Nghị định145/2025/NĐ-CPBan hành: 16/06/2025Đính chính kỹ thuật
Quyết định Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (20)
- Đính chínhNghị định 145/2025/NĐ-CP
- Đính chínhNghị định 145/2025/NĐ-CP
- Đính chínhNghị định 145/2025/NĐ-CP
- Đính chínhNghị định 145/2025/NĐ-CP
- Đính chínhNghị định 145/2025/NĐ-CP
- Đính chínhNghị định 145/2025/NĐ-CP
- Đính chínhNghị định 145/2025/NĐ-CP
- Đính chínhNghị định 145/2025/NĐ-CP
- Đính chínhNghị định 145/2025/NĐ-CP
- Đính chínhNghị định 145/2025/NĐ-CP
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Dự án Khu đô thị
Nam Hoàng Đồng I, tỉnh Lạng Sơn tỷ lệ 1/500 (hạng mục hệ thống thu gom
nước thải và chỉ tiêu tầng cao của lô đất trung tâm thương mại (chợ) - ký hiệu
TM4). Cụ thể như sau:
1. Mục tiêu:
- Cập nhật, bổ sung hệ thống hạ tầng kỹ thuật nhằm bảo đảm khớp nối
đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Làm cơ sở pháp lý để thực hiện quản lý xây dựng, quản lý đất đai; đồng
thời thực hiện chủ trương của UBND tỉnh về hình thức giao đất và thực hiện dự
án đầu tư.
2. Ranh giới, vị trí:
- Toàn bộ hạng mục Quy hoạch hệ thống thoát nước thải trong ranh giới
phạm vi đồ án Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng dự án Khu đô thị
Nam Hoàng Đồng I, thành phố Lạng Sơn, tỷ lệ 1/500.
- Lô đất trung tâm thương mại (chợ) - ký hiệu TM4
3. Quy mô điều chỉnh: Quy mô diện tích dự án Khu đô thị Nam Hoàng
Đồng I, tỉnh Lạng Sơn là 571.694 m2.
4. Nội dung điều chỉnh:
- Điều chỉnh tách mạng lưới thoát nước mưa và nước thải, nước thải được
tách riêng theo mạng lưới độc lập thu gom và dẫn về trạm xử lý nước thải tập
trung tại dự án “Điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I, thành phố
Lạng Sơn”.
- Điều chỉnh chỉ tiêu tầng cao từ 4 tầng lên 6 tầng (hệ số sử dụng đất từ
3,6 đến 5,4 lần) của lô đất trung tâm thương mại (chợ) - ký hiệu TM4.
5. Các nội dung khác của đồ án giữ nguyên theo Quyết định số 1192/QĐ-
UBND ngày 30/06/2017 của UBND tỉnh Lạng Sơn phê duyệt điều chỉnh cục bộ
Quy hoạch chi tiết xây dựng dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I, thành phố
Lạng Sơn.
(Có bản vẽ chi tiết và cơ cấu sử dụng đất trước và sau điều chỉnh của dự
án đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường tổ chức công bố công khai
nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch; xây dựng kế hoạch, tổ chức quản lý và
-- 2 of 7 --
3
thực hiện theo quy hoạch được duyệt.
2. Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường cập nhật các nội dung điều
chỉnh cục bộ quy hoạch vào các đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
khác có liên quan. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính đầy đủ, hợp
lệ, chính xác của hồ sơ, số liệu và nội dung thẩm định trình phê duyệt tại Quyết
định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND phường, Trưởng phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị phường, Giám đốc Công ty Cổ phần sản xuất và thương
mại Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3:
- UBND tỉnh (B/c);
- Sở Xây dựng tỉnh;
- Sở NN và MT tỉnh;
- TT Đảng uỷ (B/c);
- TT HĐND phường (B/c);
- CT, các PCT UBND phường;
- Trang thông tin điện tử phường;
- Lưu: VT, CVKT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Vũ Hồng Trung
-- 3 of 7 --
4
PHỤ LỤC 1
Bảng so sánh các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất trước và sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2025 của Ủy ban nhân dân phường Tam Thanh)
STT Loại đất Ký hiệu Số ô (ô) Diện tích
(m2)
Mật độ xây
dựng (%)
Tầng cao
(tầng)
Hệ số sử
dụng đất
(lần)
II Đất công trình công cộng 89.277
A Đất công trình công cộng 16.476
1 Tượng đài CC1 1 1.686
2 Công cộng (bưu điện) CC2 1 2.311 40 5 3
3 Trạm quan trắc CC7 1 709,5 30 2 1
4 Trụ sở ban quản lý dự án Khu đô thị CC4-1 1 200 40 3 2,4
5 Thể dục thể thao kết hợp TMDV CC4-2 1 2.126 80 3 2,4
6 Nhà văn hóa, câu lạc bộ CC5 1 915 40 3 1,2
7 Đất Trạm y tế CC6 1 8.365 40 6 2,4
8 Miếu thổ công CC8 1 163 40 1 0,4
B Đất thương mại, dịch vụ 12.826
1 Trung tâm thương mại 7 tầng TM3 1 11.185 40 7 2,8
-- 4 of 7 --
5
2 Trung tâm thương mại (chợ) TM4 1 1.641 90 4-6 3,6-5,4
C Đất giáo dục 59.975
1 GD3 Trường nghề Việt Đức GD3 1 55.560
2 Đất trường mẫu giáo GD1 1 4.415 40 2 0,8
III Cây xanh 97.477
A Cây xanh vườn hoa 16.868
1 Cây xanh vườn hoa CX1 456
2 Cây xanh vườn hoa CX2 1.233
3 Cây xanh vườn hoa CX3 345
4 Cây xanh vườn hoa CX4 293
5 Cây xanh vườn hoa CX5 1.678
6 Cây xanh vườn hoa CX7 900
7 Cây xanh vườn hoa CX8 802
8 Cây xanh vườn hoa CX9 1.070
9 Cây xanh vườn hoa CX10 9.941
10 Cây xanh vườn hoa CX11 150
B Cây xanh cảnh quan 67.215
1 Cây xanh cảnh quan CX12 2.960
2 Cây xanh cảnh quan CX13 2.290
3 Cây xanh cảnh quan CX14 4.041
4 Cây xanh cảnh quan CX15
-- 5 of 7 --
6
14.136
5 Cây xanh cảnh quan CX16 11.013
6 Cây xanh cảnh quan CX17 2.590
7 Cây xanh cảnh quan CX18 25.753
8 Cây xanh cảnh quan CX19 1.459
9 Cây xanh cảnh quan CX20 1.561
10 Cây xanh cảnh quan CX21 1.166
11 Cây xanh cảnh quan CX22 246
C Cây xanh cách ly 13.394
1 Cây xanh cách ly CXCL1 4.615
2 Cây xanh cách ly CXCL2 516
3 Cây xanh cách ly CXCL3 665
4 Cây xanh cách ly CXCL4 5.757
5 Cây xanh cách ly CXCL5 1.841
IV Đất giao thông 179.587
-- 6 of 7 --
7
-- 7 of 7 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.