Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách
nhà nƣớc trong lĩnh vực báo chí của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hƣng
Yên, cụ thể nhƣ sau
1. Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh: Chi tiết tại Phụ lục I kèm
theo Quyết định này.
2. Đơn giá sản xuất chương trình truyền hình: Chi tiết tại Phụ lục II kèm
theo Quyết định này.
3. Đơn giá hoạt động báo in, báo điện tử: Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo
Quyết định này.
Điều 2. Áp dụng đơn giá
1. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh
vực báo chí của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hưng Yên bao gồm chi phí trực
tiếp và chi phí chung (không bao gồm chi phí về bản quyền; chi phí liên quan
đến hoạt động nghệ thuật trong nội dung chương trình; chi phí in báo, phát hành
báo đối với báo in; chi phí sử dụng hạ tầng công nghệ thông tin, đường truyền,
thuê kênh, phát sóng, đăng tải chương trình lên mang Internet; chi phí khách
mời, chuyên gia) áp dụng để quản lý, dự toán chi phí sản xuất, đặt hàng, giao
nhiệm vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình, sản phẩm
báo in, báo điện tử sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Đối với các chương trình phức hợp có sự kết hợp của nhiều thể loại, đơn
giá sản xuất được tính theo đơn giá thành phần của từng chương trình cụ thể.
3. Trường hợp nhà nước thay đổi mức lương cơ sở, chương trình cùng thể
loại có thời lượng khác với thời lượng quy định trong đơn giá thì áp dụng theo
đơn giá quy đổi tương ứng: Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
-- 2 of 59 --
35 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 06/Ngày 21-01-2026
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên
quan hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước trong lĩnh vực báo chí của Báo và Phát thanh, Truyền hình
Hưng Yên theo quy định tại Quyết định này.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, bất cập,
các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 1416/QĐ-UBND ngày 09/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng
Yên ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước hoạt
động báo in, báo điện tử trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban,
ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; Tổng Biên tập Báo và Phát
thanh, Truyền hình Hưng Yên và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
-- 3 of 59 --
36
CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 06/Ngày 21-01-2026
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT CHƢƠNG TRÌNH PHÁT THANH
(Kèm theo Quyết định số 141/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu Danh mục
Chi phí trực tiếp (C1) Chi phí chung
(C2)
Tổng đơn giá
(C1+C2)
Vật liệu Nhân công Máy, thiết bị
HYPT.01.00.00 Chƣơng trình văn nghệ
HYPT.01.01.00 Ca nhạc
HYPT.01.01.01 Thời lƣợng 30 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 19.950 2.498.236 619.211 1.339.181 4.476.578
Sản xuất chương trình có thời lượng tư
liệu khai thác lại đến 30% 19.950 1.988.681 515.896 1.126.577 3.651.104
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 19.950 1.629.587 445.247 976.815 3.071.599
HYPT.01.01.02 Thời lƣợng 60 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 53.970 3.246.761 802.123 1.653.176 5.756.030
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 53.970 2.803.241 714.828 1.468.203 5.040.242
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 53.970 2.272.335 604.288 1.246.604 4.177.197
HYPT.01.02.00 Tiếng thơ
HYPT.01.02.01 Thời lƣợng 30 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 29.505 1.997.504 495.504 1.129.879 3.652.392
Sản xuất chương trình có thời lượng 29.505 1.724.956 438.105 1.016.098 3.208.664
-- 4 of 59 --
37 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 06/Ngày 21-01-2026
Mã hiệu Danh mục
Chi phí trực tiếp (C1) Chi phí chung
(C2)
Tổng đơn giá
(C1+C2)
Vật liệu Nhân công Máy, thiết bị
tư liệu khai thác lại đến 30%
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 29.505 1.507.480 395.648 925.409 2.858.042
HYPT.01.03.00 Tác giả tác phẩm
