Nghị định145/2025/NĐ-CPBan hành: 16/06/2025Còn hiệu lực
Quyết định Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (3)
- Sửa đổiNghị định 08/2022/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 08/2022/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 08/2022/NĐ-CP
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết Dự án Điều chỉnh,
mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I, tỉnh Lạng Sơn, Cụ thể như sau:
1. Lý do và sự cần thiết:
Dự án đầu tư xây dựng Điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng
I, đã được phê duyệt tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 26/3/2010 của
UBND tỉnh Lạng Sơn về phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
Điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I; Quyết định số 1229/QĐ-
UBND ngày 08/7/2017; Quyết định số 2043/QĐ-UBND ngày 25/01/2019; Quyết
định số 2152/QĐ-UBND ngày 03/11/2021 về điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi
tiết Dự án Điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng; Quyết định số
1537/QĐ-UBND ngày 25/09/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy
hoạch chi tiết Dự án Điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I.
Đến nay dự án đã cơ bản hoàn thành hạ tầng kỹ thuật. Theo thiết kế quy
hoạch gần nhất đã được duyệt theo Quyết định số 1537/QĐ-UBND ngày
25/09/2023 thì hệ thống thoát nước mưa và nước thải được thiết kế đi chung. Tuy
nhiên theo Thông báo số 394/TB-UBND ngày 13/7/2024 của UBND tỉnh Lạng
Sơn về Kết luận của đồng chí Hồ Tiến Thiệu, Chủ tịch UBND tỉnh tại cuộc họp
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét điều chỉnh hệ thống thoát nước
mưa, nước thải Dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I và Dự án Điều chỉnh, mở
rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I theo Thông tư số 15/2021/TT-BXD của Bộ
Xây dựng. Trong thông tư nêu rõ khu đô thị, khu dân cư tập trung mới phải xây
dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải riêng biệt với hệ thống thoát nước mưa để
tổ chức đấu nối thu gom và vận chuyển nước thải đáp ứng nhu cầu thoát nước
trong khu vực.
Do vậy để thực hiện đúng theo chủ trương của UBND tỉnh Lạng Sơn và
tuân thủ theo Thông tư số 15/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng, đồng thời đảm
bảo vệ sinh môi trường cũng như phương án thu gom đấu nối thoát nước thải về
Trạm xử lý nước thải tập trung bên Dự án Điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam
Hoàng Đồng I được thuận tiện kết nối đồng bộ, việc điều chỉnh lại hệ thống thoát
nước thải độc lập là cần thiết và cấp bách.
2. Mục tiêu:
- Cập nhật, bổ sung hệ thống hạ tầng kỹ thuật nhằm bảo đảm khớp nối
đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Điều chỉnh mạng lưới thoát nước, tách riêng mạng lưới thoát nước mưa và
thoát nước thải. Nước thải của dự án được thu gom độc lập và đưa về trạm xử lý
nước thải tập trung của Dự án Điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I.
-- 2 of 9 --
3
- Làm căn cứ pháp lý để thực hiện quản lý xây dựng, quản lý đất đai;
đồng thời thực hiện chủ trương của UBND tỉnh Lạng Sơn về hình thức giao đất
và thực hiện dự án đầu tư.
3. Ranh giới, vị trí, quy mô khu vực điều chỉnh
3.1. Ranh giới, vị trí: Dự án Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây
dựng Dự án Điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I, tỉnh Lạng Sơn.
- Phía Bắc giáp Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I.
- Phía Nam giáp phần còn lại Khu đô thị Nam Hoàng Đồng II.
- Phía Đông giáp Đường sắt và đường Trần Đăng Ninh.
- Phía Tây giáp đồi Kéo Tào.
3.2. Quy mô điều chỉnh:
Quy mô diện tích dự án Điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng
I, tỉnh Lạng Sơn là 25,73 ha.
4. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch
4.1. Điều chỉnh sử dụng đất:
a) Phạm vi điều chỉnh:
- Điều chỉnh lô đất công cộng CC1 (ký hiệu: CC1).
b) Nội dung điều chỉnh:
Điều một phần diện tích lô CC1, diện tích 1.700 m2 thành đất trạm xử lý
nước thải (ký hiệu: XLNT).
