối lượng hàng hoá luân chuyển 103 Tkm 1.377.135
- Tốc độ tăng hàng hóa luân chuyển % 13 - 14
- Số lượt hành khách luân chuyển 103 ngkm 1.600.250
- Tốc độ tăng hành khách luân chuyển % 15 - 16
d Du lịch
- Doanh thu du lịch Tỷ đồng 4.500
- Số lượt khách du lịch đến tỉnh trong năm Ngàn lượt
khách 3.600
+ Khách quốc tế Ngàn lượt
khách 150
-- 9 of 37 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 14+15/Ngày 24-01-2025 96
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kế hoạch
năm 2025
+ Khách nội địa Ngàn lượt
khách 3.450
4 Thu, chi ngân sách
a Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn Tỷ đồng 5.500
Trong đó:
- Thu nội địa Tỷ đồng 5.440
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu Tỷ đồng 60
b Tổng chi ngân sách địa phương Tỷ đồng 9.316,485
Trong đó:
- Chi cân đối ngân sách địa phương Tỷ đồng 7.614,334
- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu Tỷ đồng 1.702,151
5 Ngân hàng
a Tổng dư nợ tín dụng Tỷ đồng 54.500
Trong đó: Dư nợ trung và dài hạn Tỷ đồng 19.000
- Tốc độ tăng trưởng dư nợ tín dụng % 10 - 12
b Huy động nguồn vốn tại địa phương Tỷ đồng 28.300
- Tốc độ tăng trưởng huy động vốn % > 12
c Tỷ lệ nợ xấu % < 3
II Xã hội
1 Giáo dục và đào tạo
a Giáo dục:
- Tổng số học sinh có mặt đầu năm học: Học sinh 151.860
+ Mẫu giáo và nhà trẻ Cháu 27.000
+ Tiểu học Học sinh 62.400
+ THCS Học sinh 43.960
+ THPT Học sinh 18.500
- Tỷ lệ học sinh tiểu học học 2 buổi/ngày % 100,0
- Số trường phổ thông công nhận mới đạt chuẩn Quốc
gia Trường 8
- Tỷ lệ trường phổ thông đạt chuẩn Quốc gia % 67 - 68
- Số trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia Trường 4
- Tỷ lệ trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia % 38 - 39
b Đào tạo và dạy nghề:
- Bồi dưỡng cán bộ quản lý Người 13.600
- Liên kết đào tạo (thu học phí): Sinh viên 600
2 Y tế
- Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí Quốc gia về y tế % 100,0
-- 10 of 37 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 14+15/Ngày 24-01-2025 97
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kế hoạch
năm 2025
- Tỷ lệ trạm y tế xã, phường có bác sĩ làm việc % 100,0
- Số bác sỹ/vạn dân Bác sỹ 11
- Số giường bệnh/vạn dân Giường bệnh 32
- Tổng số giường bệnh (*) Giường 2.090
3 Bảo hiểm
- Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế % 95,0
- Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi lao động tham
gia Bảo hiểm xã hội bắt buộc % 19,04
- Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi lao động tham
gia Bảo hiểm xã hội tự nguyện % 5,08
- Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi lao động tham
gia Bảo hiểm thất nghiệp % 17,08
4 Lao động - Việc làm - Dạy nghề
- Số lao động được giải quyết việc làm mới Người 16.000
Trong đó: Xuất khẩu lao động Người 150
- Số lao động được đào tạo nghề Người 9.500
Trong đó: Đào tạo nghề cho lao động nông thôn Người 2.600
- Tỷ lệ lao động qua đào tạo % 70,0
Trong đó: Có bằng cấp, chứng chỉ % 33,0
5 Văn hóa thông tin
- Tỷ lệ thôn, khu phố được công nhận đạt chuẩn văn hóa
trên tổng số thôn, khu phố được phát động % 100
- Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận gia đình văn hóa % 95,0
- Tỷ lệ dân số luyện tập thể dục thể thao thường xuyên % 37,0
- Số giờ phát sóng truyền hình Giờ/năm 120.450
+ Chương trình địa phương Giờ/năm 41.610
- Số giờ phát sóng phát thanh Giờ/năm 20.659
+ Chương trình địa phương Giờ/năm 6.750
- Tỷ lệ hộ nghe được đài tiếng nói Việt Nam % 100
- Tỷ lệ hộ xem được chương trình truyền hình Việt Nam % 100
III Về giảm nhẹ rủi ro thiên tai
1 Tỷ lệ các điểm nguy cơ xảy ra thiên tai có biển cảnh báo
về đuối nước, sạt lở đất. % 100
2 Tỷ lệ hộ gia đình nông thôn có trẻ em được sử dụng
nước sinh hoạt hợp vệ sinh trong và sau thiên tai % 100
3
Tỷ lệ người dân được sơ tán trước khi thiên tai xảy ra tại
khu vực dễ bị tổn thương như khu vực ven biển, vùng
trũng, vùng bị ngập lụt, vùng hay bị lũ quét và sạt lở đất
% 100
-- 11 of 37 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 14+15/Ngày 24-01-2025 98
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kế hoạch
năm 2025
4 Tỷ lệ khu vực đô thị được cấp nước trong và sau thiên
tai, đặc biệt là các trường học, nhà trẻ, bệnh viện % 100
5 Tỷ lệ đường bộ được gắn biển báo đảm bảo an toàn giao
thông trong mùa mưa lũ % 100
6 Tỷ lệ số giờ truyền hình dành cho trẻ em trên số giờ
phát sóng trong một năm % 0,6
7 Tỷ lệ số giờ phát thanh dành cho trẻ em trên số giờ phát
sóng trong một năm % 2,3
8
Tỷ lệ số giờ phát thanh chương trình địa phương sản
xuất dành cho trẻ em trên số giờ phát sóng dành cho trẻ
em trong một năm
% 50
9 Tỷ lệ trẻ em được tham gia vào các chương trình nâng
cao nhận thức về bảo vệ môi trường % 88,0
10 Tỷ lệ các cơ sở giáo dục được sử dụng làm địa điểm để
người dân sơ tán ở vùng thường xuyên xảy ra thiên tai % 67,5
11
Tỷ lệ trẻ em trong vùng thường xuyên xảy ra thiên tai có
hoàn cảnh đặc biệt được can thiệp, trợ giúp và hòa nhập
cộng đồng
% 100
12 Tỷ lệ hộ nghèo trong vùng thường xuyên xảy ra thiên tai
được vay vốn NHCS để phát triển kinh tế % 100
Ghi chú: (*) Không tính số giường bệnh trạm y tế xã, phường.
