Nghị định08/2022/NĐ-CPBan hành: 06/01/2025Còn hiệu lực
Quyết định Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (4)
- Sửa đổiNghị định 08/2022/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 05/2025/NĐ-CP
- Sửa đổiThông tư 07/2025/TT-
- Sửa đổiLuật 46/2025/QH
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
của Dự án “Đầu tư xây dựng công trình khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường” (sau đây gọi là Dự án) của Công ty TNHH khai thác đá
Xuân Tùng (sau đây gọi là Chủ dự án) thực hiện tại núi Bắc Thung Lỗ Sâu, xã
-- 1 of 22 --
2
Tân Thanh, tỉnh Ninh Bình với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường tại
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày ngày
06/01/2025 của Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 855/QĐ-UBND ngày 27/7/2009 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi
trường và Quyết định số 847/QĐ-UBND ngày 31/7/2013 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Hà Nam về việc phê duyệt Đề án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án
“Đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ đá Bắc Thung Lỗ Sâu, xã Thanh
Thủy, huyện Thanh Liêm” của Công ty TNHH Xuân Tùng./.
Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
(để b/c) PHÓ CHỦ TỊCH
- Các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính,
Xây dựng Công Thương;
- UBND xã Tân Thanh;
- Quỹ BVMT tỉnh;
- Công ty TNHH khai thác đá Xuân Tùng (để t/hiện);
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh; Nguyễn Anh Chức
- Trung tâm phục HCCC tỉnh;
- Lưu: VT, VP3, 8.
Ntt/2026/ĐTM01
-- 2 of 22 --
PHỤ LỤC
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
Dự án “Đầu tư xây dựng công trình khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường” tại núi Bắc Thung Lỗ Sâu, xã Tân Thanh, tỉnh Ninh Bình
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
1. Thông tin về dự án
1.1. Thông tin chung về dự án
- Tên dự án: Đầu tư xây dựng công trình khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
- Địa điểm thực hiện: tại núi Bắc Thung Lỗ Sâu, xã Tân Thanh, tỉnh
Ninh Bình.
- Chủ dự án: Công ty TNHH khai thác đá Xuân Tùng.
- Địa chỉ liên hệ: xã Tân Thanh, tỉnh Ninh Bình.
1.2. Quy mô, công suất
- Tổng trữ lượng khai thác 13.166.550 m3.
- Công suất khai thác: Điều chỉnh công suất khai thác từ 360.000 m3/năm
lên 980.000 m3/năm (Theo Giấy chứng nhận đầu tư mã số dự án 6860407351
chứng nhận lần đầu ngày 02/3/2017, chứng nhận điều chỉnh lần thứ 01 ngày
18/12/2025 của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình cấp).
- Công suất thực tế được xác định theo thiết kế cơ sở được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
- Thời gian hoạt động của dự án: Đến hết năm 2034.
1.3. Công nghệ khai thác của dự án
- Dự án sử dụng công nghệ khai thác lộ thiên, sử dụng công nghệ khoan lỗ
nổ mìn. Từ cao độ bạt đỉnh + 260m trở xuống mức +190m, áp dụng khai thác
theo lớp xiên, tiến hành khoan với đường kính lỗ khoan d105mm, đá sau khi
được làm tơi bằng nổ mìn được máy ủi gạt chuyển từ tầng đá nổ mìn xuống mặt
bằng bốc xúc ở độ cao +190mm, tại đây, đá được bốc xúc lên ô tô có trọng tải
15 tấn chuyển về trạm nghiền sàng. Từ cao độ +190m xuống +100m, tiến hành
khai thác theo lớp bằng, khoan với đường kính lỗ khoan d105mm, nổ mìn làm
tơi đất đá sau đó dùng máy xúc lên ô tô vận chuyển về trạm nghiền sàng.
