Thông tư0530/TTBan hành: 31/08/2021Còn hiệu lực
Thông tư Sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (3)
- Sửa đổiThông tư 12/2021/TT-BXD
- Sửa đổiNghị định 33/2025/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 35/2023/NĐ-CP
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng gồm: Định mức dự
toán xây dựng công trình, Định mức sử dụ ng vậ t liệ u xây dựng, Định mức chi phí
tư vấn đầu tư xây dựng đã ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31
tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Chi tiết cụ thể tại các Phụ lục kèm
theo Thông tư này.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp
Việ c chuyển tiếp áp dụ ng định mức xây dựng sử a đổ i, bổ sung ban hành tại
Thông tư này thực hiệ n theo quy định tại khoả n 8 Điề u 44 của Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quả n lý chi phí đầu tư xây dựng.
-- 1 of 52 --
2
Điều 3. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2025./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng, các PTT Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước;
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ Xây dựng: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ , Cụ c,
đơn vị trực thuộc;
- Công báo, Cổ ng thông tin điệ n tử Chính phủ, Cổ ng
thông tin điệ n tử Bộ Xây dựng;
- Lưu: VT; Cục KT -QLĐTXD; Viện KTXD.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Xuân Dũng
-- 2 of 52 --
3
KẾ T CẤ U ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG SỬ A ĐỔ I, BỔ SUNG
BAN HÀ NH KÈ M THEO THÔNG TƯ
Định mức xây dựng sử a đổ i, bổ sung tại Thông tư này được trình bày theo kết cấu tậ p
định mức và quy cách mã hiệ u định mức đã quy định tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày
31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Phụ lụ c I. Định mức dự toán xây dựng công trì nh
Mã hiệu Công tác xây dựng Nội dung sửa đổi,
bổ sung
CHƯƠNG II: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT
AB.35110 Đào đất trong khung vây trên cạn bằng thủ công Bổ sung định mức
AB.83100 Khai thác cát bằng máy đào gầu dây Bổ sung định mức
AB.83200 Khai thác cát bằng tàu hút Bổ sung định mức
AB.83310 Xúc chuyển cát từ tàu lớn sang tàu nhỏ bằng máy đào gầu
dây Bổ sung định mức
AB.93000 Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành Bổ sung định mức
CHƯƠNG III: CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC
AC.23200 Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW Loại bỏ định mức
AC.23300 É p c ừ Larsen bằng búa rung 60kW Bổ sung định mức
AC.23400 Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 60kW Bổ sung định mức
AC.23500 Ép cừ ván thép bả n rộng kiểu mũ bằng búa rung 60 kW Bổ sung định mức
AC.23600 Nhổ cừ ván thép bả n rộng kiểu mũ bằng búa rung 60 kW Bổ sung định mức
AC.27100 É p, nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T Loại bỏ định mức
AC.43100 Thi công cọc xi măng đất hàm lượng xi măng 180kg/m3,
đườ ng kính D1800mm bằng công nghệ RAS Bổ sung định mức
CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG
AD.23410 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) b ằng
thủ công kết hợp máy Bổ sung định mức
AD.23510 Thi công lớp phủ mặt đườ ng Micro-Surfacing Bổ sung định mức
AD.25010 Cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cm Bổ sung định mức
AD.34310 Lắp dựng trụ thép ống đỡ tôn lượn sóng dải phân cách b ằng
máy ép cọc Bổ sung định mức
THI CÔNG ĐƯỜNG SẮ T
AD.41100 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ
1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp Bổ sung định mức