(Bảng cơ cấu sử dụng đất sau điều chỉnh kèm theo).
c) Lý do điều chỉnh:
Thực hiện theo Thông báo số 394/TB-UBND ngày 13/7/2024 của UBND
tỉnh Lạng Sơn về Kết luận của đồng chí Hồ Tiến Thiệu, Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn tại cuộc họp Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét điều chỉnh
hệ thống thoát nước mưa, nước thải Dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I và Dự
án Điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I.
d) Hiệu quả đạt được:
- Đảm bảo quy định của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định
số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Đáp ứng nhu cầu môi trường sống của người dân trong khu vực.
4.2. Điều chỉnh hệ thống thoát nước thải:
a) Nội dung điều chỉnh:
- Điều chỉnh bổ sung hệ thống thoát nước thải tách riêng hệ thống thoát
nước mưa để đấu nối ra trạm xử lý nước thải được bổ sung.
-- 3 of 9 --
4
- Bổ sung trạm xử lý nước thải cho Dự án Điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị
Nam Hoàng Đồng I và Dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I.
b) Lý do điều chỉnh:
- Tại thời điểm lập quy hoạch thì quy định hệ thống thoát nước thải và
thoát nước mặt đi chung. Tuy nhiên theo Thông tư số 15/2021/TT-BXD ngày
15/12/2021 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn về công trình kỹ thuật thu gom,
thoát nước thải đô thị, khu dân cư tập trung phải tách riêng hệ thống thoát nước
thải và thoát nước mưa.
c) Hiệu quả đạt được:
- Giúp đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật.
- Đáp ứng nhu cầu môi trường sống của người dân trong khu vực.
4.3. Các nội dung khác
Các nội dung khác của đồ án giữ nguyên theo Quyết định số 1537/QĐ-
UBND ngày 25/09/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn điều chỉnh cục bộ Quy hoạch
chi tiết Dự án Điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I.
(Cơ cấu sử dụng đất trước và sau điều chỉnh của dự án xem tại các phụ
lục 01 đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường tổ chức công bố công khai
nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch; xây dựng kế hoạch, tổ chức quản lý và
thực hiện theo quy hoạch được duyệt.
2. Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường cập nhật các nội dung điều
chỉnh cục bộ quy hoạch vào các đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
khác có liên quan. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính đầy đủ, hợp
lệ, chính xác của hồ sơ, số liệu và nội dung thẩm định trình phê duyệt tại Quyết
định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND phường, Trưởng phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị phường, Giám đốc Công ty Cổ phần sản xuất và thương
mại Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: CHỦ TỊCH
- Như Điều 3;
- TT Đảng uỷ (b/c);
- TT HĐND phường (b/c);
- CT, các PCT UBND phường;
- Ban kinh tế - Ngân sách (HĐND phường);
- Lưu: VT, CVKT.