-- 12 of 37 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 14+15/Ngày 24-01-2025 99
Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN ______________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________________
CHỈ TIÊU
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Ninh Thuận)
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kế hoạch
năm 2025
1 Giáo dục và Đào tạo:
a Tổng số học sinh có mặt đầu năm học Học sinh 38.870
- Nhà trẻ Cháu 1.470
+ Công lập Cháu 60
- Mẫu giáo Cháu 6.700
+ Công lập Cháu 2.300
- Tiểu học Học sinh 17.100
Trong đó: ngoài công lập " 600
- Trung học cơ sở Học sinh 13.600
Trong đó: + Trường THCS,THPT Trần
Hưng Đạo " 850
+ Các trường tư thục " 450
b Tỷ lệ học sinh tiểu học học 2 buổi/ngày % 100
c Số trường phổ thông công nhận mới đạt
chuẩn quốc gia Trường 1
d Số trường mầm non công nhận mới đạt
chuẩn quốc gia Trường 1
2 Số lao động được giải quyết việc làm mới Người 4.000
Trong đó: Xuất khẩu lao động Người 25
-- 13 of 37 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 14+15/Ngày 24-01-2025 100
Sở Công Thƣơng
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN ______________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________________
CHỈ TIÊU
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Ninh Thuận)
TT Chỉ tiêu (1) Đơn vị tính Kế hoạch
năm 2025
I Chỉ tiêu tổng hợp
1 Tốc độ tăng trưởng giá trị gia tăng ngành
công nghiệp % 23 - 24
2 Tốc độ tăng tổng mức bán lẻ hàng hóa và
doanh thu dịch vụ % 12 - 13
3 Giá trị kim ngạch xuất khẩu trên địa bàn Triệu USD 130
II Chỉ tiêu sản xuất
Sản phẩm chủ yếu
- Đường RS Tấn 16.000
- Xi măng Tấn 90.000
- Gạch nung Triệu viên 70
- Gạch không nung Triệu viên 40
- Nhân hạt điều Tấn 6.000
- Tinh bột mỳ Tấn 11.000
- Phân hữu cơ vi sinh Tấn 1.600
- Tôm đông lạnh Tấn 14.000
- Muối các loại Tấn 380.000
- Muối chế biến Tấn 75.000
- Sản phẩm may mặc xuất khẩu Triệu SP 9,0
- Sản lượng điện thương phẩm Triệu Kwh 980
- Nước máy ghi thu Triệu m3 29
- Đá xây dựng Ngàn m3 1.350
- Đá ốp lát Granite Ngàn m2 280
- Nước yến Ngàn lít 200
- Bia Triệu lít 47
- Bao bì giấy Tấn 7.000
- Sản xuất khăn bông Tấn 6.200
- Sản xuất điện Triệu Kwh 9.000
- Nha đam Tấn 17.000
Sản phẩm mới
- Mỡ bôi trơn Tấn 5.000
- Sợi Tấn 1.000
-- 14 of 37 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 14+15/Ngày 24-01-2025 101
Cục Thuế tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN ______________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________________
CHỈ TIÊU
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Ninh Thuận)
TT Chỉ tiêu (1) Đơn vị tính Kế hoạch
năm 2025
1 Thu nội địa Tỷ đồng 5.440
Ghi chú: (1) Thực hiện theo Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND
tỉnh khóa XI kỳ họp thứ 22. Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh phân bổ chi tiết dự
toán cho các cơ quan, đơn vị.
-- 15 of 37 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 14+15/Ngày 24-01-2025 102
Sở Giao thông vận tải
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN ______________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________________
CHỈ TIÊU
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Ninh Thuận)
Chỉ tiêu (1) Đơn vị tính Kế hoạch
năm 2025
Hàng hoá
- Khối lượng hàng hoá luân chuyển Ngàn tấn x Km 1.377.135
- Tốc độ tăng hàng hóa luân chuyển % 13 - 14
Hành khách
- Số lượt hành khách luân chuyển Ngàn lượt người
x Km 1.600.250
- Tốc độ tăng hành khách luân chuyển % 15 - 16
Tỷ lệ đường bộ được gắn biển báo đảm bảo
an toàn giao thông trong mùa mưa lũ % 100,0
-- 16 of 37 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 14+15/Ngày 24-01-2025 103
Chi cục Hải quan
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN ______________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________________
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Ninh Thuận)
TT Chỉ ti
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.