AD.41200 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ
1,00m; ray P43; tà vẹt sắt Bổ sung định mức
AD.41300 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ
1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực Bổ sung định mức
-- 3 of 52 --
4
Mã hiệu Công tác xây dựng Nội dung sửa đổi,
bổ sung
AD.42100 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ
1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp Bổ sung định mức
AD.42200
Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ
1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông
thường
Bổ sung định mức
AD.43100 Đặt đườ ng lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà
vẹt sợi tổ ng hợp Bổ sung định mức
AD.43200 Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê
tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường Bổ sung định mức
AD.51100 Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1,0 0m và 1,435m Bổ sung định mức
AD.51200 Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1,0 0m và 1,435m Bổ sung định mức
AD.51300 Lắp giá ray dự phòng Bổ sung định mức
AD.52000 Đặt các loại ghi Bổ sung định mức
AD.61100 Làm nền đá ba lát các loại đường Bổ sung định mức
AD.61200 Làm nền đá ba lát các loại ghi Bổ sung định mức
AD.71100 Lắp dựng cột km Bổ sung định mức
AD.71200 Lắp dựng cột và biển đường vòng Bổ sung định mức
AD.71300 Lắp dựng biển đổi dốc Bổ sung định mức
AD.71400 Lắp dựng biển kéo còi, biển báo đường ngang, biển báo chú
ý tàu hỏa Bổ sung định mức
AD.71500 Lắp dựng cột thông tin, tín hiệu Bổ sung định mức
AD.72100 Lắp đặt các phụ kiện cột tín hiệu, cột đánh dấu đầu cáp Bổ sung định mức
AD.73100 Lắp đặt ghi tín hiệu Bổ sung định mức
AD.74100 Kéo rải dây thông tin Bổ sung định mức
AD.74200 Lắp đặt xà thông tin Bổ sung định mức
AD.74300 Lắp đặt bộ giá đỡ đặt bộ quay ghi Bổ sung định mức
AD.74400 Lắp đặt mạch điện đường ray Bổ sung định mức
AD.74500 Lắp đặt hộp cáp, hòm biến thế tín hiệu Bổ sung định mức
AD.74600 Lắp các loại rơ le tín hiệu chạy tàu Bổ sung định mức
AD.74700 Lắp đặt máy thông tin Bổ sung định mức
AD.74800 Lắp đặt mạng cáp ngầm Bổ sung định mức
CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC THI CÔNG KẾT CẤU BÊ
TÔNG
AF.15400 Bê tông mặt đườ ng Sử a đổ i định mức
AF.24300 Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tư ờ ng hầm chui dân
sinh bằng cần cẩu Bổ sung định mức
-- 4 of 52 --
5
Mã hiệu Công tác xây dựng Nội dung sửa đổi,
bổ sung
AF.24400 Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng cần cẩu Bổ sung định mức
AF.32400 Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tư ờ ng hầm chui dân
sinh bằng máy bơm Bổ sung định mức
AF.32500 Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng máy bơm Bổ sung định mức
AF.61340 Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tườ ng hầm chui dân
sinh Bổ sung định mức
AF.61740 Cốt thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh Bổ sung định mức
AF.86380 Ván khuôn thép tườ ng chắn, tường cống hộp, tườ ng hầm
chui dân sinh
Bổ sung định mức
AF.86390 Ván khuôn thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh Bổ sung định mức
AF.89450 Ván khuôn ván ép phủ phim tườ ng chắn, tường cống hộp,
tườ ng hầm chui dân sinh
Bổ sung định mức
AF.89460 Ván khuôn ván ép phủ phim mái cống hộp, mái hầm chui
dân sinh
Bổ sung định mức
CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
AG.23100 Lắp dựng tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn (tấm Acotec) Bổ sung định mức
AG.23500 Lắp dựng tấm tường chắn có cốt, trọng lượng ≤ 1,8 tấn Bổ sung định mức
AG.41600 Lắp đặt cấu kiệ n bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng
cấu kiệ n 200 ÷ ≤ 500 kg, ≤ 1 tấn, ≤ 2 tấn
Bổ sung định mức
CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC
AL.15400 Xếp rọ đá trên cạn bằng thủ công Bổ sung định mức
AL.16130 Thi công bấc thấm ngang nền đường Bổ sung định mức
AL.25300 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray C50 bằng phương
pháp lắp sau
Bổ sung định mức
AL.91100 Phòng chống mối bằng công nghệ Termimesh/TermSteel Sử a đổ i định mức
Phụ lụ c II. Định mức sử dụ ng vật liệu xây dựng
Mụ c Nội dung bổ sung
Phụ lụ c Bổ sung trọng lượng đơn vị cát ướt (có lẫn nước trong cát)
Phụ lụ c III. Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấ n đầ u tư xây dựng
Mụ c Nội dung bổ sung
Chương II, Mục 2 Thay thế mụ c 2.3
Chương II, Mục 2,
Bảng 2.3
Bổ sung, thay thế Bảng 2.3: Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ
thuật
-- 5 of 52 --
6
PHỤ LỤC I
Sửa đổi, bổ sung một số định mức dự toán xây dựng công trình ban hành tại phụ lụ c II
Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
(Kèm theo Thông tư số ......./2025/TT-BXD ngày ...../….../2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
CHƯƠNG II
CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤ T, ĐÁ, CÁT
1. Bổ sung định mức đào đấ t trong khung vây trên cạn, như sau:
“AB.35110 ĐÀO ĐẤT TRONG KHUNG VÂY TRÊN CẠN BẰ NG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất các loại trong khung vây bằng thủ công, đổ vào thùng, đưa thùng chứa
đất lên bằng máy đào gầu dây ra khỏi vị trí móng, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ
thuật.
Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AB.351 Đào đất trong khung vây
trên cạn bằng thủ công
Nhân công 3,0/7 công 41
Máy thi công
Máy đào gầu dây 1,2m3 ca 4,76
10
Ghi chú: Định mức trên chỉ áp dụng trong trường hợp không sử dụng được bằng máy
để đào đất trong khung vây.”
-- 6 of 52 --
7
2. Bổ sung định mức khai thác cát, như sau:
“AB.83100 KHAI THÁC CÁT BẰ NG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậ u các máy và thiết bị thi công trên tàu và dưới nước,
kiểm tra máy và thiết bị thi công.
- Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.
- Đào xúc cát dưới nước bằng máy đào gầu dây lên phương tiệ n vậ n chuyển theo yêu cầu
kỹ thuậ t.
Đơn vị tính: 100m3
Ghi chú:
- Định mức khai thác cát bằng máy đào gầu dây được xác định cho 100m3 cát trên phương
tiệ n vậ n chuyển.
- Trườ ng hợp chiề u sâu khai thác < 9m thì định mức được nhân với hệ số 0,90. Chiề u sâu
khai thác từ 15÷20m thì hao phí định mức được nhân với hệ số 1,25. Chiề u sâu khai thác > 20m
thì hao phí định mức được nhân với hệ số 1,35.
- Trườ ng hợp khai thác cát có rử a thì hao hao phí nhân công, máy thi công được nhân với
hệ số 1,10 và bổ sung máy bơm nước 200m3/h, máy bơm cát 600m3/h với mức hao phí bằng
hao phí của máy đào gầu dây.
- Hao phí định mức sà lan vậ n chuyển cát đã tính trong công tác vậ n chuyển.
Mã hiệu Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AB.8311 Khai thác cát bằng
máy đào gầu dây
2,5m3, chiều sâu khai
thác từ 9÷15m
Nhân công 3,5/7 công 0,33
Máy thi công
Máy đào gầu dây 2,5m3 ca 0,080
Sà lan 200t ca 0,080
Tàu kéo 150cv ca 0,015
Máy khác % 2
AB.8312 Khai thác cát bằng
máy đào gầu dây
3,5m3, chiều sâu khai
thác từ 9÷15m
Nhân công 3,5/7 công 0,24
Máy thi công
Máy đào gầu dây 3,5m3 ca 0,057
Sà lan 200t ca 0,057
Tàu kéo 150cv ca 0,011
Máy khác % 2
1
-- 7 of 52 --
8
AB.83200 KHAI THÁC CÁT BẰ NG TÀU HÚT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậ u các máy và thiết bị thi công trên tàu và dưới nước,
kiểm tra máy và thiết bị thi công.
- Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.
- Hút cát dưới nước lên phương tiệ n vậ n chuyển theo yêu cầu kỹ thuậ t.
Đơn vị tính: 100m3
Ghi chú:
- Định mức khai thác cát bằng tàu hút được xác định cho 100m3 cát trên phương tiệ n vậ n
chuyển.
- Trườ ng hợp khai thác cát có rử a thì hao hao phí nhân công, máy thi công được nhân với
hệ số 1,10 và bổ sung máy bơm cát 600m3/h với mức hao phí bằng hao phí của tàu hút.
- Chỉ áp dụ ng định mức khai thác cát bằng tàu hút khi không thực hiệ n khai thác cát bằng
máy đào gầu dây.
- Hao phí định mức sà lan vậ n chuyển cát đã tính trong công tác vậ n chuyển.
AB.83310 XÚC CHUYỂN CÁT TỪ TÀU LỚN SANG TÀU NHỎ BẰ NG MÁY ĐÀO
GẦU DÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy và thiết bị thi công. Xúc cát chung chuyển giữa 2 phương tiệ n thủy
(từ tàu lớn sang tàu nhỏ) theo yêu cầu kỹ thuậ t. Kiểm tra, thu dọn mặt bằng sau khi hoàn thành.
Đơn vị tính: 100m3
”
Mã hiệu Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn
vị
Tàu hút công suất
280cv 400cv
AB.832 Khai thác cát
bằng tàu hút
Nhân công 3,5/7 công 0,79 0,58
Máy thi công
Tàu hút công suất 280cv ca 0,198 -
Tàu hút công suất 400cv ca - 0,168
Máy khác % 2 2
10 20
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn
vị Trên cạn Dưới nước
AB.8331
Xúc chuyển cát từ
tàu lớn sang tàu
nhỏ bằng máy đào
gầu dây 1,6m3
Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,35
Máy thi công
Máy đào gầu dây 1,6m3 ca 0,122 0,141
Sà lan 200t ca - 0,141
Tàu kéo 150cv ca - 0,028
1 2
-- 8 of 52 --
9
3. Bổ sung định mức vận chuyển cát bằ ng sà lan tự hành, như sau:
“AB.93000 VẬN CHUYỂN CÁT BẰ NG SÀ LAN TỰ HÀNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, sà lan chờ nhận cát tại vị trí khai thác, vậ n chuyển cát từ địa điểm khai thác đến
vị trí tậ p kết, sà lan chờ chuyển cát lên vị trí tập kết.
Đơn vị tính: 100m3/1km
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Vậ n
chuyển
1km
đầu
Vậ n chuyển 1km tiếp theo
Cự ly
< 6km
Cự ly
620km
Cự ly
> 20km
AB.931 Vậ n chuyển
cát bằng sà
lan tự hành
200t
Máy thi công
Sà lan tự hành
200t ca 0,230 0,095 0,087 0,083
AB.932 Vậ n chuyển
cát bằng sà
lan tự hành
400t
Máy thi công
Sà lan tự hành
400t ca 0,202 0,071 0,065 0,062
AB.933 Vậ n chuyển
cát bằng sà
lan tự hành
800t
Máy thi công
Sà lan tự hành
800t ca 0,168 0,042 0,038 0,036
AB.934 Vậ n chuyển
cát bằng sà
lan tự hành
1200t
Máy thi công
Sà lan tự hành
1200t ca 0,136 0,015 0,014 0,013
11 12 13 14
Ghi chú:
Định mức vận chuyển cát bằng sà lan tự hành (mã hiệu AB.93000) được áp dụng cho
công tác vận chuyển cát được khai thác cát bằng máy đào gầu dây (mã hiệu AB.83100) và khai
thác cát bằng tàu hút (mã hiệu AB.83200).”