HYPT.01.03.01 Thời lƣợng 20 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 29.505 2.249.082 554.682 1.235.051 4.068.320
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 29.505 1.940.707 497.293 1.106.539 3.574.044
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 29.505 1.696.823 445.297 1.004.708 3.176.333
HYPT.01.04.00 Hoạt cảnh sân khấu
HYPT.01.04.01 Thời lƣợng 30 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 29.505 2.197.677 540.586 1.213.533 3.981.301
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 29.505 1.899.135 481.167 1.089.004 3.498.811
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 29.505 1.660.026 435.751 989.332 3.114.614
HYPT.01.05.00 Câu truyện truyền thanh
HYPT.01.05.01 Thời lƣợng 30 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 29.505 2.417.595 597.868 1.305.671 4.350.639
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 29.505 2.088.146 532.828 1.168.267 3.818.746
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 29.505 1.825.152 480.007 1.058.552 3.393.216
HYPT.01.06.00 Sân khấu truyền thanh
-- 5 of 59 --
CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 06/Ngày 21-01-2026 38
Mã hiệu Danh mục
Chi phí trực tiếp (C1) Chi phí chung
(C2)
Tổng đơn giá
(C1+C2)
Vật liệu Nhân công Máy, thiết bị
HYPT.01.06.01 Thời lƣợng 30 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 29.505 2.659.219 657.505 1.406.804 4.753.033
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 29.505 2.296.331 586.750 1.255.480 4.168.066
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 29.505 2.005.943 528.097 1.134.327 3.697.872
HYPT.01.07.00 Gặp gỡ nghệ sỹ
HYPT.01.07.01 Thời lƣợng 30 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 29.505 2.395.756 591.586 1.296.504 4.313.351
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 29.505 2.069.680 526.968 1.160.499 3.786.652
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 29.505 1.678.840 446.434 997.388 3.152.167
HYPT.01.08.00 Đọc truyện dài kỳ
HYPT.01.08.01 Thời lƣợng 30 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 29.505 2.155.214 532.192 1.195.823 3.912.734
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 29.505 1.859.623 473.118 1.072.517 3.434.763
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 29.505 1.622.762 427.690 973.769 3.053.726
HYPT.02.00.00 Chƣơng trình thời sự
HYPT.02.01.00 Chƣơng trình thời sự trực tiếp
HYPT.02.01.01 Thời lƣợng 30 phút
-- 6 of 59 --
39 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 06/Ngày 21-01-2026
Mã hiệu Danh mục
Chi phí trực tiếp (C1) Chi phí chung
(C2)
Tổng đơn giá
(C1+C2)
Vật liệu Nhân công Máy, thiết bị
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 19.950 6.183.839 904.463 2.863.082 9.971.334
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 19.950 4.945.944 724.306 2.348.714 8.038.914
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 19.950 3.463.482 505.511 1.732.633 5.721.576
HYPT.02.02.00 Chương trình thời sự ghi âm phát sau
HYPT.02.02.01 Thời lƣợng 30 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 19.950 5.279.603 783.141 2.487.663 8.570.357
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 19.950 6.297.984 623.813 2.901.593 9.843.340
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 19.950 5.039.799 499.883 2.380.570 7.940.202
HYPT.02.03.00 Chƣơng trình thời sự tổng hợp
phức hợp trực tiếp
HYPT.02.03.01 Thời lƣợng 30 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 19.950 7.420.621 1.078.468 3.376.808 11.895.847
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 19.950 5.937.645 864.843 2.760.670 9.583.108
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 19.950 4.158.343 603.572 2.021.269 6.803.134
HYPT.02.04.00 Chƣơng trình thời sự tổng hợp
phức hợp ghi âm phát sau
HYPT.02.04.01 Thời lƣợng 30 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 19.950 6.335.989 1.005.418 2.928.667 10.290.024
-- 7 of 59 --
CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 06/Ngày 21-01-2026 40
Mã hiệu Danh mục
Chi phí trực tiếp (C1) Chi phí chung
(C2)
Tổng đơn giá
(C1+C2)
