Thông tư1222/TTBan hành: 25/11/2015Còn hiệu lực
Thông tư Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (4)
- Bãi bỏThông tư 44/2016/TT-BGTVT
- Bãi bỏThông tư 44/2016/TT-BGTVT
- Sửa đổiNghị định 33/2025/NĐ-CP
- Bãi bỏThông tư 44/2016/TT-BGTVT
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa
Vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa tính theo mực nước
thủy triều lớn nhất bao gồm các khu vực sau:
1. Khu vực Lệ Môn - Lạch Sung với phạm vi:
a) Ranh giới về phía biển được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các
điểm LM1, LM2, LM3, LM4 và LM5, LM6, LM9, LM10, LM11, LM12 có các
tọa độ sau đây:
LM1: 19°46’40,2”N, 105°55’44,6”E (điểm nhô ra xa nhất của cửa Lạch
Trào - sông Mã về phía Nam);
LM2: 19°45’12,0”N, 106°00’00,0”E;
LM3: 19°45’12,3”N, 106°02’52,3”E;
LM4: 19°51’11,4”N, 106°02’54,7”E;
LM5: 19°52’24,8”N, 106°01’19,4”E;
LM6: 19°57’35,1”N, 106°01’24,2”E;
LM9: 19°56’29,4”N, 105°59’10,1”E;
-- 1 of 4 --
2
LM10: 19°52’26,5”N, 105°57’23,9”E;
LM11: 19°49’57,6”N, 105°57’13,3”E;
LM12: 19°47’47,4”N; 105°56’07,2”E (điểm nhô ra xa nhất của cửa Lạch
Trào - sông Mã về phía Bắc).
b) Ranh giới trên sông Mã: từ hai điểm LM1 và LM12, chạy dọc theo hai bờ
sông đến đường thẳng cắt ngang sông, cách cầu Hoàng Long 200m về phía hạ lưu.
c) Ranh giới trên sông Lèn: từ các điểm LM6 và LM9 chạy dọc theo hai bờ
sông đến các điểm LM7 và LM8 có tọa độ vị trí sau đây:
LM7: 19°57’47.4” N, 105°58’42.9” E;
LM8: 19°57’42.4” N, 105°58’42.5” E.
2. Khu vực Nghi Sơn với phạm vi:
a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các
điểm NS1, NS2, NS3, NS4, NS5, NS6, NS7, NS8 và NS9 có các tọa độ sau đây:
NS1: 19°25’36,4”N, 105°48’35,7”E;
NS2: 19°26’37,2”N, 105°51’57,6”E;
NS3: 19°26’31,9”N, 106°08’06,5”E;
NS4: 19°15’38,6”N, 106°08’05,3”E;
NS5: 19°15’38,3”N, 105°57’27,3”E;
NS6: 19°13’21,6”N, 105°57’26,6”E;
NS7: 19°13’21,6”N, 105°53’05,3”E;
NS8: 19°16’31,6”N, 105°50’24,3”E;
NS9: 19°17’16,6”N, 105°48’10,3”E.
b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm NS1 chạy dọc theo bờ biển xuống
phía Nam đến điểm NS9.
3. Ranh giới vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa quy định
tại Thông tư này được xác định trên các hải đồ do Tổng công ty Bảo đảm an toàn
hàng hải Việt Nam phát hành, bao gồm: VN30004 và VN40013 được cập nhật
mới nhất năm 2024. Tọa độ các điểm quy định tại Thông tư này được áp dụng
theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển sang Hệ tọa độ WGS-84 tương ứng tại
Phụ lục ban hành kèm theo.
Điều 2. Khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa
Vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa bao gồm 02 khu vực
hàng hải:
-- 2 of 4 --
3
1. Khu vực hàng hải Lệ Môn - Lạch Sung.
2. Khu vực hàng hải Nghi Sơn.
Điều 3. Khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa
Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa quản lý nhà nước chuyên ngành hàng hải tại
cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa và các khu vực hàng hải được quy định
tại Điều 2 Thông tư này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2026.
2. Bãi bỏ Thông tư số 44/2016/TT-BGTVT ngày 26 tháng 12 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận
tỉnh Thanh Hóa, khu vực hàng hải và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải
Thanh Hóa.
3. Bãi bỏ số thứ tự số 05 tại Phụ lục Danh mục khu vực hàng hải thuộc
phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải được ban hành kèm theo Thông tư số
32/2019/TT-BGTVT ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của
Cảng vụ hàng hải./.
Nơi nhận:
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC (BTP);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Báo Xây dựng;
- Lưu: VT, CHHĐTVN (02b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
-- 3 of 4 --
Phụ lục
BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BXD ngày tháng năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa
tại khu vực Lệ Môn - Lạch Sung.
Vị trí Hệ VN-2000 Hệ WGS-84 Ghi chú
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
LM1 19°46’40,2” 105°55’44,6” 19°46’36,6” 105°55’51,3” Phía bờ
LM2 19°45’12,0” 106°00’00,0” 19°45’08,4” 106°00’06,7” Phía biển
LM3 19°45’12,3” 106°02’52,3” 19°45’08,7” 106°02’59,0” Phía biển
LM4 19°51’11,4” 106°02’54,7” 19°51’07,8” 106°03’01,4” Phía biển
LM5 19°52’24,8” 106°01’19,4” 19°52’21,2” 106°01’26,1” Phía biển
LM6 19°57’35,1” 106°01’24,2” 19°57’31,5” 106°01’30,9" Phía bờ
LM7 19°57’47,4” 105°58’42,9” 19°57’43,8” 105°58’49,6" Phía bờ
LM8 19°57’42,4” 105°58’42,5” 19°57’38,8” 105°58’49,2" Phía bờ
LM9 19°56’29,4” 105°59’10,1” 19°56’25,8” 105°59’16,8” Phía bờ
LM10 19°52’26,5” 105°57’23,9” 19°52’22,9” 105°57’30,6” Phía bờ
LM11 19°49’57,6” 105°57’13,3” 19°49’54,0” 105°57’20,0” Phía bờ
LM12 19°47’47,4” 105°56’07,2” 19°47’43,8” 105°56’13,9” Phía bờ
2. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa
tại khu vực Nghi Sơn.
Vị trí Hệ VN-2000 Hệ WGS-84 Ghi chú
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
NS1 19°25’36,4” 105°48’35,7” 19°25’32,8” 105°48’42,4” Phía bờ
NS2 19°26’37,2” 105°51’57,6” 19°26’33,6” 105°52’04,3” Phía biển
NS3 19°26’31,9” 106°08’06,5” 19°26’28,3” 106°08’13,2” Phía biển
NS4 19°15’38,6” 106°08’05,3” 19°15’35,0” 106°08’12,0” Phía biển
NS5 19°15’38,3” 105°57’27,3” 19°15’34,7” 105°57’34,0” Phía biển
NS6 19°13’21,6” 105°57’26,6” 19°13’18,0” 105°57’33,3” Phía biển
NS7 19°13’21,6” 105°53’05,3” 19°13’18,0” 105°53’12,0” Phía biển
NS8 19°16’31,6” 105°50’24,3” 19°16’28,0” 105°50’31,0” Phía biển
NS9 19°17’16,6” 105°48’10,3” 19°17’13,0” 105°48’17,0” Phía bờ
-- 4 of 4 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.