-- 9 of 52 --
10
CHƯƠNG III
CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC
4. Loại bỏ công tác nhổ cừ Larsen bằ ng búa rung 170kW mã hiệu AC.23200.
5. Bổ sung định mức é p cừ Larsen bằ ng búa rung 60kW, như sau:
“AC.23300 ÉP CỪ LARSEN BẰ NG BÚA RUNG 60kW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Cẩu, lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung hạ
cừ đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra, hoàn thiệ n theo yêu cầu kỹ thuậ t.
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệ u Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Trên cạn Dưới nước
Cấp đất
I II I II
AC.233 Ép cừ Larsen
bằng búa rung
60kW
Vật liệu
Cừ Larsen m 100 100 100 100
Vậ t liệ u khác % 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 2,80 3,11 3,92 4,35
Máy thi công
Cần cẩu 50t ca 0,666 0,741 0,933 1,037
Búa rung 60kW ca 0,666 0,741 0,933 1,037
Sà lan 200t ca - - 0,933 1,037
Tàu kéo 150cv ca - - 0,055 0,055
Máy khác % 2 2 2 2
11 12 21 22
’’
-- 10 of 52 --
11
6. Bổ sung định mức nhổ cừ Larsen bằ ng búa rung 60kW, như sau:
“AC.23400 NHỔ CỪ LARSEN BẰ NG BÚA RUNG 60kW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung nhổ cừ
Larsen theo yêu cầu kỹ thuậ t.
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệ u Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn
vị Trên cạn Dưới nước
AC.234 Nhổ cừ Larsen
bằng búa rung
60kW
Nhân công 3,5/7 công 2,12 2,89
Máy thi công
Búa rung 60kW ca 0,506 0,690
Cần cẩu 50t ca 0,506 0,690
Sà lan 200t ca - 0,690
Tàu kéo 150cv ca - 0,055
Máy khác % 2 2
10 20
’’
-- 11 of 52 --
12
7. Bổ sung định mức é p cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằ ng búa rung 60kW, như sau:
“AC.23500 ÉP CỪ VÁN THÉP BẢN RỘNG KIỂU MŨ BẰ NG BÚA RUNG 60kW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Cẩu, lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung hạ
cừ đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra, hoàn thiệ n theo yêu cầu kỹ thuậ t.
Đơn vị tính: 100m
Mã
hiệ u
Công tác xây
dựng Thành phần hao phí Đơn
vị
Trên cạn Dưới nước
Cấp đất
I II I II
AC.235 Ép cừ ván
thép bả n
rộng kiểu mũ
bằng búa
rung 60kW
Vật liệu
Cừ ván thép kiểu mũ m 100 100 100 100
Vậ t liệ u khác % 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 2,98 3,31 4,13 4,59
Máy thi công
Cần cẩu 50t ca 0,713 0,792 0,986 1,095
Búa rung 60kW ca 0,713 0,792 0,986 1,095
Sà lan 200t ca - - 0,986 1,095
Tàu kéo 150cv ca - - 0,055 0,055
Máy khác % 2 2 2 2
11 12 21 22
”
-- 12 of 52 --
13
8. Bổ sung định mức nhổ cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằ ng búa rung 60kW, như sau:
“AC.23600 NHỔ CỪ VÁN THÉP BẢN RỘNG KIỂU MŨ BẰ NG BÚA RUNG 60kW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung nhổ cừ
theo yêu cầu kỹ thuậ t.
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệ u Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn
vị Trên cạn Dưới nước
AC.236 Nhổ cừ ván
thép bả n rộng
kiểu mũ bằng
búa rung 60kW
Nhân công 3,5/7 công 2,22 3,03
Máy thi công
Búa rung 60kW ca 0,531 0,724
Cần cẩu 50t ca 0,531 0,724
Sà lan 200t ca - 0,724
Tàu kéo 150cv ca - 0,055
Máy khác % 2 2
10 20
”