Vũ Hồng Trung
-- 4 of 9 --
5
PHỤ LỤC 1
Bảng so sánh các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất trước và sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch
(Kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày /11/2025 của UBND phường Tam Thanh)
STT Loại đất Ký
hiệu
Diện tích
trước ĐC
(m2)
Diện tích
sau ĐC
(m2)
Tầng
cao tối
đa
(Tầng)
Mật
độ
xây
dựng
tối
đa
(%)
Hệ
số sử
dụng
đất
(lần)
Tỷ lệ
(%)
Tăng
giảm
Tổng diện tích đất lập quy hoạch 257.346 257.346 100,00
I Đất ở 125.757 125.757 48,87
1 Đất tái định cư 34.288 34.288
Tái định cư TDC 1 3.590 3.590 5 100 5
Tái định cư TDC 2 3.610 3.610 5 100 5
Tái định cư TDC 3 3.610 3.610 5 100 5
Tái định cư TDC 4 3.931 3.931 5 100 5
Tái định cư TDC 5 3.631 3.631 5 100 5
Tái định cư TDC 6 3.627 3.627 5 100 5
Tái định cư TDC 7 3.610 3.610 5 100 5
-- 5 of 9 --
6
Tái định cư TDC 8 3.610 3.610 5 100 5
Tái định cư TDC 9 235 235 5 100 5
Tái định cư TDC 10 600 600 5 100 5
Tái định cư (gồm các ô từ ô 21-36) DC17-1 1.612 1.612 5 100 5
Tái định cư (gồm các ô từ ô 1-2 và từ lô 27-
38) DC18-1 1.385 1.385 5 100 5
Tái định cư ( gồm các ô từ 1-3; ô từ 16-17 và
ô từ 24-30 DC19-1 1.237 1.237 5 100 5
2 Đất dân cư 57.400 57.400
Dân cư DC1 4.303 4.303 5 100 5
Dân cư DC3 3.438 3.438 5 100 5
Dân cư DC4 3.625 3.625 5 100 5
Dân cư DC5 3.931 3.931 5 100 5
Dân cư DC6 3.524 3.524 5 100 5
Dân cư DC7 3.913 3.913 5 100 5
Dân cư DC9 3.814 3.814 5 100 5
-- 6 of 9 --
7
Dân cư DC10 3.610 3.610 5 100 5
Dân cư DC11 4.046 4.046 5 100 5
Dân cư (gồm các ô từ ô 397-417) DC12 2.101 2.101 5 100 5
Dân cư DC13 3.842 3.842 5 100 5
Dân cư (gồm các ô từ ô 456-475 và từ ô 478-
495) DC14 3.768 3.768 5 100 5
Dân cư DC15 1.810 1.810 5 100 5
Dân cư DC16 3.696 3.696 5 100 5
Dân cư (gồm các ô từ ô 1-20) DC17-2 1.999 1.999 5 100 5
Dân cư (gồm các ô từ ô 3-16) DC18-2 1.389 1.389 5 100 5
Dân cư (gồm các ô từ ô 4-15 và từ ô 18-23; ô
31-38) DC19-2 2.692 2.692 5 100 5
Dân cư DC20 1.899 1.899 5 100 5
3 Ở TMDV 20.812 20.812
ở thương mại OTM1 3.290 3.290 5 100 5
ở thương mại OTM2 3.290 3.290 5 100 5
-- 7 of 9 --
8
ở thương mại OTM3 3.289 3.289 5 100 5
ở thương mại OTM4 3.290 3.290 5 100 5
ở thương mại OTM5 3.633 3.633 5 100 5
ở thương mại OTM6 4.020 4.020 5 100 5
4 Đất nhà ở biệt thự 13.257 13.257
Đất nhà vườn NV1 5.077 5.077 3 60 1,8
Đất Nhà vườn NV2 3.575 3.575 3 60 1,8
Đất nhà vườn NV4 4.605 4.605 3 60 1,8
II Đất công trình công cộng 15.355 13.655 5,31
Công cộng (chợ) CC1 3.383 1.683 3 40 1,2 -1.700
Mẫu giáo, mầm non CC2 4.303 4.303 3 40 1,2
Đất thể dục thể thao CC3 6.029 6.029 2 40 0,8
Đất nhà văn hóa CC4 1.640 1.640 1 40 0,4
-- 8 of 9 --
9
III Đất cây xanh 9.513 9.513 3,70
Cây xanh vườn hoa CX1 6.600 6.600
Cây xanh vườn hoa CX2 1.231 1.231
Cây xanh vườn hoa CX3 446,39 446,39
Cây xanh vườn hoa CX4 563 563
673 673
Cây xanh vườn hoa CX5
IV Đất lưu không 735 735 0,29
V Đất giao thông, bãi đỗ xe 104.986 104.986 40,80
VI Đất tôn giáo, di tích TG 1.000 1.000 1 40 0,4 0,39
VII Đất hạ tầng kỹ thuật 1.700 0,66 +1.700
Đất trạm xử lý nước thải XLNT 1.700 1 5 0,05
-- 9 of 9 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.