- Quy trình khai thác: Mỏ đá vôi → Bóc lớp phủ → Đá nguyên liệu
→Khoan, nạp mìn, nổ mìn→ Gạt chuyển → Đập đá đưa về kích thước
D<900mm →Xúc bốc, vận chuyển về trạm nghiền → Trạm nghiền đá → Đi
tiêu thụ.
1.4. Phạm vi
-- 3 of 22 --
2
1.4.1. Phạm vi thực hiện dự án:
Tổng diện tích khoảng 13,7 ha (Theo Giấy chứng nhận đầu tư mã số dự án
6860407351 chứng nhận lần đầu ngày 02/3/2017, chứng nhận điều chỉnh lần
thứ 01 ngày 18/12/2025 của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình cấp).
1.4.2. Phạm vi chịu ảnh hưởng của hoạt động dự án:
Khu vực phụ trợ của dự án được xây dựng trên khu đất có diện tích
35.369 m2 (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số CS01569 cấp ngày
06/10/2016 và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số CT02271 cấp ngày
19/9/2017).
1.4.3. Các hạng mục công trình phục vụ hoạt động của Dự án:
STT Đất các loại
Diện tích
sau nâng
công suất
(m2)
Ghi chú
(So sánh với
hiện trạng)
I
Mỏ khai thác
(Thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng
nhận đầu tư mã số dự án 6860407351)
137.000 Không thay đổi
1 Đường di chuyển thiết bị DxR=166x6m 166 Xây dựng mới
2 Bãi xúc 3.000 Tiếp tục sử dụng
3 Đường di chuyển thiết bị
DxR=330x6m 330 Giữ nguyên chiều
dài
4 Bạt đỉnh núi 3.548
Bạt đỉnh núi phía
Tây mỏ (giữa 2
điểm khép góc số
1 và 5) bạt đến
cao độ +260m
5 Khu vực đang khai thác 133.452 Khai thác đến cos
+100m
II
Khu phụ trợ mỏ 1
(Nằm ngoài phạm vi dự án theo Giấy chứng
nhận đầu tư mã số dự án 6860407351)
27.383 Giữ nguyên
1 Đường lên bãi cấp liệu số 1 1.750 Giữ nguyên
2 Đường lên bãi cấp liệu số 2 2.580 Giữ nguyên
3 Trạm nghiền số 1 (300 tấn/h) 1.500 Giữ nguyên
+ Hệ thống tưới nước giảm bụi trạm nghiền - Giữ nguyên
+ Nhà bao che bụi 1.350 Xây mới
4 Trạm nghiền số 2 (400 tấn/h) 1.500 Xây mới
+ Hệ thống tưới nước giảm bụi trạm nghiền - Xây mới
+ Nhà bao che bụi 1.350 Xây mới
5 Nhà văn phòng 60 Giữ nguyên
-- 4 of 22 --
3
6 Trạm cân (có camera giám sát) 54 Giữ nguyên
7 Trạm điện 50 Giữ nguyên
8 Trạm điện 20 Di chuyển
9 Nhà kho chất thải nguy hại 12
Giữ nguyên
Bổ sung thêm
thiết bị lưu trữ
10 Bãi chứa đá và đường nội bộ 18.412 Giữ nguyên
11 Cây xanh 1.445 Giữ nguyên
III
Khu phụ trợ mỏ 2
(Nằm ngoài phạm vi dự án theo Giấy chứng
nhận đầu tư mã số dự án 6860407351)
7.986 Giữ nguyên
1 Bãi chứa đá 7.886 Đã xây dựng
2 Trạm cân (có camera giám sát) 100 Xây mới
1.4.4. Các hoạt động của dự án:
- Giai đoạn xây dựng cơ bản và khai thác với công suất 360.000m3/năm: Hoạt
động theo Giấy phép khai thác khoáng sản số 68/GP-UBND ngày 16/9/2016 của
Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam cũ; hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng, máy móc cũ,
mua mới, thay thế một số thiết bị, máy móc không còn khả năng sử dụng; hoạt
động bạt đỉnh núi, xây mới đường di chuyển thiết bị kết nối với đường di chuyển
thiết bị hiện trạng ở phía Bắc mỏ.