9. Loại bỏ công tác ép, nhổ cừ Larsen bằ ng máy ép thủy lực 130t mã hiệu AC.27000.
-- 13 of 52 --
14
10. Bổ sung thi công cọc xi măng đấ t hàm lượ ng xi măng 180kg/m3, đường kính D1800mm
bằ ng công nghệ RAS, như sau:
“AC.43100 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT HÀM LƯỢ NG XI MĂNG 180kg/m3,
ĐƯỜNG KÍ NH D1800mm BẰ NG CÔNG NGHỆ RAS
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị lỗ khoan, di chuyển máy vào vị trí. Trộn dung dịch vữa xi măng. Khoan
kết hợp phun vữa xi măng từ cao độ đỉnh cọc đến cao độ đáy cọc, quá trình khoan phun xi
măng được kiểm soát bằng hệ thống RAS (Reliable Accord Soil). Quay rút mũi khoan không
phun vữa theo chiề u ngược lại 1m so với cao độ đáy cọc, tiếp tụ c khoan xuống không bơm vữa
đến cao độ đáy cọc. Quay rút mũi khoan lên đến cao độ đỉnh cọc để tạo cọc xi măng bả o đả m
yêu cầu kỹ thuậ t. Quay rút mũi khoan từ cao độ đỉnh cọc lên mặt đất. Vệ sinh mũi khoan, thu
dọn mặt bằng sau khi thi công.
Đơn vị tính: 10m
Mã hiệ u Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AC.431 Thi công cọc xi
măng đất hàm
lượng xi măng
180kg/m3, đườ ng
kính D1800mm
bằng công nghệ
RAS
Vật liệu
Xi măng kg 4.807
Nước m3 4,807
Vậ t liệ u khác % 5
Nhân công
Nhân công 3,5/7 công 1,164
Máy thi công
Máy khoan cọc xi măng đất 120
tấn, đầu khoan RAS 180kW ca 0,164
Máy bơm vữa 15-24m3/h ca 0,224
Trạm trộn vữa xi măng 24m3/h ca 0,336
Hệ thống kiểm soát khoan RAS ca 0,164
Máy khác % 5
10
Ghi chú:
Định mức trên được tính đối với cọc sử dụ ng hàm lượng xi măng 180kg/m3, nước và xi
măng được pha trộn theo tỷ lệ 1:1. Trườ ng hợp hàm lượng xi măng khác so với hàm lượng xi
măng đã được định mức thì hao phí xi măng được xác định bằng tỷ lệ giữa hàm lượng xi măng
mới với hàm lượng xi măng đã được định mức nhân với hao phí xi măng của định mức tương
ứng.”
-- 14 of 52 --
15
CHƯƠNG IV
CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG
11. Bổ sung định mức rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt bằng thủ công kết hợp máy
như sau:
"AD.23400 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT BẰNG THỦ CÔNG
KẾT HỢP MÁY
Thành phần công việc:
- Các công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật liệu, trang thiết bị thi công; Kiểm tra máy và thiết
bị thi công. Định vị và cao độ rải của mặt đường theo thiết kế.
- Vệ sinh bụi bẩn, tưới nước trên bề mặt cần rải bằng thủ công.
- Rải vật liệu bằng thủ công và lu lèn lớp vật liệu Carboncor Asphalt bằng máy lu bánh
thép, hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.
AD.23410 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG
THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY
Đơn vị tính: 10m2
Mã
hiệu
Công tác xây
dựng Thành phần hao phí Đơn
vị
Chiều dày mặt đường đã lèn
ép (cm)
1,5 2 3
AD.2341 Rải thảm mặt
đường
Carboncor
Asphalt (Loại
CA 9,5) bằng
thủ công kết
hợp máy
Vật liệu
Carboncor Asphalt
(loại CA 9,5) tấn 0,297 0,392 0,582
Nước lít 20 20 20
Nhân công 3,5/7 công 0,176 0,190 0,219
Máy thi công
Máy lu bánh thép 6t ca 0,0058 0,0060 0,0063
Máy khác % 1 1 1
1 2 3
”
-- 15 of 52 --
16
12. Bổ sung định mức thi công lớp phủ mặt đườn
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.