Vật liệu Nhân công Máy, thiết bị
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 19.950 5.068.001 802.827 2.401.255 8.292.033
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 19.950 3.547.643 564.362 1.769.002 5.900.957
HYPT.03.00.00 Chuyên đề, chuyên mục
HYPT.03.01.00 Chuyên đề, chuyên mục thông thường
HYPT.03.01.01 Thời lƣợng 5 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 19.950 1.432.147 380.787 893.703 2.726.587
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 19.950 1.225.622 333.321 807.367 2.386.260
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 19.950 1.060.399 301.415 738.477 2.120.241
HYPT.03.01.02 Thời lƣợng 10 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 37.380 1.862.988 495.437 1.074.804 3.470.609
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 37.380 1.594.643 438.743 962.771 3.033.537
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 37.380 1.377.582 390.685 872.086 2.677.733
HYPT.03.01.03 Thời lƣợng 15 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 54.810 2.422.126 644.256 1.309.673 4.430.865
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 54.810 2.070.888 565.872 1.162.908 3.854.478
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 54.810 1.788.638 506.950 1.045.094 3.395.492
-- 8 of 59 --
41 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 06/Ngày 21-01-2026
Mã hiệu Danh mục
Chi phí trực tiếp (C1) Chi phí chung
(C2)
Tổng đơn giá
(C1+C2)
Vật liệu Nhân công Máy, thiết bị
HYPT.03.02.00 Chuyên đề, chuyên mục đặc biệt
HYPT.03.02.01 Thời lƣợng 10 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 87.150 2.149.920 569.207 1.196.482 4.002.759
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 87.150 1.838.161 504.225 1.066.353 3.495.889
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 87.150 1.589.488 446.820 962.388 3.085.846
HYPT.03.02.01 Thời lƣợng 20 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 104.580 2.797.200 743.789 1.468.337 5.113.906
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 104.580 2.392.015 652.782 1.299.013 4.448.390
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 104.580 2.066.913 583.548 1.163.270 3.918.311
HYPT.04.00.00 Chƣơng trình phát thanh trực tiếp
tƣơng tác với khán giả
HYPT.04.01.01 Thời lƣợng 60 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 19.950 5.975.157 1.052.730 2.781.461 9.829.298
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 19.950 4.780.347 842.072 2.283.892 7.926.261
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 19.950 3.823.347 745.658 1.887.526 6.476.481
HYPT.04.01.02 Thời lƣợng 120 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 22.365 10.755.926 1.934.805 4.773.619 17.486.715
Sản xuất chương trình có thời lượng 22.365 8.602.671 1.544.716 3.876.600 14.046.352
-- 9 of 59 --
CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 06/Ngày 21-01-2026 42
Mã hiệu Danh mục
Chi phí trực tiếp (C1) Chi phí chung
(C2)
Tổng đơn giá
(C1+C2)
Vật liệu Nhân công Máy, thiết bị
tư liệu khai thác lại đến 30%
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 22.365 6.884.757 1.235.673 3.161.005 11.303.800
HYPT.05.00.00 Chƣơng trình tƣ vấn
HYPT.05.01.00 Chƣơng trình tƣ vấn ghi âm phát
sau thời lƣợng 20 phút 17.430 2.343.652 532.898 1.272.918 4.166.898
HYPT.06.00.00 Bản tin
HYPT.06.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp
HYPT.06.01.01 Thời lƣợng 5 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 8.715 1.896.357 325.883 1.082.581 3.313.536
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 8.715 1.516.226 266.400 924.504 2.715.845
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 8.715 1.211.359 213.382 797.566 2.231.022
HYPT.06.01.02 Thời lƣợng 10 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 11.130 2.203.912 386.294 1.210.913 3.812.249
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 11.130 1.762.977 320.504 1.027.648 3.122.259
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 11.130 1.501.335 278.766 918.822 2.710.053
HYPT.06.02.00 Bản tin thời sự ghi âm phát sau