- Giai đoạn khai thác mỏ công suất 980.000m3/năm: Hoạt động khoan, nổ
mìn khai thác với công suất 980.000 m3/năm đá nguyên khối/năm; hoạt động bạt
đỉnh và hoạt động của máy móc thiết bị phục vụ khai thác của dự án.
- Giai đoạn cải tạo, phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ: Hoạt động cậy bẩy đá
treo, dễ rơi, có nguy cơ trượt lở, gieo viên hạt giống cây sanh khu vực sườn
nghiêng, đào hố bổ sung đất màu trồng cây Sanh khu vực bờ đai bảo vệ, di chuyển
các loại máy móc, thiết bị khai thác, đào hố bổ sung đất trồng cây Sanh khu vực
đáy mỏ; tháo dỡ các công trình, di chuyển máy móc, thiết bị ra khỏi khu vực, đào
hố bổ sung đất trồng cây Sanh khu vực bãi chế biến và khu vực phụ trợ. Dọn đá,
đào hố, bổ sung đất màu trồng cây Sanh khu vực bị ảnh hưởng.
1.5. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường
Căn cứ điểm c khoản 1 Điều 28 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 được
sửa đổi bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Luật số 46/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của
Quốc hội (được quy định chi tiết tại khoản 4 Điều 25 Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ),, dự án không có yếu tố nhạy
cảm về môi trường.
2. Hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trường
-- 5 of 22 --
4
2.1. Giai đoạn xây dựng cơ bản và khai thác với công suất 360.000 m3/năm
- Hoạt động khai thác hiện trạng công suất 360.000 m3 đá nguyên
khối/năm; hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng, máy móc cũ, mua mới, thay thế một
số thiết bị, máy móc không còn khả năng sử dụng; xây mới đường di chuyển
thiết bị kết nối với đường di chuyển thiết bị hiện trạng ở phía Bắc mỏ; bạt đỉnh
núi, nước mưa chảy tràn, bụi, khí thải, tiếng ồn, độ rung và phát sinh chất thải
rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại.
- Các rủi ro, sự cố do sạt lở trong quá trình thi công bạt đỉnh, nổ mìn khai
thác.
2.2. Giai đoạn khai thác mỏ công suất 980.000m3/năm
- Hoạt động của các thiết bị khai thác, khoan, nổ mìn, xúc bốc, vận chuyển
làm phát sinh bụi, khí thải, tiếng ồn, độ rung, nước thải sinh hoạt, nước mưa
chảy tràn, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất
thải nguy hại.
- Các rủi ro, sự cố liên quan tới hoạt động khai thác, vận hành các hạng
mục, công trình xử lý môi trường.
2.3. Giai đoạn cải tạo, phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
Hoạt động của các thiết bị xúc bốc, vận chuyển, san gạt làm phát sinh bụi,
khí thải, tiếng ồn, độ rung, nước thải sinh hoạt, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải
rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại.
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Nước thải, khí thải
3.1.1. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của nước thải
a. Giai đoạn xây dựng cơ bản và khai thác với công suất 360.000m3/năm
- Nước thải sinh hoạt: Thành phần ô nhiễm chính là: BOD5, TSS, Amoni,
Nitrat, Photphat, dầu mỡ động, thực vật, tổng Coliform.
+ Khu vực khai thác khoáng sản (Thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng
nhận đầu tư mã số dự án 6860407351): 0,9 m3/ngày.
+ Khu vực phụ trợ (Không thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng nhận đầu
tư mã số dự án 6860407351): 0,9 m3/ngày.
- Nước mưa chảy tràn: Thành phần nước mưa chủ yếu chứa chất rắn lơ lửng,
độ đục.
+ Khu vực khai thác khoáng sản (Thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng
nhận đầu tư mã số dự án 6860407351): 1,19 m3/s.
+ Khu vực phụ trợ (Không thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng nhận đầu
tư mã số dự án 6860407351): 0,309 m3/ngày.
-- 6 of 22 --
5
b. Giai đoạn khai thác mỏ công suất 980.000m3/năm:
- Nước thải sinh hoạt: Thành phần ô nhiễm chính là: BOD5, TSS, Amoni,
Nitrat, Photphat, dầu mỡ động, thực vật, tổng Coliform.
+ Khu vực khai thác khoáng sản (Thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng
nhận đầu tư mã số dự án 6860407351): 3,015 m3/ngày.
+ Khu vực phụ trợ (Không thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng nhận đầu
tư mã số dự án 6860407351): 0,9 m3/ngày.
- Nước mưa chảy tràn: Thành phần nước mưa chủ yếu chứa chất rắn lơ lửng,
độ đục.
+ Khu vực khai thác khoáng sản (Thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng
nhận đầu tư mã số dự án 6860407351): 1,19 m3/s.
+ Khu vực phụ trợ (Không thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng nhận đầu
tư mã số dự án 6860407351): 0,309 m3/ngày.
c. Giai đoạn cải tạo, phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ:
- Nước thải sinh hoạt:
+ Khu vực khai thác khoáng sản (Thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng
nhận đầu tư mã số dự án 6860407351): Không có, do công nhân sinh hoạt toàn
bộ tại khu vực phụ trợ.
+ Khu vực phụ trợ (Không thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng nhận đầu
tư mã số dự án 6860407351): Nước thải sinh hoạt của cán bộ, công nhân khoảng
0,9 m3/ngày.
- Nước mưa chảy tràn: Thành phần nước mưa chủ yếu chứa chất rắn lơ lửng.
+ Khu vực khai thác khoáng sản (Thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng
nhận đầu tư mã số dự án 6860407351): 1,19 m3/s.
+ Khu vực phụ trợ (Không thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng nhận đầu
tư mã số dự án 6860407351): 0,309 m3/ngày.
3.1.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của khí thải
a. Giai đoạn xây dựng cơ bản và khai thác với công suất 360.000m3/năm:
Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động của các phương tiện giao thông vận
tải nguyên vật liệu, thiết bị. Thông số ô nhiễm đặc trưng: Bụi, CO, NOx, SO2,
VOCs…
b. Giai đoạn khai thác mỏ công suất 980.000m3/năm:
- Bụi phát sinh trong quá trình khoan lỗ, nổ mìn, xúc bốc, vận chuyển đá.
Thông số ô nhiễm đặc trưng: Bụi, CO, NOx, SO2.
- Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động của các phương tiện vận tải nguyên
vật liệu và sản phẩm. Thông số ô nhiễm đặc trưng: Bụi, CO, NOx, SO2, VOCs…
-- 7 of 22 --
6
c. Giai đoạn cải tạo, phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ:
Bụi phát sinh trong quá trình xúc bốc, vận chuyển, san gạt tạo mặt bằng,
trồng cây; từ hoạt động của các phương tiện vận tải nguyên vật liệu phục vụ cải
tạo, phục hồi môi trường. Thông số ô nhiễm đặc trưng: Bụi, CO, NOx, SO2,
VOCs.
3.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại
a. Giai đoạn xây dựng cơ bản và khai thác với công suất 360.000m3/năm
- Khu vực khai thác khoáng sản (Thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng
nhận đầu tư mã số dự án 6860407351):
+ Chất thải rắn thông thường: trong khu vực dự án chỉ phát sinh khối
lượng lớp thảm thực vật, bao bì không dính thuốc nổ khoảng 50 kg/giai đoạn
xây dựng.
+ Chất thải rắn sinh hoạt: 2kg/ngày. Thành phần: các chất hữu cơ (thức ăn
thừa, vỏ rau, vỏ hoa quả), các chất vô cơ (giấy vụn các loại, nilon, nhựa, kim
loại)
+ Chất thải nguy hại: bao gồm vỏ bao dính thuốc nổ khoảng 80kg/giai đoạn
xây dựng.