HYPT.06.02.01 Thời lƣợng 5 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 8.715 1.415.576 315.254 884.587 2.624.132
-- 10 of 59 --
43 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 06/Ngày 21-01-2026
Mã hiệu Danh mục
Chi phí trực tiếp (C1) Chi phí chung
(C2)
Tổng đơn giá
(C1+C2)
Vật liệu Nhân công Máy, thiết bị
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 8.715 790.392 181.919 623.541 1.604.567
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 8.715 669.851 157.500 573.248 1.409.314
HYPT.06.02.02 Thời lƣợng 10 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 11.130 2.378.733 525.025 1.286.953 4.201.841
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 11.130 1.903.409 420.831 1.088.397 3.423.767
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 11.130 1.558.923 350.523 944.652 2.865.228
HYPT.06.03.00 Bản tin thời tiết
Bản tin thời tiết 1.743 121.957 115.383 346.508 585.591
HYPT.06.04.00 Bản tin tài chính
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 8.715 1.039.054 239.264 727.499 2.014.532
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 8.715 857.899 195.989 651.719 1.714.322
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 8.715 641.901 142.993 561.321 1.354.930
HYPT.06.05.00 Bản tin khác
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 11.130 860.865 195.078 652.983 1.720.056
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 11.130 714.870 157.969 591.844 1.475.813
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 11.130 542.764 113.317 519.742 1.186.953
HYPT.07.00.00 Chƣơng trình tọa đàm tổng hợp
-- 11 of 59 --
CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 06/Ngày 21-01-2026 44
Mã hiệu Danh mục
Chi phí trực tiếp (C1) Chi phí chung
(C2)
Tổng đơn giá
(C1+C2)
Vật liệu Nhân công Máy, thiết bị
trực tiếp, ghi âm phát sau
HYPT.07.01.00 Chƣơng trình tọa đàm tổng hợp
trực tiếp
HYPT.07.01.01 Thời lƣợng 30 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 36.540 6.076.613 1.078.091 2.824.703 10.015.947
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 36.540 4.861.027 862.130 2.318.432 8.078.129
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 36.540 3.889.459 688.083 1.913.749 6.527.831
HYPT.07.01.02 Thời lƣợng 60 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 70.560 7.515.500 1.263.366 3.422.613 12.272.039
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 70.560 6.012.187 1.007.887 2.796.859 9.887.493
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 70.560 4.811.720 1.076.378 2.305.339 8.263.997
HYPT.07.02.00 Chƣơng trình tọa đàm ghi âm phát
sau
HYPT.07.02.01 Thời lƣợng 30 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 36.540 5.109.175 900.369 2.421.607 8.467.691
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 53.970 3.707.552 671.885 1.838.994 6.272.401
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 36.540 2.723.537 516.769 1.429.238 4.706.084
HYPT.07.02.02 Thời lƣợng 60 phút
-- 12 of 59 --
45 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 06/Ngày 21-01-2026
Mã hiệu Danh mục
Chi phí trực tiếp (C1) Chi phí chung
(C2)
Tổng đơn giá
(C1+C2)
Vật liệu Nhân công Máy, thiết bị
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 53.970 6.437.648 1.132.788 2.975.037 10.599.443
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 53.970 4.079.073 755.930 1.993.998 6.882.971
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 53.970 3.015.263 582.464 1.551.406 5.203.103
HYPT.08.00.00 Chƣơng trình tạp chí tổng hợp ghi
âm phát sau
HYPT.08.01.01 Thời lƣợng 30 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 38.220 5.429.025 1.065.655 2.558.123 9.091.023
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 38.220 4.480.512 946.640 2.164.568 7.629.940
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại trên 30% 38.220 3.344.421 769.561 1.692.150 5.844.352
HYPT.08.01.02 Thời lƣợng 60 phút
Sản xuất chương trình không có thời
lượng tư liệu khai thác lại 54.810 6.862.664 1.360.435 3.156.638 11.434.547
Sản xuất chương trình có thời lượng
tư liệu khai thác lại đến 30% 54.810 5.667.113 1.