- Khu vực phụ trợ (Không thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng nhận đầu
tư mã số dự án 6860407351):
+ Chất thải rắn thông thường: Chất thải phát sinh chủ yếu là bìa carton, đầu
dây, lốp xe, băng tải hỏng, máy móc thiết bị thay thế, khối lượng phát sinh
khoảng 950kg/giai đoạn xây dựng.
+ Chất thải rắn sinh hoạt: Lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh trong
ngày là 2 kg/ngày. Thành phần: các chất hữu cơ (thức ăn thừa, vỏ rau, vỏ hoa
quả), các chất vô cơ (giấy vụn các loại, nilon, nhựa, kim loại).
+ Chất thải nguy hại: Chất thải nguy hại chủ yếu là giẻ lau có dính dầu mỡ,
bóng đèn huỳnh quang, bình ắc quy, hộp đựng dầu thải... Khối lượng phát sinh
khoảng 90 kg/giai đoạn xây dựng
b. Giai đoạn khai thác mỏ công suất 980.000m3/năm:
- Khu vực khai thác khoáng sản (Thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng
nhận đầu tư mã số dự án 6860407351):
+ Chất thải rắn thông thường: Chất thải rắn thông thường phát sinh từ hoạt
động khai thác khoảng 20 kg/tháng. Thành phần: bao bì không dính thuốc nổ,
quá trình bóc vỉa, bốc xúc vận chuyển lớp đất đá phủ, xác các loại thực vật trên
bề mặt bị chặt phá trong quá trình chuẩn bị mặt bằng.
+ Chất thải rắn sinh hoạt: 6,7kg/ngày. Thành phần: các chất hữu cơ (thức
ăn thừa, vỏ rau, vỏ hoa quả), các chất vô cơ (giấy vụn các loại, nilon, nhựa,
kim loại).
-- 8 of 22 --
7
+ Chất thải nguy hại: bao gồm vỏ bao dính thuốc nổ khoảng 478,5kg/năm.
- Khu vực phụ trợ (Không thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng nhận đầu
tư mã số dự án 6860407351):
+ Chất thải rắn sinh hoạt: Lượng rác thải sinh hoạt phát sinh khoảng 2
kg/ngày. Thành phần: các chất hữu cơ (thức ăn thừa, vỏ rau, vỏ hoa quả), các
chất vô cơ (giấy vụn các loại, nilon, nhựa, kim loại).
+ Chất thải rắn thông thường phát sinh từ hoạt động chế biến khoáng sản
khoảng 0,8 tấn/năm. Thành phần: Lốp xe, băng tải, bánh xích, lưới sàng hỏng,
đẩu mẩu sắt vụn, các chi tiết hỏng không chứa chất thải nguy hại...
+ Chất thải nguy hại: Khối lượng phát sinh khoảng 713 kg/năm. Thành
phần: giẻ lau có dính dầu mỡ, bóng đèn huỳnh quang, bình ắc quy, hộp đựng
dầu thải...
c. Giai đoạn cải tạo, phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ:
- Khu vực khai thác khoáng sản (Thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng
nhận đầu tư mã số dự án 6860407351):
+ Chất thải sinh hoạt: Công nhân không sinh hoạt tại mỏ nên không phát
sinh chất thải rắn thải sinh hoạt.
+ Chất thải rắn thông thường: máy móc được di chuyển, khoáng sản được
tận thu nên không phát sinh chất thải thông thường trên mỏ.
+ Chất thải nguy hại: các công tác sửa chữa được thực hiện tại khu phụ trợ
nên trong phạm vi dự án (tại mỏ) không phát sinh chất thải nguy hại.
- Khu vực phụ trợ (Không thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng nhận đầu
tư mã số dự án 6860407351):
+ Chất thải sinh hoạt: Khối lượng phát sinh khoảng 2 kg/ngày. Thành phần:
các chất hữu cơ (thức ăn thừa, vỏ rau, vỏ hoa quả), các chất vô cơ (giấy vụn các
loại, nilon, nhựa, kim loại).
+ Chất thải rắn thông thường: hoạt động dọn dẹp mặt bằng, phá dỡ các
công trình, di chuyển máy móc thiết bị khu vực bãi chế biến. Khối lượng phát
sinh khoảng 3.895,26 tấn/năm tương đương 324,6 tấn/tháng. Thành phần chính:
sắt, thép, mái tôn, gỗ, bê tông, gạch, đá.
+ Chất thải nguy hại: Giai đoạn này vẫn phát sinh các loại chất thải nguy
hại như dầu mỡ thải, dẻ lau dính dầu. Khối lượng phát sinh khoảng 45kg/năm
tương đương 3,75 kg/tháng.
3.3. Tiếng ồn, độ rung
a. Giai đoạn xây dựng cơ bản và khai thác với công suất 360.000m3/năm:
- Khu vực khai thác khoáng sản (Thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng
nhận đầu tư mã số dự án 6860407351): Tiếng ồn, độ rung từ máy móc, thiết
bị phục vụ hoạt động thi công xây dựng và khai thác theo công suất hiện
-- 9 of 22 --
8
trạng tại dự án. Tác động do hoạt động nổ mìn: Sóng chấn động, sóng không
khí, đá văng.
- Khu vực phụ trợ (Không thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng nhận đầu
tư mã số dự án 6860407351): Tiếng ồn, độ rung từ máy móc, thiết bị phục vụ
hoạt động chế biến với với công suất 360.000m3/năm.
b. Giai đoạn khai thác mỏ công suất 980.000m3/năm:
- Khu vực khai thác khoáng sản (Thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng
nhận đầu tư mã số dự án 6860407351): Tiếng ồn, độ rung từ máy móc, thiết bị
phục vụ hoạt động thi công xây dựng và khai thác theo công suất hiện trạng tại dự
án. Tác động do hoạt động nổ mìn: Sóng chấn động, sóng không khí, đá văng.
- Khu vực phụ trợ (Không thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng nhận đầu
tư mã số dự án 6860407351): Tiếng ồn, độ rung từ máy móc, thiết bị phục vụ
hoạt động chế biến với với công suất 980.000m3/năm.
c. Giai đoạn cải tạo, phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ:
- Khu vực khai thác khoáng sản (Thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng
nhận đầu tư mã số dự án 6860407351): Tiếng ồn, độ rung do hoạt động của các
xe vận chuyển nguyên vật liệu (đất, cây trồng, phân bón).
- Khu vực phụ trợ (Không thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng nhận đầu
tư mã số dự án 6860407351): Tiếng ồn, độ rung do hoạt động của các xe vận
chuyển nguyên vật liệu (đất, cây trồng, phân bón), máy móc phá dỡ công trình.
3.4. Các tác động khác
Các rủi ro sự cố trong giai đoạn khai thác với công suất điều chỉnh và cải
tạo, phục hồi môi trường của dự án như: sạt lở do khai thác, sự cố tai nạn lao
động, tai nạn giao thông, sự cố cháy nổ,....
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư
4.1. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường giai đoạn xây dựng cơ
bản và khai thác với công suất 360.000m3/năm
4.1.1. Biện pháp thu gom và xử lý nước thải
a. Nước thải sinh hoạt:
- Khu vực khai thác khoáng sản (Thuộc phạm vi dự án theo Giấy chứng
nhận đầu tư mã số dự án 6860407351):
Công trình xử lý gồm:
+ Bể tự hoại: Tiếp tục sử dụng 1 bể tự hoại dung tích 6,17 m3 (đã xây
dựng).
Nước thải sinh hoạt Bể tự
hoại
Bể lọc
sinh
họ
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.